Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›2953/LĐTBXH-KHTC

Công văn 2953/LĐTBXH-KHTC năm 2018 về báo cáo nhu cầu kinh phí thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng theo Nghị định 99/2018/NĐ-CP do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2953/LĐTBXH-KHTC
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành23/07/2018
Người kýPhạm Quang Phụng
Ngày hiệu lực 23/07/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:23/07/2018Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2953/LĐTBXH-KHTC
V/v báo cáo nhu cầu kinh phí thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với NCC với cách mạng theo Nghị định số 99/2018/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2018

 

Kính gửi:

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Thực hiện Nghị định số 99/2018/NĐ-CP ngày 12/7/2018 của Chính phủ về việc quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng, Bộ yêu cầu Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố:

1/ Tổng hợp nhu cầu kinh phí tăng thêm để thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp, phụ cấp theo quy định tại Nghị định số 99/2018/NĐ-CP từ ngày 01/7/2018 (theo mẫu biểu đính kèm).

2/ Báo cáo của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố gửi về Bộ (Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục Người có công) trước ngày 31/7/2018 để tổng hợp đề nghị Bộ Tài chính bổ sung dự toán kinh phí thực hiện.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ (qua Vụ Kế hoạch - Tài chính, điện thoại: 024.38.269.544 và Cục Người có công) để được hướng dẫn thêm./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/cáo);
- TT Lê Tấn Dũng (đ
ể b/cáo);
- Cục NCC (để phối hợp);
- Lưu: VT, Vụ KHTC.

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH




Phạm Quang Phụng


Biểu số 1

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội …….

TỔNG HỢP NHU CẦU TRỢ CẤP, PHỤ CẤP HÀNG THÁNG TĂNG THÊM NĂM 2017 THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 99/2018/NĐ-CP

Đơn vị: 1.000 đồng

STT

ĐỐI TƯỢNG

SỐ NGƯỜI HƯỞNG TRỢ CẤP, PHỤ CẤP HÀNG THÁNG TẠI THỜI ĐIỂM 01/7/2018

QUỸ TRỢ CẤP, PHỤ CẤP THÁNG 7/2018

TRỢ CẤP, PHỤ CẤP TĂNG THÊM 1 THÁNG

TRỢ CẤP, PHỤ CẤP TĂNG THÊM NĂM 2018

THEO NĐ SỐ 70/2017/NĐ-CP

THEO NĐ SỐ 99/2018/NĐ-CP

A

B

1

2

3

4=3-2

5=4*6

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

I

NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG

 

 

 

 

 

1

Người hoạt động CM trước ngày 01/01/1945 diện thoát ly

 

 

 

 

 

2

Người hoạt động CM trước ngày 01/01/1945 diện không thoát ly

 

 

 

 

 

3

Người hoạt động CM trước ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng 8/1945

 

 

 

 

 

II

BÀ MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG, ANH HÙNG

 

 

 

 

 

1

Bà mẹ Việt Nam anh hùng

 

 

 

 

 

2

Anh hùng LLVT, anh hùng lao động trong thời kỳ KC

 

 

 

 

 

III

THƯƠNG BINH (TB), NGƯỜI HƯỞNG CHÍNH SÁCH NHƯ TB

 

 

 

 

 

1

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 21%

 

 

 

 

 

2

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 22%

 

 

 

 

 

3

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 23%

 

 

 

 

 

4

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 24%

 

 

 

 

 

5

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 25%

 

 

 

 

 

6

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 26%

 

 

 

 

 

7

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 27%

 

 

 

 

 

8

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 28%

 

 

 

 

 

9

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 29%

 

 

 

 

 

10

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 30%

 

 

 

 

 

11

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 31%

 

 

 

 

 

12

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 32%

 

 

 

 

 

13

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 33%

 

 

 

 

 

14

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 34%

 

 

 

 

 

15

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 35%

 

 

 

 

 

16

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 36%

 

 

 

 

 

17

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 37%

 

 

 

 

 

18

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 38%

 

 

 

 

 

19

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 39%

 

 

 

 

 

20

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 40%

 

 

 

 

 

21

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 41%

 

 

 

 

 

22

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 42%

 

 

 

 

 

23

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 43%

 

 

 

 

 

24

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 44%

 

 

 

 

 

25

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 45%

 

 

 

 

 

26

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 46%

 

 

 

 

 

27

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 47%

 

 

 

 

 

28

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 48%

 

 

 

 

 

29

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 49%

 

 

 

 

 

30

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 50%

 

 

 

 

 

31

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 51%

 

 

 

 

 

32

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 52%

 

 

 

 

 

33

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 53%

 

 

 

 

 

34

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 54%

 

 

 

 

 

35

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 55%

 

 

 

 

 

36

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 56%

 

 

 

 

 

37

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 57%

 

 

 

 

 

38

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 58%

 

 

 

 

 

39

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 59%

 

 

 

 

 

40

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 60%

 

 

 

 

 

41

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 61%

 

 

 

 

 

42

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 62%

 

 

 

 

 

43

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 63%

 

 

 

 

 

44

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 64%

 

 

 

 

 

45

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 65%

 

 

 

 

 

46

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 66%

 

 

 

 

 

47

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 67%

 

 

 

 

 

48

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 68%

 

 

 

 

 

49

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 69%

 

 

 

 

 

50

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 70%

 

 

 

 

 

51

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 71%

 

 

 

 

 

52

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 72%

 

 

 

 

 

53

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 73%

 

 

 

 

 

54

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 74%

 

 

 

 

 

55

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 75%

 

 

 

 

 

56

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 76%

 

 

 

 

 

57

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 77%

 

 

 

 

 

58

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 78%

 

 

 

 

 

59

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 79%

 

 

 

 

 

60

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 80%

 

 

 

 

 

61

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 81%

 

 

 

 

 

62

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 82%

 

 

 

 

 

63

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 83%

 

 

 

 

 

64

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 84%

 

 

 

 

 

65

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 85%

 

 

 

 

 

66

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 86%

 

 

 

 

 

67

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 87%

 

 

 

 

 

68

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 88%

 

 

 

 

 

69

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 89%

 

 

 

 

 

70

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 90%

 

 

 

 

 

71

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 91%

 

 

 

 

 

72

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 92%

 

 

 

 

 

73

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 93%

 

 

 

 

 

74

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 94%

 

 

 

 

 

75

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 95%

 

 

 

 

 

76

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 96%

 

 

 

 

 

77

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 97%

 

 

 

 

 

78

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 98%

 

 

 

 

 

79

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 99%

 

 

 

 

 

80

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 100%

 

 

 

 

 

81

Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên

 

 

 

 

 

82

Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng

 

 

 

 

 

IV

THƯƠNG BINH LOẠI B

 

 

 

 

 

1

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 21%

 

 

 

 

 

2

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 22%

 

 

 

 

 

3

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 23%

 

 

 

 

 

4

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 24%

 

 

 

 

 

5

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 25%

 

 

 

 

 

6

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 26%

 

 

 

 

 

7

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 27%

 

 

 

 

 

8

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 28%

 

 

 

 

 

9

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 29%

 

 

 

 

 

10

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 30%

 

 

 

 

 

11

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 31%

 

 

 

 

 

12

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 32%

 

 

 

 

 

13

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 33%

 

 

 

 

 

14

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 34%

 

 

 

 

 

15

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 35%

 

 

 

 

 

16

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 36%

 

 

 

 

 

17

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 37%

 

 

 

 

 

18

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 38%

 

 

 

 

 

19

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 39%

 

 

 

 

 

20

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 40%

 

 

 

 

 

21

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 41%

 

 

 

 

 

22

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 42%

 

 

 

 

 

23

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 43%

 

 

 

 

 

24

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 44%

 

 

 

 

 

25

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 45%

 

 

 

 

 

26

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 46%

 

 

 

 

 

27

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 47%

 

 

 

 

 

28

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 48%

 

 

 

 

 

29

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 49%

 

 

 

 

 

30

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 50%

 

 

 

 

 

31

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 51%

 

 

 

 

 

32

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 52%

 

 

 

 

 

33

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 53%

 

 

 

 

 

34

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 54%

 

 

 

 

 

35

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 55%

 

 

 

 

 

36

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 56%

 

 

 

 

 

37

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 57%

 

 

 

 

 

38

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 58%

 

 

 

 

 

39

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 59%

 

 

 

 

 

40

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 60%

 

 

 

 

 

41

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 61%

 

 

 

 

 

42

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 62%

 

 

 

 

 

43

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 63%

 

 

 

 

 

44

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 64%

 

 

 

 

 

45

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 65%

 

 

 

 

 

46

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 66%

 

 

 

 

 

47

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 67%

 

 

 

 

 

48

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 68%

 

 

 

 

 

49

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 69%

 

 

 

 

 

50

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 70%

 

 

 

 

 

51

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 71%

 

 

 

 

 

52

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 72%

 

 

 

 

 

53

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 73%

 

 

 

 

 

54

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 74%

 

 

 

 

 

55

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 75%

 

 

 

 

 

56

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 76%

 

 

 

 

 

57

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 77%

 

 

 

 

 

58

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 78%

 

 

 

 

 

59

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 79%

 

 

 

 

 

60

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 80%

 

 

 

 

 

61

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 81%

 

 

 

 

 

62

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 82%

 

 

 

 

 

63

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 83%

 

 

 

 

 

64

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 84%

 

 

 

 

 

65

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 85%

 

 

 

 

 

66

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 86%

 

 

 

 

 

67

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 87%

 

 

 

 

 

68

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 88%

 

 

 

 

 

69

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 89%

 

 

 

 

 

70

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 90%

 

 

 

 

 

71

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 91%

 

 

 

 

 

72

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 92%

 

 

 

 

 

73

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 93%

 

 

 

 

 

74

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 94%

 

 

 

 

 

75

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 95%

 

 

 

 

 

76

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 96%

 

 

 

 

 

77

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 97%

 

 

 

 

 

78

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 98%

 

 

 

 

 

79

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 99%

 

 

 

 

 

80

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 100%

 

 

 

 

 

81

Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên

 

 

 

 

 

82

Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng

 

 

 

 

 

V

BỆNH BINH

 

 

 

 

 

1

Suy giảm khả năng lao động 61%

 

 

 

 

 

2

Suy giảm khả năng lao động 62%

 

 

 

 

 

3

Suy giảm khả năng lao động 63%

 

 

 

 

 

4

Suy giảm khả năng lao động 64%

 

 

 

 

 

5

Suy giảm khả năng lao động 65%

 

 

 

 

 

6

Suy giảm khả năng lao động 66%

 

 

 

 

 

7

Suy giảm khả năng lao động 67%

 

 

 

 

 

8

Suy giảm khả năng lao động 68%

 

 

 

 

 

9

Suy giảm khả năng lao động 69%

 

 

 

 

 

10

Suy giảm khả năng lao động 70%

 

 

 

 

 

11

Suy giảm khả năng lao động 71%

 

 

 

 

 

12

Suy giảm khả năng lao động 72%

 

 

 

 

 

13

Suy giảm khả năng lao động 73%

 

 

 

 

 

14

Suy giảm khả năng lao động 74%

 

 

 

 

 

15

Suy giảm khả năng lao động 75%

 

 

 

 

 

16

Suy giảm khả năng lao động 76%

 

 

 

 

 

17

Suy giảm khả năng lao động 77%

 

 

 

 

 

18

Suy giảm khả năng lao động 78%

 

 

 

 

 

19

Suy giảm khả năng lao động 79%

 

 

 

 

 

20

Suy giảm khả năng lao động 80%

 

 

 

 

 

21

Suy giảm khả năng lao động 81%

 

 

 

 

 

22

Suy giảm khả năng lao động 82%

 

 

 

 

 

23

Suy giảm khả năng lao động 83%

 

 

 

 

 

24

Suy giảm khả năng lao động 84%

 

 

 

 

 

25

Suy giảm khả năng lao động 85%

 

 

 

 

 

26

Suy giảm khả năng lao động 86%

 

 

 

 

 

27

Suy giảm khả năng lao động 87%

 

 

 

 

 

28

Suy giảm khả năng lao động 88%

 

 

 

 

 

29

Suy giảm khả năng lao động 89%

 

 

 

 

 

30

Suy giảm khả năng lao động 90%

 

 

 

 

 

31

Suy giảm khả năng lao động 91%

 

 

 

 

 

32

Suy giảm khả năng lao động 92%

 

 

 

 

 

33

Suy giảm khả năng lao động 93%

 

 

 

 

 

34

Suy giảm khả năng lao động 94%

 

 

 

 

 

35

Suy giảm khả năng lao động 95%

 

 

 

 

 

36

Suy giảm khả năng lao động 96%

 

 

 

 

 

37

Suy giảm khả năng lao động 97%

 

 

 

 

 

38

Suy giảm khả năng lao động 98%

 

 

 

 

 

39

Suy giảm khả năng lao động 99%

 

 

 

 

 

40

Suy giảm khả năng lao động 100%

 

 

 

 

 

41

Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên

 

 

 

 

 

42

Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng

 

 

 

 

 

VI

BỆNH BINH HẠNG 3 (BB3)

 

 

 

 

 

1

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 41%

 

 

 

 

 

2

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 42%

 

 

 

 

 

3

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 43%

 

 

 

 

 

4

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 44%

 

 

 

 

 

5

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 45%

 

 

 

 

 

6

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 46%

 

 

 

 

 

7

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 47%

 

 

 

 

 

8

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 48%

 

 

 

 

 

9

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 49%

 

 

 

 

 

10

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 50%

 

 

 

 

 

11

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 51%

 

 

 

 

 

12

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 52%

 

 

 

 

 

13

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 53%

 

 

 

 

 

14

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 54%

 

 

 

 

 

15

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 55%

 

 

 

 

 

16

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 56%

 

 

 

 

 

17

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 57%

 

 

 

 

 

18

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 58%

 

 

 

 

 

19

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 59%

 

 

 

 

 

20

Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động 60%

 

 

 

 

 

VII

NGƯỜI PHỤC VỤ TB, TB.B, BỆNH BINH, BÀ MẸ VNAH, HĐKC NHIỄM CĐHH

 

 

 

 

 

1

Người phục vụ TB, TB.B, BB từ 81% trở lên

 

 

 

 

 

2

Người phục vụ TB, TB.B, BB từ 81% trở lên đặc biệt nặng

 

 

 

 

 

3

Người phục vụ Bà Mẹ VNAH

 

 

 

 

 

4

Người phục vụ người HĐKC nhiễm CĐHH từ 81% trở lên

 

 

 

 

 

VII

TRỢ CẤP TUẤT ĐỐI VỚI THÂN NHÂN NCC VỚI CÁCH MẠNG

 

 

 

 

 

1

Trợ cấp tuất đối với thân nhân 1 liệt sỹ

 

 

 

 

 

2

Trợ cấp tuất đối với thân nhân 2 liệt sỹ

 

 

 

 

 

3

Trợ cấp tuất đối với thân nhân 3 liệt sĩ trở lên

 

 

 

 

 

4

Trợ cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân liệt sỹ

 

 

 

 

 

5

Trợ cấp tuất đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc lấy vợ khác

 

 

 

 

 

6

Trợ cấp tuất đối với thân nhân cán bộ lão thành cách mạng

 

 

 

 

 

7

Trợ cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân cán bộ lão thành cách mạng

 

 

 

 

 

8

Trợ cấp tuất đối với thân nhân cán bộ tiền khởi nghĩa

 

 

 

 

 

9

Trợ cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân cán bộ tiền khởi nghĩa

 

 

 

 

 

10

Trợ cấp tuất đối với thân nhân của TB, TB.B, BB suy giảm KNLĐ từ 61 % trở lên từ trần

 

 

 

 

 

11

Trợ cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân của TB, TB.B, BB từ 61% trở lên từ trần

 

 

 

 

 

12

Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của người HĐKC bị nhiễm CĐHH từ 61% trở lên từ trần

 

 

 

 

 

13

Trợ cấp tiền tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân của người HĐKC bị nhiễm CĐHH từ 61% trở lên từ trần

 

 

 

 

 

IX

NGƯỜI CÓ CÔNG GIÚP ĐỠ CÁCH MẠNG

 

 

 

 

 

1

Trợ cấp hàng tháng đối với NCC giúp đỡ CM trước T8/1945

 

 

 

 

 

2

Trợ cấp nuôi dưỡng đối với NCC giúp đỡ CM trước T8/1945

 

 

 

 

 

3

Trợ cấp hàng tháng đối với NCC giúp đỡ CM trong kháng chiến

 

 

 

 

 

4

Trợ cấp nuôi dưỡng đối với NCC giúp đỡ CM trong kháng chiến

 

 

 

 

 

X

NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG CHIẾN BỊ NHIỄM CHẤT ĐỘC HÓA HỌC

 

 

 

 

 

1

Bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 21%-40%

 

 

 

 

 

2

Bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 41%-60%

 

 

 

 

 

3

Bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 61%-80%

 

 

 

 

 

4

Bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên

 

 

 

 

 

5

Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên

 

 

 

 

 

6

Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm CĐHH suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng

 

 

 

 

 

XI

CON ĐẺ NGƯỜI HĐKC NHIỄM CHẤT ĐỘC HÓA HỌC

 

 

 

 

 

1

Suy giảm khả năng lao động từ 61% - 80%

 

 

 

 

 

2

Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên

 

 

 

 

 

XII

NGƯỜI HĐCM HOẶC HĐKC BỊ ĐỊCH BẮT TÙ, ĐÀY

 

 

 

 

 

 


LẬP BIỂU


TP.KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH

Ngày      tháng      năm 2018
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

Biểu số 2

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ........

TỔNG HỢP NHU CẦU TRỢ CẤP ƯU ĐÃI HÀNG THÁNG TĂNG THÊM TRONG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO NĂM 2018 THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 99/2018/NĐ-CP

Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT

Đối tượng

Số người hưởng trợ cấp GD-ĐT hàng tháng tại thời điểm 01/7/2018

Quỹ trợ cấp tháng 7/2018

Kinh phí tăng thêm 1 tháng

Kinh phí tăng thêm năm 2018

Theo NĐ số 70/2017/NĐ-CP

Theo NĐ số 99/2018/NĐ-CP

A

B

1

2

3

4=3-2

5=4x6

 

TỔNG CỘNG

-

-

-

-

-

1

Anh hùng LLVT, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến

 

 

 

 

 

2

Thương binh và người hưởng chính sách như thương binh, thương binh B

 

 

 

 

 

4

Con cán bộ LTCM, con cán bộ tiền khởi nghĩa

 

 

 

 

 

5

Con Anh hùng LLVT, Anh hùng Lao động trong KC

 

 

 

 

 

3

Con Liệt sỹ

 

 

 

 

 

6

Con thương binh và người hưởng chính sách như TB, con TB loại B, con BB suy giảm khả năng LĐ từ 61% trở lên

 

 

 

 

 

7

Con của người HĐKC bị nhiễm chất độc hóa học suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên

 

 

 

 

 

8

Con thương binh và người hưởng chính sách như TB, con TB loại B, con BB suy giảm khả năng LĐ dưới 61%

 

 

 

 

 

9

Con của người HĐKC bị nhiễm chất độc hóa học suy giảm khả năng lao động dưới 61%

 

 

 

 

 

 


LẬP BIỂU


TP.KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH

Ngày      tháng      năm 2018
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

Biểu số 3

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ………

TỔNG HỢP NHU CẦU KINH PHÍ BẢO HIỂM Y TẾ TĂNG THÊM NĂM 2018 THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 99/2018/NĐ-CP

Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT

Đối tượng

Số người hưởng BHYT tại thời điểm 01/7/2018

Quỹ trợ cấp BHYT tháng 7/2018

Kinh phí BHYT tăng thêm 1 tháng

Kinh phí BHYT tăng thêm năm 2018

Mức tính theo lương cơ sở theo NĐ 47/2017/NĐ-CP (58.500đ/1đ.tượng/ 1tháng)

Mức tính theo lương cơ sở theo NĐ 72/2018/NĐ-CP (62.550đ/1đ.tượng/ 1 tháng)

A

B

1

2

3

4 = 3-2

5 = 4x6

 

TỔNG CỘNG

-

-

-

-

-

1

Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945

 

 

 

 

 

2

Thân nhân của người HĐCM trước ngày 01/01/1945 từ trần

 

 

 

 

 

3

Người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến trước TKN

 

 

 

 

 

4

Thân nhân của người HĐCM từ ngày 01/01/1945 đến trước TKN từ trần

 

 

 

 

 

5

Thân nhân liệt sĩ

 

 

 

 

 

6

Bà mẹ Việt Nam anh hùng

 

 

 

 

 

7

Người phục vụ Bà mẹ Việt Nam anh hùng

 

 

 

 

 

8

Anh hùng LLVTND, Anh hùng LĐ trong thời kỳ KC

 

 

 

 

 

9

Thân nhân của AH LLVTND, AHLĐ trong thời kỳ KC

 

 

 

 

 

10

Thương binh (TB), người hưởng chính sách như TB

 

 

 

 

 

11

Thương binh loại B

 

 

 

 

 

12

Người phục vụ TB, người hưởng c/s như TB, TB.B suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên

 

 

 

 

 

13

Thân nhân của TB, người hưởng c/s như TB, TB.B suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên

 

 

 

 

 

14

Bệnh binh

 

 

 

 

 

15

Bệnh binh hạng 3 (BB 3)

 

 

 

 

 

16

Người phục vụ bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên

 

 

 

 

 

17

Thân nhân của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên

 

 

 

 

 

18

Người HĐKC bị nhiễm CĐHH

 

 

 

 

 

19

Người phục vụ người HĐKC bị nhiễm CĐHH suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên

 

 

 

 

 

20

Con đẻ bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên của người HĐKC bị nhiễm CĐHH đang hưởng trợ cấp hàng tháng

 

 

 

 

 

21

Thân nhân của người HĐKC bị nhiễm CĐHH suy giảm KNLĐ từ 61% trở lên

 

 

 

 

 

22

Người HĐCM hoặc HĐKC bị địch bắt tù, đày

 

 

 

 

 

23

Người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ TQ và làm nghĩa vụ quốc tế

 

 

 

 

 

24

Người có công giúp đỡ cách mạng đang hưởng trợ cấp hàng tháng

 

 

 

 

 

25

Người có công giúp đỡ cách mạng được tặng Huy chương kháng chiến

 

 

 

 

 

26

TNXP thời kỳ chống Pháp (theo QĐ 170/2008/QĐ-TTg)

 

 

 

 

 

 


LẬP BIỂU


TP.KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH

Ngày      tháng      năm 2018
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

Từ khóa:
2953/LĐTBXH-KHTCCông văn 2953/LĐTBXH-KHTCCông văn số 2953/LĐTBXH-KHTCCông văn 2953/LĐTBXH-KHTC của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộiCông văn số 2953/LĐTBXH-KHTC của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộiCông văn 2953 LĐTBXH KHTC của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2953/LĐTBXH-KHTC
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
                            Ngày ban hành23/07/2018
                            Người kýPhạm Quang Phụng
                            Ngày hiệu lực 23/07/2018
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2953/LĐTBXH-KHTC
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
                                                  Ngày ban hành23/07/2018
                                                  Người kýPhạm Quang Phụng
                                                  Ngày hiệu lực 23/07/2018
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan