Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›13/2021/NQ-HĐND

Nghị quyết 13/2021/NQ-HĐND quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu13/2021/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành07/12/2021
Người kýPhương Thị Thanh
Ngày hiệu lực 01/01/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:07/12/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/2021/NQ-HĐND

Bắc Kạn, ngày 07 tháng 12 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;

Căn cứ Nghị định số 24/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ Quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 153/TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Báo cáo thẩm tra số 175/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định các khoản thu; nguyên tắc thực hiện; công tác quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, Trung tâm Giáo dục trẻ em khuyết tật tỉnh, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên và Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Giáo dục hướng nghiệp công lập (sau đây gọi tắt là các cơ sở giáo dục công lập) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Trẻ em học tại các trường mầm non, học sinh học tại các trường phổ thông, học viên học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông tại các cơ sở giáo dục công lập (sau đây gọi tắt là học sinh);

b) Các cơ sở giáo dục công lập, cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo;

c) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 2. Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục giáo dục công lập, chi tiết theo danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện; công tác quản lý thu, chi

1. Các cơ sở giáo dục công lập chỉ cung cấp các dịch vụ khi đơn vị có đủ nguồn lực, điều kiện để thực hiện; các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục là các khoản thu thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục công lập với cha mẹ học sinh đảm bảo nguyên tắc tự nguyện, thu đủ chi, công khai, dân chủ, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả; mang tính chất phục vụ, không mang tính kinh doanh. Các nhà trường thực hiện thống nhất với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh (sau đây gọi tắt là cha mẹ học sinh) về các khoản thu, mức thu trước khi thực hiện.

2. Các khoản thu dịch vụ quy định tại Nghị quyết này là mức thu tối đa, tùy thuộc vào tình hình kinh tế từng địa phương và theo nhu cầu đề xuất của cha mẹ học sinh, các cơ sở giáo dục công lập thỏa thuận với cha mẹ học sinh về chủ trương, các khoản thu, mức thu cụ thể và thu theo thực tế sử dụng dịch vụ nhưng không vượt quá mức thu tối đa quy định tại Nghị quyết này. Đối với các dịch vụ trong Nghị quyết này không quy định mức thu tối đa, các cơ sở giáo dục công lập thỏa thuận với cha mẹ học sinh để thực hiện đảm bảo đúng quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Đối với cơ sở giáo dục đã được hưởng chính sách hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường ở thôn, xã đặc biệt khó khăn, Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 11 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định cụ thể thực hiện một số nội dung Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ và một số chính sách hỗ trợ của địa phương đối với các trường phổ thông có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh, Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non chỉ được thực hiện thoả thuận thu dịch vụ trong trường hợp mức hỗ trợ không đủ để thực hiện (thu đủ bù chi). Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú không được thu đối với các dịch vụ mà nhà nước đã chi trả cho học sinh.

4. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường được thực hiện theo năm học và chia thành nhiều đợt để giảm gánh nặng cho cha mẹ học sinh. Căn cứ vào tình hình thực tế, cơ sở giáo dục công lập và Ban đại diện cha mẹ học sinh có thể xem xét, thống nhất việc miễn, giảm một số khoản thu đối với những trẻ em, học sinh có hoàn cảnh khó khăn.

5. Ngoài các dịch vụ được quy định tại Nghị quyết này và các khoản thu theo các quy định hiện hành, các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh không được thỏa thuận với cha mẹ học sinh để thu thêm các khoản thu khác.

6. Cơ sở giáo dục có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê, quản lý các khoản thu, chi theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2.Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa X, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- VPQH, VPCP, VPCTN;
- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Kạn;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể tỉnh;
- TT Huyện (Thành) ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, thành phố;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- LĐVP;
- Phòng Công tác HĐND;
- Lưu: VT, HS.

CHỦ TỊCH




Phương Thị Thanh

 

DANH MỤC

CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Các khoản thu

Đơn vị tính

Mức thu tối đa đối với từng đối tượng (đồng)

Mầm non

Tiểu học

Trung học cơ sở, GDTX cấp THCS

Trung học phổ thông, GDTX cấp THPT

I

Các khoản thu dịch vụ phục vụ hoạt động giáo dục

 

1

Chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ các ngày nghỉ (thứ bảy, chủ nhật, hè)

Trẻ/buổi

14.000

Không

Không

Không

2

Dịch vụ trông trẻ, học sinh ngoài giờ hành chính (trước, sau buổi học)

 

 

 

 

 

2.1

Đối với trẻ mầm non, học sinh tiểu học

Trẻ, học sinh/giờ

4.000

4.000

Không

Không

2.2

Đối với trẻ mầm non, học sinh tiểu học bị khuyết tật học tại cơ sở giáo dục trẻ em khuyết tật

Trẻ, học sinh/giờ

6.500

6.500

Không

Không

3

Dịch vụ giáo dục ngoài giờ chính khóa

 

 

 

 

 

3.1

Học ngoại ngữ tự chọn, làm quen với Tin học cho học sinh lớp 1, lớp 2 với giáo viên trong nước

Học sinh/tiết

Không

6.500

Không

Không

3.2

Ôn tập các môn văn hóa

Học sinh/tiết

Không

Không

7.000

7.000

3.3

Làm quen tiếng Anh cho trẻ mầm non với giáo viên trong nước

Học sinh/tiết

8.000

Không

Không

Không

3.4

Tham gia hoạt động giáo dục kỹ năng sống, giáo dục nghệ thuật, thể dục thể thao

Trẻ, học sinh/buổi

21.000

21.000

21.000

21.000

3.5

Hoạt động trải nghiệm

Trẻ, học sinh/buổi

Theo thoả thuận

3.6

Học ngoại ngữ với người nước ngoài

Trẻ, học sinh/buổi

Theo thoả thuận

4

Phô tô đề kiểm tra, khảo sát, thi thử

Học sinh/năm học

Không

15.000

45.000

70.000

5

Đánh giá sàng lọc để phát hiện sớm dấu hiệu khuyết tật, mức độ tật

Trẻ, học sinh/lượt

51.000

51.000

Không

Không

6

Tư vấn chăm sóc, giáo dục trẻ, học sinh khuyết tật

 

 

 

 

 

6.1

Tại cơ sở tư vấn

Trẻ, học sinh/lần

35.000

35.000

Không

Không

6.2

Tại gia đình trẻ, học sinh (khoảng cách từ nhà tới cơ sở tư vấn dưới 10 km)

Trẻ, học sinh/lần

290.000

290.000

Không

Không

6.3

Tại gia đình trẻ, học sinh (khoảng cách từ nhà tới cơ sở tư vấn 10 km trở lên)

Trẻ, học sinh/lần

420.000

420.000

Không

Không

7

Can thiệp cá nhân

Trẻ, học sinh/lần

35.000

35.000

Không

Không

II

Các khoản thu dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục

1

Dịch vụ ăn, ở bán trú buổi trưa

 

 

 

 

 

1.1

Đối với trường có tổ chức nấu ăn cho học sinh

 

 

 

 

 

1.1.1

Tiền ăn trưa cho trẻ, học sinh

Trẻ, học sinh/ngày

Theo thỏa thuận

1.1.2

Thuê người nấu ăn trưa cho trẻ, học sinh học hai buổi/ngày

Trẻ, học sinh/tháng

80.000

80.000

80.000

80.000

1.1.3

Quản lý học sinh ăn, ở bán trú buổi trưa tại trường (05 ngày)

Trẻ, học sinh/tháng

80.000

70.000

40.000

40.000

1.1.4

Quản lý trẻ, học sinh bị khuyết tật ăn, ở bán trú buổi trưa tại cơ sở giáo dục trẻ em khuyết tật (5 ngày/tuần)

Trẻ, học sinh/tháng

400.000

400.000

Không

Không

1.1.5

Thiết bị, đồ dùng phục vụ bán trú đối với trẻ, học sinh tham gia lần đầu

Trẻ, học sinh

50.000

50.000

50.000

50.000

1.1.6

Mua sắm đồ dùng, dụng cụ phục vụ bán trú; chất đốt, hỗ trợ điện, nước phục vụ bán trú

Trẻ, học sinh/tháng

45.000

45.000

45.000

45.000

1.2

Đối với trường thực hiện ký kết hợp đồng với cơ sở dịch vụ cung cấp suất ăn (không tổ chức nấu ăn)

 

 

 

 

 

1.2.1

Tiền ăn trưa cho trẻ, học sinh

Trẻ, học sinh/ngày

Theo thoả thuận

1.2.2

Quản lý học sinh ăn, ở bán trú buổi trưa tại trường (05 ngày/tuần).

Trẻ, học sinh/tháng

80.000

70.000

40.000

40.000

1.2.3

Quản lý trẻ, học sinh bị khuyết tật ăn, ở bán trú buổi trưa tại cơ sở giáo dục trẻ em khuyết tật (5 ngày/tuần)

Trẻ, học sinh/tháng

400.000

400.000

Không

Không

1.2.4

Thiết bị, đồ dùng phục vụ ở bán trú đối với trẻ, học sinh tham gia lần đầu

Trẻ, học sinh

25.000

25.000

25.000

25.000

1.2.5

Tiền điện, nước, bổ sung đồ dùng phục vụ bán trú ở bán trú cho học sinh

Trẻ, học sinh/tháng

10.000

10.000

10.000

10.000

2

Thuê vệ sinh trường, dọn dẹp nhà vệ sinh

Trẻ, học sinh/tháng

8.000

8.000

8.000

8.000

3

Sử dụng điều hòa trong lớp học

Trẻ, học sinh/tháng

Theo thoả thuận

4

Quản lý học sinh ở nội trú tại trường (ở cả ngày tại trường, kể cả thứ bảy, chủ nhật)

Học sinh/tháng

Không

15.000

15.000

15.000

5

Sử dụng nước nóng trong sinh hoạt đối trẻ với mầm non và học sinh ở nội trú

Theo thoả thuận

6

Phục vụ ăn sáng

Trẻ/bữa

10.000

Không

Không

Không

7

Tiền nước uống

Trẻ, học sinh/tháng

7.000

7.000

7.000

7.000

8

Tiền trông xe

 

 

 

 

 

8.1

Tiền trông xe đạp, xe đạp điện

Học sinh/tháng

Không

10.000

10.000

10.000

8.2

Tiền trông xe máy điện, xe máy

Học sinh/tháng

Không

Không

20.000

20.000

9

Hỗ trợ xét tuyển sinh đầu cấp

Trẻ, học sinh/đợt

10.000

10.000

10.000

10.000

10

Sổ liên lạc điện tử

Học sinh/năm học

Theo thoả thuận

11

Đưa đón trẻ, học sinh

Trẻ, học sinh/tháng

Theo thoả thuận

12

Đồng phục học sinh

Trẻ, học sinh/năm

Theo thoả thuận

13

Thẻ học sinh

Học sinh/khoá học

Không

Không

25.000

25.000

 

Từ khóa:
13/2021/NQ-HĐNDNghị quyết 13/2021/NQ-HĐNDNghị quyết số 13/2021/NQ-HĐNDNghị quyết 13/2021/NQ-HĐND của Tỉnh Bắc KạnNghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND của Tỉnh Bắc KạnNghị quyết 13 2021 NQ HĐND của Tỉnh Bắc Kạn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu13/2021/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Bắc Kạn
                            Ngày ban hành07/12/2021
                            Người kýPhương Thị Thanh
                            Ngày hiệu lực 01/01/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu13/2021/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Kạn
                                                  Ngày ban hành07/12/2021
                                                  Người kýPhương Thị Thanh
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục giáo dục công lập, chi tiết theo danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
                                                  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện; công tác quản lý thu, chi
                                                  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan