Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›10/2011/QĐ-UBND

Quyết định 10/2011/QĐ-UBND về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; huyện, thị xã, thành phố; ngân sách xã, phường, thị trấn từ năm 2011 đến năm 2015 do tỉnh Kiên Giang ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu10/2011/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành14/01/2011
Người kýTrần Thanh Nam
Ngày hiệu lực 24/01/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:14/01/2011Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2011/QĐ-UBND

Rạch Giá, ngày 14 tháng 01 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH, NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ; NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TỪ NĂM 2011 ĐẾN NĂM 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

CăncứLuậtTổchứcHộiđồngnhândânvàỦybannhândânngày26 tháng11năm2003;

CăncứLuậtBanhànhvăn bản quyphạm phápluậtcủaHội đồng nhân dân, Ủybannhândânngày03tháng12 năm2004;

Căn cứ LuậtNgânsách Nhànướcngày16tháng12năm 2002;

CăncứNghịđịnhsố60/2003/NĐ-CPngày06tháng6năm 2003củaChính phủquyđịnhchitiếtvà hướng dẫnthihànhLuậtNgân sách Nhànước;

CăncứNghịđịnhsố73/2003/NĐ-CPngày23tháng6năm 2003củaChính phủban hànhQuychếxem xét,quyếtđịnhdựtoánvàphânbổngânsáchđịa phương, phê chuẩnquyết toánngânsáchđịa phương;

CăncứThông tưsố188/2010/TT-BTCngày 22tháng11năm2010củaBộ Tàichínhquyđịnhtiêuthứcphâncấpnguồnthuvàphânchiacáckhoảnthu giữangânsáchcác cấpchínhquyềnđịaphương;

CăncứNghịquyếtsố140/2010/NQ-HĐNDngày10/12/2010 củaHộiđồngnhândântỉnhKhóaVII,tạikỳ họpthứhai mươichínvềtỷ lệphần trăm (%)phânchiacáckhoảnthuphânchiagiữangânsáchtỉnh;ngânsách huyện, thịxã, thành phố; ngân sáchxã, phường, thị trấn trênđịa bàntỉnhKiên Giang;

TheođềnghịcủaGiám đốcSởTàichínhtạiTờtrìnhsố378/TTr-STCngày 17tháng12năm 2010vềtỷ lệphầntrăm (%)phânchiacáckhoảnthuphânchia giữa ngân sáchtỉnh; ngân sáchhuyện, thịxã, thànhphố;ngânsáchxã, phường, thị trấntrênđịa bàntỉnhKiênGiang;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1.Banhànhkèm theoQuyếtđịnhnày Bảngquy địnhvề tỷ lệphần trăm (%)phânchiacáckhoảnthuphânchiagiữangânsáchtỉnh;ngânsách huyện, thịxã, thànhphố(cấphuyện);ngânsáchxã,phường, thịtrấn(cấpxã).

ĐốivớiBảngquyđịnhvềtỷlệphầntrămphânchiacáckhoảnthuphân chia giữa các cấpngân sách:

-Nguồnthutiềnsửdụngđất:đốivớiquỹ đấtsạchđiềutiếtchongânsách tỉnh hưởng40%,ngânsáchhuyện hưởng60%.Đốivớidựántạoquỹ đấtđầutư cơ sở hạ tầng,saukhitrừchiphí đầutưvàocơ sở hạtầng phầnchênhlệchgiữa thulớnhơnchithìthựchiệnphânchiatheotỷlệngânsáchcấphuyệnhưởng 60%,nộpngânsáchtỉnh40%đểthựchiệncôngtácpháttriểnquỹđấtvàđođạc lậpbảnđồđịa chính,quyhoạchsử dụngđất;

-Nguồnthutừchothuêmặtđất,mặt nướcchưaquy địnhtrongbảngtỷ lệ phầntrăm phânchiacáckhoảnthuphânchiagiữacáccấpngânsách.Thẩm quyềncấpnàochothuêcấpđóđược hưởngtheophâncấp.Nhữngkhoảnchưa quyđịnhtỷ lệđốivớicấphuyện,cấphuyệncónhiệm vụthu đượctínhchỉtiêu thunhưngphảinộpvàongânsáchcấptỉnh.

Điều2.GiaoGiámđốcSởTàichínhchủtrìphốihợpvớicácsở,ngành chứcnăngcóliênquanhướngdẫnchitiếtthựchiệntỷ lệ(%)phânchiadoUBNDtỉnhban hành.

GiaochoChủtịchUBNDcáchuyện,thịxã, thànhphốchịutrách nhiệm tổchứcthựchiệntỷ lệphầntrăm (%)phânchiacáckhoảnthuphânchia giữangânsáchtỉnh;ngânsáchcấphuyện;ngânsáchcấpxã.

Điều3.Quyếtđịnhnàyđượcápdụngthựchiệnổnđịnhtrong05năm ngân sáchtừnăm2011đếnnăm2015.Trongquátrìnhthựchiệnnếuxétthấycầnsửa đổi,bổsung,SởTàichínhcótráchnhiệmthammưutrìnhUBNDtỉnh điềuchỉnh, bổsung.

Điều4.ChánhVănphòngUBNDtỉnh;Giám đốcSởTàichính, Giám đốcKhobạcNhànướcKiênGiang;Giám đốc(Thủtrưởng)cácsở, ban, ngànhcóliênquan; ChủtịchUBND cáchuyện,thịxã, thànhphố;Chủ tịchUBND cácxã,phường,thịtrấnchịutráchnhiệmthihànhQuyết định này.

Quyếtđịnhnày cóhiệulựcsau10ngàykểtừngày kývàthaythếQuyết địnhsố43/2006/QĐ-UBNDngày 21tháng12năm 2006 củaỦy bannhândân tỉnhKiênGiangvềviệctỷ lệphầntrăm (%)phânchiacáckhoảnthuphânchia giữa ngân sáchtỉnh; ngân sáchhuyện, thịxã, thànhphố;ngânsáchxã, phường, thị trấnnăm2007./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VB QPPL – Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- TT. Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;
- TV. UBND tỉnh;
- Như Điều 4 của QĐ;
- Công báo tỉnh;
- LĐVP, CVNC;
- Lưu: VT, nknguyen.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Thanh Nam

 

BẢNG QUY ĐỊNH

TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, HUYỆN, XÃ NĂM 2011-2015
(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố 10/2011/QĐ-UBNDngày14/01/2011củaUBNDtỉnhKiên Giang)

SỐ TT

TÊN HUYỆN, THỊ, THÀNH

Nguồn thu được phân chia tỷ lệ phần trăm (%)

(%) NS tỉnh hưởng

Nguồn thu phân chia theo tỷ phần trăm (%)

huyện, xã hưởng

Thu tiền sử dụng đất

Thuế nhà đất

Thuế tài nguyên

Thuế VAT, TNDN

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Lệ phí trước bạ

Thu tiền sử dụng đất

Thuế nhà đất

Thuế tài nguyên

Thuế VAT, TNDN

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Lệ phí trước bạ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

I

ThànhphốRạchGiá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

- Ngânsách thànhphố

 

 

 

 

 

 

60

30

80

81

50

60

b

- Ngânsách xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

PhườngVĩnhThanhVân

40

0

0

18

0

28

0

70

20

1

50

12

2

PhườngRạchSỏi

40

0

0

17

40

8

0

70

20

2

10

32

3

PhườngVĩnhLợi

40

5

0

17

0

12

0

65

20

2

50

28

4

PhườngVĩnhThanh

40

5

0

14

48

37

0

65

20

5

2

3

5

PhườngVĩnhQuang

40

0

0

18

0

37

0

70

20

1

50

3

6

PhườngVĩnhLạc

40

40

0

18

4

39

0

30

20

1

46

1

7

PhườngVĩnhBảo

40

0

0

17

25

38

0

70

20

2

25

2

8

PhườngVĩnhHiệp

40

0

0

0

0

0

0

70

20

19

50

40

9

PhườngAnHòa

40

0

0

17

5

37

0

70

20

2

45

3

10

PhườngAnBình

40

5

0

14

0

4

0

65

20

5

50

36

11

PhườngVĩnhThông

40

0

0

0

0

0

0

70

20

19

50

40

12

XãPhiThông

40

0

0

3

0

0

0

70

20

16

50

40

II

Thị xãHàTiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

- Ngânsách thịxã

 

 

 

 

 

 

60

0

0

10

98

50

b

- Ngânsách xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

PhườngĐôngHồ

40

25

0

12

0

0

0

75

100

78

2

50

2

PhườngBìnhSan

40

25

0

77

0

0

0

75

100

13

2

50

3

PhườngPháoĐài

40

40

0

78

0

0

0

60

100

12

2

50

4

PhườngTô Châu

40

40

0

81

0

0

0

60

100

9

2

50

5

XãThuậnYên

40

25

0

70

0

25

0

75

100

20

2

25

6

XãMỹĐức

40

0

0

25

0

0

0

100

100

65

2

50

7

XãTiên Hải

40

0

0

0

0

0

0

100

100

90

2

50

III

HuyệnChâuThành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

- Ngânsách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

b

- Ngânsách xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấnMinhLương

40

0

0

8

0

1

0

100

100

42

100

99

2

XãMinhHòa

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

3

XãBìnhAn

40

5

0

42

0

4

0

95

100

8

100

96

4

XãVĩnhHòaHiệp

40

3

0

40

0

9

0

97

100

10

100

91

5

XãVĩnhHòaPhú

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

6

XãGiụcTượng

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

7

XãMongThọA

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

8

XãMongThọB

40

2

0

33

0

4

0

98

100

17

100

96

9

XãMongThọ

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

10

XãThạnhLộc

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

IV

HuyệnTânHiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

- Ngânsách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

b

- Ngânsách xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấnTân Hiệp

40

0

0

28

0

5

0

100

100

22

100

95

2

XãTân HiệpA

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

3

XãTân An

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

XãTân HiệpB

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

5

XãTân Hòa

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

6

XãThạnhĐôngA

40

0

0

4

0

5

0

100

100

46

100

95

7

XãThạnhĐôngB

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

8

XãThạnhĐông

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

9

XãThạnhTrị

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

10

XãTân Hội

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

11

XãTân Thành

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

V

HuyệnGiồngRiềng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

- Ngânsách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

b

- Ngânsách xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấnGiồngRiềng

40

0

0

17

0

0

0

100

100

33

100

100

2

XãLongThạnh

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

3

XãBànTânĐịnh

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

XãBàn Thạch

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

5

XãThạnhHòa

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

6

XãThạnhBình

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

7

XãThạnhHưng

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

8

XãNgọcChúc

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

9

XãNgọcThuận

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

10

XãNgọcThành

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

11

XãNgọcHòa

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

12

XãVĩnhThạnh

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

13

XãVĩnhPhú

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

14

XãHòaThuận

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

15

XãHòaHưng

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

16

XãHòaLợi

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

17

XãThạnhPhước

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

18

XãThạnhLộc

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

19

XãHòaAn

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

VI

HuyệnGòQuao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

- Ngânsách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

30

0

0

b

- Ngânsách xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấnGòQuao

40

0

0

16

0

6

0

100

100

54

100

94

2

XãThủyLiễu

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

3

XãThớiQuản

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

4

XãĐịnhHòa

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

5

XãĐịnhAn

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

6

XãVĩnhHòaHưngBắc

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

7

XãVĩnhHòaHưngNam

40

0

0

6

0

0

0

100

100

64

100

100

8

XãVĩnhTuy

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

9

XãVĩnhThắng

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

10

XãVĩnhPhướcA

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

11

XãVĩnhPhướcB

40

0

0

0

0

0

0

100

100

70

100

100

VII

HuyệnAnBiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

- Ngânsách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

40

0

0

b

- Ngânsách xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

XãĐôngThái

40

0

0

9

0

30

0

100

100

51

100

70

2

XãNamThái A

40

0

0

0

0

0

0

100

100

60

100

100

3

XãTâyYênA

40

0

0

0

0

0

0

100

100

60

100

100

4

XãTâyYên

40

0

0

0

0

0

0

100

100

60

100

100

5

XãĐôngYên

40

0

0

0

0

0

0

100

100

60

100

100

6

Thị trấnThứBa

40

0

0

5

0

1

0

100

100

55

100

99

7

XãHưngYên

40

0

0

0

0

0

0

100

100

60

100

100

8

XãNamYên

40

0

0

0

0

0

0

100

100

60

100

100

9

XãNamThái

40

0

0

0

0

0

0

100

100

60

100

100

VIII

HuyệnAnMinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

- Ngânsách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

b

- Ngânsách xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấnThứ11

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

2

XãĐôngHưng

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

3

XãĐôngHưngA

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

XãĐôngHưngB

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

5

XãĐôngThạnh

40

0

0

23

0

29

0

100

100

27

100

71

6

XãTân Thạnh

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

7

XãĐôngHoà

40

0

0

28

0

16

0

100

100

22

100

84

8

XãThuậnHoà

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

9

XãVânKhánh

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

10

XãVânKhánhĐông

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

11

XãVânKhánhTây

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

IX

HuyệnVĩnhThuận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

- Ngânsách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

b

- Ngânsách xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấnVĩnhThuận

40

0

0

31

0

7

0

100

100

19

100

93

2

XãVĩnhThuận

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

3

XãTân Thuận

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

XãVĩnhPhong

40

0

0

35

0

29

0

100

100

15

100

71

5

XãPhongĐông

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

6

XãVĩnhBìnhBắc

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

7

XãVĩnhBìnhNam

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

8

XãBình Minh

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

X

HuyệnUMinhThượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

- Ngânsách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

b

- Ngânsách xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

XãThạnhYên

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

2

XãThạnhYênA

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

3

XãAnMinhBắc

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

XãHòaChánh

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

5

XãVĩnhHoà

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

6

XãMinhThuận

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

XI

HuyệnHònĐất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

- Ngânsách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

b

- Ngânsách xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấnHònĐất

40

7

0

48

0

5

0

93

100

2

100

95

2

XãMỹLâm

40

0

0

2

0

4

0

100

100

48

100

96

3

XãMỹPhước

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

Thị trấnSócSơn

40

0

0

10

0

2

0

100

100

40

100

98

5

XãMỹThuận

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

6

XãSơnKiên

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

7

XãSơnBình

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

8

XãMỹHiệpSơn

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

9

XãMỹThái

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

10

XãNamTháiSơn

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

11

XãBìnhSơn

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

12

XãBìnhGiang

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

13

XãThổSơn

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

14

XãLìnhHuỳnh

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

XII

HuyệnKiênLương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

- Ngânsách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

45

0

b

- Ngânsách xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn KiênLương

40

0

0

49

15

43

0

100

100

1

40

57

2

XãKiên Bình

40

0

0

4

0

20

0

100

100

46

55

80

3

XãDươngHoà

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

55

100

4

XãHòaĐiền

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

55

100

5

XãBìnhAn

40

0

0

39

0

7

0

100

100

11

55

93

6

XãBìnhTrị

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

55

100

7

XãSơnHải

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

55

100

8

XãHònNghệ

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

55

100

XIII

HuyệnGiangThành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

- Ngânsách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

b

- Ngânsách xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

XãVĩnhĐiều

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

2

XãVĩnhPhú

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

3

XãTân KhánhHòa

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

XãPhúMỹ

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

5

XãPhúLợi

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

XIV

HuyệnPhúQuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

- Ngânsách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

b

- Ngânsách xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấnDươngĐông

40

5

10

49

80

96

0

95

90

1

20

4

2

Thị trấn AnThới

40

20

0

34

0

10

0

80

100

16

100

90

3

XãDươngTơ

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

XãCửaDương

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

5

XãCửaCạn

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

6

XãHàmNinh

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

7

XãBãiThơm

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

8

XãHònThơm

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

9

XãThổ Châu

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

10

XãGànhDầu

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

XV

HuyệnKiênHải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

- Ngânsách huyện

 

 

 

 

 

 

60

0

0

50

0

0

b

- Ngânsách xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

XãHònTre

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

2

XãLạiSơn

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

3

XãNamDu

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

4

XãAnSơn

40

0

0

0

0

0

0

100

100

50

100

100

Ghi chú:

- Đốivớiquỹđấtsạchđiềutiếtchongânsáchtỉnhhưởng40%,ngânsáchhuyệnhưởng60%.

-Đốivớidựántạoquỹđấtđầutưcơsởhạtầngsaukhitrừchiphíđầutưcơsởhạtầngphầnchênhlệchgiữathulớnhơn chithìthựchiệnphânchiatheotỷlệngânsáchcấphuyện hưởng60%, nộpngânsáchtỉnh40% đểthựchiệncôngtácpháttriển quỹđấtvàđođạclậpbảnđồđịachính,quyhoạchsửdụngđất./.

Từ khóa:
10/2011/QĐ-UBNDQuyết định 10/2011/QĐ-UBNDQuyết định số 10/2011/QĐ-UBNDQuyết định 10/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Kiên GiangQuyết định số 10/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Kiên GiangQuyết định 10 2011 QĐ UBND của Tỉnh Kiên Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu10/2011/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                            Ngày ban hành14/01/2011
                            Người kýTrần Thanh Nam
                            Ngày hiệu lực 24/01/2011
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu10/2011/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                                                  Ngày ban hành14/01/2011
                                                  Người kýTrần Thanh Nam
                                                  Ngày hiệu lực 24/01/2011
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng quy định về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh; ngân sách huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện); ngân sách xã, phường, thị trấn (cấp xã).
                                                  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các sở, ngành chức năng có liên quan hướng dẫn chi tiết thực hiện tỷ lệ (%) phân chia do UBND tỉnh ban hành.
                                                  • Điều 3. Quyết định này được áp dụng thực hiện ổn định trong 05 năm ngân sách từ năm 2011 đến năm 2015. Trong quá trình thực hiện nếu xét thấy cần sửa đổi, bổ sung, Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Kiên Giang; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan