Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›09/2016/QĐ-UBND

Quyết định 09/2016/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu09/2016/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Giang
Ngày ban hành05/04/2016
Người kýNguyễn Văn Sơn
Ngày hiệu lực 15/04/2016
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:05/04/2016Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
HÀ GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2016/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 05 tháng 04 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG, TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ, TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH HÀ GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 3 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính Quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng NSNN;

Căn cứ Thông báo số 18/TB-UBND ngày 03/02/2016 của UBND tỉnh về Thông báo kết luận phiên họp tháng 01 năm 2016 UBND tỉnh;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại tờ trình số 36/TT-STC ngày 01/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính;
- TTr. Tỉnh ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- TTr. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- TT Công báo - Tin học tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, CVKT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

QUY ĐỊNH

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG, TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ, TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH HÀ GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định s
ố 09/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang.

2. Các nội dung khác không có trong quy định này thực hiện theo Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính Quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 3. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định đặc thù

1. Tài sản quy định tại điểm a, b, c, d, và e khoản 1 Điều 5 quy định này có thời gian sử dụng trên 01 (một) năm và có nguyên giá từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến dưới 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trên một bộ hoặc một đơn vị tài sản.

2. Tài sản quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 quy định này có thời gian sử dụng trên 01 (một) năm và có nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên trên một bộ hoặc một đơn vị tài sản.

Điều 4. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình

Tài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất mà cơ quan, tổ chức, đơn vị đã đầu tư chi phí tạo lập tài sản quy định tại khoản 1 Điều 6 phải thỏa mãn đồng thời cả 02 tiêu chuẩn sau:

1. Có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên;

2. Có nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên.

Điều 5. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định đặc thù

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù

a) Phương tiện vận tải

b) Máy móc, thiết bị văn phòng

c) Máy móc, thiết bị chuyên dùng

d) Cây lâu năm, súc vật làm việc

đ) Trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ

e) Tài sản cố định đặc thù khác

2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định đặc thù thực hiện theo phụ lục số 1 kèm theo Quy định này.

Điều 6. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định vô hình

1. Danh mục tài sản cố định vô hình

a) Quyền sử dụng đất

b) Quyền sở hữu công nghiệp

c) Quyền đối với giống cây trồng

d) Phần mềm ứng dụng

e) Tài sản cố định vô hình khác

2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại điểm b, c, d và e khoản 1 Điều này thực hiện theo phụ lục số 2 kèm theo Quy định này.

3. Tài sản cố định vô hình quy định tại điểm a khoản 1 Điều này không phải tính hao mòn tài sản cố định và được hạch toán, theo dõi riêng một mục trên sổ kế toán của đơn vị bao gồm cả diện tích và giá trị quyền sử dụng đất theo quy định.

Điều 7. Quản lý tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình

1. Mọi tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình hiện có tại cơ quan, tổ chức, đơn vị được quản lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và phải được hạch toán kế toán theo chế độ kế toán hiện hành; thực hiện kiểm kê định kỳ hàng năm về tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình hiện có thực tế; thực hiện báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.

2. Tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định vô hình đã tính hao mòn đủ nhưng vẫn còn sử dụng được thì cơ quan, tổ chức, đơn vị vẫn tiếp tục quản lý theo quy định của pháp luật.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Điều khoản thi hành

1. Căn cứ số liệu trên sổ sách kế toán và hồ sơ tài sản, các cơ quan, tổ chức, đơn vị đối chiếu với danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình tại quy định này, để thực hiện theo dõi, quản lý, sử dụng, tính hao mòn các tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình theo quy định.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để nghiên cứu, tổng hợp báo cáo trình UBND tỉnh xem xét điều chỉnh, sửa đổi bổ sung cho phù hợp./

 

PHỤ LỤC SỐ 1

THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ TÍNH HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 05/04/2016 của UBND tỉnh Hà Giang)

STT

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn (% năm)

1

Phương tiện vận tải:

 

 

 

- Xe mô tô, xe gắn máy

10

10

2

Máy móc, thiết bị văn phòng

 

 

 

- Máy vi tính để bàn các loại

5

20

 

- Máy vi tính xách tay các loại

5

20

 

- Máy in các loại

5

20

 

- Máy chiếu các loại

5

20

 

- Máy Fax

5

20

 

- Máy hủy tài liệu

5

20

 

- Máy đếm tiền

5

20

 

- Thiết bị lọc nước các loại

5

20

 

- Máy hút ẩm, hút bụi các loại

5

20

 

- Ti vi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác

5

20

 

- Máy ghi âm

5

20

 

- Máy ảnh, máy quay

5

20

 

- Thiết bị âm thanh các loại

5

20

 

- Điện thoại cố định, máy bộ đàm, điện thoại di động

5

20

 

-Tủ lạnh, máy làm mát

5

20

 

- Lò vi sóng

5

20

 

- Máy giặt

5

20

 

- Máy điều hòa không khí

5

20

 

- Máy bơm nước

5

20

 

- Két sắt các loại

5

20

 

- Bàn, ghế làm việc

5

20

 

- Bộ bàn ghế tiếp khách

5

20

 

- Bàn, ghế phòng họp, hội trường, lớp học

5

20

 

- Tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật

5

20

 

- Thiết bị mạng, truyền thông

5

20

 

- Thiết bị điện văn phòng các loại

5

20

 

- Thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu

5

20

 

- Các loại thiết bị văn phòng khác

5

20

 

- Máy phát điện các loại

5

20

3

Máy móc, thiết bị chuyên dùng

 

 

3.1

Lĩnh vực Giáo dục - đào tạo

 

 

 

- Thiết bị dạy học, thí nghiệm (các môn học)

5

20

3.2

Lĩnh vực Khoa học - công nghệ

 

 

 

- Bộ quả cân chuẩn

8

12,5

 

- Cân kiểm quả chuẩn

8

12,5

 

- Máy móc, thiết bị chuyên dùng khác

8

12,5

3.3

Lĩnh vực Tài nguyên - môi trường

 

 

 

- Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

8

12,5

 

- Bếp khuấy từ gia nhiệt

8

12,5

 

- Máy móc, thiết bị chuyên dùng khác

8

12,5

3.4

Lĩnh vực Y tế

 

 

 

- Tài sản, trang thiết bị phẫu thuật, thủ thuật

5

20

 

- Tài sản, trang thiết bị thí nghiệm

5

20

 

- Tài sản, trang thiết bị khác

5

20

3.5

Lĩnh vực Văn hóa - Thể thao - Truyền hình

 

 

 

- Tài sản thuộc lĩnh vực thể thao

5

20

 

- Tài sản thuộc lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn

5

20

 

- Tài sản thuộc lĩnh vực chiếu phim

5

20

 

- Tài sản thuộc lĩnh vực phát thanh, truyền hình

5

20

3.6

Lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT

 

 

 

- Thiết bị thí nghiệm, kiểm nghiệm giống

5

20

 

- Thiết bị kỹ thuật chuyên dùng khác

5

20

4

Cây lâu năm, súc vật làm việc

 

 

 

- Các loại súc vật

5

20

 

- Cây cảnh

5

20

5

Trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ (thủy tinh, gốm, sành, sứ)

5

20

6

Tài sản cố định đặc thù khác

5

20

 

PHỤ LỤC SỐ 2

THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ TÍNH HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 05/04/2016 của UBND tỉnh Hà Giang)

STT

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn
(% năm)

1

Quyền sở hữu công nghiệp

 

 

 

- Nhãn hiệu

5

20

2

Quyền đối với giống cây trồng

 

 

 

- Cây đầu dòng

5

20

 

- Vườn cây đầu dòng

5

20

3

Phần mềm ứng dụng

 

 

 

- Cơ sở dữ liệu

5

20

 

- Phần mềm kế toán

5

20

 

- Phần mềm tin học văn phòng

5

20

 

- Phần mềm quản lý văn bản

5

20

 

- Phần mềm quản lý bệnh viện

5

20

 

- Phần mềm ứng dụng khác

5

20

4

Tài sản cố định vô hình khác

5

20

 

Từ khóa:
09/2016/QĐ-UBNDQuyết định 09/2016/QĐ-UBNDQuyết định số 09/2016/QĐ-UBNDQuyết định 09/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định số 09/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định 09 2016 QĐ UBND của Tỉnh Hà Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu09/2016/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hà Giang
                            Ngày ban hành05/04/2016
                            Người kýNguyễn Văn Sơn
                            Ngày hiệu lực 15/04/2016
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu09/2016/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Giang
                                                  Ngày ban hành05/04/2016
                                                  Người kýNguyễn Văn Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 15/04/2016
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan