Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›12/2017/QĐ-UBND

Quyết định 12/2017/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính trong việc tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, xét tuyển trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu12/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành05/05/2017
Người kýLê Ánh Dương
Ngày hiệu lực 16/05/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:05/05/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12/2017/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 05 tháng 05 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI, CÔNG TÁC QUẢN LÝ TÀI CHÍNH TRONG VIỆC TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, XÉT TUYỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;

Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 09/TTr-SGDĐT ngày 13 tháng 4 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính trong việc tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, xét tuyển trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 5 năm 2017 và thay thế Quyết định số 253/2012/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2012 của UBND tỉnh ban hành quy định nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính trong việc tổ chức các kỳ thi, xét tốt nghiệp trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Điều 3.Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp (b/c);
- Các bộ: GD&ĐT, Tài chính
(b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Giang;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: LĐVP, TKCT, TH, TT Thông tin;
- Lưu: VT, KGVX.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ánh Dương

 

QUY ĐỊNH

NỘI DUNG, MỨC CHI, CÔNG TÁC QUẢN LÝ TÀI CHÍNH TRONG VIỆC TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, XÉT TUYỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2017 của UBND tỉnh Bắc Giang)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính trong việc tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, xét tuyển trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

2. Quy định này áp dụng cho các kỳ thi, cuộc thi, xét tuyển:

a) Thi chọn học sinh giỏi văn hóa, giáo viên giỏi cấp huyện, cấp tỉnh;

b) Thi chọn học sinh giỏi văn hóa cấp quốc gia; thi chọn học sinh trung học phổ thông vào các đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế;

c) Thi trung học phổ thông quốc gia;

d) Thi, xét tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông, bổ túc văn hóa;

đ) Xét công nhận tốt nghiệp trung học cơ sở, bổ túc trung học cơ sở;

e) Thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông (cấp THCS, THPT);

g) Thi giải toán, vật lý, giải toán bằng Tiếng Anh trên mạng Internet cấp huyện, cấp tỉnh, quốc gia;

h) Thi Olympic tiếng Anh trên Internet (IOE) và Olympic Tài năng tiếng Anh trên Internet (OTE) cấp huyện, cấp tỉnh, quốc gia;

i) Thi học sinh giỏi giải toán trên máy tính CASIO cấp huyện, cấp tỉnh, cấp quốc gia;

k) Thi khoa học kỹ thuật cấp huyện, cấp tỉnh, cấp quốc gia;

i) Thi Giai điệu tuổi hồng cấp huyện, cấp tỉnh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân theo quy định.

2. Các cơ quan nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

1. Mức thanh toán theo Quy định này áp dụng trong những ngày làm việc thực tế trong thời gian chính thức tổ chức kỳ thi, cuộc thi, xét tuyển.

2. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một kỳ thi, cuộc thi, xét tuyển thì chỉ được hưởng một mức phụ cấp cao nhất.

3. Các khoản chi tiền ăn, ở cho những người trong các hội đồng cách ly đặc biệt với bên ngoài; các khoản thuê mướn, mua vật tư, văn phòng phẩm và chi khác phục vụ cho các kỳ thi, cuộc thi, xét tuyển được thanh toán theo thực tế trên cơ sở hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ theo quy định hiện hành của nhà nước.

Điều 4. Nội dung chi công tác tổ chức thi

Thực hiện theo Điều 3 Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực.

Điều 5. Nội dung chi ôn luyện, đi thi của các đội tuyển dự thi học sinh giỏi văn hóa cấp tỉnh, cấp quốc gia và dự thi lập đội tuyển quốc gia thi Olympic quốc tế

Thực hiện theo Điều 4 Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực

Điều 6. Mức chi công tác tổ chức thi

Một số mức chi cụ thể theo Phụ lục đính kèm.

Điều 7. Nguồn kinh phí, lập dự toán, hạch toán, quyết toán kinh phí chi các kỳ thi, xét tuyển

1. Nguồn kinh phí thực hiện các nhiệm vụ trong việc tổ chức kỳ thi, cuộc thi, xét tuyển được đảm bảo từ nguồn ngân sách nhà nước giao trong kế hoạch hàng năm, nguồn thu học phí, nguồn thu lệ phí và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.

2. Căn cứ mức chi và nội dung chi, đơn vị xây dựng dự toán chi cho từng kỳ thi và tổ chức thực hiện, thanh quyết toán theo quy định hiện hành.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổ chức hướng dẫn, kiểm tra tình hình thực hiện của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.

2. Các cơ quan, đơn vị có tổ chức các cuộc thi khác ngoài các kỳ thi, cuộc thi quy định tại Quy định này được vận dụng nội dung, định mức chi tương ứng và quy định trong Quy chế chi tiêu nội bộ để thực hiện.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Giáo dục và Đào tạo để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của UBND tỉnh)

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (ngàn đồng)

I

PHỤ CẤP BAN CHỈ ĐẠO THI, HỘI ĐỒNG THI, KIỂM TRA THI, THANH TRA THI

 

1

Ban chỉ đạo thi, Hội đồng thi, Ban thư ký kỳ thi THPT quốc gia

 

 

1.1

Ban chỉ đạo thi

 

 

 

Trưởng ban

Người/ngày

280

Phó trưởng ban

Người/ngày

260

Ủy viên, thư ký

Người/ngày

220

1.2

Hội đồng thi

 

 

 

Chủ tịch

Người/ngày

260

Phó Chủ tịch

Người/ngày

220

Ủy viên, thư ký

Người/ngày

220

1.3

Ban thư ký

 

 

 

- Trưởng ban

Người/ngày

220

- Phó trưởng ban

Người/ngày

210

- Ủy viên

Người/ngày

190

2

Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra

Cấp huyện, thành phố bằng 70% định mức này

 

Trưởng đoàn thanh tra

Người/ngày

230

Thành viên đoàn thanh tra

Người/ngày

190

Thanh tra viên độc lập

Người/ngày

225

Lái xe

Người/ngày

100

3

Chi phụ cấp trách nhiệm xét tuyển vào đầu cấp phổ thông

Xét công nhận tốt nghiệp THCS bằng 70% mức này

 

Chủ tịch

Người/ngày

180

Phó chủ tịch

Người/ngày

170

Ủy viên, Thư ký

Người/ngày

150

Nhân viên phục vụ

Người/ngày

60

II

CHI RA ĐỀ THI

Thi cấp huyện, thành phố bằng 70% định mức này

1

Chi cán bộ ra đề thi chính thức và dự bị

 

1.1

Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông, thi chọn học sinh giỏi, giáo viên giỏi cấp tỉnh

Người/ngày

250

1.2

Thi nghề phổ thông

Bao gồm chi phí của cả hội đồng

 

Đề lý thuyết

Đề

150

 

Đề thực hành

Đề

50

2

Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng ra đề thi

 

 

Chủ tịch

Người/ngày

315

Phó chủ tịch (cách ly)

Người/ngày

285

Phó chủ tịch (không cách ly)

Người/ngày

250

Thư ký, cán bộ phản biện đề thi

Người/ngày

210

Công an, kỹ thuật viên

Người/ngày

190

Nhân viên bảo vệ vòng ngoài, phục vụ, y tế

Người/ngày

105

3

Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng (Ban) In sao đề thi

 

 

Chủ tịch, Trưởng ban

Người/ngày

270

Phó chủ tịch, Phó trưởng ban (cách ly )

Người/ngày

235

Phó chủ tịch, Phó trưởng ban (không cách ly )

Người/ngày

225

Ủy viên, thư ký, công an, kỹ thuật viên

Người/ngày

190

Nhân viên bảo vệ vòng ngoài, phục vụ, y tế

Người/ngày

105

4

Chi ăn cho những người trong Hội đồng ra đề thi, Ban In sao đề thi trong những ngày tập trung cách ly đặc biệt với bên ngoài

Người/ngày

150

5

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban vận chuyển đề và bàn giao đề thi

 

 

Trưởng ban

Người/ngày

240

Phó trưởng ban

Người/ngày

225

Ủy viên, công an

Người/ngày

190

Phục vụ, lái xe

Người/ngày

100

III

TỔ CHỨC COI THI

 

1

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng (Ban) coi thi, điểm thi

Thi cấp huyện, thành phố bằng 70% định mức này

 

Chủ tịch, Trưởng ban, Trưởng điểm thi

Người/ngày

240

Phó chủ tịch, Phó trưởng ban, Phó trưởng điểm thi

Người/ngày

225

Thư ký

Người/ngày

210

Ủy viên, cán bộ coi thi, công an

Người/ngày

190

Nhân viên bảo vệ, phục vụ, y tế

Người/ngày

100

2

Thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông

 

 

 

Chủ tịch

Người/ngày

110

Phó chủ tịch

Người/ngày

100

Ủy viên, Thư ký, giám thị

Người/ngày

90

Bảo vệ, phục vụ

Người/ngày

60

IV

TỔ CHỨC CHẤM THI

Thi cấp huyện, thành phố bằng 70% định mức này

1

Chấm bài thi tự luận

Định mức trên bao gồm chi cho cán bộ chấm và phụ cấp tổ trưởng tổ phó các tổ chấm, văn phòng phẩm ... của Ban Chấm thi và Ban Làm phách

 

Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

Bài

13

 

Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh

Bài

26

 

Thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông

Bài

6

 

Thi THPT quốc gia

Bài

14

2

Chấm bài thi trắc nghiệm

 

 

Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm

Người/ngày

315

3

Chi ăn cho những người trong Ban Chấm thi, Ban làm phách trong những ngày tập trung cách ly đặc biệt với bên ngoài

Người/ngày

150

4

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng (Ban) chấm thi

 

4.1

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng (Ban) chấm thi

 

 

 

Chủ tịch (Trưởng ban)

Người/ngày

270

Phó chủ tịch (Phó trưởng ban) (cách ly)

Người/ngày

250

Phó chủ tịch (Phó trưởng ban) (Không cách ly)

Người/ngày

225

Thư ký

Người/ngày

210

Công an, kỹ thuật viên

Người/ngày

190

Bảo vệ vòng ngoài, phục vụ, y tế

Người/ngày

105

4.2

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban làm phách

 

 

 

- Trưởng ban

Người/ngày

240

 

- Phó trưởng ban

Người/ngày

225

 

- Ủy viên

Người/ngày

190

4.3

Chấm thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh.

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

270

Phó chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

250

Ủy viên, Thư ký, giám khảo

Người/ngày

210

Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

100

Giám khảo là các chuyên gia thuê ngoài

Người/buổi

Theo mức bồi dưỡng mời chuyên gia, báo cáo viên thực hiện theo quy định hiện hành

4.4

Chấm thi Giai điệu tuổi hồng, Chấm thi thực hành các môn văn hóa cấp tỉnh

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

250

Phó chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

220

Ủy viên, Thư ký, giám khảo

Người/ngày

190

Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

90

Giám khảo là các chuyên gia thuê ngoài

Người/buổi

Theo mức bồi dưỡng mời chuyên gia, báo cáo viên thực hiện theo quy định hiện hành

5

Chấm bài phúc khảo

 

 

Chủ tịch (Trưởng ban)

Người/ngày

270

Phó chủ tịch (Phó trưởng ban cách ly)

Người/ngày

250

Phó chủ tịch (Phó trưởng ban không cách ly)

Người/ngày

225

Chi cán bộ chấm phúc khảo

Người/ngày

190

Bảo vệ, y tế, phục vụ

Người/ngày

100

6

Chấm thi giáo viên giỏi

Thi cấp huyện, thành phố bằng 70% định mức này

6.1

Chi thi lý thuyết

 

 

Thi cấp tỉnh

Áp dụng như kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh

6.2

Chi chấm thi thực hành (chi phí của cả hội đồng)

 

 

Thi cấp tỉnh

Người dự thi

300

6.3

Chấm sáng kiến kinh nghiệm (chi phí của cả hội đồng)

Sáng kiến

40

V

CHI ÔN LUYỆN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA CÁC CẤP

 

 

1

Chi lập đội tuyển quốc gia thi Olympic quốc tế

 

 

 

Chi biên soạn và giảng dạy (giáo viên dạy đội tuyển, 3 tiết/buổi)

Tiết

200

Chi tiền ăn, nước uống cho học sinh đội tuyển

Người/ngày

160

2

Chi đội tuyển ôn luyện thi học sinh giỏi văn hóa cấp quốc gia

Thời gian thanh toán không quá 3 tháng; Thi cấp tỉnh bằng 70% định mức này; Thi cấp huyện, thành phố bằng 70% thi cấp tỉnh.

 

Chi biên soạn và giảng dạy (giáo viên dạy đội tuyển, 3 tiết/buổi)

Tiết

170

Chi tiền ăn, nước uống cho học sinh đội tuyển

Người/ngày

30

Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp đội tuyển (gồm công tác quản lý và phục vụ)

Đội tuyển/ngày

40

3

Chi cho đội tuyển tham dự cuộc thi học sinh giỏi khu vực và quốc gia Olympic tiếng Anh, Toán... trên mạng Internet; CASIO; OTE

Thi cấp tỉnh bằng 70% định mức này; Thi cấp huyện, thành phố bằng 70% thi cấp tỉnh.Thời gian thanh toán tiền ôn luyện không quá 10 buổi.

 

- Chi biên soạn và giảng dạy (giáo viên dạy đội tuyển, 3 tiết/buổi)

Tiết

120

- Chi tiền ăn, nước uống cho học sinh đội tuyển

Người/ngày

20

 

 

Từ khóa:
12/2017/QĐ-UBNDQuyết định 12/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 12/2017/QĐ-UBNDQuyết định 12/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc GiangQuyết định số 12/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc GiangQuyết định 12 2017 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu12/2017/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Giang
                            Ngày ban hành05/05/2017
                            Người kýLê Ánh Dương
                            Ngày hiệu lực 16/05/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu12/2017/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Giang
                                                  Ngày ban hành05/05/2017
                                                  Người kýLê Ánh Dương
                                                  Ngày hiệu lực 16/05/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan