HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 02/2012/NQ-HĐND | TháiNguyên,ngày19tháng 07năm2012 |
NGHỊ QUYẾT
PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2011
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ 4
Căncứ LuậtTổchứcHộiđồngnhândânvà Ủy ban nhândânnăm2003;
Căncứ Luật Ngânsáchnhànướcnăm2002;
CăncứNghịđịnh số 60/2003/NĐ-CPngày 06/6/2003củaChính phủ quyđịnhchi tiếtvà hướng dẫnthi hànhLuật Ngânsáchnhà nước;
CăncứThôngtưsố59/2003/TT-BTCngày23/6/2003củaBộTàichínhhướng dẫnthựchiệnNghịđịnhsố:60/2003/NĐ-CPngày 06/6/2003củaChínhphủquy định chitiếtvà hướngdẫnthihànhLuật Ngânsáchnhànước;
CăncứThôngtưsố108/2008/TT-BTCngày 18/11/2008củaBộTàichínhhướng dẫnxửlýngânsáchcuốinăm vàlập,báocáoquyếttoán ngânsáchnhànướchàng năm;
XétTờtrìnhsố43/TTr-UBNDngày 22/6/2012củaỦy bannhândântỉnhThái Nguyênvềviệc đề nghị phê chuẩn quyết toán ngân sách nhànướctỉnhTháiNguyên năm2011,BáocáothẩmtracủaBanKinhtế vàNgânsáchHộiđồngnhândântỉnh,ý kiếnthảoluậncủa các vịđại biểuHộiđồngnhân dântỉnhtại kỳhọp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2011 về thu, chi và kết dư ngân sách như sau:
Nộidung | Sốtiền (đồng) |
I.Tổngthu ngânsách nhànước trên địabàn | 3.661.958.914.345 |
II. Tổng thu ngân sách địa phương (không kể thu chuyển giaogiữacáccấp ngân sách). | 7.129.039.628.701 |
Nộidung | Sốtiền (đồng) |
1. Thungânsáchtỉnh | 3.555.438.904.542 |
2. Thungânsáchhuyện | 2.967.440.887.282 |
3. Thungânsáchxã | 606.159.836.877 |
III. Tổng chi ngân sách địa phương (không kể chi chuyển giaogiữacáccấp ngân sách). | 7.094.862.024.075
|
1. Chingân sáchtỉnh | 3.554.190.395.983 |
2. Chingân sáchhuyện | 2.945.521.080.121 |
3. Chingân sáchxã | 595.150.547.971 |
IV.Kết dưngân sách địaphương. | 34.177.604.626 |
1. Kếtdưngânsáchtỉnh | 1.248.508.559 |
Kết dưngânsáchhuyện | 21.919.807.161 |
Kết dưngânsáchxã | 11.009.288.906 |
(Cócácphụbiểuchitiếttừ01đến09kèmtheo)
Điều 2. Sốkếtdưngânsáchtỉnhnăm 2011được trích50%(624.000.000đồng)bổ sungvàoquỹdựtrữtàichínhcủatỉnh,sốcònlạiđượcghithungânsáchnăm 2012và giaoỦy bannhândântỉnhlậpdựtoánsửdụngvàoviệcthựchiệncácnhiệm vụ,mục tiêupháttriểnkinhtế-xãhộinăm 2012đảm bảođúngmụcđích,hiệuquảvàbáocáo Hộiđồngnhândântỉnhtheoquiđịnh.
Điều 3. GiaoThườngtrựcHộiđồngnhân dântỉnh, BanKinhtếvàNgânsách, các BancủaHộiđồngnhândântỉnhvàcácvịđạibiểuHộiđồngnhândântỉnhgiámsát việcthựchiệnNghịquyết.
Nghị quyết nàyđãđượcHội đồngnhândântỉnhTháiNguyênkhoáXII,kỳhọpthứ 4thôngquangày12tháng7năm2012./.
| CHỦ TỊCH |
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2011 TỈNH THÁI NGUYÊN
(BanhànhkèmtheoNghịquyếtsố02/2012/NQ-HĐNDngày19tháng7năm2012 củaHộiđồngnhândântỉnhTháiNguyên)
Đơn vị tính:Triệuđồng
Số TT | Chỉtiêu | Dựtoán | Quyếttoán | Trong đó | So sánh % | |
ThuNS TW | ThuNS địa phương | |||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=4/3 |
A | Tổng thu trên địa bàn (I + II) | 2 915 000 | 3 661 959 | 292 196 | 3 369 763 | 125.6 |
I | Thu cân đốiNSNN | 2 915 000 | 3 252 867 | 292 196 | 2 960 671 | 111.6 |
a | Thu nộiđịa | 2 615 000 | 2 975 090 | 14 419 | 2 960 671 | 113.8 |
1 | Thutừ DNNN | 688 000 | 695 303 | 240 | 695 063 | 101.1 |
2 | Thutừ DNcó vốn đầu tưnướcngoài | 122 000 | 172 666 |
| 172 666 | 141.5 |
3 | Thutừ khu vựcCTNvà NQD | 540 000 | 547 666 |
| 547 666 | 101.4 |
4 | Lệ phítrướcbạ | 157 000 | 154 865 |
| 154 865 | 98.6 |
5 | Thuếsửdụngđấtnôngnghiệp | 400 | 441 |
| 441 | 110.3 |
6 | Thuếnhàđất | 14 000 | 14 318 |
| 14 318 | 102.3 |
7 | Thuế thu nhậpcánhân | 164 000 | 174 550 |
| 174 550 | 106.4 |
8 | Thuphíxăngdầu | 96 100 | 98 145 |
| 98 145 | 102.1 |
9 | Thuphívàlệ phí | 80 000 | 86 826 | 8 238 | 78 588 | 108.5 |
10 | Thutiền sử dụngđất | 700 000 | 951 174 |
| 951 174 | 135.9 |
11 | Thutiềnthuêmặtđấtmặtnước | 18 000 | 25 317 |
| 25 317 | 140.7 |
12 | Thubán nhà, thuênhàthuộcSHNN | 2 500 | 2 818 | 92 | 2 726 | 112.7 |
13 | Thu kháccủangânsách | 27 000 | 42 122 | 5 849 | 36 273 | 156.0 |
14 | Thuhoalợics, quỹđấtcôngích…tạixã | 6 000 | 8 879 |
| 8 879 | 148.0 |
b | Thu hoạtđộng xuấtnhậpkhẩu | 300 000 | 277 777 | 277 777 |
| 92.6 |
II | Thu quản lý qua ngân sách |
| 409 092 |
| 409 092 |
|
B | Thu chuyển nguồn | 811 367 | 818 070 |
| 818 070 | 100.8 |
C | Thu vay đầu tư CSHT và KCHKM | 40 000 | 40 000 |
| 40 000 | 100.0 |
D | Thu kết dư ngân sách năm trước | 43 762 | 43 763 |
| 43 763 | 100.0 |
E | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 2 557 690 | 2 857 443 |
| 2 857 443 | 111.7 |
1 | Bổ sungcân đối | 1 696 380 | 1 702 851 |
| 1 702 851 |
|
2 | Bổ sungcó mục tiêu | 861 310 | 1 154 592 |
| 1 154 592 | 134.1 |
| Tổng cộng (A+B+C+D+ E) | 6 367 819 | 7 421 235 | 292 196 | 7 129 039 | 116.5 |
BIỂU SỐ 02
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH THEO SẮC THUẾ NĂM 2011
(BanhànhkèmtheoNghịquyếtsố02/2012/NQ-HĐNDngày 19tháng7năm2012củaHộiđồngnhândântỉnhTháiNguyên)
ĐVT: Triệu đồng
TT | Nội dung | Dự toán | Quyết toán | So sánh QT/DT (%) | ||||||||||||
Tổng số | Khu vực DNNN | Khu vực ĐTNN | Khu vực TNNQD | Các khoản thu khác | Tổng số | Khu vực DNNN | Khu vực ĐTNN | Khu vực TNNQD | Các khoản thu khác | Tổng số | Khu vực DNNN | Khu vực ĐTNN | Khu TNN QD | Các khoản thu khác | ||
A | Thu NSNN trên địa bàn | 2 915 000 | 688 000 | 122 000 | 540 000 | 1 565 000 | 3 661 959 | 695 303 | 172 666 | 547 666 | 2 246 324 | 125.6 | 101.1 | 32.0 | 101.4 | 143.5 |
I | Các khoản thu từ thuế | 1 828 400 | 688 000 | 122 000 | 540 000 | 478 400 | 1 882 596 | 695 265 | 172 666 | 547 579 | 467 086 | 103.0 | 101.1 | 32.0 | 101.4 | 97.6 |
1 | Thuế giá trị gia tăng |
|
|
|
|
| 1 218 858 | 473 676 | 75 144 | 422 169 | 247 869 |
|
|
|
|
|
a | Thuế GTGT hàng sản xuất trong nước |
|
|
|
|
| 970 989 | 473 676 | 75 144 | 422 169 |
|
|
|
|
|
|
b | Thuế GTGT hàng nhập khẩu |
|
|
|
|
| 247 869 |
|
|
| 247 869 |
|
|
|
|
|
2 | Thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước |
|
|
|
|
| 4 699 | 85 |
| 4 614 |
|
|
|
|
|
|
3 | Thuế xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Thuế nhập khẩu |
|
|
|
|
| 29 908 |
|
|
| 29 908 |
|
|
|
|
|
5 | Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
|
| 271 206 | 91 922 | 97 465 | 81 819 |
|
|
|
|
|
|
6 | Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 | Thuế tài nguyên |
|
|
|
|
| 154 414 | 129 002 |
| 25 412 |
|
|
|
|
|
|
8 | Thuế thu nhập người có thu nhập cao |
|
|
|
|
| 174 550 |
|
|
| 174 550 |
|
|
|
|
|
9 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
|
| 441 |
|
|
| 441 |
|
|
|
|
|
10 | Thuế nhà đất |
|
|
|
|
| 14 318 |
|
|
| 14 318 |
|
|
|
|
|
11 | Thuế môn bài |
|
|
|
|
| 14 202 | 580 | 57 | 13 565 |
|
|
|
|
|
|
II | Các khoản phí, lệ phí | 333 100 |
|
|
| 333 100 | 339 836 |
|
|
| 339 836 | 102.0 |
|
|
| 102.0 |
12 | Lệ phí trước bạ | 157 000 |
|
|
| 157 000 | 154 865 |
|
|
| 154 865 | 98.6 |
|
|
| 98.6 |
13 | Phí xăng dầu | 96 100 |
|
|
| 96 100 | 98 145 |
|
|
| 98 145 | 102.1 |
|
|
| 102.1 |
14 | Các khoản phí, lệ phí | 80 000 |
|
|
| 80 000 | 86 826 |
|
|
| 86 826 | 108.5 |
|
|
| 108.5 |
III | Các khoản thu khác còn lại | 753 500 |
|
|
| 753 500 | 1 030 435 | 38 |
| 87 | 1 030 310 | 136.8 |
|
|
| 136.7 |
15 | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | 18 000 |
|
|
| 18 000 | 25 317 |
|
|
| 25 317 | 140.7 |
|
|
| 140.7 |
16 | Thu cấp quyền sử dụng đất | 700 000 |
|
|
| 700 000 | 951 174 |
|
|
| 951 174 | 135.9 |
|
|
| 135.9 |
17 | Thu tiền bán, thuê nhà thuộc sở hữu NN | 2 500 |
|
|
| 2 500 | 2 818 |
|
|
| 2 818 | 112.7 |
|
|
| 112.7 |
18 | Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản…tại xã | 6 000 |
|
|
| 6 000 | 8 879 |
|
|
| 8 879 | 148.0 |
|
|
| 148.0 |
19 | Thu khác | 27 000 |
|
|
| 27 000 | 42 247 | 38 |
| 87 | 42 122 | 156.5 |
|
|
| 156.0 |
VI | Thu quản lý qua ngân sách |
|
|
|
|
| 409 092 |
|
|
| 409 092 |
|
|
|
|
|
B | Thu kết dư ngân sách năm trước | 43 762 | - | - | - | 43 762 | 43 763 | - | - | - | 43 763 | - | - | - | - | 100.0 |
C | Thu NS đP được hưởng theo phân cấp | 2 615 000 | 688 000 | 122 000 | 540 000 | 1 265 000 | 3 369 763 | 695 063 | 172 666 | 547 666 | 1 954 368 | 128.9 | 101.0 | 32.0 | 101.4 | 154.5 |
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011 TNH THÁI NGUYÊN
(BanhànhkèmtheoNghịquyếtsố02/2012/NQ-HĐNDngày 19tháng7năm2012 củaHộiđồngnhândântỉnhTháiNguyên)
ĐVT: Triệu đồng
STT | Nộidung | Dựtoán | Quyết toán | Sosánh % |
1 | 2 | 3 | 4 | 5=4/3 |
| Tổngchingânsáchđịaphương(A+B+C) | 6057819 | 7094862 | 117.1 |
A | Chi trong cân đối | 5.135.930 | 5882640 | 114.5 |
I | Chiđầu tưphát triển | 1153277 | 1249535 | 108.3 |
1 | Chiđầu tư XDCB từnguồntập trung | 321011 | 289387 | 90.1 |
| - Vốntrongnước | 321011 | 289387 | 90.1 |
2 | Chiđầu tư XDCS HTbằngnguồnSDđất | 774945 | 917647 | 118.4 |
3 | Chitừ nguồnvốn vayđầutưxâydựngCSHT | 53321 | 38501 | 72.2 |
4 | Chitừ nguồnđónggóp xâydựngcơ sở hạtầng |
|
|
|
5 | Chiđầu tư và hỗ trợvốnchoDNNN | 4 000 | 4 000 | 100.0 |
II | Chithường xuyên | 3622091 | 3526461 | 97.4 |
1 | Chitrợgiá chínhsách | 23234 | 22022 | 94.8 |
2 | Chisự nghiệpkinhtế | 449559 | 398114 | 88.6 |
3 | ChiSNgiáodục -đào tạo | 1415105 | 1372724 | 97.0 |
4 | ChiSNytế | 403467 | 423192 | 104.9 |
5 | ChiSNkhoahọc côngnghệ | 18265 | 17799 | 97.4 |
6 | ChiSNvănhoá thểthao vàdulịch | 106684 | 116166 | 108.9 |
7 | ChiSNphátthanh truyền hình | 45595 | 35059 | 76.9 |
8 | Chiđảmbảo xãhội | 143543 | 144309 | 100.5 |
9 | Chiquảnlý hànhchính | 812320 | 766810 | 94.4 |
10 | Chisự nghiệpmôi trường | 104016 | 99101 | 95.3 |
11 | Chiquốcphòng- anninh | 65678 | 92736 | 141.2 |
12 | Chikhác của ngânsách | 34625 | 38429 | 111.0 |
III | Trảnợgốc lãivaytheoKhoản 3điều8, Luật NSNN | 186800 | 186500 | 99.8 |
IV | Dựphòngngân sách | 30682 |
|
|
V | Chibổsungquỹdựtrữtàichính | 1 000 | 1 000 | 100.0 |
VI | Chichuyển nguồnvàtiền TH CCtiền lương | 142080 | 919144 | 646.9 |
B | Chi CTMTQG, CT 135, CT 661, một số mục tiêu nhiệm vụ khác | 921 889 | 808 927 | 87.7 |
1 | Chươngtrìnhmục tiêuquốc gia | 224592 | 171695 | 76.4 |
2 | Chươngtrình135 | 12017 | 14296 | 119.0 |
3 | Chươngtrình trồngmới5triệuha rừng | 2 586 | 2 354 | 91.0 |
4 | Hỗ trợ cómục tiêucủa chính phủ | 682694 | 620582 | 90.9 |
C | Chi từ nguồn để lại quản lý NSNN |
| 403 295 |
|
1 | Chitừ nguồnđónggóp xâydựngcơ sở hạtầng |
| 23544 |
|
2 | Chisự nghiệp giáodục - đàotạo |
| 62750 |
|
3 | Chisự nghiệpytế |
| 268977 |
|
4 | Chitừ nguồnviện trợ |
| 15647 |
|
5 | Chitừ nguồnxổsốkiếnthiết |
| 9 752 |
|
5 | Phạtantoàngiaothông |
| 17169 |
|
6 | Các khoảnchiquảnlýquangânsáchkhác |
| 5 456 |
|
BIỂU SỐ 04
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011
(BanhànhkèmtheoNghịquyếtsố02/2012/NQ-HĐNDngày 19tháng7năm2012 củaHộiđồngnhândântỉnhTháiNguyên)
ĐVT: Triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán | Quyết toán | So sánh % |
A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
A | Tổng thu NSNN trên địa bàn | 2 915 600 | 3 661 959 | 125.6 |
1 | Thu nội địa (Không kể thu từ dầu thô) | 2 615 600 | 2 975 090 | 113.7 |
2 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | 300 000 | 277 777 | 92.6 |
3 | Thu quản lý qua ngân sách |
| 409 092 |
|
B | Thu ngân sách địa phương | 5 162 690 | 7 129 039 | 138.1 |
1 | Thu NSĐP hưởng theo phân cấp | 2 605 000 | 3 369 763 | 129.4 |
| - Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 2 605 000 | 2 960 671 | 113.7 |
| - Thu quản lý qua ngân sách |
| 409 092 |
|
2 | Bổ sung từ ngân sách trung ương | 2 557 690 | 2 857 443 | 111.7 |
| - Bổ sung cân đối | 1 696 380 | 1 702 851 | 100.4 |
| - Bổ sung có mục tiêu | 861 310 | 1 154 592 | 134.1 |
4 | Thu chuyển nguồn |
| 818 070 |
|
5 | Kết dư ngân sách |
| 43 763 |
|
6 | Thu huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 |
| 40 000 |
|
C | Chi ngân sách địa phương | 6 057 819 | 7 094 862 | 117.1 |
I | Chi đầu tư phát triển | 1 153 277 | 1 249 535 | 108.3 |
1 | Chi đầu tư từ nguồn vốn tập trung | 321 011 | 289 387 | 90.1 |
2 | Chi đầu tư XDCSHT bằng nguồn sd đất | 774 945 | 917 647 | 118.4 |
3 | Chi từ nguồn vốn vay đầu tư CSHT | 53 321 | 38 501 |
|
4 | Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích | 4 000 | 4 000 | 100.0 |
II | Chi thường xuyên | 3 622 091 | 3 526 461 | 97.4 |
III | Chi trả gốc, lãi vay theo Khoản 3 điều 8 Luật NSNN | 186 800 | 186 500 |
|
IV | Chi bổ sung qũy dự trữ tài chính | 1 000 | 1 000 | 100.0 |
V | Chi dự phòng | 30 682 |
|
|
VI | Chi CTMTQG, CT 135, CT 661, một số mục tiêu nhiệm vụ khác | 921 889 | 808 927 | 87.7 |
VIII | Chi từ nguồn để lại quản lý qua NS |
| 403 295 |
|
VIII | Chi chuyển nguồn và tiền TH CC tiền lương | 142 080 | 919 144 | 646.9 |
BIỂU SỐ 05
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011
(BanhànhkèmtheoNghịquyếtsố02/2012/NQ-HĐNDngày19tháng7năm2012củaHộiđồngnhândântỉnhTháiNguyên)
ĐVT: Triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán | Trong đó | Quyết toán | Trong đó | So sánh QT/DT (%) | ||||
Khối tỉnh | Khối huyện | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Tổng số | Cấp tỉnh | Cấp huyện | ||||
A | B | 1=2+3 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | 7=4/1 | 8=4/2 | 9=4/3 |
| Tổng chi NSĐP (A+B+C+D) | 6 057 819 | 2 867 284 | 3 190 535 | 7 094 862 | 3 554 190 | 3 540 672 | 117.1 | 124.0 | 111.0 |
A | Chi trong cân đối | 5 135 930 | 2 082 013 | 3 053 917 | 5 882 640 | 2 528 951 | 3 353 689 | 114.5 | 121.5 | 109.8 |
I | Chi đầu tư phát triển. | 1 153 277 | 487 499 | 665 778 | 1 249 535 | 428 392 | 821 143 | 108.3 | 87.9 | 123.3 |
II | Chi thường xuyên | 3 622 091 | 1 328 358 | 2 293 733 | 3 526 461 | 1 360 982 | 2 165 479 | 97.4 | 102.5 | 94.4 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Chi SN giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 1 415 105 | 270 838 | 1 144 267 | 1 372 724 | 269 367 | 1 103 357 | 97.0 | 99.5 | 96.4 |
2 | Chi SN khoa học công nghệ | 18 265 | 18 265 |
| 17 799 | 17 799 |
| 97.4 | 97.4 |
|
III | Chi trả gốc, lãi theo khoản 3 điều 8, Luật NSNN | 186 800 | 186 800 |
| 186 500 | 186 500 |
|
|
|
|
IV | Dự phòng ngân sách | 30 682 | 18 356 | 12 326 |
|
|
|
|
|
|
V | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1 000 | 1 000 |
| 1 000 | 1 000 |
| 100.0 | 100.0 |
|
VI | Chi chuyển nguồn | 142 080 | 60 000 | 82 080 | 919 144 | 552 077 | 367 067 | 646.9 | 920.1 |
|
B | Chi CTMTQG, CT 135, CT 661, một số mục tiêu nhiệm vụ khác | 921 889 | 785 271 | 136 618 | 808 927 | 677 377 | 131 550 | 87.7 | 86.3 |
|
C | Chi từ nguồn để lại quản lý qua NSNN |
|
|
| 403 295 | 347 862 | 55 433 |
|
|
|
BIỂU SỐ 06
QUYẾT TOÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135 DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG, MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2011
(BanhànhkèmtheoNghịquyếtsố02/2012/NQ-HĐNDngày19tháng7năm2012củaHộiđồngnhândântỉnhTháiNguyên)
ĐVT: Triệu đồng
Số TT | Nội dung chi | Dự toán | Trong đó | Quyết toán | Trong đó | ||||||||||
Cấp tỉnh | Trong đó | Cấp huyện | Trong đó | Cấp tỉnh | Trong đó | Cấp huyện | Trong đó | ||||||||
VĐT | VSN | VĐT | VSN | VĐT | VSN | VĐT | VSN | ||||||||
| Tổng số | 397 790 | 397 790 | 395 300 | 2 490 |
|
|
| 808 927 | 677 377 | 545 122 | 132 255 | 131 550 | 5 000 | 126 550 |
A | CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
|
|
|
|
|
|
| 171 695 | 153 815 | 28 026 | 125 789 | 17 880 |
| 17 880 |
1 | Chương trình giảm nghèo |
|
|
|
|
|
|
| 1 656 | 479 |
| 479 | 1 177 |
| 1 177 |
2 | Chương trình việc làm |
|
|
|
|
|
|
| 19 998 | 19 462 |
| 19 462 | 536 |
| 536 |
3 | CTMTQG nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| 19 799 | 19 799 | 17 999 | 18 000 |
|
|
|
4 | Chương trình MTQG Y tế |
|
|
|
|
|
|
| 11 502 | 11 502 | 1 917 | 9 858 |
|
|
|
5 | Chương trình dân số kế hoạch hóa gia đình |
|
|
|
|
|
|
| 8 222 | 8 222 |
| 8 222 |
|
|
|
6 | CTMTQG vệ sinh an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
| 1 889 | 1 889 |
| 1 889 |
|
|
|
7 | CTMTQG văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 4 816 | 4 816 | 304 | 4 512 |
|
|
|
8 | CTMTQG giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
|
|
| 75 250 | 73 145 |
| 73 145 | 2 105 |
| 2 105 |
9 | CTMTQG phòng chống ma túy |
|
|
|
|
|
|
| 4 975 | 2 037 |
| 2 037 | 2 758 |
| 2 758 |
10 | CTMTQG phòng chống tội phạm |
|
|
|
|
|
|
| 870 | 600 |
| 600 | 270 |
| 270 |
11 | CTMTQG xây dựng nông thôn mới |
|
|
|
|
|
|
| 13 902 | 2 868 | 2 100 | 768 | 11 034 |
| 11 034 |
12 | CTMTQG phòng chống HIV/AIDS |
|
|
|
|
|
|
| 8 996 | 8 996 | 5 706 | 3 290 |
|
|
|
B | CHƯƠNG TRÌNH 135 |
|
|
|
|
|
|
| 14 296 | 4 313 | 4 234 | 79 | 9 983 |
| 9 983 |
C | DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG |
|
|
|
|
|
|
| 2 354 | 2 354 | 2 354 |
|
|
|
|
D | BỔ SUNG CÓ MT CÔNG TRÌNH, DA QUAN TRỌNG | 397 790 | 397 790 | 395 300 | 2 490 |
|
|
| 620 582 | 516 895 | 510 508 | 6 387 | 103 687 | 5 000 | 98 687 |
I | Vốn xây dựng cơ bản | 395 300 | 395 300 | 395 300 |
|
|
|
| 614 195 | 510 508 | 510 508 |
| 103 687 | 5 000 | 98 687 |
* | Vốn nước ngoài | 70 000 | 70 000 | 70 000 |
|
|
|
| 156 671 | 156 671 | 156 671 |
|
|
|
|
* | Vốn trong nước | 325 300 | 325 300 | 325 300 |
|
|
|
| 353 837 | 353 837 | 353 837 |
|
|
|
|
1 | Hỗ trợ đầu tư hạ tầng ATK | 19 000 | 19 000 | 19 000 |
|
|
|
| 21 820 | 21 820 | 21 820 |
|
|
|
|
2 | Chương trình giống cây trồng, vật nuôi, cây lâm nghiệp, thủy sản, hạ tầng nuôi trồng thủy sản | 20 000 | 20 000 | 20 000 |
|
|
|
| 15 029 | 15 029 | 15 029 |
|
|
|
|
3 | Hỗ trợ đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế, cụm công nghiệp | 16 000 | 16 000 | 16 000 |
|
|
|
| 10 864 | 10 864 | 10 864 |
|
|
|
|
4 | Chương trình bố trí lại dân cư nơi cần thiết theo Quyết định 193/Qđ-TTg | 3 000 | 3 000 | 3 000 |
|
|
|
| 3 942 | 3 942 | 3 942 |
|
|
|
|
5 | Hỗ trợ đầu tư phát triển kinh tế xã hội các vùng theo Qđ của BTC | 65 000 | 65 000 | 65 000 |
|
|
|
| 79 136 | 79 136 | 79 136 |
|
|
|
|
6 | Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng du lịch | 16 000 | 16 000 | 16 000 |
|
|
|
| 25 656 | 25 656 | 25 656 |
|
|
|
|
7 | Chương trình nâng cấp đê sông | 15 000 | 15 000 | 15 000 |
|
|
|
| 15 000 | 15 000 | 15 000 |
|
|
|
|
8 | Chương trình bảo vệ phát triển rừng | 30 000 | 30 000 | 30 000 |
|
|
|
| 29 199 | 29 199 | 29 199 |
|
|
|
|
9 | Hỗ trợ đầu tư các trung tâm y tế tỉnh | 9 000 | 9 000 | 9 000 |
|
|
|
| 9 085 | 9 085 | 9 085 |
|
|
|
|
10 | Hỗ trợ các trung tâm giáo dục lao động xã hội | 8 000 | 8 000 | 8 000 |
|
|
|
| 2 486 | 2 486 | 2 486 |
|
|
|
|
11 | Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã | 5 000 | 5 000 | 5 000 |
|
|
|
| 5 000 |
|
|
| 5 000 | 5 000 |
|
12 | Hỗ trợ hộ nghèo cải tạo nhà ở theo Quyết định 167/2008/Qđ-TTg | 66 300 | 66 300 | 66 300 |
|
|
|
| 97 417 |
|
|
| 97 417 |
| 97 417 |
13 | Hỗ trợ đầu tư theo Quyết định 134 kéo dài | 18 000 | 18 000 | 18 000 |
|
|
|
| 19 260 | 17 990 | 17 990 |
| 1 270 |
| 1 270 |
14 | Hỗ trợ vốn đối ứng ODA | 35 000 | 35 000 | 35 000 |
|
|
|
| 38 155 | 38 155 | 38 155 |
|
|
|
|
15 | Chống sạt lở đê kè, phòng chống lụt bão |
|
|
|
|
|
|
| 66 927 | 66 927 | 66 927 |
|
|
|
|
16 | đầu tư bán ngập Hồ Núi Cốc |
|
|
|
|
|
|
| 5 259 | 5 259 | 5 259 |
|
|
|
|
17 | Quảng cáo truyền hình |
|
|
|
|
|
|
| 2 000 | 2 000 | 2 000 |
|
|
|
|
18 | Đầu tư mục tiêu các dự án quan trọng của Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
| 10 741 | 10 741 | 10 741 |
|
|
|
|
19 | Đầu tư trung tâm cụm xã |
|
|
|
|
|
|
| 548 | 548 | 548 |
|
|
|
|
II | Vốn sự nghiệp | 2 490 | 2 490 |
| 2 490 |
|
|
| 6 387 | 6 387 |
| 6 387 |
|
|
|
1 | Kinh phí dự án môi trường và xử lý nước thải bệnh viện |
|
|
|
|
|
|
| 813 | 813 |
| 813 |
|
|
|
2 | Kinh phí ứng phó với biến đổi khí hậu |
|
|
|
|
|
|
| 36 | 36 |
| 36 |
|
|
|
3 | Vệ sinh an toàn lao động |
|
|
|
|
|
|
| 311 | 311 |
| 311 |
|
|
|
4 | Chương trình bảo vệ trẻ em |
|
|
|
|
|
|
| 150 | 150 |
| 150 |
|
|
|
5 | Hỗ trợ và bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
| 158 | 158 |
| 158 |
|
|
|
6 | Kinh phí sáng tác tác phẩm báo chí |
|
|
|
|
|
|
| 446 | 446 |
| 446 |
|
|
|
7 | Kinh phí nghiên cứu khoa học | 1 190 | 1 190 |
| 1190 |
|
|
| 1 484 | 1 484 |
| 1 484 |
|
|
|
8 | Kinh phí chương trình bố trí dân cư | 1 000 | 1 000 |
| 1000 |
|
|
| 936 | 936 |
| 936 |
|
|
|
9 | Dự án tin học hóa cơ quan đảng |
|
|
|
|
|
|
| 119 | 119 |
| 119 |
|
|
|
10 | Kinh phí đào tạo HLHPN theo QĐ 664/QĐ-TTg | 300 | 300 |
| 300 |
|
|
| 300 | 300 |
| 300 |
|
|
|
11 | Chương trình hỗ trợ thành lập mới và đào tạo cán bộ HTX |
|
|
|
|
|
|
| 1 634 | 1 634 |
| 1634 |
|
|
|
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2011
(BanhànhkèmtheoNghịquyếtsố02/2012/NQ-HĐNDngày19tháng7năm2012 củaHộiđồngnhândântỉnhTháiNguyên)
ĐVT: Triệu đồng
Số TT | Nộidung | Dựtoán | Quyết toán | Sosánh (%) |
A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
A | Ngân sách cấp tỉnh |
|
|
|
I | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh | 4450041 | 5234406 | 117.63 |
1 | Thu ngân sách cấp tỉnh hưởngtheophân cấp | 1337375 | 1816781 | 135.85 |
| - Các khoảnthungân sáchcấptỉnhhưởng 100% | 1337375 | 1454100 | 108.73 |
| - Thuquảnlýquangânsách |
| 362681 |
|
2 | Bổ sungtừngânsách Trungương | 2557690 | 2857443 | 111.72 |
| -Bổsungcânđối | 1696380 | 1702851 | 100.38 |
| -Bổsungcómục tiêu | 861310 | 1154592 | 134.05 |
3 | Nguồnlàmlương |
|
|
|
4 | Thukết dư | 7355 | 7355 |
|
5 | Thu chuyển nguồn | 507621 | 512827 |
|
6 | Huyđộngđầu tưtheokhoản 3 Điều 8Luật NSNN | 40000 | 40000 |
|
II | Chingân sách cấp tỉnh | 4450041 | 5233158 | 117.60 |
1 | Chithuộc NVchiNS tỉnh (khôngkể BS cho NS cấp dưới) | 2680484 | 3019828 | 112.66 |
2 | Bổ sungchongânsách huyện,quận,thị xã TPthuộc tỉnh | 1582757 | 1678968 | 106.08 |
| - Bổsungcânđối | 1176070 | 1228570 | 104.46 |
| - Bổsungcómục tiêu | 406687 | 450398 | 110.75 |
3 | Chi trả nợ theo Khoản 3 Điều 8 | 186800 | 186500 |
|
4 | Chiquảnlýquangân sách |
| 347862 |
|
B | Ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
|
|
|
I | Nguồn thu ngân sách huyện,thịxã,TPthuộc tỉnh | 3190535 | 3573601 | 112.01 |
1 | Thu ngân sách hưởngtheophân cấp | 1267625 | 1552982 | 122.51 |
| - Ngânsáchđịa phương đượchưởngtheotỷlệ phâncấp | 1267625 | 1506571 | 118.85 |
| - Thuquảnlýquangânsách |
| 46411 |
|
2 | Thu bổsungtừngân sách cấp tỉnh | 1582757 | 1678968 | 106.08 |
| - Bổsungcânđối | 1176070 | 1228570 | 104.46 |
| - Bổsungcómục tiêu | 406687 | 450398 | 110.75 |
3 | Thu chuyển nguồnvàkết dư | 340153 | 341651 |
|
II | Chingân sách huyện,thịxã,TPthuộc tỉnh | 3190 535 | 3540672 | 110.97 |
BIỂU SỐ 08
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TỈNH NĂM 2011
(BanhànhkèmtheoNghịquyếtsố02/2012/NQ-HĐNDngày19tháng7năm2012củaHộiđồngnhândântỉnhTháiNguyên)
ĐVT: Triệu đồng
STT | Huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | Dự toán | Quyết toán | so sánh QT/DT (%) | ||||
Tổng số | Bao gồm | Tổng số | Bao gồm | |||||
Bổ sung cân đối | Bổ sung có mục tiêu | Bổ sung cân đối | Bổ sung có mục tiêu | |||||
A | B | 1 | 2 | 3 | 6 | 7 | 8 | 10 |
| Tổng số | 1582 757 | 1176 070 | 406 687 | 1678 968 | 1228 570 | 450 398 | 106.1 |
1 | Huyện Phú Bình | 214 554 | 170 339 | 44 215 | 234 175 | 176 339 | 57 836 | 109.1 |
2 | Huyện Phổ Yên | 164 093 | 111 943 | 52 150 | 171 726 | 117 943 | 53 783 | 104.7 |
3 | Huyện đồng Hỷ | 163 775 | 127 204 | 36 571 | 187 775 | 132 704 | 55 071 | 114.7 |
4 | Thành phố Thái Nguyên | 17 717 |
| 17 717 | 22 170 |
| 22 170 |
|
5 | Thị xã Sông Công | 57 144 | 42 857 | 14 287 | 57 817 | 43 857 | 13 960 | 101.2 |
6 | Huyện Võ Nhai | 193 544 | 146 396 | 47 148 | 200 341 | 153 896 | 46 445 | 103.5 |
7 | Huyện Đại Từ | 305 623 | 234 030 | 71 593 | 323 571 | 246 530 | 77 041 | 105.9 |
8 | Huyện Phú Lương | 194 813 | 144 133 | 50 680 | 204 010 | 147 633 | 56 377 | 104.7 |
9 | Huyện Định Hóa | 271 494 | 199 168 | 72 326 | 277 383 | 209 668 | 67 715 | 102.2 |
BIỂU SỐ 09
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 TỈNH THÁI NGUYÊN
(BanhànhkèmtheoNghịquyếtsố02/2012/NQ-HĐNDngày19tháng7năm2012củaHộiđồngnhândântỉnhTháiNguyên)
ĐVT: Triệu đồng
Phần thu | Tổng số | Thu NS tỉnh | Thu NS huyện | Thu NS xã | Phần chi | Tổng số | Chi NS Tỉnh | Chi NS huyện | Chi NS xã |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
TỔNG SỐ THU | 7 129 039 | 3 555 438 | 2 967 441 | 606 160 | TỔNG SỐ CHI | 7 094 862 | 3 554 190 | 2 945 521 | 595 151 |
A. TỔNG THU CÂN đỐI NGÂN SÁCH | 6 719 947 | 3 192 757 | 2 944 174 | 583 016 | A. TỔNG SỐ CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH | 6 691 567 | 3 206 328 | 2 914 219 | 571 020 |
1. Các khoản thu NSĐP hưởng | 2 960 671 | 1 454 100 | 1 437 363 | 69 208 | 1. Chi đầu tư phát triển | 1 249 535 | 428 392 | 765 806 | 55 337 |
2. Thu tiền huy động ĐT theo khoản 3 | 40 000 | 40 000 |
|
| 1.1. Chi đầu tư XDCB từ nguồn tập trung | 289 387 | 278 117 | 11 270 |
|
|
|
|
|
| 1.2. Chi đầu tư từ nguồn tiền đất | 917 647 | 132 647 | 751 376 | 33 624 |
|
|
|
|
| 1.3. Chi từ nguồn vốn vay đầu tư XDCSHT | 38 501 | 13 628 | 3 160 | 21 713 |
|
|
|
|
| 1.4. Chi từ nguồn đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5. Chi hỗ trợ các DN công ích | 4 000 | 4 000 |
|
|
|
|
|
|
| 2. Chi thường xuyên | 3 526 461 | 1 360 982 | 1 706 305 | 459 174 |
3.Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
| 3. Chi trả nợ gốc, lãi vay theo Khoản 3 điều 8 | 186 500 | 186 500 |
|
|
4. Thu kết dư năm trước | 43 763 | 7 355 | 28 777 | 7 631 | 4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1 000 | 1 000 |
|
|
5. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang | 818 070 | 512 827 | 271 896 | 33 347 | 5. Chương trình mục tiêu QG và CT MT khác | 808 927 | 677 377 | 121 814 | 9 736 |
6. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 2 857 443 | 1 178 475 | 1 206 138 | 472 830 | 6. Chi chuyển nguồn sang năm sau | 919 144 | 552 077 | 320 294 | 46 773 |
B. KẾT DƯ NSĐP NĂM 2011 (THU - CHI) |
|
|
|
|
| 34 177 | 1 248 | 21 920 | 11 009 |
C. CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NSNN | 409 092 | 362 681 | 23 267 | 23 144 | B. CHI BẰNG NGUỒN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NSNN | 403 295 | 347 862 | 31 302 | 24 131 |
