Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›1188/QĐ-UBND

Quyết định 1188/QĐ-UBND năm 2010 về giá bán tối thiểu các loại lâm sản bị tịch thu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1188/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành07/07/2010
Người kýNguyễn Đức Cường
Ngày hiệu lực 07/07/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:07/07/2010Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1188/QĐ-UBND

Đông Hà, ngày 07 tháng 7 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V QUY ĐỊNH GIÁ BÁN TỐI THIỂU CÁC LOẠI LÂM SẢN BỊ TỊCH THU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 99/2009/NĐ-CP ngày 02/11/2009 của Chính phủ về Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 818/TTr-STC ngày 28 tháng 4 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Quy định giá tối thiểu để xây dựng giá sàn bán đấu giá và làm căn cứ tính giá trị hàng hóa khi xử lý vi phạm hành chính đối với các loại lâm sản tịch thu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, như phụ lục đính kèm theo quyết định này.

Điều 2.Mức giá tại quyết định này làm cơ sở để xây dựng giá sàn khi tổ chức bán đấu giá; làm căn cứ để xác định giá trị hàng hoá khi xử phạt vi phạm hành chính và công tác quản lý nhà nước về giá có liên quan.

Điều 3.Sở Tài chính phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các ngành liên quan hướng dẫn chi tiết việc thực hiện quyết định này.

Điều 4.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1610/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2008 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Cường

 

PHỤ LỤC

GIÁ BÁN TỐI THIỂU CÁC LOẠI LÂM SẢN TỊCH THU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1188/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Trị)

STT

Loại Lâm sản

ĐVT

Mức giá (Đồng)

A

GỖ TRÒN CÁC NHÓM

 

 

I

GỖ TRÒN NHÓM 1

 

 

1

Gỗ Huê mộc

 

 

-

Đường kính ≤40cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 60.000.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 70.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 80.000.000

-

Đường kính >40cm - 56cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 90.000.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 115.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 145.000.000

-

Đường kính >56cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 160.000.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 170.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 200.000.000

-

Cành, ngọn, gốc (khô, lóc)

kg

 30.000

2

Gỗ Trắc

 

 

-

Đường kính ≤25cm

 

 

+

Chiều dài ≤0.5m

m3

 18.000.000

+

Chiều dài >0.5m - ≤1m

m3

 20.000.000

+

Chiều dài >1m - ≤1.5m

m3

 30.000.000

+

Chiều dài >1.5 - ≤2.5m

m3

 35.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 40.000.000

-

Đường kính >25cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 50.000.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 60.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 70.000.000

-

Cành, ngọn, gốc (khô, lóc)

kg

 7.000

3

Gỗ Hương

 

 

-

Đường kính ≤40cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 5.000.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 6.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 8.000.000

-

Đường kính 41cm - 56cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 8.000.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 9.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 10.000.000

-

Đường kính 56cm - 64cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 9.000.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 10.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 11.000.000

-

Đường kính >64cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 10.000.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 12.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 14.000.000

4

Gỗ Cẩm lai

 

 

-

Đường kính ≤25cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 8.000.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 9.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 10.000.000

-

Đường kính >25cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 8.000.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 10.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 12.000.000

5

Gỗ Mun

 

 

-

Đường kính ≤25cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 21.000.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 25.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 26.000.000

-

Đường kính >25cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 26.000.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 29.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 30.000.000

6

Gỗ Gõ Lau, Gõ Mật

 

 

-

Đường kính ≤40cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 3.500.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 4.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 4.500.000

-

Đường kính 41cm - 56cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 4.500.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 5.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 5.500.000

-

Đường kính 56cm - 64cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 5.500.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 6.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 6.500.000

-

Đường kính >64cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 6.500.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 7.500.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 9.000.000

7

Gỗ Gõ đỏ

 

 

-

Đường kính ≤40cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 7.000.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 7.500.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 8.000.000

-

Đường kính 41cm - 56cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 8.000.000

+

Chiều dài >1.5 - ≤2.5m

m3

 8.500.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 9.000.000

-

Đường kính 56cm - 64cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 9.000.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 10.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 11.000.000

-

Đường kính >64cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 12.000.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 13.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 14.000.000

II

GỖ TRÒN NHÓM 2

 

 

1

Gỗ Lim

 

 

-

Đường kính ≤40cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 5.000.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 7.500.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 8.000.000

-

Đường kính 41cm - 56cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 5.000.000

+

Chiều dài >1.5 - ≤2.5m

m3

 7.500.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 9.000.000

-

Đường kính>56cm - 64cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 5.500.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 8.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 9.500.000

-

Đường kính >64cm

 

 

+

Chiều dài ≤1.5m

m3

 8.000.000

+

Chiều dài >1.5m - ≤2.5m

m3

 9.000.000

+

Chiều dài >2.5m

m3

 10.000.000

2

Gỗ tròn Kiền Kiền, Cẩm xe không phân biệt kích cỡ

m3

 4.500.000

3

Gỗ tròn nhóm 2 còn lại không phân biệt kích cỡ

m3

 4.000.000

III

GỖ TRÒN NHÓM 3: Không phân biệt các kích cỡ.

Riêng gỗ Dổi bằng 1,5 lần; gỗ Huỷnh bằng 1,4 lần; gỗ Chua khét bằng 1,3 lần so với mức giá gỗ nhóm 3.

m3

 3.000.000

IV

GỖ TRÒN NHÓM 4: Bình quân các kích cỡ

m3

 2.200.000

V

GỖ TRÒN NHÓM 5: Bình quân các kích cỡ

m3

 1.900.000

VI

GỖ TRÒN NHÓM 6: Bình quân các kích cỡ

m3

 1.400.000 

VII

GỖ TRÒN NHÓM 7: Bình quân các kích cỡ

m3

 1.100.000 

VIII

GỖ TRÒN NHÓM 8: Bình quân các kích cỡ

m3

 1.000.000 

B

CÁC LOẠI LÂM SẢN KHÁC

 

 

I

CỦI CÁC LOẠI

ste

 90.000

II

TINH DẦU RE HƯƠNG

lít

 60.000

III

VỎ CÂY BỜI LỜI

kg

 5.000

IV

THÂN VÀ RỂ CÂY HOÀNG ĐẰNG TƯƠI

kg

 3.000

C

ĐỘNG VẬT HOANG DÃ

 

 

1

Tê Tê (Trút)

 

 

+

Loại < 2kg/con

kg

 1.100.000

+

Loại 2 - 4kg/con

kg

 1.000.000

+

Loại > 4kg/con

kg

 950.000

2

Rắn Hổ mang chúa: Mức giá này chỉ áp dụng cho việc xử lý hành chính, không áp dụng để bán đấu giá

 

 

+

Loại < 1kg/con

kg

 900.000

+

Loại 1- < 1.5kg/con

kg

 700.000

+

Loại 1.5 - 2.5kg/con

kg

 600.000

+

Loại > 2.5kg/con

kg

 500.000

3

Các loại Rắn khác

 

 

+

Rắn Hổ trâu/con

kg

 220.000

+

Rắn Hổ mang thường/con

kg

 250.000

+

Rắn Dọc Dưa; Ráo thường; Mai/con

kg

 50.000

+

Trăn đen, vàng/con

kg

 80.000

4

Ba Ba

 

 

-

Ba Ba gai

 

 

+

Loại < 2kg/con

kg

 280.000

+

Loại 2 - 4kg/con

kg

 250.000

+

Loại 4 - 7kg/con

kg

 200.000

+

Loại 7kg/con

kg

 170.000

-

Ba Ba trơn (bình quân)

 

 170.000

5

Kỳ Đà

 

 

+

Loại < 1kg/con

kg

 80.000

+

Loại 1 - 4kg/con

kg

 140.000

+

Loại > 4 - 7kg/con

kg

 120.000

+

Loại > 7kg/con

kg

 80.000

6

Các loại Rùa

 

 

+

Rùa Mỏ Quạ đuôi dài; Rùa Sa nhân

kg

 150.000

+

Rùa Núi vàng; Rùa Đất lớn

kg

 120.000

+

Rùa Đất Sê Pôn; Rùa Trung bộ

kg

 120.000

7

Lợn rừng

 

 

+

Loại hơi

kg

 50.000

+

Loại thịt

kg

 80.000

8

Mang (Hoãng), Nai, Sơn Dương

 

 

+

Loại hơi

kg

 40.000

+

Loại thịt

kg

 70.000

9

Nhím, Cầy nhông, Chồn các loại

 

 

+

Loại hơi

kg

 50.000

+

Loại thịt

kg

 100.000

10

Chim các loại

 

 

+

Chim Yểng (Nhồng)

con

 350.000

+

Chim Sáo

con

 100.000

+

Chim Khướu

con

 70.000

11

Gấu

 

 

+

Gấu Ngựa

kg

 3.200.000

+

Gấu Chó

kg

 3.000.000

12

Khỉ các loại

kg

 100.000

13

Hon (Don)

 

 

+

Loại hơi

kg

 40.000

+

Loại thịt

kg

 60.000

 

Hệ số quy đổi từ gỗ đẻo, gỗ xẻ hình hộp thì quy đổi ra gỗ tròn bằng cách nhân với hệ số 1,6 lần. Trong trường hợp có sự thay đổi về phẩm chất gỗ so với hồ sơ ban đầu thì phải có xác nhận của hội đồng liên ngành./.

 

Từ khóa:
1188/QĐ-UBNDQuyết định 1188/QĐ-UBNDQuyết định số 1188/QĐ-UBNDQuyết định 1188/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định số 1188/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định 1188 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Trị
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1188/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                            Ngày ban hành07/07/2010
                            Người kýNguyễn Đức Cường
                            Ngày hiệu lực 07/07/2010
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1188/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                                                  Ngày ban hành07/07/2010
                                                  Người kýNguyễn Đức Cường
                                                  Ngày hiệu lực 07/07/2010
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Quy định giá tối thiểu để xây dựng giá sàn bán đấu giá và làm căn cứ tính giá trị hàng hóa khi xử lý vi phạm hành chính đối với các loại lâm sản tịch thu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, như phụ lục đính kèm theo quyết định này.
                                                  • Điều 2. Mức giá tại quyết định này làm cơ sở để xây dựng giá sàn khi tổ chức bán đấu giá; làm căn cứ để xác định giá trị hàng hoá khi xử phạt vi phạm hành chính và công tác quản lý nhà nước về giá có liên quan.
                                                  • Điều 3. Sở Tài chính phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các ngành liên quan hướng dẫn chi tiết việc thực hiện quyết định này.
                                                  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1610/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2008 của UBND tỉnh Quảng Trị.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan