Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›09/2022/NQ-HĐND

Nghị quyết 09/2022/NQ-HĐND quy định về mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu09/2022/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Hà Nam
Ngày ban hành20/04/2022
Người kýĐặng Thanh Sơn
Ngày hiệu lực 01/05/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:20/04/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2022/NQ-HĐND

Hà Nam, ngày 20 tháng 4 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP CỦA TỈNH HÀ NAM

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 47/2019/QH14;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 24/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2021 quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập; số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 849/TTr-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, thống nhất của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam.

2. Đối tượng áp dụng

- Các cơ sở giáo dục công lập: Trường Mầm non, trường Tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, Trung tâm giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp tỉnh Hà Nam và Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên;

- Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông đang học tại các cơ sở giáo dục công lập của tỉnh;

- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục

1. Nguyên tắc thực hiện

a) Các cơ sở giáo dục thực hiện thu đúng, thu vừa đủ chi, chi đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. Trước khi thu phải có dự toán chi tiết thu, chi từng khoản; chỉ được thu sau khi đã thỏa thuận với cha mẹ học sinh trên tinh thần tự nguyện và phải báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp. Mức thu không vượt quá mức thu tối đa quy định tại Nghị quyết này.

b) Cơ sở giáo dục công lập không được thỏa thuận các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác ngoài các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục được quy định của Nghị quyết.

c) Mức thu phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội và thu nhập của người dân trên địa bàn.

2. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu tối đa

Đối tượng áp dụng

I

Các khoản thu quy định mức trần

 

 

 

1

Dịch vụ vệ sinh

 

 

 

 

- Vệ sinh phòng học có nhà vệ sinh khép kín

Trẻ/tháng

18.000

Trẻ em Mầm non

 

- Vệ sinh phòng học

Học sinh/tháng

6.000

Học sinh Tiểu học

 

- Vệ sinh Khu nhà vệ sinh chung (Trường học 2 buổi/ngày)

Học sinh/tháng

12.000

Học sinh Tiểu học

 

- Vệ sinh Khu nhà vệ sinh chung (Trường học 1 buổi/ngày)

Học sinh/tháng

8.000

Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX

2

Tiền ăn bán trú (không bao gồm chất đốt và nước sinh hoạt)

Học sinh/ngày

25.000

Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học

3

Dịch vụ thuê người nấu ăn bán trú

Học sinh/tháng

100.000

Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học, THCS

4

Dịch vụ chăm sóc trẻ, học sinh ngoài giờ học

 

 

 

 

- Ngày thứ 7 và ngày hè

 

 

 

 

+ Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã)

Học sinh/ngày

30.000

Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học

 

+ Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường)

Học sinh/ngày

40.000

 

- Ngoài giờ học

Học sinh/giờ

10.000

5

Dịch vụ quản lý, chăm sóc trẻ buổi trưa (trực trưa)

Trẻ em/ngày

5.000

Trẻ em Mầm non

6

Dịch vụ nước uống

Học sinh/tháng

10.000

Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX

7

Dịch vụ trông giữ xe

 

 

 

 

- Xe đạp

Học sinh/tháng

10.000

Học sinh THCS, THPT và GDTX

 

- Xe điện, xe máy

Học sinh/tháng

15.000

8

Tiền mua sắm dụng cụ, đồ dùng phục vụ nấu ăn và đồ dùng cá nhân phục vụ nuôi ăn bán trú

 

 

 

 

- Học sinh tuyển mới lần đầu

Học sinh/lần

300.000

Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học

 

- Thu bổ sung, thay thế hằng năm

Học sinh/năm học

100.000

9

Tiền đồ dùng, đồ chơi và học liệu phục vụ cho trẻ

Trẻ em/năm học

300.000

Trẻ em Mầm non

10

Dịch vụ dạy thêm các môn văn hóa (kể cả dạy trực tuyến) đối với THCS, THPT, GDTX; học buổi 2 đối với trường tiểu học (khi chưa bố trí đủ giáo viên theo quy định)

 

 

 

 

- Dạy học buổi 2

 

 

 

 

+ Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã)

Học sinh/tiết

5.000

Học sinh Tiểu học

 

+ Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường)

Học sinh/tiết

6.000

Học sinh Tiểu học

 

- Dạy thêm các môn văn hóa với THCS

 

 

 

 

+ Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã)

Học sinh/tiết

6.000

Học sinh THCS

 

+ Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường)

Học sinh/tiết

7.000

 

+ Các lớp chất lượng cao, Trường THPT chuyên Biên Hòa

Học sinh/tiết

10.000

 

- Dạy thêm các môn văn hóa với THPT, GDTX

 

 

 

 

+ Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã)

Học sinh/tiết

8.000

Học sinh THPT, GDTX

 

+ Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường)

Học sinh/tiết

10.000

11

Tiền Văn phòng phẩm, in đề, giấy thi, giấy nháp cho các lần kiểm tra tập trung, khảo sát chất lượng đánh giá học sinh, thi thử (không chi trả tiền công)

Học sinh/năm

100.000

Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX

12

Làm quen Tiếng Anh đối với trẻ mẫu giáo, học sinh lớp 1, 2 và dạy bổ trợ Tiếng Anh cho học sinh từ lớp 3 đến lớp 12

 

 

 

 

- Giáo viên là người Việt Nam

Học sinh/tiết

8.000

Trẻ em Mẫu giáo; Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX

 

- Giáo viên là người nước ngoài

Học sinh/tiết

50.000

13

Giáo dục kỹ năng sống

 

 

 

 

- Do nhà trường tổ chức

Học sinh/tiết

6.000

Trẻ em Mẫu giáo; Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX

 

- Do tổ chức cấp phép triển khai tại nhà trường

Học sinh/tiết

50.000

14

Hoạt động sinh hoạt câu lạc bộ nghệ thuật, thể dục thể thao

 

 

 

 

- Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã)

Học sinh/tiết

6.000

Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX

 

- Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường)

Học sinh/tiết

7.000

15

Thẻ học sinh

Học sinh/năm học

30.000

Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX

II

Các khoản thu không quy định mức trần

 

 

 

 

Tiền điện điều hòa, bình nóng lạnh tại các lớp học; tiền chất đốt và nước sinh hoạt phục vụ bán trú, nội trú; Dịch vụ đưa đón học sinh; Hoạt động trải nghiệm ngoài nhà trường; Tiền mua phôi liệu học nghề theo Chương trình giáo dục phổ thông của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Học sinh/tháng hoặc học sinh/năm học

Thu theo thực tế, nhu cầu

Trẻ em Mẫu giáo; Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XIX, Kỳ họp thứ sáu (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 20 tháng 4 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 5 năm 2022./.

 


Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, GD&ĐT;
- Cục KTVBQPPL-BTP;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh; UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban, các Tổ, ĐB HĐND tỉnh;
- Các Sở: GD và ĐT, Tài chính, Tư pháp;
- TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Thanh Sơn

 

Từ khóa:
09/2022/NQ-HĐNDNghị quyết 09/2022/NQ-HĐNDNghị quyết số 09/2022/NQ-HĐNDNghị quyết 09/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Hà NamNghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Hà NamNghị quyết 09 2022 NQ HĐND của Tỉnh Hà Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu09/2022/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Hà Nam
                            Ngày ban hành20/04/2022
                            Người kýĐặng Thanh Sơn
                            Ngày hiệu lực 01/05/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu09/2022/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Nam
                                                  Ngày ban hành20/04/2022
                                                  Người kýĐặng Thanh Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 01/05/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan