Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›02/2023/NQ-HĐND

Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND quy định một số nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Đã sao chép thành công!
Số hiệu02/2023/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành09/05/2023
Người kýNguyễn Hoài Anh
Ngày hiệu lực 19/05/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:09/05/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2023/NQ-HĐND

Bình Thuận, ngày 09 tháng 5 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 14 (CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Tổ chức Chính phủ và LuậtTổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 05/2021/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT- BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 06/2023/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT- BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số05/2021/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục vàĐào tạo;

Xét Tờ trình số 1145/TTr-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 21/BC-HĐND ngày 19 tháng 4 năm2023 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định một số nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh, gồm: Kỳ thi tuyển sinh đầu cấp; kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh các môn văn hóa, chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác do cơ quan có thẩm quyền tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo; các cơ sở giáo dục; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 2. Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo

1. Các nội dung, mức chi cụ thể cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự kỳ thi tuyển sinh đầu cấp, kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh các môn văn hóa, chọn học sinh giỏi cấp quốc gia được quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.

2. Các nội dung, mức chi cụ thể cho các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác do cơ quan có thẩm quyền tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn bao gồm: các kỳ kiểm tra, khảo sát chất lượng dạy và học, thi nghề phổ thông, thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi, giáo viên tổng phụ trách đội giỏi, các hội thi về phong trào văn thể mỹ và các cuộc thi, hội thi khác trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo được quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.

3. Các nội dung, mức chi cho các kỳ thi, cuộc thi, hội thi không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 08 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông và các quy định hiện hành.

4. Mức chi tại Nghị quyết này thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa XI, kỳ họp thứ 14 (chuyên đề) thông qua ngày 09 tháng 5 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2023./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hoài Anh

 

PHỤ LỤC I

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ KỲ THI TUYỂN SINH ĐẦU CẤP, KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN/TỈNH CÁC MÔN VĂN HÓA, CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐNDngày 09/5/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

I

Tiền công cho các chức danh

 

 

1

Hội đồng/Ban ra đề thi

 

 

 

Chủ tịch/Trưởng ban

đồng/người/ngày

580.000

 

Phó Chủ tịch /Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

500.000

 

Ủy viên, thư ký, bảo vệ, công an vòng trong 24 giờ/ngày

đồng/người/ngày

380.000

 

Ủy viên, thư ký vòng ngoài

đồng/người/ngày

380.000

 

Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ vòng ngoài

đồng/người/ngày

180.000

2

Hội đồng/Ban in sao đề thi

 

 

 

Chủ tịch/Trưởng ban

đồng/người/ngày

500.000

 

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

430.000

 

Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

đồng/người/ngày

380.000

 

Ủy viên, thư ký vòng ngoài

đồng/người/ngày

380.000

 

Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ vòng ngoài

đồng/người/ngày

180.000

 

Thành viên vận chuyển đề thi

đồng/người/ngày

380.000

3

Ban chỉ đạo thi

 

 

 

Trưởng ban, Phó Trưởng ban thường trực, Phó Trưởng ban, Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ

đồng/người/ngày

200.000

4

Hội đồng thi

 

 

 

Chủ tịch

đồng/người/ngày

500.000

 

Phó Chủ tịch

đồng/người/ngày

430.000

 

Ủy viên

đồng/người/ngày

380.000

5

Ban thư ký Hội đồng thi

 

 

 

Trưởng ban

đồng/người/ngày

500.000

 

Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

430.000

 

Ủy viên

đồng/người/ngày

380.000

6

Hội đồng/Ban coi thi

 

 

 

Chủ tịch/Trưởng ban/Trưởng điểm thi

đồng/người/ngày

500.000

 

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban/Phó Trưởng điểm thi

đồng/người/ngày

430.000

 

Ủy viên, thư ký, giám thị, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát, trật tự viên, công an vòng trong

đồng/người/ngày

380.000

 

Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ, công an vòng ngoài

đồng/người/ngày

180.000

7

Ban/Tổ làm phách

 

 

 

Trưởng ban/Tổ trưởng

đồng/người/ngày

500.000

 

Phó Trưởng ban/Tổ phó

đồng/người/ngày

430.000

 

Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

đồng/người/ngày

380.000

 

Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ vòng ngoài

đồng/người/ngày

180.000

8

Hội đồng/Ban chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi

 

 

 

Chủ tịch/Trưởng ban

đồng/người/ngày

580.000

 

Phó Chủ tịch thường trực/Phó Trưởng ban thường trực

đồng/người/ngày

500.000

 

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

430.000

 

Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, công an vòng trong

đồng/người/ngày

380.000

 

Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế, công an vòng ngoài

đồng/người/ngày

180.000

9

Thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi

 

 

 

Trưởng đoàn/Tổ trưởng

đồng/người/ngày

500.000

 

Thành viên/Thanh tra độc lập

đồng/người/ngày

380.000

10

Trực đêm cho các Hội đồng/Ban thi

đồng/người/đêm

350.000

II

Tiền công ra đề thi

 

 

1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

Chủ trì

đồng/người/ngày

580.000

 

Thành viên

đồng/người/ngày

380.000

2

Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận

đồng/đề

600.000

3

Tiền công ra đề đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm

đồng/người/ngày

770.000

III

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

 

 

1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

Chủ trì

đồng/người/ngày

580.000

 

Thành viên

đồng/người/ngày

380.000

2

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

 

 

 

Soạn thảo câu hỏi thô

đồng/câu

35.000

 

Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

đồng/câu

30.000

 

Thử nghiệm, phân tích, đánh giá câu hỏi

đồng/câu

30.000

 

Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

đồng/câu

25.000

 

Xây dựng đề thi thử nghiệm; tổ chức thử nghiệm và phân tích, đánh giá các đề thi sau thử nghiệm

đồng/câu

25.000

 

Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau thử nghiệm đề thi

đồng/câu

17.500

 

Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

đồng/câu

5.000

3

Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

 

 

Chủ trì

đồng/người/ngày

580.000

 

Thành viên

đồng/người/ngày

380.000

IV

Tiền công chấm bài

 

 

 

Cán bộ chấm thi, phúc khảo, thẩm định

đồng/người/ngày

770.000

 

Tổ trưởng, tổ phó tổ chấm thi

đồng/người/đợt

300.000

V

Tiền công tập huấn các đội tuyển

 

 

 

Phụ trách lớp tập huấn

đồng/người/ngày

380.000

 

Biên soạn, giảng dạy lý thuyết, thực hành

đồng/người/ giờ dạy

190.000

 

Trợ lý thí nghiệm, thực hành

đồng/người/ giờ dạy

140.000

 

PHỤ LỤC II

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHO CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TỔ CHỨC TRONG PHẠM VI NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN BAO GỒM: CÁC KỲ KIỂM TRA, KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG DẠY VÀ HỌC, THI NGHỀ PHỔ THÔNG, THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI, GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM LỚP GIỎI, GIÁO VIÊN TỔNG PHỤ TRÁCH ĐỘI GIỎI, CÁC HỘI THI VỀ PHONG TRÀO VĂN THỂ MỸ VÀ CÁC CUỘC THI, HỘI THI KHÁC TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC -ĐÀO TẠO
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐNDngày 09/5/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

A

Cấp tỉnh

 

 

I

Tiền công cho các chức danh

 

 

1

Hội đồng/Ban ra đề thi

 

 

 

Chủ tịch/Trưởng ban

đồng/người/ngày

410.000

 

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

300.000

 

Ủy viên, thư ký

đồng/người/ngày

270.000

 

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

đồng/người/ngày

130.000

2

Hội đồng/Ban in sao đề thi

 

 

 

Chủ tịch/Trưởng ban

đồng/người/ngày

350.000

 

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

300.000

 

Ủy viên, thư ký, thành viên vận chuyển đề thi

đồng/người/ngày

270.000

 

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

đồng/người/ngày

130.000

3

Ban tổ chức

 

 

 

Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

đồng/người/ngày

140.000

4

Hội đồng/Ban coi thi

 

 

 

Chủ tịch/Trưởng ban

đồng/người/ngày

350.000

 

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

300.000

 

Ủy viên, thư ký, giám thị

đồng/người/ngày

270.000

 

Nhân viên phục vụ, bảo vệ, công an

đồng/người/ngày

130.000

5

Ban/Tổ làm phách

 

 

 

Trưởng ban/Tổ trưởng

đồng/người/ngày

350.000

 

Phó Trưởng ban/Tổ phó

đồng/người/ngày

300.000

 

Ủy viên, thư ký

đồng/người/ngày

270.000

 

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

đồng/người/ngày

130.000

6

Hội đồng/Ban giám khảo/Ban chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi

 

 

 

Chủ tịch/Trưởng ban

đồng/người/ngày

410.000

 

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

300.000

 

Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, giám khảo, cán bộ chấm thi

đồng/người/ngày

270.000

 

Tổ trưởng, tổ phó

đồng/người/đợt

210.000

 

Nhân viên phục vụ, bảo vệ, công an

đồng/người/ngày

130.000

7

Thanh tra, kiểm tra

 

 

 

Trưởng đoàn/Tổ trưởng

đồng/người/ngày

350.000

 

Thành viên/Thanh tra độc lập

đồng/người/ngày

270.000

8

Trực đêm cho các Hội đồng/Ban thi

đồng/người/đêm

250.000

II

Tiền công ra đề thi

 

 

1

Tiền công xây dựng và phê duyệt đề thi

 

 

 

Chủ trì

đồng/người/ngày

410.000

 

Thành viên

đồng/người/ngày

270.000

2

Tiền công ra đề đề xuất

đồng/đề

420.000

3

Tiền công ra đề đề thi chính thức và dự bị

đồng/người/ngày

540.000

III

Khen thưởng

 

 

1

Giấy khen, khung khen, cờ, huy chương

Theo thực tế phát sinh

 

2

Mức khen

 

 

a

Giải cá nhân

 

 

 

Giải nhất

đồng/giải

270.000

 

Giải nhì

đồng/giải

240.000

 

Giải ba

đồng/giải

220.000

b

Giải đôi (hai người)

 

 

 

Giải nhất

đồng/giải

540.000

 

Giải nhì

đồng/giải

490.000

 

Giải ba

đồng/giải

430.000

c

Giải đồng đội

 

 

 

Giải nhất

đồng/giải

1.080.000

 

Giải nhì

đồng/giải

970.000

 

Giải ba

đồng/giải

860.000

d

Giải toàn đoàn

 

 

 

Giải nhất

đồng/giải

2.160.000

 

Giải nhì

đồng/giải

1.940.000

 

Giải ba

đồng/giải

1.730.000

3

Mức khen giáo viên được công nhậntại các kỳ thi, cuộc thi, hội thi

đồng/giải

270.000

B

Cấp huyện, cấp trường

Mức chi cấp huyện bằng 80% cấp tỉnh.

Mức chi cấp trường do Thủ trưởng đơn vị cân đối nguồn kinh phí của trường quyết định nhưng không vượt quá 80% mức chi cấp tỉnh

 

 

Từ khóa:
02/2023/NQ-HĐNDNghị quyết 02/2023/NQ-HĐNDNghị quyết số 02/2023/NQ-HĐNDNghị quyết 02/2023/NQ-HĐND của Tỉnh Bình ThuậnNghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND của Tỉnh Bình ThuậnNghị quyết 02 2023 NQ HĐND của Tỉnh Bình Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu02/2023/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                            Ngày ban hành09/05/2023
                            Người kýNguyễn Hoài Anh
                            Ngày hiệu lực 19/05/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu02/2023/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                                                  Ngày ban hành09/05/2023
                                                  Người kýNguyễn Hoài Anh
                                                  Ngày hiệu lực 19/05/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan