Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 1016/QĐ-UBND

Quyết định 1016/QĐ-UBND năm 2026 về giá tối đa dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn thành phố Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Huế
Ngày ban hành 28/03/2026
Người ký Hoàng Hải Minh
Ngày hiệu lực 28/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 28/03/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1016/QĐ-UBND

Huế, ngày 28 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1408/TTr-SXD ngày 16 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này Quy định về mức giá tối đa dịch vụ ra, vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo tuyến cố định, xe buýt theo từng loại bến xe ô tô trên địa bàn thành phố Huế.

2. Đối tượng áp dụng

Áp dụng cho các đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe và các đơn vị kinh doanh vận tải sử dụng dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn thành phố Huế.

Điều 2. Mức giá tối đa

1. Quy định về mức giá tối đa dịch vụ ra, vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo tuyến cố định, xe buýt theo từng loại bến xe ô tô trên địa bàn thành phố Huế, như sau:

TT

Loại dịch vụ

Đơn vị tính

Mức giá

Bến xe loại 1

Bến xe loại 3

Bến xe loại 4

1

Tuyến nội tỉnh dưới 40km

Đồng/ ghế xe/ lượt

1.500

1.260

1.140

2

Tuyến nội tỉnh từ 40km đến dưới 60km

Đồng/ ghế xe/ lượt

2.000

1.680

1.520

3

Tuyến nội tỉnh, liên tỉnh liền kề từ 60km đến dưới 100km

Đồng/ ghế xe/ lượt

2.500

2.100

1.900

4

Tuyến có cự ly từ 100km đến dưới 150km

Đồng/ ghế xe/ lượt

3.000

2.520

2.280

5

Tuyến có cự ly từ 150km đến dưới 200km

Đồng/ ghế xe/ lượt

3.500

2.940

2.660

6

Tuyến có cự ly từ 200km đến dưới 250km

Đồng/ ghế xe/ lượt

4.000

3.360

3.040

7

Tuyến có cự ly từ 250km đến dưới 350km

Đồng/ ghế xe/ lượt

4.500

3.780

3.420

8

Tuyến có cự ly từ 350km đến dưới 450km

Đồng/ ghế xe/ lượt

5.000

4.200

3.800

9

Tuyến có cự ly từ 450km đến dưới 550km

Đồng/ ghế xe/ lượt

5.500

4.620

4.180

10

Tuyến có cự ly từ 550km đến dưới 650km

Đồng/ ghế xe/ lượt

6.000

5.040

4.560

11

Tuyến có cự ly từ 650km đến dưới 750km và quốc tế dưới 400km

Đồng/ ghế xe/ lượt

6.500

5.460

4.940

12

Tuyến có cự ly từ 750km đến dưới 900km và quốc tế dưới 600km

Đồng/ ghế xe/ lượt

7.000

5.880

5.320

13

Tuyến có cự ly từ 900km và quốc tế trên 600km

Đồng/ ghế xe/ lượt

7.500

6.300

5.700

14

Xe buýt công cộng (không trợ giá)

Đồng/ chuyến/ lượt

12.000

10.080

9.120

15

Xe buýt liên tỉnh liền kề

Đồng/ ghế xe/ lượt

3.000

2.520

2.280

2. Giá dịch vụ ra, vào bến xe ô tô quy định tại khoản 1 Điều này là mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và thu theo số lượng ghế xe được ghi trong giấy Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện.

3. Đối với các loại xe có chỗ ngồi hành khách được thiết kế theo tiêu chuẩn riêng (giường nằm, ghế nằm, cabin, ...) thì giá dịch vụ ra, vào bến xe ô tô được tính bằng 1,3 lần so với xe ghế ngồi (ghế xe) được quy định ở bảng trên.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các địa phương có liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các nội dung quy định tại Quyết định này.

b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh giá tối đa dịch vụ ra, vào bến xe ô tô khi các yếu tố hình thành giá thay đổi.

c) Tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm định phương án giá dịch vụ ra, vào bến xe ô tô theo đề nghị của các đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe.

2. Sở Tài chính

a) Phối hợp với Sở Xây dựng trong công tác triển khai, hướng dẫn và tham mưu trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh giá tối đa dịch vụ ra, vào bến xe ô tô khi các yếu tố hình thành giá thay đổi.

b) Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức kiểm tra việc thực hiện các nội dung quy định tại Quyết định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

3. Ủy ban nhân dân cấp xã: Chỉ đạo các bến xe, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện nghiêm túc Quyết định này và các quy định pháp luật khác có liên quan thuộc phạm vi, địa bàn quản lý.

4. Các đơn vị quản lý, khai thác bến xe và các đơn vị kinh doanh vận tải sử dụng dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô

a) Triển khai thực hiện giá tối đa dịch vụ ra, vào bến xe ô tô theo các nội dung quy định tại Quyết định này. Quyết định giá cụ thể dịch vụ ra, vào bến xe ô tô nhưng không vượt quá mức giá tối đa quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này.

Thực hiện niêm yết giá, công khai thông tin về giá và thu theo giá niêm yết theo quy định pháp luật về giá và các quy định pháp luật khác có liên quan.

b) Tổ chức ký hợp đồng với các đơn vị kinh doanh vận tải theo quy định tại Quyết định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tư pháp; Trưởng Thuế thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Quản lý và khai thác hạ tầng thành phố Huế và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Thuế thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
- VP: LĐ và các CV;
- Lưu: VT, GT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Hải Minh

 

Từ khóa:
1016/QĐ-UBND Quyết định 1016/QĐ-UBND Quyết định số 1016/QĐ-UBND Quyết định 1016/QĐ-UBND của Thành phố Huế Quyết định số 1016/QĐ-UBND của Thành phố Huế Quyết định 1016 QĐ UBND của Thành phố Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Huế
Ngày ban hành 28/03/2026
Người ký Hoàng Hải Minh
Ngày hiệu lực 28/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Huế
Ngày ban hành 28/03/2026
Người ký Hoàng Hải Minh
Ngày hiệu lực 28/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Mức giá tối đa
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan