Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 980/SXD-KTXD

Công văn 980/SXD-KTXD năm 2023 điều chỉnh, quy đổi về thời điểm tính toán đối với Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh do Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 980/SXD-KTXD
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 17/01/2023
Người ký Lê Trần Kiên
Ngày hiệu lực 17/01/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 17/01/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 980/SXD-KTXD
Về việc điều chỉnh, quy đổi về thời điểm tính toán đối với Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 01 năm 2023

 

Kính gửi:

- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Sở Tài chính;
- Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và các quận - huyện;
- Các Tổng Công ty trực thuộc Thành phố;
- Ban Bồi thường giải phóng mặt bằng thành phố Thủ Đức và các quận - huyện;
- Chi Cục thuế thành phố Thủ Đức và các quận - huyện;
- Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích thành phố Thủ Đức và các quận - huyện.

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành phố tại Công văn số 4187/UBND-ĐT ngày 10 tháng 10 năm 2019 về điều chỉnh, quy đổi về thời điểm tính toán đối với Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, theo đó: “Giao Sở Xây dựng hướng dẫn cụ thể để các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện theo quy định và chỉ đạo của Ủy ban nhân dân Thành phố”.

Thực hiện nhiệm vụ của Sở Xây dựng tại Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố. Theo đó, tại Khoản 5 Điều 1 của Quyết định, Sở Xây dựng có trách nhiệm: “d) Hướng dẫn, giải quyết vướng mắc trong việc bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình, vật kiến trúc theo suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình do Bộ Xây dựng ban hành và Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành; hướng dẫn việc điều chỉnh quy đổi về thời gian tính toán đối với giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình từ suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình do Bộ Xây dựng ban hành và Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố do Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành”.

Ngày 12 tháng 01 năm 2023, Sở Xây dựng ban hành Quyết định số 58/QĐ-SXD-KTXD về việc công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 12, Quý IV và năm 2022 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Căn cứ Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Ban hành Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 610/QĐ-BXD ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Bộ Xây dựng công bố Suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình năm 2021;

Căn cứ Văn bản số 2189/SXD-KTXD ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Sở Xây dựng về việc điều chỉnh, quy đổi về thời điểm tính toán đối với Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

Nay, Sở Xây dựng đề nghị các đơn vị thực hiện việc tính toán, quy đổi giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đã được Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành tại Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2019 ra giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo công thức tính toán tại Văn bản số 2189/SXD-KTXD ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Sở Xây dựng nêu trên và phụ lục đính kèm văn bản này./.

* Đính kèm các Văn bản số 2189/SXD-KTXD ngày 22 tháng 02 năm 2021, số 4381/SXD-KTXD ngày 27 tháng 4 năm 2022 của Sở Xây dựng.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Xây dựng (để báo cáo);
- UBND TP.HCM (để báo cáo);
- Giám đốc Sở (để báo cáo);
- Các Phó Giám đốc;
- Các Phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc;
- Lưu VT, KTXD.
DT: MDz

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Lê Trần Kiên

 

PHỤ LỤC

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NĂM 2022 SO VỚI NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(kèm theo Văn bản số 980/SXD-KTXD ngày 17 tháng 01 năm 2023 của Sở Xây dựng)

STT

Loại công trình

Năm 2022 so với năm 2021 (%)

I

CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

 

1

Công trình nhà ở, bao gồm các loại công trình:

a) STT từ 1 đến 5, từ 23 đến 33 của Bảng giá ban hành theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 1, 2, 3, 4, 5 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 610/QĐ-BXD;

105,76

2

Công trình giáo dục, bao gồm các loại công trình:

a) STT từ 12 đến 14 của Bảng giá ban hành theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 610/QĐ-BXD;

 

2.1

Công trình trường mầm non

106,71

2.2

Công trình trường tiểu học

106,65

2.3

Công trình trường trung học cơ sở

106,30

2.4

Công trình trường trung học phổ thông

105,88

2.5

Công trình trường trung học chuyên nghiệp, dạy nghề; cao đẳng, đại học, học viện và các loại trường học khác

107,95

3

Công trình y tế, bao gồm các loại công trình:

a) STT 15 của Bảng giá ban hành theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 13, 14, 15 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 610/QĐ-BXD;

 

3.1

Bệnh viện, phòng khám bệnh

106,47

3.2

Trung tâm y tế dự phòng quận, huyện và các loại công trình y tế khác

105,33

4

Công trình thể thao, bao gồm các loại công trình:

Bảng 16, 17, 18, 19 và 74 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 610/QĐ-BXD;

108,18

5

Công trình văn hóa, bao gồm các loại công trình:

a) STT 11 của Bảng giá ban hành theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 20, 21, 22 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 610/QĐ-BXD;

105,20

6

Công trình thương mại, dịch vụ, bao gồm các loại công trình:

a) STT từ 6 đến 10 của Bảng giá ban hành theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 23 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 610/QĐ-BXD;

105,76

7

Công trình đa năng, bao gồm các loại công trình:

Bảng 25 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 610/QĐ-BXD;

105,76

8

Trụ sở cơ quan, văn phòng làm việc, bao gồm các loại công trình: Bảng 24 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 610/QĐ-BXD;

 

8.1

Trụ sở Phường, Xã

108,36

8.2

Trụ sở cơ quan, văn phòng làm việc khác

105,73

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

1

Nhà kho, nhà xưởng, bao gồm các loại công trình:

a) STT từ 16 đến 18 của Bảng giá ban hành theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;

b) Từ Bảng 50, 51, 52, 53 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 610/QĐ-BXD;

107,08

2

Đường dây, bao gồm các loại công trình:

Bảng 37, 38, 39, 40 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 610/QĐ-BXD;

106,36

3

Trạm biến áp, bao gồm các loại công trình:

Bảng 41, 42, 43, 44, 45, 46, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 610/QĐ-BXD;

104,04

III

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

1

Công trình mạng cấp nước, bao gồm các loại công trình:

a) STT từ 20 đến 22 của Bảng giá ban hành theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 54, 82 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 610/QĐ-BXD;

116,52

2

Công trình mạng thoát nước

Bảng 55, 83, 84, 85 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 610/QĐ-BXD;

110,47

3

Công trình chiếu sáng

108,45

IV

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

1

Công trình đường bộ, bao gồm các loại công trình:

a) STT 19 của Bảng giá ban hành theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 67, 68, 69, 90, 91 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 610/QĐ-BXD;

 

1.1

Đường nhựa asphan, đường thâm nhập nhựa, đường láng nhựa

112,13

1.2

Đường bê tông xi măng và các loại đường khác

111,05

2

Công trình cầu, bao gồm các loại công trình:

Bảng 71, 72, 92 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 610/QĐ-BXD;

 

2.1

Cầu vượt qua đường

104,04

2.2

Cầu đơn giản 1 nhịp

107,30

2.3

Cầu liên tục nhiều nhịp

105,38

V

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, bao gồm các công trình sau:

a) STT 34 của Bảng giá ban hành theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 73 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo Quyết định số 610/QĐ-BXD;

110,21

 

Từ khóa:
980/SXD-KTXD Công văn 980/SXD-KTXD Công văn số 980/SXD-KTXD Công văn 980/SXD-KTXD của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh Công văn số 980/SXD-KTXD của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh Công văn 980 SXD KTXD của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 980/SXD-KTXD
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 17/01/2023
Người ký Lê Trần Kiên
Ngày hiệu lực 17/01/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 980/SXD-KTXD
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 17/01/2023
Người ký Lê Trần Kiên
Ngày hiệu lực 17/01/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan