ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 10/2011/QĐ-UBND | Rạch Giá, ngày 14 tháng 01 năm 2011 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
CăncứLuậtTổchứcHộiđồngnhândânvàỦybannhândânngày26 tháng11năm2003;
CăncứLuậtBanhànhvăn bản quyphạm phápluậtcủaHội đồng nhân dân, Ủybannhândânngày03tháng12 năm2004;
Căn cứ LuậtNgânsách Nhànướcngày16tháng12năm 2002;
CăncứNghịđịnhsố60/2003/NĐ-CPngày06tháng6năm 2003củaChính phủquyđịnhchitiếtvà hướng dẫnthihànhLuậtNgân sách Nhànước;
CăncứNghịđịnhsố73/2003/NĐ-CPngày23tháng6năm 2003củaChính phủban hànhQuychếxem xét,quyếtđịnhdựtoánvàphânbổngânsáchđịa phương, phê chuẩnquyết toánngânsáchđịa phương;
CăncứThông tưsố188/2010/TT-BTCngày 22tháng11năm2010củaBộ Tàichínhquyđịnhtiêuthứcphâncấpnguồnthuvàphânchiacáckhoảnthu giữangânsáchcác cấpchínhquyềnđịaphương;
CăncứNghịquyếtsố140/2010/NQ-HĐNDngày10/12/2010 củaHộiđồngnhândântỉnhKhóaVII,tạikỳ họpthứhai mươichínvềtỷ lệphần trăm (%)phânchiacáckhoảnthuphânchiagiữangânsáchtỉnh;ngânsách huyện, thịxã, thành phố; ngân sáchxã, phường, thị trấn trênđịa bàntỉnhKiên Giang;
TheođềnghịcủaGiám đốcSởTàichínhtạiTờtrìnhsố378/TTr-STCngày 17tháng12năm 2010vềtỷ lệphầntrăm (%)phânchiacáckhoảnthuphânchia giữa ngân sáchtỉnh; ngân sáchhuyện, thịxã, thànhphố;ngânsáchxã, phường, thị trấntrênđịa bàntỉnhKiênGiang;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1.Banhànhkèm theoQuyếtđịnhnày Bảngquy địnhvề tỷ lệphần trăm (%)phânchiacáckhoảnthuphânchiagiữangânsáchtỉnh;ngânsách huyện, thịxã, thànhphố(cấphuyện);ngânsáchxã,phường, thịtrấn(cấpxã).
ĐốivớiBảngquyđịnhvềtỷlệphầntrămphânchiacáckhoảnthuphân chia giữa các cấpngân sách:
-Nguồnthutiềnsửdụngđất:đốivớiquỹ đấtsạchđiềutiếtchongânsách tỉnh hưởng40%,ngânsáchhuyện hưởng60%.Đốivớidựántạoquỹ đấtđầutư cơ sở hạ tầng,saukhitrừchiphí đầutưvàocơ sở hạtầng phầnchênhlệchgiữa thulớnhơnchithìthựchiệnphânchiatheotỷlệngânsáchcấphuyệnhưởng 60%,nộpngânsáchtỉnh40%đểthựchiệncôngtácpháttriểnquỹđấtvàđođạc lậpbảnđồđịa chính,quyhoạchsử dụngđất;
-Nguồnthutừchothuêmặtđất,mặt nướcchưaquy địnhtrongbảngtỷ lệ phầntrăm phânchiacáckhoảnthuphânchiagiữacáccấpngânsách.Thẩm quyềncấpnàochothuêcấpđóđược hưởngtheophâncấp.Nhữngkhoảnchưa quyđịnhtỷ lệđốivớicấphuyện,cấphuyệncónhiệm vụthu đượctínhchỉtiêu thunhưngphảinộpvàongânsáchcấptỉnh.
Điều2.GiaoGiámđốcSởTàichínhchủtrìphốihợpvớicácsở,ngành chứcnăngcóliênquanhướngdẫnchitiếtthựchiệntỷ lệ(%)phânchiadoUBNDtỉnhban hành.
GiaochoChủtịchUBNDcáchuyện,thịxã, thànhphốchịutrách nhiệm tổchứcthựchiệntỷ lệphầntrăm (%)phânchiacáckhoảnthuphânchia giữangânsáchtỉnh;ngânsáchcấphuyện;ngânsáchcấpxã.
Điều3.Quyếtđịnhnàyđượcápdụngthựchiệnổnđịnhtrong05năm ngân sáchtừnăm2011đếnnăm2015.Trongquátrìnhthựchiệnnếuxétthấycầnsửa đổi,bổsung,SởTàichínhcótráchnhiệmthammưutrìnhUBNDtỉnh điềuchỉnh, bổsung.
Điều4.ChánhVănphòngUBNDtỉnh;Giám đốcSởTàichính, Giám đốcKhobạcNhànướcKiênGiang;Giám đốc(Thủtrưởng)cácsở, ban, ngànhcóliênquan; ChủtịchUBND cáchuyện,thịxã, thànhphố;Chủ tịchUBND cácxã,phường,thịtrấnchịutráchnhiệmthihànhQuyết định này.
Quyếtđịnhnày cóhiệulựcsau10ngàykểtừngày kývàthaythếQuyết địnhsố43/2006/QĐ-UBNDngày 21tháng12năm 2006 củaỦy bannhândân tỉnhKiênGiangvềviệctỷ lệphầntrăm (%)phânchiacáckhoảnthuphânchia giữa ngân sáchtỉnh; ngân sáchhuyện, thịxã, thànhphố;ngânsáchxã, phường, thị trấnnăm2007./.
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, HUYỆN, XÃ NĂM 2011-2015
(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố 10/2011/QĐ-UBNDngày14/01/2011củaUBNDtỉnhKiên Giang)
SỐ TT | TÊN HUYỆN, THỊ, THÀNH | Nguồn thu được phân chia tỷ lệ phần trăm (%) (%) NS tỉnh hưởng | Nguồn thu phân chia theo tỷ phần trăm (%) huyện, xã hưởng | ||||||||||
Thu tiền sử dụng đất | Thuế nhà đất | Thuế tài nguyên | Thuế VAT, TNDN | Thuế tiêu thụ đặc biệt | Lệ phí trước bạ | Thu tiền sử dụng đất | Thuế nhà đất | Thuế tài nguyên | Thuế VAT, TNDN | Thuế tiêu thụ đặc biệt | Lệ phí trước bạ | ||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
I | ThànhphốRạchGiá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a | - Ngânsách thànhphố |
|
|
|
|
|
| 60 | 30 | 80 | 81 | 50 | 60 |
b | - Ngânsách xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | PhườngVĩnhThanhVân | 40 | 0 | 0 | 18 | 0 | 28 | 0 | 70 | 20 | 1 | 50 | 12 |
2 | PhườngRạchSỏi | 40 | 0 | 0 | 17 | 40 | 8 | 0 | 70 | 20 | 2 | 10 | 32 |
3 | PhườngVĩnhLợi | 40 | 5 | 0 | 17 | 0 | 12 | 0 | 65 | 20 | 2 | 50 | 28 |
4 | PhườngVĩnhThanh | 40 | 5 | 0 | 14 | 48 | 37 | 0 | 65 | 20 | 5 | 2 | 3 |
5 | PhườngVĩnhQuang | 40 | 0 | 0 | 18 | 0 | 37 | 0 | 70 | 20 | 1 | 50 | 3 |
6 | PhườngVĩnhLạc | 40 | 40 | 0 | 18 | 4 | 39 | 0 | 30 | 20 | 1 | 46 | 1 |
7 | PhườngVĩnhBảo | 40 | 0 | 0 | 17 | 25 | 38 | 0 | 70 | 20 | 2 | 25 | 2 |
8 | PhườngVĩnhHiệp | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 70 | 20 | 19 | 50 | 40 |
9 | PhườngAnHòa | 40 | 0 | 0 | 17 | 5 | 37 | 0 | 70 | 20 | 2 | 45 | 3 |
10 | PhườngAnBình | 40 | 5 | 0 | 14 | 0 | 4 | 0 | 65 | 20 | 5 | 50 | 36 |
11 | PhườngVĩnhThông | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 70 | 20 | 19 | 50 | 40 |
12 | XãPhiThông | 40 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 70 | 20 | 16 | 50 | 40 |
II | Thị xãHàTiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a | - Ngânsách thịxã |
|
|
|
|
|
| 60 | 0 | 0 | 10 | 98 | 50 |
b | - Ngânsách xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | PhườngĐôngHồ | 40 | 25 | 0 | 12 | 0 | 0 | 0 | 75 | 100 | 78 | 2 | 50 |
2 | PhườngBìnhSan | 40 | 25 | 0 | 77 | 0 | 0 | 0 | 75 | 100 | 13 | 2 | 50 |
3 | PhườngPháoĐài | 40 | 40 | 0 | 78 | 0 | 0 | 0 | 60 | 100 | 12 | 2 | 50 |
4 | PhườngTô Châu | 40 | 40 | 0 | 81 | 0 | 0 | 0 | 60 | 100 | 9 | 2 | 50 |
5 | XãThuậnYên | 40 | 25 | 0 | 70 | 0 | 25 | 0 | 75 | 100 | 20 | 2 | 25 |
6 | XãMỹĐức | 40 | 0 | 0 | 25 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 65 | 2 | 50 |
7 | XãTiên Hải | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 90 | 2 | 50 |
III | HuyệnChâuThành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a | - Ngânsách huyện |
|
|
|
|
|
| 60 | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 |
b | - Ngânsách xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Thị trấnMinhLương | 40 | 0 | 0 | 8 | 0 | 1 | 0 | 100 | 100 | 42 | 100 | 99 |
2 | XãMinhHòa | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
3 | XãBìnhAn | 40 | 5 | 0 | 42 | 0 | 4 | 0 | 95 | 100 | 8 | 100 | 96 |
4 | XãVĩnhHòaHiệp | 40 | 3 | 0 | 40 | 0 | 9 | 0 | 97 | 100 | 10 | 100 | 91 |
5 | XãVĩnhHòaPhú | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
6 | XãGiụcTượng | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
7 | XãMongThọA | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
8 | XãMongThọB | 40 | 2 | 0 | 33 | 0 | 4 | 0 | 98 | 100 | 17 | 100 | 96 |
9 | XãMongThọ | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
10 | XãThạnhLộc | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
IV | HuyệnTânHiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a | - Ngânsách huyện |
|
|
|
|
|
| 60 | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 |
b | - Ngânsách xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Thị trấnTân Hiệp | 40 | 0 | 0 | 28 | 0 | 5 | 0 | 100 | 100 | 22 | 100 | 95 |
2 | XãTân HiệpA | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
3 | XãTân An | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
4 | XãTân HiệpB | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
5 | XãTân Hòa | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
6 | XãThạnhĐôngA | 40 | 0 | 0 | 4 | 0 | 5 | 0 | 100 | 100 | 46 | 100 | 95 |
7 | XãThạnhĐôngB | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
8 | XãThạnhĐông | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
9 | XãThạnhTrị | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
10 | XãTân Hội | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
11 | XãTân Thành | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
V | HuyệnGiồngRiềng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a | - Ngânsách huyện |
|
|
|
|
|
| 60 | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 |
b | - Ngânsách xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Thị trấnGiồngRiềng | 40 | 0 | 0 | 17 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 33 | 100 | 100 |
2 | XãLongThạnh | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
3 | XãBànTânĐịnh | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
4 | XãBàn Thạch | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
5 | XãThạnhHòa | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
6 | XãThạnhBình | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
7 | XãThạnhHưng | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
8 | XãNgọcChúc | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
9 | XãNgọcThuận | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
10 | XãNgọcThành | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
11 | XãNgọcHòa | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
12 | XãVĩnhThạnh | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
13 | XãVĩnhPhú | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
14 | XãHòaThuận | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
15 | XãHòaHưng | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
16 | XãHòaLợi | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
17 | XãThạnhPhước | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
18 | XãThạnhLộc | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
19 | XãHòaAn | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
VI | HuyệnGòQuao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a | - Ngânsách huyện |
|
|
|
|
|
| 60 | 0 | 0 | 30 | 0 | 0 |
b | - Ngânsách xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Thị trấnGòQuao | 40 | 0 | 0 | 16 | 0 | 6 | 0 | 100 | 100 | 54 | 100 | 94 |
2 | XãThủyLiễu | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 70 | 100 | 100 |
3 | XãThớiQuản | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 70 | 100 | 100 |
4 | XãĐịnhHòa | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 70 | 100 | 100 |
5 | XãĐịnhAn | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 70 | 100 | 100 |
6 | XãVĩnhHòaHưngBắc | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 70 | 100 | 100 |
7 | XãVĩnhHòaHưngNam | 40 | 0 | 0 | 6 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 64 | 100 | 100 |
8 | XãVĩnhTuy | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 70 | 100 | 100 |
9 | XãVĩnhThắng | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 70 | 100 | 100 |
10 | XãVĩnhPhướcA | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 70 | 100 | 100 |
11 | XãVĩnhPhướcB | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 70 | 100 | 100 |
VII | HuyệnAnBiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a | - Ngânsách huyện |
|
|
|
|
|
| 60 | 0 | 0 | 40 | 0 | 0 |
b | - Ngânsách xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | XãĐôngThái | 40 | 0 | 0 | 9 | 0 | 30 | 0 | 100 | 100 | 51 | 100 | 70 |
2 | XãNamThái A | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 60 | 100 | 100 |
3 | XãTâyYênA | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 60 | 100 | 100 |
4 | XãTâyYên | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 60 | 100 | 100 |
5 | XãĐôngYên | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 60 | 100 | 100 |
6 | Thị trấnThứBa | 40 | 0 | 0 | 5 | 0 | 1 | 0 | 100 | 100 | 55 | 100 | 99 |
7 | XãHưngYên | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 60 | 100 | 100 |
8 | XãNamYên | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 60 | 100 | 100 |
9 | XãNamThái | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 60 | 100 | 100 |
VIII | HuyệnAnMinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a | - Ngânsách huyện |
|
|
|
|
|
| 60 | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 |
b | - Ngânsách xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Thị trấnThứ11 | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
2 | XãĐôngHưng | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
3 | XãĐôngHưngA | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
4 | XãĐôngHưngB | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
5 | XãĐôngThạnh | 40 | 0 | 0 | 23 | 0 | 29 | 0 | 100 | 100 | 27 | 100 | 71 |
6 | XãTân Thạnh | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
7 | XãĐôngHoà | 40 | 0 | 0 | 28 | 0 | 16 | 0 | 100 | 100 | 22 | 100 | 84 |
8 | XãThuậnHoà | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
9 | XãVânKhánh | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
10 | XãVânKhánhĐông | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
11 | XãVânKhánhTây | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
IX | HuyệnVĩnhThuận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a | - Ngânsách huyện |
|
|
|
|
|
| 60 | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 |
b | - Ngânsách xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Thị trấnVĩnhThuận | 40 | 0 | 0 | 31 | 0 | 7 | 0 | 100 | 100 | 19 | 100 | 93 |
2 | XãVĩnhThuận | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
3 | XãTân Thuận | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
4 | XãVĩnhPhong | 40 | 0 | 0 | 35 | 0 | 29 | 0 | 100 | 100 | 15 | 100 | 71 |
5 | XãPhongĐông | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
6 | XãVĩnhBìnhBắc | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
7 | XãVĩnhBìnhNam | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
8 | XãBình Minh | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
X | HuyệnUMinhThượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a | - Ngânsách huyện |
|
|
|
|
|
| 60 | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 |
b | - Ngânsách xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | XãThạnhYên | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
2 | XãThạnhYênA | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
3 | XãAnMinhBắc | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
4 | XãHòaChánh | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
5 | XãVĩnhHoà | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
6 | XãMinhThuận | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
XI | HuyệnHònĐất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a | - Ngânsách huyện |
|
|
|
|
|
| 60 | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 |
b | - Ngânsách xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Thị trấnHònĐất | 40 | 7 | 0 | 48 | 0 | 5 | 0 | 93 | 100 | 2 | 100 | 95 |
2 | XãMỹLâm | 40 | 0 | 0 | 2 | 0 | 4 | 0 | 100 | 100 | 48 | 100 | 96 |
3 | XãMỹPhước | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
4 | Thị trấnSócSơn | 40 | 0 | 0 | 10 | 0 | 2 | 0 | 100 | 100 | 40 | 100 | 98 |
5 | XãMỹThuận | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
6 | XãSơnKiên | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
7 | XãSơnBình | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
8 | XãMỹHiệpSơn | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
9 | XãMỹThái | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
10 | XãNamTháiSơn | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
11 | XãBìnhSơn | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
12 | XãBìnhGiang | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
13 | XãThổSơn | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
14 | XãLìnhHuỳnh | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
XII | HuyệnKiênLương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a | - Ngânsách huyện |
|
|
|
|
|
| 60 | 0 | 0 | 50 | 45 | 0 |
b | - Ngânsách xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Thị trấn KiênLương | 40 | 0 | 0 | 49 | 15 | 43 | 0 | 100 | 100 | 1 | 40 | 57 |
2 | XãKiên Bình | 40 | 0 | 0 | 4 | 0 | 20 | 0 | 100 | 100 | 46 | 55 | 80 |
3 | XãDươngHoà | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 55 | 100 |
4 | XãHòaĐiền | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 55 | 100 |
5 | XãBìnhAn | 40 | 0 | 0 | 39 | 0 | 7 | 0 | 100 | 100 | 11 | 55 | 93 |
6 | XãBìnhTrị | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 55 | 100 |
7 | XãSơnHải | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 55 | 100 |
8 | XãHònNghệ | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 55 | 100 |
XIII | HuyệnGiangThành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a | - Ngânsách huyện |
|
|
|
|
|
| 60 | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 |
b | - Ngânsách xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | XãVĩnhĐiều | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
2 | XãVĩnhPhú | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
3 | XãTân KhánhHòa | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
4 | XãPhúMỹ | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
5 | XãPhúLợi | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
XIV | HuyệnPhúQuốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a | - Ngânsách huyện |
|
|
|
|
|
| 60 | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 |
b | - Ngânsách xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Thị trấnDươngĐông | 40 | 5 | 10 | 49 | 80 | 96 | 0 | 95 | 90 | 1 | 20 | 4 |
2 | Thị trấn AnThới | 40 | 20 | 0 | 34 | 0 | 10 | 0 | 80 | 100 | 16 | 100 | 90 |
3 | XãDươngTơ | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
4 | XãCửaDương | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
5 | XãCửaCạn | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
6 | XãHàmNinh | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
7 | XãBãiThơm | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
8 | XãHònThơm | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
9 | XãThổ Châu | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
10 | XãGànhDầu | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
XV | HuyệnKiênHải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a | - Ngânsách huyện |
|
|
|
|
|
| 60 | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 |
b | - Ngânsách xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | XãHònTre | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
2 | XãLạiSơn | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
3 | XãNamDu | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
4 | XãAnSơn | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 50 | 100 | 100 |
Ghi chú:
- Đốivớiquỹđấtsạchđiềutiếtchongânsáchtỉnhhưởng40%,ngânsáchhuyệnhưởng60%.
-Đốivớidựántạoquỹđấtđầutưcơsởhạtầngsaukhitrừchiphíđầutưcơsởhạtầngphầnchênhlệchgiữathulớnhơn chithìthựchiệnphânchiatheotỷlệngânsáchcấphuyện hưởng60%, nộpngânsáchtỉnh40% đểthựchiệncôngtácpháttriển quỹđấtvàđođạclậpbảnđồđịachính,quyhoạchsửdụngđất./.
