Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›46/2024/NQ-HĐND

Nghị quyết 46/2024/NQ-HĐND quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo tại Thành phố Hồ Chí Minh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu46/2024/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành11/12/2024
Người kýNguyễn Thị Lệ
Ngày hiệu lực 21/12/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/12/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 46/2024/NQ-HĐND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 12 năm 2024

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài Chính về hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 7752/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố về dự thảo Nghị quyết quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo tại Thành phố Hồ Chí Minh, thay thế Nghị quyết số 26/2021/NQ- HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 và Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố; Báo cáo thẩm tra số 1290/BC-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2024 của Ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông tại Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này.

Điều 2. Nội dung, mức chi, nguyên tắc áp dụng

1. Các nội dung, mức chi cụ thể để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo tại Thành phố Hồ Chí Minh được quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.

2. Mức chi cho các nhiệm vụ để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp thành phố Thủ Đức và quận, huyện: áp dụng tối đa bằng 70% mức chi tương ứng cho từng nội dung chi của kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp Thành phố.

3. Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ theo quy định. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức cao nhất tại Nghị quyết này.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Ngân sách nhà nước (ngân sách chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết này

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Khóa X Kỳ họp thứ hai mươi thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2024.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 và Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định về nội dung chi, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy TP.HCM;
- Thường trực Hội đồng nhân dân TP.HCM;
- Ủy ban nhân dân TP.HCM;
- Ban Thường trực UBMTTQ Việt Nam TP.HCM;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội TP.HCM;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân TP.HCM;
- Văn phòng Thành ủy TP.HCM;
- Văn phòng ĐĐBQH và HĐND TP.HCM;
- Văn phòng UBND TP.HCM;
- Các sở, ban, ngành TP.HCM;
- HĐND - UBND TP - UB.MTTQ Thủ Đức, 05 huyện;
- UBND - UB.MTTQ các quận;
- Trung tâm công báo TP.HCM;
- Lưu: VT, (Ban VHXH-Nga).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Lệ

 

PHỤ LỤC

NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Nghị quyết số 46/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố)

I. Nội dung
- Những kỳ thi, cuộc thi, hội thi được áp dụng mức chi bằng 100% mức chi quy định tại Phần II Phụ lục này như sau:

Stt

Nội dung

1

Thi tốt nghiệp THPT

2

Thi tuyển sinh lớp 10

3

Thi giáo viên giỏi Thành phố

4

Thi giáo viên chủ nhiệm giỏi Thành phố

5

Thi giáo viên giỏi GDTX Thành phố 

6

Thi giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi GDTX Thành phố

7

Thi HS Giỏi lớp 9 THCS Thành phố

8

Thi HS Giỏi lớp 12 THPT Thành phố

9

Thi chọn đội tuyển HSG lớp 12 THPT Thành phố (vòng 1)

10

Thi chọn đội tuyển HSG lớp 12 THPT Thành phố (vòng 2)

11

Thi Học viên giỏi GDTX Thành phố

12

Thi Nghiên cứu khoa học

- Những kỳ thi, cuộc thi, hội thi được áp dụng mức chi bằng 90% mức chi quy định tại Phần II Phụ lục này như sau:

Stt

Nội dung

1

Thi tốt nghiệp Tiếng Hoa cấp Tiểu học

2

Thi Tốt nghiệp tiếng Pháp lớp 12 THPT

3

Thi Tốt nghiệp tiếng Pháp lớp 9 THCS

4

Thi Học viên giỏi máy tính cầm tay GDTX, THPT thành phố

5

Thi Học sinh giỏi giải toán trên máy tính thành phố

6

Thi nghề phổ thông (Cấp THCS và THPT)

7

Thi tuyển sinh lớp 1 - chương trình song ngữ tiếng Pháp

- Những kỳ thi, cuộc thi, hội thi được áp dụng mức chi bằng 70% mức chi quy định tại Phần II Phụ lục này như sau:

Stt

Nội dung

1

Cuộc thi “Đánh giá năng lực học sinh Tiểu học cấp thành phố”

2

Cuộc thi “Đánh giá năng lực học sinh THCS cấp thành phố”

3

Cuộc thi “Đánh giá năng lực ngoại ngữ, tin học học sinh THCS cấp thành phố”

4

Cuộc Thi Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp

5

Hội thi Quốc tế Pháp ngữ

6

Hội thi “Đầu bếp trẻ”

7

Hội thi khéo tay kỹ thuật dành cho học sinh trung học

8

Hội thi An Toàn Giao thông vì nụ cười ngày mai thành phố

9

Hội thi sáng tác ảnh

10

Hội thi hùng biện các môn ngoại ngữ

11

Hội thi Thiết kế chủ đề dạy học tích hợp - STEM

12

Hội thi nét vẽ xanh

13

Hội thi Lớn Lên Cùng Sách

14

Hội Thi E-Learning thành phố

15

Hội thi Văn hay chữ tốt

16

Hội thi Giáo dục quốc phòng và an ninh thành phố

17

Hội thi Tiếng Anh thành phố

18

Festival bơi lội học sinh

19

Kỳ thi Khảo sát lớp 6

20

Cuộc thi Olympic TPHCM dành cho học sinh phổ thông.

II. Mức chi

Đơn vị tính: Ngàn đồng

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

1

Ban chỉ đạo thi/ Hội đồng thi

 

 

 

Trưởng ban/ Chủ tịch

Người/ngày

1.200

 

Phó trưởng ban/ Phó chủ tịch

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên/ thư ký

Người/ngày

800

 

Nhân viên phục vụ (Kỹ thuật viên, kế toán, thủ quỹ, y tế, công an, an ninh)

Người/ngày

600

 

Nhân viên phục vụ (Bảo vệ, phục vụ, lái xe, điện lực)

Người/ngày

400

2

Chi công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

 

 

2.1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

Trưởng ban/ Chủ tịch

Người/ngày

1.200

 

Phó trưởng ban/ Phó chủ tịch

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên/ thư ký

Người/ngày

800

 

Thành viên gồm: nhân viên vi tính, nhân viên kỹ thuật, y tế, công an, kế toán, thủ quỹ.

Người/ngày

600

 

Thành viên gồm: Nhân viên phục vụ, bảo vệ, lái xe.

Người/ngày

400

2.2

Tiền công thực hiện

 

 

 

Soạn thảo câu hỏi thô

Đồng/câu

70

 

Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

Đồng/câu

60

 

Chi sửa câu hỏi sau thử nghiệm

Đồng/câu

50

 

Chi sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

Đồng/câu

35

 

Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

Đồng/câu

10

2.3

Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

 

 

Trưởng ban/ Chủ tịch

Người/ngày

1.200

 

Phó trưởng ban/ Phó chủ tịch

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên/ thư ký

Người/ngày

800

3

Chi ra đề thi

 

 

3.1

Hội đồng/Ban ra đề thi

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

1.200

 

Phó Chủ tịch thường trực

Người/ngày

1.100

 

Các Phó chủ tịch

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên, Thư ký (24/24h)

Người/ngày

800

 

Bảo vệ vòng trong (24/24h)

Người/ngày

600

 

Ủy viên, Thư ký vòng ngoài

Người/ngày

800

 

Bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

400

3.2

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

Trưởng ban/ Chủ tịch

Người/ngày

1.200

 

Phó trưởng ban/ Phó chủ tịch

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên/ thư ký

Người/ngày

800

 

Thành viên gồm: nhân viên vi tính, nhân viên kỹ thuật, y tế, công an, kế toán, thủ quỹ.

Người/ngày

600

 

Thành viên gồm: Nhân viên phục vụ, bảo vệ, lái xe.

Người/ngày

400

3.3

Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận)

 

 

 

Thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Đồng/đề

600

 

Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (theo phân môn)

Đồng/đề

1.000

 

Thi chọn học sinh vào đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế

Đồng/đề

1.500

3.4

Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm.

 

 

 

Thi tốt nghiệp THPT

Người/ngày

1.400

 

Thi chọn học sinh giỏi quốc gia (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thi nói gồm 10 chủ đề)

Người/ngày

1.500

 

Thi chọn đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế (Đề tự luận, đề trắc nghiệm)

Người/ngày

1.500

 

Đề thi thực hành kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, kỳ thi chọn đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế

Người/ngày

1.500

4

Hội đồng/Ban in sao đề thi

 

 

 

Trưởng ban làm việc cách ly

Người/ngày

1.200

 

Phó Trưởng ban làm việc cách ly

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly

Người/ngày

800

 

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

Người/ngày

600

 

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

400

 

Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

Người/ngày

800

5

Hội đồng/Ban coi thi

 

 

 

Trưởng ban

Người/ngày

1.200

 

Phó Trưởng ban

Người/ngày

1.000

 

Thư ký, ủy viên, giám thị

Người/ngày

800

6

Ban thư ký Hội đồng thi

 

 

 

Trưởng ban

Người/ngày

1.200

 

Phó trưởng ban

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên

Người/ngày

800

7

Ban/Tổ làm phách

 

 

 

Trưởng ban

Người/ngày

1.200

 

Phó trưởng ban

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên, thư ký

Người/ngày

800

 

Thành viên gồm phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly.

Người/ngày

600

 

Thành viên gồm phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

400

8

Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi (thi trắc nghiệm, thi tự luận, thi thực hành, thi nói, thi tin học)

 

 

 

Trưởng ban

Người/ngày

1.200

 

Phó trưởng ban

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

800

 

Thành viên gồm vi tính, nhân viên kỹ thuật, y tế, công an, kế toán, thủ quỹ

Người/ngày

600

 

Thành viên gồm phục vụ, bảo vệ, lái xe

Người/ngày

400

 

Tiền công chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học.

Người/ngày

1.200

9

Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

 

 

 

Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn; tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết, biên soạn và giảng dạy thực hành, trợ lý thí nghiệm, thực hành; cho học sinh các đội tuyển quốc gia dự thi olympic quốc tế và khu vực;

Người/ngày

1.000

 

Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn; tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết, biên soạn và giảng dạy thực hành, trợ lý thí nghiệm, thực hành cho đội tuyển học sinh dự thi học sinh giỏi cấp quốc gia;

Người/ngày

900

 

Từ khóa:
46/2024/NQ-HĐNDNghị quyết 46/2024/NQ-HĐNDNghị quyết số 46/2024/NQ-HĐNDNghị quyết 46/2024/NQ-HĐND của Thành phố Hồ Chí MinhNghị quyết số 46/2024/NQ-HĐND của Thành phố Hồ Chí MinhNghị quyết 46 2024 NQ HĐND của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu46/2024/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                            Ngày ban hành11/12/2024
                            Người kýNguyễn Thị Lệ
                            Ngày hiệu lực 21/12/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu46/2024/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                                                  Ngày ban hành11/12/2024
                                                  Người kýNguyễn Thị Lệ
                                                  Ngày hiệu lực 21/12/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Nội dung, mức chi, nguyên tắc áp dụng
                                                  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
                                                  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan