Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›20/2022/NQ-HĐND

Nghị quyết 20/2022/NQ-HĐND về quy định chi tiết danh mục khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Đã sao chép thành công!
Số hiệu20/2022/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành29/09/2022
Người kýPhan Văn Thắng
Ngày hiệu lực 10/10/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/09/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2022/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 29 tháng 9 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CHI TIẾT DANH MỤC CÁC KHOẢN THU VÀ MỨC THU, CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU CHI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA X - KỲ HỌP ĐỘT XUẤT LẦN THỨ HAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 24/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp và Tờ trình số 124/TTr-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về điều chỉnh, bổ sung nội dung dự thảo Nghị quyết quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân Tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục công lập).

b) Người học trong các cơ sở giáo dục công lập quy định tại điểm a khoản này và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

c) Không áp dụng để thuê khoán người nấu ăn cho học sinh trong cơ sở giáo dục công lập đã được hỗ trợ người nấu ăn trong các văn bản của Trung ương và của Tỉnh.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện

1. Hàng năm, cơ sở giáo dục công lập phải đăng ký danh mục các khoản thu và mức thu đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục với cơ quan quản lý chuyên môn trực tiếp để được phê duyệt; không được thỏa thuận các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác ngoài các khoản thu dịch vụ theo quy định của Nghị quyết này.

2. Thực hiện thu, chi đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả; trước khi thu phải có dự toán thu, chi từng khoản đảm bảo tính đúng, tính đủ bù đắp chi phí, phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội thực tế của từng địa phương, mức thu nhập của cha mẹ học sinh; các cơ sở giáo dục công lập phải thỏa thuận với cha mẹ học sinh và báo cáo cơ quan quản lý chuyên môn trực tiếp; các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục quy định mức thu không được vượt quá mức thu tối đa theo quy định tại Nghị quyết này.

3. Nguyên tắc xác định mức thu: cơ sở xác định mức thu tối đa có áp dụng mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động quy định tại Nghị định số 38/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ. Trường hợp Chính phủ có điều chỉnh mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động thì thực hiện theo quy định mới của Chính phủ.

Điều 3. Danh mục các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với các cơ sở giáo dục công lập

1. Danh mục các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục có quy định mức thu: (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)

2. Đối với vùng thành thị (phường, thị trấn) mức thu tối đa quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Đối với vùng nông thôn (xã) mức thu tối đa bằng 80% quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 4. Cơ chế quản lý thu, chi; chế độ miễn, giảm

1. Cơ chế quản lý thu, chi

a) Việc thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục phải đảm bảo thu vừa đủ chi, mang tính chất phục vụ, không mang tính kinh doanh.

b) Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường tính theo tháng (theo thực tế thời gian học sinh đến trường).

c) Thực hiện việc thu, chi bảo đảm công khai theo quy định tại Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Quy chế dân chủ cơ sở.

d) Hạch toán các khoản thu, chi và thực hiện công khai theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định pháp luật hiện hành. Bảo đảm nguyên tắc thu, chi; không được điều chuyển từ khoản thu này sang khoản thu khác.

đ) Khi thực hiện các khoản thu đối với những nội dung được ngân sách nhà nước cấp hỗ trợ hoặc đã được bố trí từ nguồn kinh phí khác, mức thu phải được giảm trừ sau khi tính toán số kinh phí đã được bố trí trong dự toán của đơn vị.

2. Chế độ miễn, giảm

a) Miễn thu các khoản thu quy định tại Nghị quyết này (không bao gồm tiền ăn, nước uống) đối với học sinh thuộc trường hợp: Con liệt sỹ; gia đình thuộc diện hộ nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ; người khuyết tật; mồ côi cả cha lẫn mẹ; con cán bộ, công chức, viên chức mà cả cha và mẹ đều bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.

b) Giảm 50% mức thu các khoản thu quy định tại Nghị quyết này (không bao gồm tiền ăn, nước uống) đối với học sinh thuộc trường hợp: Con thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh; gia đình thuộc hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ; mồ côi cha hoặc mồ côi mẹ; con cán bộ, công chức, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khoá X, Kỳ họp đột xuất lần thứ hai thông qua ngày 29 tháng 9 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2022./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Uỷ Ban Thường vụ Quốc Hội;
- Chính phủ;
- Bộ GD-ĐT;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);
- TT.TU, HĐND, UBND, UBMTTQVN Tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội Tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, tổ chức CT-XH Tỉnh;
- TT.HĐND, UBND huyện, thành phố;
- Công báo Tỉnh, Cổng Thông tin điện tử Tỉnh;
- Lưu: VT, VHXH.

CHỦ TỊCH




Phan Văn Thắng

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC KHOẢN THU VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CÓ QUY ĐỊNH MỨC THU
(Kèm theo Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 29/9/2022 của Hội đồng nhân dân Tỉnh)

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Thời lượng thu

Mức thu tối đa

Trẻ Mầmnon

Học sinhTiểu học

Học sinh Trung học cơ sở

Học sinhTrung học phổ thông(bao gồmhệ GDTX)

I

Dịch vụ phục vụ

 

 

 

 

 

 

1

Tổ chức bán trú

 

 

 

 

 

 

a)

Tổ chức nấu ăn trong cơ sở giáo dục công lập

 

 

 

 

 

 

 

Ăn sáng, ăn chính, ăn phụ

Đồng/ngày/ học sinh

Theo thực tế học sinh đi học

35.000

Không

Không

Không

 

Mua đồ dùng thiết yếu (chấtđốt; mua sắm vật dụng dùng chung; mua hoá chất, đồ dùng học sinh,…)

Đồng/tháng/ học sinh

Theo thực tế học sinh đi học

110.000

Không

Không

Không

b)

Thuê dịch vụ cung cấp thức ăn (trong trường hợp nhà trường không tổ chức nấu ăn)

Đồng/ngày/ học sinh

Theo thực tế học sinh đi học

40.000

40.000

Không

Không

2

Quản lý, chăm sóc học sinh buổi trưa

Đồng/ngày/ học sinh

Theo số ngày thực tế học sinh đi học

10.000

10.000

Không

Không

3

Thuê người nấu ăn cho học sinh

Đồng/tháng/ học  sinh

Theo số tháng thực tế  học sinh đi học

 

 

Không

Không

Vùng III

90.000

90.000

Vùng IV

80.000

80.000

4

Tiền bồi dưỡng phục vụ ăn sáng cho trẻ

Đồng/ngày/trẻ

Theo số ngày thực tế học sinh đi học

5.000

không

không

không

5

Vệ sinh trường, lớp học, khu vệ sinh chung cho học sinh

Đồng/tháng/ học sinh

Theo số tháng học thực tế

7.000

7.000

7.000

7.000

6

Nước uống cho học sinh

Đồng/tháng/ học sinh

Theo số tháng thực tế học sinh đi học

10.000

10.000

không

không

II

Dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục

 

 

 

 

 

 

1

Chăm sóc, nuôi dưỡng, vào các ngày nghỉ, ngày hè (khôngbao gồm tiền ăn của trẻ)

Đồng/giờ/ học sinh

Theo thực tế học sinh đi học

6.000

Không

Không

Không

2

Dạy 02 buổi/ngày

Đồng/tiết / học sinh

Theo số tiết học thực tế

không

5.000

5.000

5.000

3

Dạy thêm học thêm các môn văn hóa

Đồng/tiết/ học sinh

Theo số tiết học thực tế

Không

Không

6.000

6.000

4

Dạy 02 buổi/ngày, dạy thêm học thêm: Đối với trường chuyên mức thu tối đa không quá 02 lần tại khoản 2, 3 mục II Nghị quyết này

 

 

 

 

 

 

5

Học thêm tiếng nước ngoài

 

 

 

 

 

 

a)

Dạy tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo

Đồng/tiết/ học sinh

Theo số tiết học thực tế

15.000

Không

Không

Không

b)

Học thêm tiếng nước ngoài tăng cường

 

 

 

 

 

 

 

Giáo viên người Việt Nam

Đồng/tiết/ học sinh

Theo số tiết học thực tế

Không

15.000

15.000

15.000

 

Giáo viên người nước ngoài

Đồng/tiết/ học sinh

Theo số tiết học thực tế

50.000

50.000

50.000

50.000

6

Các lớp tin học ứng dụng cơ bản

Đồng/tiết/ học sinh

Theo số tiết học thực tế

15.000

15.000

15.000

15.000

7

Thi cấp chứng chỉ công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

a)

Tin học cơ bản

Đồng/ kỳ thi/ học sinh

Theo thực tế kỳ thi học sinh dự thi

Không

Không

350.000

350.000

b)

Tin học nâng cao

Đồng/ kỳ thi/ học sinh

Theo thực tế kỳ thi học sinh dự thi

Không

Không

450.000

450.000

8

Thi nghề phổ thông

Đồng/đợt thi/ học sinh

Theo thực tế đợt thi học sinh dự thi

Không

Không

Không

100.000

9

Tổ chức các hoạt động ngoài giờ chính khoá

 

 

 

 

 

 

a)

Giáo dục kỹ năng sống, giáo dục nghệ thuật, giáo dục thể chất, tư vấn tâm lý học đường, phát triển năng khiếu

Đồng/tiết/ học sinh

Theo số tiết học thực tế

40.000

40.000

40.000

40.000

b)

Giáo dục STEM (phươngpháp học tập tiếp cận, áp dụng kiến thức Khoa học,Công nghệ, Kỹ thuật và Toán học); học tính toán nhanh cùng bàn tính Soroban

Đồng/tiết/ học sinh

Theo số tiết học thực tế

40.000

40.000

40.000

40.000

 

Từ khóa:
20/2022/NQ-HĐNDNghị quyết 20/2022/NQ-HĐNDNghị quyết số 20/2022/NQ-HĐNDNghị quyết 20/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Đồng ThápNghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Đồng ThápNghị quyết 20 2022 NQ HĐND của Tỉnh Đồng Tháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu20/2022/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                            Ngày ban hành29/09/2022
                            Người kýPhan Văn Thắng
                            Ngày hiệu lực 10/10/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu20/2022/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                                                  Ngày ban hành29/09/2022
                                                  Người kýPhan Văn Thắng
                                                  Ngày hiệu lực 10/10/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
                                                  • Điều 3. Danh mục các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với các cơ sở giáo dục công lập
                                                  • Điều 4. Cơ chế quản lý thu, chi; chế độ miễn, giảm
                                                  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan