Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›08/2022/QĐ-UBND

Quyết định 08/2022/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 21/2021/NQ-HĐND về quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu08/2022/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Long An
Ngày ban hành17/01/2022
Người kýNguyễn Văn Út
Ngày hiệu lực 25/01/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:17/01/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2022/QĐ-UBND

Long An, ngày 17 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2021/NQ-HĐND NGÀY 09/12/2021 CỦA HĐND TỈNH VỀ QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI CHO HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC CÁC KỲ THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2019;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11/8/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 55/TTr-SGDĐT ngày 10/01/2022; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 08/STP-XDKTVB ngày 04/01/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Triển khai thực hiện Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Long An: kỳ thi tuyển sinh đầu cấp; kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện, tỉnh; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; các kỳ thi do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Long An, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại Điều 1 Quyết định này.

3. Kinh phí thực hiện

a) Nguồn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và phân cấp ngân sách; nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật. Đảm bảo sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệu quả, công khai, minh bạch, đúng chế độ.

b) Việc lập dự toán, thanh, quyết toán kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi quy định tại Điều 1 Quyết định này thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, chế độ kế toán.

4. Nội dung chi và mức chi

a) Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị, hội thảo; chi đi công tác để thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi; chi tiền ở, đi lại trong nước của những người tham gia công tác tổ chức thi và chấm thi đối với các kỳ thi quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này và học sinh các đội tuyển dự thi cấp quốc gia: thực hiện theo quy định tại Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi tắt là Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND).

b) Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly đối với các kỳ thi quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này và học sinh các đội tuyển trong quá trình tập huấn để tham dự kỳ thi cấp quốc gia: thực hiện theo quy định tại Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND.

c) Chi tiền công cho các chức danh thực hiện các khâu trong các kỳ thi quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này: nội dung chi và mức chi theo phụ lục đính kèm.

d) Các nội dung chi khác thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11/8/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

đ) Mức chi tiền công cho công tác ra đề, sao in đề, coi thi, chấm thi, thanh tra và tổ chức các kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện, thị xã, thành phố: mức chi tối đa không quá 80% mức chi tổ chức kỳ thi cấp tỉnh.

e) Các nội dung chi và mức chi này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ hưởng một mức thù lao cao nhất.

g) Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Điều 2.Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/01/2022 và thay thế Quyết định số 73/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh quy định mức chi bồi dưỡng công tác sao in đề thi, ra đề, tổ chức coi thi, chấm thi các kỳ thi học sinh giỏi, thi tuyển sinh và thi tốt nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TT.TU; TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh;
- Ban VH-XH, Ban KT-NS HĐND tỉnh;
- Các sở, ngành, đoàn thể tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- CVP, các PCVP;
- Cổng TTĐT tỉnh (đăng công báo);
- Phòng VHXH;
- Lưu: VT, lvt.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Nguyễn Văn Út

 

PHỤ LỤC

QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI CHO HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC CÁC KỲ THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
(Kèm theo Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 17/01/2022 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

I

Mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các kỳ thi cấp quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo ra đề (thi chọn học sinh giỏi Quốc gia, tốt nghiệp trung học phổ thông…)

1

Ban chỉ đạo cấp tỉnh

 

 

 

- Trưởng ban

Người/ngày

420

 

- Phó Trưởng ban

Người/ngày

380

 

- Ủy viên, thư ký

Người/ngày

340

2

Hội đồng thi

 

 

 

- Chủ tịch

Người/ngày

420

 

- Các Phó Chủ tịch

Người/ngày

380

 

- Ủy viên

Người/ngày

340

3

Hội đồng/Ban in sao đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

Người/ngày

360

 

- Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

310

 

- Ủy viên, thư ký; công an, bảo vệ vòng trong (làm việc cách ly)

Người/ngày

250

 

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

140

4

Ban thư ký Hội đồng thi tốt nghiệp trung học phổ thông

 

 

 

- Trưởng ban

Người/ngày

360

 

- Các Phó Trưởng ban

Người/ngày

300

 

- Ủy viên

Người/ngày

250

5

Ban vận chuyển và bàn giao đề thi

 

 

 

- Trưởng ban

Người/ngày

360

 

- Các Phó Trưởng ban

Người/ngày

300

 

- Ủy viên

Người/ngày

250

6

Hội đồng/Ban coi thi

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

Người/ngày

360

 

- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

Người/ngày

300

 

- Trưởng điểm thi

Người/ngày

300

 

- Phó Trưởng điểm thi

Người/ngày

280

 

- Ủy viên, thư ký (Hội đồng/ban coi thi, điểm thi), giám thị/cán bộ coi thi, cán bộ giám sát

Người/ngày

250

 

- Trật tự viên (công an, kiểm soát viên quân sự)

Người/ngày

140

 

- Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ

Người/ngày

140

7

Ban làm phách

 

 

 

- Trưởng ban

Người/ngày

360

 

- Các Phó Trưởng ban

Người/ngày

300

 

- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24h)

Người/ngày

250

 

- Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

140

8

Tổ chức chấm thi

 

 

a

Tiền công chấm chi

 

 

 

- Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học

Người/ngày

360

 

- Chấm bài thi trắc nghiệm, chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý chấm bài thi trắc nghiệm

Người/ngày

360

b

Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, thẩm định

 

 

 

- Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban

Người/ngày

360

 

- Phó Chủ tịch thường trực/Phó Trưởng ban trực

Người/ngày

330

 

- Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

300

 

- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

250

 

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế

Người/ngày

140

 

- Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi tốt nghiệp

Người/ngày

190

 

- Chi cho các cán bộ chấm thẩm định bài thi tốt nghiệp

Người/ngày

190

9

Các nhiệm vụ khác có liên quan

 

 

 

Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm)

 

 

 

- Trưởng đoàn

Người/ngày

360

 

- Thành viên

Người/ngày

250

 

- Thanh tra viên độc lập

Người/ngày

300

II

Mức chi bồi dưỡng công tác ra đề, sao in đề, coi thi, chấm thi, thanh tra và tổ chức các kỳ thi học sinh giỏi, tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông và các kỳ thi, hội thi, cuộc thi khác do Sở Giáo dục và Đào tạo ra đề

1

Ra đề thi

 

 

a

Tiền công ra đề thi

 

 

 

- Hội đồng/Ban xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

+ Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

290

 

+ Phó Chủ tịch/ Phó Trưởng ban

Người/ngày

250

 

+ Ủy viên, thư ký

Người/ngày

200

 

+ Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

110

 

- Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận

 

 

 

+ Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học cơ sở

Đề

500

 

+ Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học phổ thông

Đề

600

 

+ Thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Đề

360

 

- Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị:

 

 

 

+ Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học cơ sở

Người/ngày

420

 

+ Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học phổ thông

Người/ngày

480

 

+ Thi tuyển sinh lớp 10

Người/ngày

420

b

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm

 

 

 

- Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi

 

 

 

+ Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

Người/ngày

290

 

+ Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

Người/ngày

250

 

+ Các thành viên

Người/ngày

200

 

+ Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

110

 

- Tiền công soạn thảo, chuẩn hóa câu hỏi

 

 

 

+ Soạn thảo câu hỏi thô

Câu

42

 

+ Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

Câu

36

 

+ Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

Câu

30

 

+ Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

Câu

21

 

+ Rà soát lựa chọn và nhập câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

Câu

6

 

- Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

 

 

+ Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

Người/ngày

290

 

+ Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

Người/ngày

250

 

+ Các thành viên

Người/ngày

200

c

Hội đồng/ban ra đề, sao in đề thi

 

 

 

- Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban

Người/ngày

290

 

- Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

250

 

- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong

Người/ngày

200

 

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

110

2

Hội đồng/Ban coi thi

 

 

 

- Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban

Người/ngày

220

 

- Phó Chủ tịch hội đồng/Phó Trưởng ban

Người/ngày

210

 

- Trưởng điểm thi

Người/ngày

210

 

- Phó Trưởng điểm thi

Người/ngày

190

 

- Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, cán bộ giám sát

Người/ngày

175

 

- Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ

Người/ngày

85

3

Tổ chức chấm thi

 

 

a

Tiền công chấm bài tự luận

 

 

 

- Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học cơ sở

Người/ngày

480

 

- Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học phổ thông

Người/ngày

600

 

- Thi tuyển sinh lớp 10

Người/ngày

290

b

Chấm bài thi trắc nghiệm

 

 

 

- Chi cho cán bộ thuộc Tổ/Ban xử lý bài thi trắc nghiệm

Người/ngày

290

c

Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, thẩm định

 

 

 

- Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban

Người/ngày

250

 

- Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

210

 

- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

175

 

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

Người/ngày

95

 

- Chi cho cán bộ chấm phúc khảo bài thi tuyển sinh lớp 10

Người/ngày

130

 

- Chi cho cán bộ chấm phúc khảo bài thi học sinh giỏi

Người/ngày

210

4

Các nhiệm vụ khác có liên quan: Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi (chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm)

 

 

 

- Trưởng đoàn

Người/ngày

250

 

- Thành viên

Người/ngày

175

 

- Thanh tra viên độc lập

Người/ngày

210

5

Tiền công tập huấn đội tuyển học sinh dự thi cấp quốc gia và khu vực

 

 

 

- Tiền công biên soạn và giảng dạy

 

 

 

+ Dạy lý thuyết

Người/ngày

525

 

+ Dạy thực hành

Người/ngày

735

 

+ Trợ lý thí nghiệm, thực hành (nếu có)

Người/ngày

240

 

- Cán bộ phụ trách lớp tập huấn

Người/ngày

80

 

 

Từ khóa:
08/2022/QĐ-UBNDQuyết định 08/2022/QĐ-UBNDQuyết định số 08/2022/QĐ-UBNDQuyết định 08/2022/QĐ-UBND của Tỉnh Long AnQuyết định số 08/2022/QĐ-UBND của Tỉnh Long AnQuyết định 08 2022 QĐ UBND của Tỉnh Long An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu08/2022/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Long An
                            Ngày ban hành17/01/2022
                            Người kýNguyễn Văn Út
                            Ngày hiệu lực 25/01/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu08/2022/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Long An
                                                  Ngày ban hành17/01/2022
                                                  Người kýNguyễn Văn Út
                                                  Ngày hiệu lực 25/01/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan