Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›06/2024/QĐ-UBND

Quyết định 06/2024/QĐ-UBND đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Đã sao chép thành công!
Số hiệu06/2024/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hải Dương
Ngày ban hành14/03/2024
Người kýTrần Văn Quân
Ngày hiệu lực 26/03/2024
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành:14/03/2024Tình trạng:Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2024/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 14 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 2 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh; Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông ngiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương, như sau:

1. Đơn giá 01 ha trồng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác là 134.258.000 đồng/ha (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

2. Đối với chuyển mục đích sử dụng rừng tự nhiên, đơn giá trồng rừng thay thế được tính bằng 03 lần đơn giá rừng trồng.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng

Đơn giá trồng rừng thay thế quy định tại Điều 1 Quyết định này là căn cứ tính số tiền nộp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Hải Dương để tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (trong trường hợp chủ dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác mà không có điều kiện tổ chức tự thực hiện trồng rừng thay thế).

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Hải Dương có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán nguồn kinh phí trồng rừng thay thế theo đúng quy định.

2. Các tổ chức, đơn vị được giao trồng rừng thay thế căn cứ đơn giá trồng rừng thay thế quy định tại Điều 1 Quyết định này để thực hiện trồng rừng thay thế đảm bảo các quy định hiện hành.

3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, tham mưu triển khai tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đảm bảo kịp thời, hiệu quả, đúng quy định; trong trường hợp có quy định mới của cấp có thẩm quyền hoặc có biến động làm tăng hoặc giảm đơn giá trồng rừng thay thế, kịp thời tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 3 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hải Dương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-Văn phòng Chính phủ;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, Ô Chính.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Quân

 

PHỤ LỤC:

ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2024của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Đơngiá

Thành tiền

I

Chi phí xây dựng (1+2+3)

 

 

 

112,804,635

1

Chi phí trực tiếp

 

 

 

101,832,214

A

Phần vật tư

 

 

 

29,299,830

1.1

Cây giống

 

1826

 

12,964,600

-

Cây giống trồng chính (1.660 cây/ha)

Cây

1660

7,100

11,786,000

-

Cây giống trồng dặm (10%)

Cây

166

7,100

1,178,600

1.2

Phân bón NPK

 

996

 

14,940,000

-

Năm thứ nhất

kg

332

15,000

4,980,000

-

Năm thứ hai

kg

332

15,000

4,980,000

-

Năm thứ ba

kg

332

15,000

4,980,000

1.4

Vật tư khác (dụng cụ, thiết bị...)

%

5%

 

1,395,230

B

Nhân công lao động (Lao động trực tiếp)

 

 

 

72,532,384

1.1

Trồng rừng

Công

116.27

 

26,126,514

-

Phát dọn thực bì toàn diện thủ công

Công

25.94

224,704

5,828,822

-

Cuốc hố 40x40x40cm

Công

25.53

224,704

5,736,873

-

Lấp hố

Công

8.14

224,704

1,829,091

-

Vận chuyển và bón phân, thuốc BVTV

Công

9.76

224,704

2,193,111

-

Vận chuyển cây con và trồng (bầu 13cmx18cm)

Công

38.6

224,704

8,673,574

-

Vận chuyển cây con và trồng dặm (bầu 13cmx18cm)

Công

8.3

224,704

1,865,043

1.2

Chăm sóc năm thứ nhất

 

49.43

224,704

11,107,119

-

Phát và chăm sóc lần 1

Công

15.85

224,704

3,561,558

-

Xới và vun gốc lần 1 đường kính ≤0,8 m

Công

7.9

224,704

1,775,162

-

Phát và chăm sóc lần 2

Công

10.5

224,704

2,359,392

-

Xới và vun gốc lần 2 đường kính ≤0,8 m

Công

7.9

224,704

1,775,162

-

Bảo vệ rừng

Công

7.28

224,704

1,635,845

1.3

Chăm sóc năm thứ hai

 

59.19

224,704

13,300,230

-

Phát và chăm sóc lần 1

Công

15.85

224,704

3,561,558

-

Xới và vun gốc lần 1 đường kính ≤0,8 m

Công

7.9

224,704

1,775,162

-

Vận chuyển và bón phân

Công

9.76

224,704

2,193,111

-

Phát và chăm sóc lần 2

Công

10.5

224,704

2,359,392

-

Xới và vun gốc lần 2 đường kính ≤0,8 m

Công

7.9

224,704

1,775,162

-

Bảo vệ rừng

Công

7.28

224,704

1,635,845

1.4

Chăm sóc năm thứ ba

 

58.34

224,704

13,109,231

-

Phát và chăm sóc lần 1

Công

13

224,704

2,921,152

-

Xới và vun gốc lần 1 đường kính ≤0,8 m

Công

7.9

224,704

1,775,162

-

Vận chuyển và bón phân

Công

9.76

224,704

2,193,111

-

Phát và chăm sóc lần 2

Công

12.5

224,704

2,808,800

-

Xới và vun gốc lần 2 đường kính ≤0,8 m

Công

7.9

224,704

1,775,162

-

Bảo vệ rừng

Công

7.28

224,704

1,635,845

1.5

Chăm sóc năm thứ tư

 

19.78

 

4,444,645

-

Phát và chăm sóc một lần vào cuối năm

Công

12.5

224,704

2,808,800

-

Bảo vệ rừng

Công

7.28

224,704

1,635,845

1.6

Chăm sóc năm thứ năm

 

19.78

 

4,444,645

-

Phát chăm sóc một lần vào cuối năm

Công

12.5

224,704

2,808,800

-

Bảo vệ rừng

Công

7.28

224,704

1,635,845

2

Chi phí chung = 5%x(1)

%

5%

 

5,091,611

3

Chi phí thu nhập chịuthuế tính trước = 5,5%x(1+2)

%

5.5%

 

5,880,810

II

Chi phí quản lý =3%x(I)

%

3.0%

 

3,384,139

III

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

 

 

 

9,807,220

1

Thiết kế

Công

7.03

246,000

1,729,380

2

Quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hằng năm = 10% x (nhân công trực tiếp)

%

10%

 

7,253,238

-

Năm thứ nhất = 10% x (nhân công trực tiếp trồng và chăm sóc năm 1)

%

10%

 

3,723,363

-

Năm thứ 2 = 10% x (nhân công trực tiếp năm 2)

%

10%

 

1,330,023

-

Năm thứ 3 = 10% x (nhân công trực tiếp năm 3)

%

10%

 

1,310,923

-

Năm thứ 4 = 10% x (nhân công trực tiếp năm 4)

%

10%

 

444,465

-

Năm thứ 5 = 10% x (nhân công trực tiếp năm 5)

%

10%

 

444,465

3

Thẩm tra thiết kế, dự toán=0,372% x (I)

%

0.37%

 

417,377

4

Lập hồ sơ thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu =0,361% x (I)

%

0.36%

 

407,225

IV

Chi phí khác

 

 

 

1,868,521

1

Kiểm toán=0,96%x(I+II=III)

%

0.96%

 

1,209,562

2

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán =0,285%x(I+II+III)

%

0.285%

 

359,089

3

Chi phí thẩm định thiết kế xây dựng = 0,121%x (I+II+III)

%

0.121%

 

152,455

4

Chi phí thẩm định dự toán xây dựng = 0,117%x (I+II+III)

%

0.12%

 

147,415

V

Chi phí dự phòng = 5%x(I+II+III+IV)

%

5%

 

6,393,226

Tổng suất đầu tư/01 ha = (I+II+III+IV+V)

134,257,741

LÀM TRÒN:

134,258,000 đồng

 

Từ khóa:
06/2024/QĐ-UBNDQuyết định 06/2024/QĐ-UBNDQuyết định số 06/2024/QĐ-UBNDQuyết định 06/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Hải DươngQuyết định số 06/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Hải DươngQuyết định 06 2024 QĐ UBND của Tỉnh Hải Dương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu06/2024/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hải Dương
                            Ngày ban hành14/03/2024
                            Người kýTrần Văn Quân
                            Ngày hiệu lực 26/03/2024
                            Tình trạng Đã biết

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu06/2024/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hải Dương
                                                  Ngày ban hành14/03/2024
                                                  Người kýTrần Văn Quân
                                                  Ngày hiệu lực 26/03/2024
                                                  Tình trạng Đã biết
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương, như sau:
                                                  • Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 4. Điều khoản thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan