Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›05/2017/QĐ-UBND

Quyết định 05/2017/QĐ-UBND về quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu05/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành09/02/2017
Người kýNguyễn Văn Cao
Ngày hiệu lực 20/02/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:09/02/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2017/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 09 tháng 02 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẢNG CÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính về quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 215/TTr-STC ngày 20 tháng 01 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để thu giá dịch vụ sử dụng cảng cá.

Điều 2. Đối tượng chi trả giá dịch vụ

1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Không thu giá dịch vụ đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá.

Điều 3. Mức giá dịch vụ

Mức giá dịch vụ được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Điều 4. Đơn vị tổ chức thu

Căn cứ vào khung giá tại Quyết định này, Ban quản lý Cảng cá Thừa Thiên Huế phân loại và xác định mức thu cho phù hợp với từng đối tượng, đảm bảo không vượt quá khung thu.

Ban Quản lý Cảng cá Thừa Thiên Huế có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai tại địa điểm thu về khoản mục thu, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu.

Điều 5. Chứng từ thu

Đơn vị thu sử dụng chứng từ theo quy định hiện hành.

Điều 6. Quản lý, sử dụng số tiền thu được

Toàn bộ số tiền thu được Ban Quản lý Cảng cá có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ về thuế, các nghĩa vụ tài chính khác (nếu có) và thực hiện các nhiệm vụ chi theo quy định.

Điều 7. Xử lý vi phạm

Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:

1. Chỉ đạo Ban Quản lý Cảng cá tổ chức thu giá dịch vụ của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn đảm bảo đúng quy định tại Quyết định này.

2. Hướng dẫn các đơn vị được giao nhiệm vụ thu giá dịch vụ tổ chức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu đúng mục đích, đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm.

3. Phối hợp với Sở Tài chính để chủ động tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh khung thu cho phù hợp với tình hình thực tế.

Điều 9. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2017; thay thế Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 10. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Nguyễn Văn Cao

 

PHỤ LỤC

KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẢNG CÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 09/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

ĐVT: Đồng

TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Khung giá

A

GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẢNG CÁ

 

 

I

ĐỐI VỚI TÀU THUYỀN, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI

 

 

1

Tàu, thuyền đánh cá cập cảng

 

 

-

Tàu, thuyền có công suất dưới 20 CV

đồng/lần cập cảng (không quá 12 giờ)

7.000 - 10.000

-

Tàu, thuyền có công suất từ 20 đến 50CV

đồng/lần cập cảng (không quá 12 giờ)

15.000 - 20.000

-

Tàu, thuyền có công suất trên 50 đến 90 CV

đồng/lần cập cảng (không quá 12 giờ)

30.000 - 40.000

-

Tàu, thuyền có công suất trên 90 đến 200 CV

đồng/lần cập cảng (không quá 12 giờ)

45.000 - 60.000

-

Tàu, thuyền có công suất lớn hơn 200 CV

đồng/lần cập cảng (không quá 12 giờ)

60.000 - 100.000

2

Đối với tàu cá neo đậu bình thường và neo đậu tránh bão

 

Không thu

3

Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng

 

 

-

Có trọng tải dưới 5 tấn

đồng/tấn đăng ký/lần

15.000 - 20.000

-

Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

đồng/tấn đăng ký/lần

25.000 - 40.000

-

Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

đồng/tấn đăng ký/lần

65.000 - 100.000

-

Có trọng tải trên 100 tấn

đồng/tấn đăng ký/lần

100.000 - 160.000

4

Đối với phương tiện vận tải

 

 

-

Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

đồng/lần vào, ra không qua đêm

10.000

-

Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn

đồng/lần vào, ra không qua đêm

15.000

-

Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn

đồng/lần vào, ra không qua đêm

20.000 - 30.000

-

Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn

đồng/lần vào, ra không qua đêm

25.000 - 40.000

-

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

đồng/lần vào, ra không qua đêm

35.000 - 50.000

5

Đối với xe vận tải thô sơ (Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng)

đồng/lần vào, ra

2.000

II

ĐỐI VỚI HÀNG HÓA QUA CẢNG

 

 

1

Hàng thủy hải sản, động vật sống

đồng/tấn

15.000 - 20.000

2

Dịch vụ nước đá qua cảng

đồng/tấn

5.000

3

Hàng khác

đồng/tấn

8.000

B

GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH MẶT BẰNG CẢNG CÁ, BẾN BÃI, LÒNG LỀ ĐƯỜNG, MẶT NƯỚC

 

 

I

Đối với diện tích mặt bằng

 

 

1

Thuê mặt bằng thường xuyên (cố định)

đồng/m2/năm

 

1.1

Loại có mái che

 

 

-

Lô loại I

đồng/m2/năm

150.000 - 200.000

-

Lô còn lại

đồng/m2/năm

120.000 - 150.000

1.2

Loại không có mái che

 

 

-

Lô loại I

đồng/m2/năm

100.000 - 120.000

-

Lô còn lại

đồng/m2/năm

80.000 - 100.000

1.3

Khu đạt thùng lạnh chứa thủy sản (không có mái che)

đồng/m2/năm

120.000 - 150.000

1.4

Thuê mặt bằng để xây dựng xưởng sản xuất chế biến thủy sản với diện tích ≥1.000m2

đồng/m /năm

30.000 - 70.000

1.5

Thuê mặt bằng đóng sửa chữa tàu thuyền

đồng/m2/năm

20.000 - 50.000

II

Bến bãi, lòng lề đường, mặt nước

 

 

1

Thời gian sử dụng 1 tháng

đồng/m2/tháng

10.000 - 20.000

2

Thời gian sử dụng 1 ngày

đồng/m2/ngày

2.000 - 4.000

 

 

Từ khóa:
05/2017/QĐ-UBNDQuyết định 05/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 05/2017/QĐ-UBNDQuyết định 05/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định số 05/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định 05 2017 QĐ UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu05/2017/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                            Ngày ban hành09/02/2017
                            Người kýNguyễn Văn Cao
                            Ngày hiệu lực 20/02/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu05/2017/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                                                  Ngày ban hành09/02/2017
                                                  Người kýNguyễn Văn Cao
                                                  Ngày hiệu lực 20/02/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan