Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›10/2021/QĐ-UBND

Quyết định 10/2021/QĐ-UBND về đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng; giá và tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống xuất vườn của các loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu10/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Giang
Ngày ban hành30/06/2021
Người kýHoàng Gia Long
Ngày hiệu lực 10/07/2021
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:30/06/2021Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2021/QĐ-UBND

 Hà Giang, ngày 30 tháng 6 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG; GIÁ VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CÂY GIỐNG XUẤT VƯỜN CỦA CÁC LOÀI CÂY TRỒNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 38/2016/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư hỗ trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với các công ty lâm nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 7 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;

Căn cứ Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh;

Căn cứ Kết luận Phiên họp Uỷ ban nhân dân tỉnh tháng 6 năm 2021;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 127/TTr-SNN-CCLN ngày 17 tháng 6 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng; giá và tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống xuất vườn của các loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng tại phụ lục số 01 ban hành kèm theo.

2. Giá và tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống xuất vườn của các loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo.

Điều 2.Tổ chức thực hiện

- Trên cơ sở đơn giá nhân công, giống và các loại vật tư, phân bón hiện hành tại thời điểm lập dự toán, các tổ chức, cá nhân xây dựng dự toán cho dự án, công trình trồng rừng trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt.

- Đối với những công trình, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt định mức dự toán trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực, thì thực hiện theo định mức đã được phê duyệt. Đối với công trình trồng rừng thay thế đã được UBND tỉnh chấp thuận chủ trương nộp tiền trước thời điểm quyết định này có hiệu lực, thì thực hiện theo định mức quy định tại thời điểm ban hành văn bản chấp thuận chủ trương nộp tiền của UBND tỉnh.

- Khi yếu tố giá cả và các yếu tố khác thay đổi làm ảnh hưởng tăng hoặc giảm giá cây giống trên 20% liên tục trong thời gian từ 6 tháng trở lên, giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài chính tham mưu trình UBND tỉnh xem xét điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 7 năm 2021 và thay thế khoản 4 Điều 1 Quyết định số 801/QĐ-UBND ngày 04/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc ban hành định mức đầu tư, hỗ trợ lâm sinh, tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây con xuất vườn thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Giang; thay thế khoản 2 Điều 1 Quyết định 1152/QĐ-UBND ngày 13/6/2014 của UBND tỉnh Hà Giang về việc điều chỉnh, bổ sung định mức hỗ trợ lâm sinh, tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây con xuất vườn thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Giang; thay thế khoản 1 Điều 1 Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của UBND tỉnh Hà Giang về việc ban hành định mức về giống, mức hỗ trợ khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung, trồng rừng sản xuất, phát triển lâm sản ngoài gỗ, trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp & PTNT;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- C
ác PCT UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Sở Tư pháp;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh;

- Lưu: VT
, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Gia Long

 

Biểu 01: BIỂU ĐƠN GIÁ ĐẦU TƯ TRỒNG RỪNG THAY THẾ DIỆN TÍCH RỪNG CHUYỂN SANG MỤC ĐÍCH KHÁC

(Kèm theo Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 30/6/2021 của UBND tỉnh Hà Giang)

TT

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Định mức

Số công

Đơn giá (đồng)

1

Chi phí xây dựng

 

 

 163.44

 

a

Chi phí nhân công

 

 

 

 

*

Trồng rừng

 

 

 

 

-

Phát dọn thực bì theo băng

M2/công

318

 15.72

áp dụng đơn giá nhân công hiện hành trên địa bàn tỉnh Hà Giang tại thời điểm lập dự toán

-

Đào hố trồng cây (30 x 30 x 30cm)

hố/công

132

 12.58

-

Lấp hố trồng cây (30 x 30 x 30cm)

hố/công

313

 5.30

-

Vận chuyển cây trồng và công trồng

cây/công

159

 10.44

*

Chăm sóc năm thứ nhất

 

 

 

-

Phát chăm sóc lần 1

M2/công

686

 7.29

-

Phát chăm sóc lần 2

M2/công

870

 5.75

-

Xới vun gốc (đường kính từ 0,6 - 0,8 m)

cây/công

196

 8.47

-

Chi phí công trồng dặm

cây/công

108

 2.31

-

Vận chuyển phân và bón phân

cây/công

147

 11.29

-

Bảo vệ rừng mới trồng

công/ha/năm

3.64

 3.64

*

Chăm sóc năm thứ hai

 

 

 

-

Chi phí công trồng dặm

cây/công

108

 1.54

-

Phát chăm sóc lần 1

M2/công

686

 7.29

-

Phát chăm sóc lần 2, 3

M2/công

870

 5.75

-

Xới vun gốc (đường kính từ 0,6 – 0,8 m)

cây/công

196

 8.47

-

Vận chuyển phân và bón phân

cây/công

147

 11.29

-

Bảo vệ rừng mới trồng

công/ha/năm

7,28

 7.28

*

Chăm sóc năm thứ ba

 

 

 

-

Phát chăm sóc lần 1

M2/công

800

 6.25

-

Phát chăm sóc lần 2

M2/công

823

 6.08

-

Phát chăm sóc lần 3

M2/công

823

 6.08

-

Bảo vệ rừng mới trồng

công/ha/năm

7.28

 7.28

*

Chăm sóc năm thứ tư

 

 

 

-

Phát chăm sóc lần 1

M2/công

823

 6.08

-

Bảo vệ rừng mới trồng

công/ha/năm

7,28

 7.28

b

Chi phí vật tư

 

 

 

 

-

Cây giống trồng rừng + trồng dặm

đồng/cây

2075

 

áp dụng đơn giá cây giống, phân bón theo quy định hiện hành tại thời điểm lập dự toán

 

Cây giống trồng rừng

đồng/cây

1660

 

 

Cây giống trồng dặm năm 1 (15%)

đồng/cây

249

 

 

Cây giống trồng dặm năm 2 (10%)

đồng/cây

166

 

-

Phân bón NPK cho 02 năm chăm sóc

kg

332

 

 

Phân bón NPK cho năm 1 (0,1kg/cây)

kg

166

 

 

Phân bón NPK cho năm 2 (0,1kg/cây)

kg

166

 

 

2

Chi phí chung (5% * 1)

 -

 -

 

Thông tư 15/2019/TT-BNPTNT

3

Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% * (1 + 2))

 -

 -

 

4

Thuế giá trị gia tăng 5% * (1 + 2 +3)

 -

 -

 

Thông tư 219/2013/TT-BTC

II

Chi phí quản lý 3% (I+II)

 

 

 

Thông tư 15/2019/TT-BNPTNT

III

Chi phí tư vấn đầu tư

 

 

 

 

 -

Khảo sát, thiết kế lập dự toán

công/ha

7.03

 7.03

áp dụng theo QĐ số 487/QĐ-BNN-TCCB ngày 26/02/2007 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

V

Chi phí khác

 

 

 

 

1

 Chi phí thẩm tra quyết toán

 

 

 

Áp dụng Thông tư 10/2020/TT-BTC

2

Thẩm định thiết kế kỹ thuật = tổng mức đầu tư x 0,121% (đối với CT

 

 

 

 Áp dụng Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính

3

Thẩm định dự toán = tổng mức đầu tư x 0,117% (đối với CT

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

* Ghi chú:

- Mật độ cây trồng tính 1.660 cây/ha, Cự ly đi làm 2000 - 3000m, thực bì nhóm 2, đất nhóm 2

 

Biểu 02: TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VÀ ĐƠN GIÁ CÂY CON XUẤT VƯỜN

(Kèm theo Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 30/6/2021 của UBND tỉnh Hà Giang)

STT

Loài cây

Kích thước bầu

Tiêu chuẩn xuất vườn

Đơn giá cho 1 cây

Tuổi cây (tháng)

Hvn (cm)

Doo (mm)

Cây có bầu (đồng/cây)

Cây rễ trần (đồng/cây)

1

Keo lai (giâm cành); Keo Tai tượng Úc nhập nội

8 x 12

 3 - 5

20 - 25

 3 - 4

1,500

 

2

Keo tai tượng hạt nội

8 x 12

 3 - 5

20 - 25

 4 - 6

1,100

 

3

Mỡ

9 x 13

 6 - 7

25 - 30

 4 - 6

1,300

 

4

Quế

9 x 13

 8 - 10

25 - 30

 4 - 6

1,500

 

5

Thông ba lá, Thông Mã Vĩ, thông Cairibê

9 x 13

 6 - 8

20 - 30

 3 - 4

1,300

 

6

Sa mộc

9 x 13

 10 - 12

25 - 35

 4 - 6

1,600

900

7

Xoan ta

9 x 13

 4 - 5

25 - 30

 4 - 6

1,500

900

8

Tống quá sủ

9 x 13

 8 - 10

25 - 30

 4 - 6

1,500

900

9

Lát

9 x 13

 10 - 12

30 - 35

 4 - 6

1,600

 

10

Bồ đề

8 x 12

 3 - 4

 30 - 40

 4 - 6

1,100

 

11

Hồi

8 x 12

18

40

5

3,800

2000

12

Trẩu

10 x 15

 6 - 7

 30 - 45

 4 - 6

1,500

 

13

Bạch đàn

9 x 12

 3 - 5

35 - 40

 4 - 6

1,200

 

14

Sơn ta

9 x 13

 8 - 10

25 - 30

 6 - 7

1,500

 

15

Trám

10 x 15

 8 - 10

25 - 30

 4 - 6

2,000

 

16

Sơn tra (Táo mèo)

9 x 13

 8 - 12

30 - 50

 6 - 7

2,000

 

17

Giổi

9 x 13

 8 - 10

25 - 30

 3 - 4

1,600

 

18

Gạo

9 x 13

 10 - 12

25 - 35

 4 - 6

1,500

900

19

Sấu

9 x 13

 8 - 10

30 - 35

 4 - 6

2,000

 

20

Nghiến

13 x 18

 8 - 10

25 - 30

3 - 5

5,000

 

21

Kim giao

13 x 18

 8 - 10

25 - 30

 5 - 6

4,300

 

22

Lim xẹt

9 x 13

 8 - 10

25 - 30

 5 - 6

1,300

 

23

Sở

10 x 15

 8 - 10

25 - 30

 4 - 6

1,200

 

24

Tếch

10 x 15

 8 - 10

30 - 45

 6 - 8

1,900

 

25

Giẻ gai

10 x 15

 8 - 10

25 - 35

 3 - 4

1,900

 

26

Đinh

13 x 18

 8 - 10

20 - 25

 3 - 4

2,300

 

27

Kháo cài

9 x 13

 4 - 5

25 - 30

 4 - 6

1,200

 

28

mắc rạc

9 x 13

 3 - 5

25 - 30

 3 - 4

800

 

29

Long não

9 x 13

 4 - 5

25 - 30

 4 - 6

1,200

 

30

Tông dù

9 x 13

 9 - 12

25 - 30

 4 - 6

1,200

700

31

Xoan nhừ

9 x 13

 4 - 5

25 - 30

 3 - 4

1,200

700

32

Sơn ta

9 x 13

 8 - 10

25 - 30

 4 - 6

1,200

 

33

Luồng, tre

12 x 18

 5 - 6

1 thế hệ măng

3,500

 

34

Pơ mu

10 x 18

 10 - 12

25 - 30

 3 - 4

2,300

 

35

Mây nếp

9 x 12

18

20 - 22

 3 - 4

900

 

36

Hoàng đàn

9 x 12

18

20 - 22

 3 - 4

4,300

 

37

Ngân hạnh

9 x 12

18

20 - 22

 3 - 4

4,300

 

38

Dó trầm

9 x 12

 12 - 16

30 - 400

 4 - 6

7,000

 

39

Sữa

9 x 12

 8 - 10

25 - 30

 6 - 7

1,000

 

40

Óc chó từ hạt

12 x 18

 8 - 10

20 - 25

 3 - 4

15,000

 

41

Óc chó ghép

12 x 18

 8 - 10

100

 

20,000

 

42

Thông đỏ (giâm cành)

12 x 18

 10 - 12

20 - 25

 3 - 4

15,000

 

43

Thông tre lá ngắn (giâm cành)

12 x 18

 10 - 12

20 - 25

 3 - 4

15,000

 

44

Giẻ Trùng Khánh

10 x 18

 8 - 10

20 - 25

 4 - 6

2,500

 

Ghi chú: Hvn là chiều cao vút ngọn của cây; Doo là đường kính gốc của cây.

Bảng giá cây nêu trên là giá tối đa để làm căn cứ xây dựng dự toán, giá dự thầu...Giá cây giống trên là giá tại vườn ươm, vườn giâm.

Từ khóa:
10/2021/QĐ-UBNDQuyết định 10/2021/QĐ-UBNDQuyết định số 10/2021/QĐ-UBNDQuyết định 10/2021/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định số 10/2021/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định 10 2021 QĐ UBND của Tỉnh Hà Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu10/2021/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hà Giang
                            Ngày ban hành30/06/2021
                            Người kýHoàng Gia Long
                            Ngày hiệu lực 10/07/2021
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu10/2021/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Giang
                                                  Ngày ban hành30/06/2021
                                                  Người kýHoàng Gia Long
                                                  Ngày hiệu lực 10/07/2021
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan