Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›818/BYT-AIDS

Công văn 818/BYT-AIDS năm 2022 hướng dẫn thanh quyết toán thuốc điều trị viêm gan C và xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C do Dự án Quỹ Toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS giai đoạn 2021-2023 tài trợ do Bộ Y tế ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu818/BYT-AIDS
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Y tế
Ngày ban hành22/02/2022
Người kýNguyễn Trường Sơn
Ngày hiệu lực 22/02/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:22/02/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 818/BYT-AIDS
V/v hướng dẫn thanh quyết toán thuốc điều trị viêm gan C và xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C do Dự án Quỹ Toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS giai đoạn 2021-2023 tài trợ

Hà Nội, ngày 22 tháng 02 năm 2022

 

Kính gửi: Sở Y tế các tỉnh, thành phố

Thực hiện Quyết định số 2065/QĐ-BYT ngày 29/4/2021 của Bộ trưởng Y tế ban hành Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị bệnh viêm gan vi rút C; Quyết định số 5968/QĐ-BYT ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành “Hướng dẫn Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS”; Quyết định số 5946/QĐ-BYT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong “Kế hoạch triển khai điều trị viêm gan vi rút C trên người bệnh đồng nhiễm HIV/viêm gan vi rút C do Dự án Quỹ Toàn cầu phòng, chống AIDS tài trợ, giai đoạn 2021-2023” ban hành kèm theo Quyết định số 1207/QĐ-BYT ngày 09/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Quyết định số 5302/QĐ-BYT ngày 21/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc Phê duyệt Văn kiện của Dự án “Quỹ toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS giai đoạn 2021-2023 ” do Dự án Quỹ toàn cầu phòng, chống AIDS, Lao và sốt rét (QTC) tài trợ;

Bộ Y tế hướng dẫn việc thanh quyết toán thuốc điều trị viêm gan vi rút C và xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C do Dự án Quỹ Toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS tài trợ giai đoạn 2021-2023 như sau:

I. Thuốc điều trị viêm gan vi rút C

1. Căn cứ vào biên bản giao nhận thuốc điều trị viêm gan vi rút C (viêm gan C) của Dự án Quỹ Toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS giai đoạn 2021-2023 tài trợ (Phụ lục 1), kế toán và khoa dược làm thủ tục nhập kho, xuất kho, thực hiện quản lý thuốc, mở sổ kế toán chi tiết theo dõi riêng từng loại thuốc theo quy định của chế độ kế toán hiện hành.

2. Thực hiện thủ tục kế toán khi cấp thuốc cho người bệnh

a) Trường hợp người bệnh điều trị viêm gan C bằng thuốc điều trị viêm gan C được Dự án Quỹ toàn cầu cấp miễn phí tại cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế (BHYT)

- Cơ sở y tế sử dụng mẫu bảng kê chi phí 01/KBCB ban hành kèm theo Quyết định số 6556/QĐ-BYT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế để thống kê chi phí sử dụng thuốc điều trị viêm gan vi rút C. Chi phí do Dự án Quỹ Toàn cầu hỗ trợ được nhập vào cột 12 (nguồn khác).

- Cơ sở y tế cập nhật chi phí sử dụng thuốc viêm gan C cấp miễn phí do Dự án tài trợ trên cổng tiếp nhận dữ liệu thuộc hệ thống giám định BHYT và trên bảng kê chi phí 01/KBCB theo một số thông tin chi tiết như sau:

+ Tỷ lệ thanh toán theo dịch vụ: 100%

+ Tỷ lệ thanh toán BHYT: 0%

+ Nguồn thanh toán: Nguồn khác (cột 12). Toàn bộ giá trị thuốc kê đơn tại đợt cấp phát sẽ nhập vào cột 12.

Toàn bộ chi phí sử dụng thuốc viêm gan C cấp miễn phí do Dự án tài trợ được thống kê định kỳ hằng quý cùng báo cáo thống kê chi phí khám chữa bệnh của cơ sở y tế chi tiết từng loại thuốc, lô sản xuất, hạn sử dụng.

Trường hợp cơ sở y tế không thực hiện được việc cập nhật chi phí sử dụng thuốc viêm gan C cấp miễn phí do Dự án tài trợ lên cổng tiếp nhận dữ liệu thuộc hệ thống giám định BHYT thì cơ sở y tế vẫn phải thực hiện việc quản lý thuốc viêm gan C cấp miễn phí do dự án tài trợ theo như quy định hiện hành của thuốc khám bệnh, chữa bệnh bao gồm quy trình nhập kho - xuất kho và kiểm kê thuốc, hạch toán, kế toán thuốc theo quy định quản lý hiện hành. Cơ sở y tế chịu trách nhiệm lập và lưu toàn bộ chứng từ gốc có liên quan đến bộ chứng từ được quyết toán thuốc như biên bản giao nhận, đơn thuốc có chữ ký của người bệnh và báo cáo quyết toán sử dụng thuốc hàng quý.

b) Trường hợp người bệnh điều trị viêm gan C bằng thuốc điều trị viêm gan C được Dự án Quỹ toàn cầu cấp miễn phí tại các cơ sở không phải là cơ sở khám chữa bệnh BHYT hoặc trong trại giam.

- Cơ sở y tế mở kho thuốc viện trợ thực hiện nhập kho - xuất kho và kiểm kê thuốc, hạch toán, kế toán thuốc theo quy định quản lý hiện hành.

- Cơ sở y tế tổng hợp, lưu trữ đơn thuốc/phiếu lĩnh thuốc điều trị viêm gan C có đầy đủ chữ ký của người bệnh, bác sỹ kê đơn, người phát thuốc.

c) Hằng quý, cơ sở y tế quy định tại mục (a) và (b) điểm 2 phần I của hướng dẫn này lập bảng tổng hợp quyết toán sử dụng thuốc cấp phát miễn phí có đầy đủ chữ ký của cán bộ lập bảng, kế toán trưởng, thủ trưởng (có đóng dấu) và gửi về Cơ quan đầu mối phòng chống HIV/AIDS tỉnh/thành phố để tổng hợp quyết toán sử dụng thuốc cho các cơ sở trên địa bàn, báo cáo cho Dự án Quỹ Toàn cầu (mẫu báo cáo theo mục 4, phần I của Hướng dẫn này).

3. Cập nhật dữ liệu vào Sổ theo dõi điều trị viêm gan C trên phần mềm quản lý điều trị và dự phòng HIV (HMED) của Cục Phòng, chống HIV/AIDS tại địa chỉ https://dieutri.arv.vn/ ngay sau khi kết thúc quá trình khám chữa bệnh cho người bệnh. Thông tin người bệnh được cập nhật trên cổng HMED bao gồm số căn cước công dân hoặc chứng minh thư của người bệnh. Trường hợp người bệnh không có giấy tờ tùy thân (phạm nhân…), cơ sở điều trị sử dụng mã bệnh án quản lý hồ sơ tại cơ sở để nhập vào trường thông tin căn cước công dân.

4. Toàn bộ chi phí sử dụng thuốc viêm gan C cấp miễn phí do Dự án tài trợ được cơ sở y tế thống kê hằng quý và gửi Cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS tỉnh/thành phố trước ngày 7 của tháng đầu quý kế tiếp. Báo cáo thống kê chi phí sử dụng thuốc viêm gan C cấp miễn phí do Dự án hỗ trợ tập hợp vào báo cáo quyết toán sử dụng thuốc (Phụ lục 2).

5. Định kỳ hằng quý, căn cứ báo các cơ sở y tế, Cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS cấp tỉnh chịu trách nhiệm tổng hợp quyết toán sử dụng thuốc viêm gan C cấp miễn phí từ các cơ sở y tế trên địa bàn vào bảng tổng hợp quyết toán thuốc trên địa bàn tỉnh (Phụ lục 8) gửi Ban quản lý các dự án tổng hợp quyết toán trước ngày 15 của tháng đầu quý kế tiếp.

6. Căn cứ báo cáo thống kê chi phí sử dụng thuốc viêm gan C cấp miễn phí của các cơ sở y tế do cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS cấp tỉnh tổng hợp, Ban quản lý các dự án có trách nhiệm tổng hợp quyết toán sử dụng thuốc viêm gan C cấp miễn phí hàng quý của các tỉnh, thành phố.

II. Xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C

1. Lập dự toán kinh phí

Căn cứ số lượng người bệnh ước tính có nhu cầu điều trị viêm gan C, cơ sở y tế lập dự toán kinh phí hỗ trợ xét nghiệm đo tải lượng vi rút viêm gan C cho người bệnh bao gồm người bệnh có thẻ BHYT và không có thẻ BHYT gửi Cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS tỉnh/thành phố do dự án Quỹ toàn cầu tài trợ rà soát và thực hiện tạm ứng kinh phí cho cơ sở y tế (Phụ lục 3).

Trường hợp hỗ trợ mua dịch vụ xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C, cơ sở y tế chịu trách nhiệm hướng dẫn người bệnh thực hiện tự xét nghiệm tại các cơ sở xét nghiệm đáp ứng các tiêu chí theo chính sách đảm bảo chất lượng của Quỹ toàn cầu về sinh phẩm, trang thiết bị và thanh toán phí xét nghiệm cho người bệnh.

Cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS tỉnh/thành phố tạm ứng 50% kinh phí theo như dự toán cho các cơ sở y tế để thanh toán cho người bệnh.

2. Quy trình thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C

- Các xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C được thống kê trong bảng kê chi phí 01/KBCB như người bệnh có thẻ thông thường. Phần cùng chi trả các xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C sẽ được nhập vào phần nguồn khác (cột 12) để tổng hợp trong Báo cáo thống kê chi phí khám chữa bệnh của cơ sở y tế hàng quý. Chi phí xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C của người bệnh không có thẻ BHYT được nhập vào phần nguồn khác (cột 12).

- Định kỳ hằng quý cùng với thời gian gửi báo cáo quyết toán chi phí khám bệnh chữa bệnh bảo hiểm y tế, cơ sở chịu trách nhiệm lập Báo cáo thống kê chi phí các xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C cho người bệnh có thẻ BHYT và lập bảng kê đề nghị thanh toán phần cùng chi trả các xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C của người bệnh có thẻ BHYT (Phụ lục 4) theo như báo cáo thống kê chi phí khám bệnh chữa bệnh hàng quý về cơ quan đầu mối phòng, chống AIDS cấp tỉnh tổng hợp, thanh toán trực tiếp cho cơ sở y tế.

- Đối với người bệnh không có thẻ BHYT, cơ sở tổng hợp chi phí xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C (Phụ lục 5) về Cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS cấp tỉnh/thành phố tổng hợp, thanh toán cho cơ sở y tế.

- Trường hợp kết quả giám định các chi phí xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C của người bệnh có thẻ BHYT của các quý trong năm có sự thay đổi theo hồ sơ giám định của cơ quan bảo hiểm nơi cơ sở y tế ký hợp đồng, cơ sở y tế chịu trách nhiệm tổng hợp báo cáo (Phụ lục 6) cho Cơ quan đầu mối phòng chống HIV/AIDS cấp tỉnh/thành phố điều chỉnh, tổng hợp quyết toán năm và thanh toán bù trừ phần kinh phí cùng chi trả phát sinh nếu có cho cơ sở y tế.

3. Cơ sở y tế chịu trách nhiệm thanh toán cho người bệnh chi phí hỗ trợ xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C sau khi người bệnh xuất trình các chứng từ sau:

- Bản sao phiếu chỉ định xét nghiệm của bác sỹ điều trị;

- Hóa đơn/Phiếu thu tiền xét nghiệm tại cơ sở xét nghiệm (chi phí thanh toán không vượt quá giá quy định hiện hành của BHYT).

- Bản sao kết quả xét nghiệm của người bệnh.

4. Hằng quý, cơ sở y tế tổng hợp chứng từ thanh toán hỗ trợ xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C để gửi Cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS tỉnh/thành phố tổng hợp và làm đề nghị thanh toán gửi Dự án Quỹ Toàn cầu trước ngày 7 tháng đầu của Quý tiếp theo. Các chứng từ bao gồm:

- Bảng kê thanh toán tổng hợp xét nghiệm đo tải lượng Viêm gan C phát sinh trong kỳ (Phụ lục 8);

- Bản sao phiếu chỉ định xét nghiệm của bác sỹ điều trị;

- Bản sao kết quả xét nghiệm của người bệnh;

- Hóa đơn/Phiếu thu xét nghiệm tại cơ sở xét nghiệm

- Phiếu chi hỗ trợ chi phí xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C có ký nhận tiền của người bệnh.

5. Cơ sở y tế có trách nhiệm hạch toán vào sổ kế toán và lưu giữ chứng từ quyết toán thanh toán phần cùng chi trả các xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C viêm gan C do Dự án tài trợ theo quy định hiện hành.

III. Chứng từ thanh toán:

1. Giữa cơ sở y tế và cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS tỉnh/thành phố

- Đối với thuốc viêm gan C:

+ Trường hợp cơ sở y tế cập nhật chi phí sử dụng thuốc viêm gan C cấp miễn phí do Dự án tài trợ trên cổng tiếp nhận dữ liệu thuộc hệ thống giám định BHYT, chứng từ bao gồm: Bản photo báo cáo thống kê chi phí thuốc viêm gan C cấp miễn phí do Dự án hỗ trợ và các chi phí xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C (mẫu C79-HD) hàng quý do cơ sở y tế lập gửi cơ quan bảo hiểm xã hội nơi cơ sở y tế ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế để giám định, báo cáo quyết toán sử dụng thuốc (phụ lục 2)

+ Trường hợp cơ sở y tế không thực hiện được việc cập nhật chi phí sử dụng thuốc viêm gan C cấp miễn phí do Dự án tài trợ lên cổng tiếp nhận dữ liệu thuộc hệ thống giám định BHYT, chứng từ bao gồm: báo cáo quyết toán sử dụng thuốc (phụ lục 2)

- Đối với xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C:

+ Trường hợp bệnh nhân có thẻ BHYT: cơ sở y tế lập bảng kê đề nghị thanh toán phần cùng chi trả xét nghiệm tải lượng vi rút Viêm gan C (phụ lục 4).

+ Trường hợp bệnh nhân không có thẻ BHYT: cơ sở y tế lập bảng kê đề nghị thanh toán xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C (phụ lục 5).

+ Trường hợp kết quả giám định các chi phí xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C của người bệnh có thẻ BHYT của các quý trong năm có sự thay đổi theo thông báo của BHYT: Bản photo (mẫu C80-HD) và báo cáo đề nghị thanh toán (phụ lục 6) của các cơ sở y tế.

2. Giữa Cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS tỉnh/thành phố và Ban quản lý các dự án hỗ trợ phòng, chống HIV/AIDS

- Bảng kê quyết toán kinh phí hỗ trợ dịch vụ trả xét nghiệm của tải lượng vi rút viêm gan C cho đối tượng không có thẻ BHYT của các cơ sở y tế trên địa bàn bao gồm phần kinh phí đã thanh toán cho cơ sở (phụ lục 7).

- Báo cáo tổng hợp quyết toán sử dụng thuốc viêm gan C hàng quý (Phụ lục 8).

- Bảng kê quyết toán kinh phí hỗ trợ phần cùng chi trả xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C của các cơ sở y tế trên địa bàn bao gồm phần kinh phí đã thanh toán cho cơ sở (phụ lục 9).

- Bảng tổng hợp đề nghị thanh toán hỗ trợ chi phí phần cùng chi trả các xét nghiệm tải lượng vi rút và thuốc viêm gan C cho người tham gia điều trị có thẻ BHYT trong trường hợp kết quả giám định các chi phí xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C của người bệnh có thẻ BHYT của các quý trong năm có sự thay đổi theo thông báo của BHYT (phụ lục 10).

3. Cơ sở y tế chịu trách nhiệm lưu giữ chứng từ gốc đối với chi phí sử dụng thuốc viêm gan C và xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C./.

 


Nơi nhận:
- Theo danh sách;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Cơ quan đầu mối PC HIV/AIDS các tỉnh/TP (để thực hiện);
- Lưu: VT, AIDS.

KT. BỘ TRƯỞNG
 THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Trường Sơn

 

PHỤ LỤC 1


Số:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

BIÊN BẢN GIAO NHẬN THUỐC ĐIỀU TRỊ VIÊM GAN C

Thuộc Dự án Quỹ Toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS tài trợ giai đoạn 2021-2023

Căn cứ Quyết định số:      ngày      của…… về việc phân bổ, thu hồi thuốc điều trị viêm gan C

Đơn vị nhận hàng:

Địa chỉ:

Người liên hệ:                                                   Điện thoại:

Đơn vị giao hàng:                                            Điện thoại:

STT

Tên thuốc

Quy cách

Nhà sản xuất

Đơn vị tính

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (VNĐ)

Thành tiền

Lô sản xuất

Hạn dùng

Đơn hàng (hợp đồng)

 

Nguồn thuốc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

xxx

 

xxx

 

 

 

Biên bản giao nhận được lập thành 05 bản, cơ sở nhận thuốc giữ 02 bản, đơn vị giao thuốc giữ 03 bản. Đơn vị nhận thuốc gửi 01 bản về cơ quan đầu mối phòng chống HIV/AIDS tỉnh/thành phố trước ngày 07 tháng đầu quý tiếp theo, giữ 01 bản lưu tại đơn vị.

Trường hợp đơn vị giao thuốc là công ty phân phối thực hiện quyết định phân phối, thu hồi, điều chuyển thuốc của Cục Phòng, chống HIV/AIDS, Công ty gửi 01 bản về Cục Phòng chống HIV/AIDS (BQLDATW) trước ngày 15 tháng đầu của Quý tiếp theo, giữ 02 bản. Trường hợp đơn vị giao thuốc là một cơ sở y tế thuộc địa bàn tỉnh thực hiện điều tiết thuốc theo Quyết định của cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS tỉnh/thành phố, CSYT gửi 01 BBGN xuất thuốc cho cơ sở y tế khác về cơ quan đầu mối phòng chống HIV/AIDS tỉnh/thành phố trước ngày 07 tháng đầu quý tiếp theo.

 

Ngày     tháng     năm
BÊN GIAO HÀNG

Ngày   tháng     năm
BÊN NHẬN HÀNG

Người giao hàng
(Ký tên và ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Người nhận hàng
(Ký tên và ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

Tỉnh/thành phố:

Cơ sở KCB:

Mã CSKCB:

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THUỐC ĐIỀU TRỊ VIÊM GAN C

Thuộc Dự án Quỹ Toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS tài trợ giai đoạn 2021-2023

Quý      năm

Số TT

Tên thuốc

Hạn dùng

Lô sản xuất

Đơn vị tính

Đơn giá

Tồn đầu kỳ

Nhận trong kỳ

Sử dụng và quyết toán trong kỳ

Tồn cuối kỳ

Số lượng

Thành tiền

Số lượng

Thành tiền

Số lượng

Thành tiền

Số lượng

Thành tiền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

xxx

 

xxx

 

xxx

 

xxx

 


Người lập báo cáo
(Ký tên và ghi rõ họ tên)


Kế toán trưởng
(Ký tên và ghi rõ họ tên)

Ngày     tháng    năm 202…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC 3

Cơ sở KCB……….
Mã cơ sở KCB……….

GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG CHI PHÍ

Xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C trong khám, chữa bệnh cho người nhiễm HIV, người điều trị methadone do Dự án Quỹ Toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS tài trợ giai đoạn 2021-2023

Quý ...... năm .........

Đơn vị tính: VNĐ

STT

Tổng số bệnh nhân

Giá xét nghiệm

Tổng kinh phí

Tổng kinh phí đề nghị tạm ứng

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4) = (2) x (3)

(5)=(4) * 50%

 

1

Số người bệnh không có thẻ  BHYT

 

 

 

 

2

Số người bệnh có thẻ BHYT

 

 

 

Hỗ trợ chi phí cùng chi  trả đối với xét nghiệm

 

Tổng cộng

 

 

 

 

Thông tin thanh toán:

Tên đơn vị tiếp nhận (Chủ tài khoản):

Số Tài khoản:

Tên ngân hàng:

 


Người lập
(Ký, họ tên)

......... ngày ...... tháng ....... năm ...........
Thủ trưởng/Cán bộ phụ trách đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC 4

Tỉnh/thành phố:
Cơ sở KCB:
Mã cơ sở KCB:

BẢNG KÊ ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN HỖ TRỢ CHI PHÍ PHẦN CÙNG CHI TRẢ XÉT NGHIỆM TẢI LƯỢNG VI RÚT VÀ THUỐC ĐIỀU TRỊ VIÊM GAN C CHO NGƯỜI NHIỄM HIV, NGƯỜI ĐIỀU TRỊ METHADONE THAM GIA ĐIỀU TRỊ CÓ THẺ BHYT

Dự án Quỹ Toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS tài trợ giai đoạn 2021-2023

Quý       Năm

Đơn vị tính: VNĐ

STT

MÃ THẺ

CHI PHÍ ĐÃ QUYẾT TOÁN

Tổng cộng

Quỹ BHYT chi trả

Chi phí đồng chi trả XN tải lượng vi rút và thuốc điều trị viêm gan C do Dự án hỗ trợ

Cộng

Đồng chi trả XN tải lượng vi rút

Thuốc

A

B

1=2+3

2

3=4+5

4

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

Ghi chú: Mã thẻ khớp với cột E, 2 khớp với cột 11, 3 khớp với cột 17 tại báo cáo mẫu C79-HD ban hành kèm theo Thông tư số 102/2018/TT-BTC 5 khớp với cột sử dụng và quyết toán trong kỳ của báo cáo quyết toán thuốc tại phụ lục 2 cùng thời điểm quyết toán.

Thông tin chuyển tiền:

Tên đơn vị:

Số tài khoản:                        tại ngân hàng/kho bạc:

 


Người lập
(Ký, họ tên)


Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Ngày    tháng    năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC 5

Cơ sở KCB……….
Mã cơ sở KCB……….

BẢNG ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN

Xét nghiệm tải lượng VR viêm gan C trong khám, chữa bệnh cho người nhiễm HIV, người điều trị methadone do Dự án Quỹ Toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS tài trợ giai đoạn 2021-2023

(cho người bệnh không có thẻ BHYT)

Quý.......Năm........

Đơn vị tính: VNĐ

STT

Mã bệnh nhân

Ngày xét nghiệm

Đơn vị làm xét nghiệm

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5) x (6)

(8)

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 


Người lập
(Ký, họ tên)


Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán
(Ký, họ tên)

….Ngày…tháng….năm …..
Thủ trưởng/Cán bộ phụ trách đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC 6

Tỉnh/thành phố:
Cơ sở KCB:
Mã cơ sở KCB:

 

BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN HỖ TRỢ CHI PHÍ PHẦN CÙNG CHI TRẢ XÉT NGHIỆM TẢI LƯỢNG VI RÚT VÀ THUỐC ĐIỀU TRỊ VIÊM GAN C CHO NGƯỜI NHIỄM HIV VÀ NGƯỜI ĐIỀU TRỊ METHADONE THAM GIA ĐIỀU TRỊ CÓ THẺ BHYT

Dự án Quỹ Toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS tài trợ giai đoạn 2021-2023

Năm………………

Đơn vị tính: VNĐ

STT

QUÝ

CHI PHÍ ĐỒNG CHI TRẢ, THUỐC ĐÃ QUYẾT TOÁN

CHI PHÍ ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN ĐÃ ĐƯỢC BHXH GIÁM ĐỊNH

CHÊNH LỆCH

Cộng

Đồng chi trả XN tải lượng vi rút

Thuốc

Cộng

Đồng chi trả XN tải lượng vi rút

Thuốc

 

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6=3

7=4-1

1

Quý 1

 

 

 

 

 

 

 

2

Quý 2

 

 

 

 

 

 

 

3

Quý 3

 

 

 

 

 

 

 

4

Quý 4

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

Ghi chú: 1,2,3 khớp với cột 3,4,5 của báo cáo quý tại phụ lục 3

4 khớp với cột 19 phần B tại báo cáo mẫu C80-HD ban hành kèm theo Thông tư số 102/2018/TT-BTC

6 khớp với cột sử dụng và quyết toán trong kỳ của báo cáo quyết toán thuốc tại phụ lục 2 cùng thời điểm quyết toán.

Thông tin chuyển tiền:

Tên đơn vị:

Số tài khoản:         tại ngân hàng/kho bạc:

 


Người lập
(Ký, họ tên)


Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Ngày    tháng    năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC 7

SỞ Y TẾ .................
Cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS tỉnh/thành phố ……..

BÁO CÁO TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN

Xét nghiệm tải lượng vi rút viêm gan C trong khám, chữa bệnh cho người nhiễm HIV, người điều trị methadone tại các tỉnh/thành phố Dự án Quỹ Toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS tài trợ giai đoạn 2021-2023 cho người bệnh không có thẻ BHYT

Quý........Năm........

Đơn vị tính: VNĐ

STT

Đơn vị

Số lượng xét nghiệm

Giá xét nghiệm

Thành tiền

Kinh phí đã tạm ứng

Kinh phí còn lại đề nghị thanh toán

Thông tin thanh toán của cơ sở y tế

(1)

(2)

(3)

(4)

(5) = (3) x (4)

(6)

(7) = (5) - (6)

(8)

1

Cơ sở ....

 

 

 

 

 

Chủ tài khoản

Số Tài khoản:

Tên ngân hàng:

2

Cơ sở ....

 

 

 

 

 

Chủ tài khoản

Số Tài khoản:

Tên ngân hàng:

3

Cơ sở ....

 

 

 

 

 

Chủ tài khoản

Số Tài khoản:

Tên ngân hàng:

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 


Người lập

(Ký, họ tên)


Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

….Ngày…tháng….năm …..
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC 8

Sở Y tế:
Cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS tỉnh/thành phố ……..

BÁO CÁO TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN THUỐC

Quý      năm

Số TT

Tên thuốc

Hạn dùng

Lô sản xuất

Đơn vị tính

Đơn giá

Tồn đầu kỳ

Nhận trong kỳ

Sử dụng và quyết toán trong kỳ

Tồn cuối kỳ

Số lượng

Thành tiền

Số lượng

Thành tiền

Số lượng

Thành tiền

Số lượng

Thành tiền

1

Cơ sở KCB a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

tên thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

cộng

 

 

 

 

 

xxx

 

xxx

 

xxx

 

xxx

2

Cơ sở KCB b

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

tên thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

cộng

 

 

 

 

 

xxx

 

xxx

 

xxx

 

xxx

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

n

Cơ sở KCB n

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

tên thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

cộng

 

 

 

 

 

xxx

 

xxx

 

xxx

 

xxx

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

xxx

 

xxx

 

xxx

 

xxx

 


Người lập báo cáo
(Ký tên và ghi rõ họ tên)


Kế toán trưởng
(Ký tên và ghi rõ họ tên)

Ngày    tháng    năm 202 …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC 9

SỞ Y TẾ:
Cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS tỉnh/thành phố ……..

BẢNG KÊ ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN HỖ TRỢ CHI PHÍ PHẦN CÙNG CHI TRẢ CÁC XÉT NGHIỆM TẢI LƯỢNG VI RÚT VIÊM GAN C VÀ THUỐC ĐIỀU TRỊ VIÊM GAN C

Dự án Quỹ Toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS tài trợ giai đoạn 2021-2023

Quý      Năm

Đơn vị tính: VNĐ

STT

TÊN CƠ SỞ KCB

THÔNG TIN CHUYỂN TIỀN

SỐ TIỀN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN KỲ NÀY

CHI PHÍ ĐÃ QUYẾT TOÁN

Tổng cộng

Quỹ BHYT chi trả

Chi phí đồng chi trả các XN tải lượng vi rút và thuốc viêm gan C do dự án hỗ trợ

cộng

Đồng chi trả XN tải lượng vi rút

Thuốc

A

B

c

1=5

2=3+4

3

4=5+6

5

6

1

Cơ sở KCB a

Tên tài khoản

 

 

 

 

 

 

 

 

Số tài khoản

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

 

 

tên ngân hàng/kho bạc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cơ sở KCB b

Tên tài khoản

 

 

 

 

 

 

 

 

Số tài khoản

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

 

 

tên ngân hàng/kho bạc

 

 

 

 

 

 

 

……

……

 

 

 

 

 

 

n

Cơ sở KCB n

Tên tài khoản

 

 

 

 

 

 

 

 

Số tài khoản

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

 

 

tên ngân hàng/kho bạc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

 


Người lập
(Ký, họ tên)


Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Ngày    tháng    năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC 10

SỞ Y TẾ:
Cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS tỉnh/thành phố ……..

BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN HỖ TRỢ CHI PHÍ PHẦN CÙNG CHI TRẢ CÁC XÉT NGHIỆM TẢI LƯỢNG VI RÚT VÀ THUỐC VIÊM GAN C CHO NGƯỜI NHIỄM HIV VÀ NGƯỜI ĐIỀU TRỊ METHADONE THAM GIA ĐIỀU TRỊ CÓ THẺ BHYT

Dự án Quỹ Toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS tài trợ giai đoạn 2021-2023

Năm …………..

Đơn vị tính: VNĐ

STT

TÊN CƠ SỞ KCB

THÔNG TIN CHUYỂN TIỀN

CHI PHÍ ĐÃ QUYẾT TOÁN

CHI PHÍ ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN ĐÃ ĐƯỢC BHXH GIÁM ĐỊNH

CHÊNH LỆCH SỐ TIỀN THANH TOÁN

Cộng

Đồng chi trả XN tải lượng vi rút

Thuốc

cộng

Đồng chi trả XN tải lượng vi rút

Thuốc

 

A

B

C

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6=3

7=4-1

1

Cơ SỞ KCB a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quý 1

Tên tài khoản

 

 

 

 

 

 

 

 

Quý 2

Số tài khoản

 

 

 

 

 

 

 

 

Quý 3

tên ngân hàng/kho bạc

 

 

 

 

 

 

 

 

Quý 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

2

Cơ Sở KCB b

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quý 1

Tên tài khoản

 

 

 

 

 

 

 

 

Quý 2

Số tài khoản

 

 

 

 

 

 

 

 

Quý 3

tên ngân hàng/kho bạc

 

 

 

 

 

 

 

 

Quý 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

n

CƠ SỞ KCB n

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quý 1

Tên tài khoản

 

 

 

 

 

 

 

 

Quý 2

Số tài khoản

 

 

 

 

 

 

 

 

Quý 3

tên ngân hàng/kho bạc

 

 

 

 

 

 

 

 

Quý 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

Tổng cộng

 

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

xxx

 


Người lập
(Ký, họ tên)


Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Ngày    tháng    năm …….
Thủ trưởng đơn vị

 

Danh sách gửi công văn

I. Sở Y tế và Trung tâm kiểm soát bệnh tật các tỉnh, thành phố, Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hải Dương

1. An Giang

2. Bình Dương

3. Bà Rịa Vũng Tàu

4. Bắc Giang

5. Bắc Ninh

6. Cần Thơ

7. Cà Mau

8. Đồng Nai

9. Đồng Tháp

10. Điện Biên

11. Hà Nội

12. Hải Dương

13. Hải Phòng

14. Khánh Hòa

15. Kiên Giang

16. Lai Châu

17. Lào Cai

18. Long An

19. Nam Định

20. Nghệ An

21. Ninh Bình

22. Phú Thọ

23. Quảng Ninh

24. Sơn La

25. Sóc Trăng

26. Tây Ninh

27. Thái Bình

28. Thái Nguyên

29. Thanh Hóa

30. TP Hồ Chí Minh

31. Vĩnh Phúc

32. Yên Bái

Từ khóa:
818/BYT-AIDSCông văn 818/BYT-AIDSCông văn số 818/BYT-AIDSCông văn 818/BYT-AIDS của Bộ Y tếCông văn số 818/BYT-AIDS của Bộ Y tếCông văn 818 BYT AIDS của Bộ Y tế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu818/BYT-AIDS
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBộ Y tế
                            Ngày ban hành22/02/2022
                            Người kýNguyễn Trường Sơn
                            Ngày hiệu lực 22/02/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu818/BYT-AIDS
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBộ Y tế
                                                  Ngày ban hành22/02/2022
                                                  Người kýNguyễn Trường Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 22/02/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan