Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›44/2016/NQ-HĐND

Nghị quyết 44/2016/NQ-HĐND quy định chế độ hỗ trợ cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Đồng Nai lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu Quốc tế; được phong đẳng cấp vận động viên thể thao Quốc gia, Quốc tế do tỉnh Đồng Nai ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu44/2016/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành09/12/2016
Người kýNguyễn Phú Cường
Ngày hiệu lực 01/01/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:09/12/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 44/2016/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 09 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ CHO HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN THỂ THAO TỈNH ĐỒNG NAI LẬP THÀNH TÍCH TẠI CÁC ĐẠI HỘI, GIẢI THI ĐẤU QUỐC TẾ; ĐƯỢC PHONG ĐẲNG CẤP VẬN ĐỘNG VIÊN THỂ THAO QUỐC GIA, QUỐC TẾ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006;

Căn cứ Quyết định số 32/2011/QĐ-TTg ngày 06/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 149/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH-BVHTTDL ngày 12/9/2012 của liên Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 32/2011/QĐ-TTg ngày 06/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu;

Xét Tờ trình số 11475/TTr-UBND ngày 28/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc ban hành Quy định chế độ hỗ trợ huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Đồng Nai lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu Quốc tế; được phong đẳng cấp vận động viên thể thao Quốc gia, Quốc tế; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Nhất trí thông qua quy định chế độ hỗ trợ cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Đồng Nai lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu Quốc tế; được phong đẳng cấp vận động viên thể thao Quốc gia, Quốc tế, cụ thể như sau:

1. Đối tượng áp dụng

Huấn luyện viên, vận động viên đang được sự quản lý của Trung tâm Thể dục thể thao, Trường Phổ thông năng khiếu thể thao, các câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp, các câu lạc bộ thể thao của các sở, ban, ngành, đơn vị của tỉnh lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu Quốc tế; được phong đẳng cấp vận động viên thể thao Quốc gia, Quốc tế.

2. Điều kiện để được hưởng chế độ hỗ trợ

a) Đối với vận động viên, huấn luyện viên

- Vận động viên

+ Đạt thành tích huy chương tại các giải Đại hội thể thao thế giới (Đại hội Olympic), Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn, Đại hội thể thao Châu Á (ASIAD), Đại hội thể thao bãi biển Châu Á; Đại hội thể thao Võ thuật - Trong nhà Châu Á, Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp Châu Á từng môn, Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEAGAMES), Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao; tại các Đại hội, giải thi đấu thể thao vô địch các lứa tuổi trẻ của thế giới, Châu Á, Đông Nam Á.

+ Được phong đẳng cấp thể thao: Cấp kiện tướng Quốc tế, cấp kiện tướng Quốc gia, cấp dự bị kiện tướng Quốc gia, cấp I Quốc gia.

- Huấn luyện viên

Đào tạo, huấn luyện cho vận động viên thi đấu và đạt thành tích huy chương tại các đại hội, giải thể thao Quốc tế; được phong đẳng cấp Quốc gia, Quốc tế.

b) Phân nhóm các môn thể thao

- Nhóm I: Các môn thể thao thi đấu giải Olympic và 02 môn thể thao mũi nhọn của tỉnh là Thể dục thể hình và Cầu mây.

- Nhóm II: Các môn thể thao còn lại.

3. Chế độ hỗ trợ đạt thành tích huy chương Quốc tế

a) Đối với vận động viên

- Vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải vô địch thể thao Quốc tế được hưởng mức hỗ trợ theo Phụ lục 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

- Vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải vô địch thể thao trẻ Quốc tế theo lứa tuổi:

+ Dưới 12 tuổi được hưởng mức hỗ trợ theo Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Từ 12 đến dưới 16 tuổi được hưởng mức hỗ trợ theo Phụ lục 03 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Từ 16 đến dưới 18 tuổi được hưởng mức hỗ trợ theo Phụ lục 04 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Từ 18 đến dưới 21 tuổi được hưởng mức hỗ trợ theo Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

- Đối với các môn thể thao tập thể, số lượng vận động viên được hỗ trợ khi lập thành tích theo quy định của điều lệ giải. Mức hỗ trợ chung bằng số lượng người được hỗ trợ nhân với mức hỗ trợ tương ứng của vận động viên quy định tại các Phụ lục 01, 02, 03, 04, 05 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

- Đối với các môn thi đấu đồng đội (các môn thi đấu mà thành tích thi đấu của từng cá nhân và đồng đội được xác định trong cùng một lần thi), số lượng vận động viên được hỗ trợ khi lập thành tích theo quy định của điều lệ giải. Mức hỗ trợ chung bằng số lượng vận động viên được hỗ trợ nhân với 50% mức hỗ trợ tương ứng của vận động viên quy định tại các Phụ lục 01, 02, 03, 04, 05 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

b) Đối với huấn luyện viên

Số lượng huấn luyện viên được hỗ trợ, mức hỗ trợ theo thành tích của vận động viên đạt huy chương được xác định theo quy định tại Điều 13 Thông tư Liên tịch số 149/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH-BVHTTDL ngày 12/9/2012 của liên Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

c) Đối với huấn luyện viên, vận động viên Người khuyết tật: Lập thành tích tại các giải thể thao dành cho Người khuyết tật Quốc tế được hưởng mức chế độ hỗ trợ bằng 50% mức hỗ trợ tương ứng quy định tại Điểm a và b, Khoản 3 Mục này.

4. Chế độ hỗ trợ đạt đẳng cấp Quốc gia, Quốc tế

a) Đối với vận động viên

Đơn vị tính: Đồng/tháng

STT

Đẳng cấp được phong

Mức hỗ trợ

1

Kiện tướng Quốc tế

6.000.000

2

Kiện tướng Quốc gia

2.500.000

3

Dự bị kiện tướng Quốc gia

1.500.000

4

Cấp I Quốc gia

1.000.000

- Thời gian hỗ trợ: 12 tháng kể từ ngày được công nhận đẳng cấp vận động viên.

- Mỗi vận động viên chỉ được hưởng chế độ hỗ trợ đẳng cấp ở mức cao nhất đạt được.

b) Đối với huấn luyện viên

Huấn luyện viên được hưởng chế độ hỗ trợ tương ứng mức hỗ trợ của vận động viên được phong đẳng cấp.

Trường hợp vận động viên chuyển sang thi đấu cho đơn vị, địa phương khác không thuộc tỉnh quản lý hoặc bị kỷ luật (từ đình chỉ thi đấu trở lên) thì vận động viên và huấn luyện viên đang được chế độ hỗ trợ sẽ không được tiếp tục hưởng chế độ hỗ trợ kể từ thời điểm quyết định kỷ luật hoặc quyết định chuyển đơn vị có hiệu lực.

5. Nguồn kinh phí

Kinh phí hỗ trợ được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của tỉnh.

Điều 2.Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên vận động tổ chức và Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này, phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng của Nhân dân kiến nghị đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Phú Cường

 

PHỤ LỤC 01

MỨC HỖ TRỢ VẬN ĐỘNG VIÊN LẬP THÀNH TÍCH TẠI CÁC ĐẠI HỘI VÀ GIẢI THỂ THAO QUỐC TẾ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Tên cuộc thi

Thành tích

Huy chương vàng

Huy chương bạc

Huy chương đồng

Phá kỷ lục

I

Đại hội, giải thể thao quy mô thế giới

1

Đại hội thể thao thế giới (Olympic)

120

60

45

Được cộng thêm 45 triệu

2

Đại hội Olympic trẻ

45

20

18

Được cộng thêm 18 triệu

3

Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm I

60

35

25

Được cộng thêm 40 triệu

4

Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm II

45

25

20

Được cộng thêm 20 triệu

II

Đại hội, giải thể thao quy mô Châu lục

1

Đại hội thể thao Châu Á (ASIAD)

50

25

20

Được cộng thêm 20 triệu

2

Đại hội thể thao bãi biển Châu Á; Đại hội thể thao Võ thuật - Trong nhà Châu Á

35

18

15

Được cộng thêm 15 triệu

3

Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp Châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm I

45

20

18

Được cộng thêm 18 triệu

4

Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp Châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm II

35

18

15

Được cộng thêm 15 triệu

III

Đại hội, giải thể thao quy mô khu vực

1

Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEAGames)

35

18

15

Được cộng thêm 10 triệu

2

Giải vô địch Đông Nam Á từng môn của các môn thể thao nhóm I

30

15

10

Được cộng thêm 10 triệu

3

Giải vô địch Đông Nam Á từng môn của các môn thể thao nhóm II

20

10

08

Được cộng thêm 8 triệu

 

PHỤ LỤC 02

MỨC HỖ TRỢ VẬN ĐỘNG VIÊN LẬP THÀNH TÍCH TẠI CÁC ĐẠI HỘI VÀ GIẢI THỂ THAO QUỐC TẾ LỨA TUỔI DƯỚI 12
(Kèm theo Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Tên cuộc thi

Thành tích

Huy chương vàng

Huy chương bạc

Huy chương đồng

Phá kỷ lục

I

Đại hội, giải thể thao quy mô thế giới

1

Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi

12

7

5

Được cộng thêm 8 triệu

2

Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi

9

5

4

Được cộng thêm 4 triệu

II

Đại hội, giải thể thao quy mô Châu lục

1

Đại hội thể thao Châu Á trẻ

10

5

4

Được cộng thêm 4 triệu

2

Đại hội thể thao trẻ bãi biển Châu Á; Đại hội thể thao trẻ Võ thuật - Trong nhà Châu Á

7

3,6

3

Được cộng thêm 3 triệu

3

Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp trẻ Châu Á từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi

9

4

3,6

Được cộng thêm 3,6 triệu

4

Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp trẻ Châu Á từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi

7

3,6

3

Được cộng thêm 3 triệu

III

Đại hội, giải thể thao quy mô khu vực

1

Đại hội thể thao trẻ Đông Nam Á

7

3,6

3

Được cộng thêm 2 triệu

2

Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi

6

3

2

Được cộng thêm 2 triệu

3

Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi

4

2

1,6

Được cộng thêm 1,6 triệu

 

PHỤ LỤC 03

MỨC HỖ TRỢ VẬN ĐỘNG VIÊN LẬP THÀNH TÍCH TẠI CÁC ĐẠI HỘI VÀ GIẢI THỂ THAO QUỐC TẾ LỨA TUỔI TỪ 12 ĐẾN DƯỚI 16
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Tên cuộc thi

Thành tích

Huy chương vàng

Huy chương bạc

Huy chương đồng

Phá kỷ lục

I

Đại hội, giải thể thao quy mô thế giới

1

Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi

18

10,5

7,5

Được cộng thêm 12 triệu

2

Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi

13,5

7,5

6

Được cộng thêm 6 triệu

II

Đại hội, giải thể thao quy mô Châu lục

1

Đại hội thể thao Châu Á trẻ

15

7,5

6

Được cộng thêm 6 triệu

2

Đại hội thể thao trẻ bãi biển Châu Á; Đại hội thể thao trẻ Võ thuật - Trong nhà Châu Á

10,5

5,4

4,5

Được cộng thêm 4,5 triệu

3

Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp trẻ Châu Á từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi

13,5

6

4,8

Được cộng thêm 4,8 triệu

4

Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp trẻ Châu Á từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi

10,5

5,4

4,5

Được cộng thêm 4,5 triệu

III

Đại hội, giải thể thao quy mô khu vực

1

Đại hội thể thao trẻ Đông Nam Á

10,5

5,4

4,5

Được cộng thêm 3 triệu

2

Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi

9

4,5

3

Được cộng thêm 3 triệu

3

Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi

6

3

2,4

Được cộng thêm 2,4 triệu

 

PHỤ LỤC 04

MỨC HỖ TRỢ VẬN ĐỘNG VIÊN LẬP THÀNH TÍCH TẠI CÁC ĐẠI HỘI VÀ GIẢI THỂ THAO QUỐC TẾ LỨA TUỔI TỪ 16 ĐẾN DƯỚI 18
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Tên cuộc thi

Thành tích

Huy chương vàng

Huy chương bạc

Huy chương đồng

Phá kỷ lục

I

Đại hội, giải thể thao quy mô thế giới

1

Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi

24

14

10

Được cộng thêm 16 triệu

2

Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi

18

10

8

Được cộng thêm 8 triệu

II

Đại hội, giải thể thao quy mô Châu lục

 

 

 

 

1

Đại hội thể thao Châu Á trẻ

20

10

8

Được cộng thêm 8 triệu

2

Đại hội thể thao trẻ bãi biển Châu Á; Đại hội thể thao trẻ Võ thuật - Trong nhà Châu Á

14

7,2

6

Được cộng thêm 6 triệu

3

Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp trẻ Châu Á từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi

18

8

7,2

Được cộng thêm 7,2 triệu

4

Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp trẻ Châu Á từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi

14

7,2

6

Được cộng thêm 6 triệu

III

Đại hội, giải thể thao quy mô khu vực

 

 

 

 

1

Đại hội thể thao trẻ Đông Nam Á

14

7,2

6

Được cộng thêm 4 triệu

2

Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi

12

6

4

Được cộng thêm 4 triệu

3

Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi

8

4

3,2

Được cộng thêm 3,2 triệu

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 05

MỨC HỖ TRỢ VẬN ĐỘNG VIÊN LẬP THÀNH TÍCH TẠI CÁC ĐẠI HỘI VÀ GIẢI THỂ THAO QUỐC TẾ LỨA TUỔI TỪ 18 ĐẾN DƯỚI 21
(Kèm theo Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Tên cuộc thi

Thành tích

Huy chương vàng

Huy chương bạc

Huy chương đồng

Phá kỷ lục

I

Đại hội, giải thể thao quy mô thế giới

1

Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi

30

17,5

12,5

Được cộng thêm 20 triệu

2

Giải vô địch thế giới hoặc Cúp thế giới từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi

22,5

12,5

10

Được cộng thêm 10 triệu

II

Đại hội, giải thể thao quy mô Châu lục

1

Đại hội thể thao Châu Á trẻ

25

12,5

10

Được cộng thêm 10 triệu

2

Đại hội thể thao trẻ bãi biển Châu Á; Đại hội thể thao trẻ Võ thuật - Trong nhà Châu Á

17,5

9

7,5

Được cộng thêm 7,5 triệu

3

Giải vô địch Châu Á hoặc cúp trẻ Châu Á từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi

22,5

10

9

Được cộng thêm 9 triệu

4

Giải vô địch Châu Á hoặc Cúp trẻ Châu Á từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi

17,5

9

7,5

Được cộng thêm 7,5 triệu

III

Đại hội, giải thể thao quy mô khu vực

1

Đại hội thể thao trẻ Đông Nam Á

17,5

9

7,5

Được cộng thêm 5 triệu

2

Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I theo lứa tuổi

15

7,5

5

Được cộng thêm 5 triệu

3

Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II theo lứa tuổi

10

5

4

Được cộng thêm 4 triệu

 

 

 

Từ khóa:
44/2016/NQ-HĐNDNghị quyết 44/2016/NQ-HĐNDNghị quyết số 44/2016/NQ-HĐNDNghị quyết 44/2016/NQ-HĐND của Tỉnh Đồng NaiNghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND của Tỉnh Đồng NaiNghị quyết 44 2016 NQ HĐND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu44/2016/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                            Ngày ban hành09/12/2016
                            Người kýNguyễn Phú Cường
                            Ngày hiệu lực 01/01/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu44/2016/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                                                  Ngày ban hành09/12/2016
                                                  Người kýNguyễn Phú Cường
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan