Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›2189/SXD-KTXD

Công văn 2189/SXD-KTXD năm 2021 điều chỉnh, quy đổi về thời điểm tính toán đối với Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2189/SXD-KTXD
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành22/02/2021
Người kýĐặng Phú Thành
Ngày hiệu lực 22/02/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:22/02/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỞ XÂY DỰNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2189/SXD-KTXD
Về việc điều chỉnh, quy đổi về thời điểm tính toán đối với Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 02 năm 2021

 

Kính gửi:

- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Sở Tài chính;
- Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ủy ban nhân dân Thành phố Thủ Đức và 21 quận - huyện;
- Các Tổng Công ty trực thuộc Thành phố;
- Ban Bồi thường giải phóng mặt bằng Thành phố Thủ Đức và 21 quận - huyện;
- Chi Cục thuế Thành phố Thủ Đức và 21 quận - huyện;
- Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích Thành phố Thủ Đức và 21 quận - huyện.

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành phố tại Công văn số 4187/UBND-ĐT ngày 10 tháng 10 năm 2019 về điều chỉnh, quy đổi về thời điểm tính toán đối với Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, theo đó: “Giao Sở Xây dựng hướng dẫn cụ thể để các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện theo quy định và chỉ đạo của Ủy ban nhân dân Thành phố”.

Thực hiện nhiệm vụ của Sở Xây dựng tại Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố. Theo đó, tại Khoản 5 Điều 1 của Quyết định, Sở Xây dựng có trách nhiệm: “d) Hướng dẫn, giải quyết vướng mắc trong việc bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình, vật kiến trúc theo suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình do Bộ Xây dựng ban hành và Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành; hướng dẫn việc điều chỉnh quy đổi về thời gian tính toán đối với giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình từ suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình do Bộ Xây dựng ban hành và Bảnggiá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành”

Căn cứ Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Ban hành Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Căn cứ Quyết định số 65/QĐ-BXD ngày 20 tháng 01 năm 2021 của Bộ Xây dựng ban hành Suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình năm 2020.

Căn cứ Quyết định số 194/QĐ-SXD-KTXD ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Sở Xây dựng về việc công bố Chỉ số giá xây dựng các Tháng (từ tháng 10 đến tháng 12), Quý IV năm 2017 và cả năm 2017 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Căn cứ Quyết định số 12/QĐ-SXD-KTXD ngày 09 tháng 01 năm 2019 của Sở Xây dựng về việc công bố Chỉ số giá xây dựng các Tháng (từ tháng 10 đến tháng 12), Quý IV năm 2018 và cả năm 2018 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Căn cứ Quyết định số 1250/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố Chỉ số giá xây dựng các tháng (từ tháng 7 đến tháng 12), Quý III, Quý IV và cả năm 2019 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Căn cứ Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 7, 8, 9, quý III, tháng 10, 11, 12, quý IV và cả năm 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Sở Xây dựng đã có các Công văn số 12935/SXD-KTXD ngày 10 tháng 10 năm 2019, số 3302/SXD-KTXD ngày 31 tháng 3 năm 2020, số 3761/SXD-KTXD ngày 13 tháng 4 năm 2020 về việc điều chỉnh, quy đổi về thời điểm tính toán đối với Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Nay, Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện việc tính toán, quy đổi giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đã được Ủy ban nhân dân thành phố ban hành tại Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2019 ra giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh tại thời điểm tính toán như sau:

Công thức tính toán

Giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình năm n+1

=

Giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình năm n

X

Chỉ số giá xây dựng công trình năm n so với năm n-1 do Thành phố công bố

Trong đó:

- Giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân Thành phố có 2 phần:

+ Bảng Giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UB (tính theo mặt bằng giá năm 2017).

+ Giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình không có trong Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UB thì áp dụng theo giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình được tính từ Suất vốn đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng công bố năm gần nhất.

Hiện nay, suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình năm 2020 được Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 65/QĐ-BXD ngày 20 tháng 01 năm 2021, có 3 cột: Cột (0) “Suất vốn đầu tư”, Cột 1 “Chi phí xây dựng”, Cột 2 “Chi phí thiết bị”.

Giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình = Suất vốn đầu tư (cột 0) trừ (-) chi phí thiết bị (cột 2).

- Chỉ số giá xây dựng công trình năm 2017 so với năm 2016; Chỉ số giá xây dựng công trình năm 2018 so với năm 2017; Chỉ số giá xây dựng công trình năm 2019 so với năm 2018 và Chỉ số giá xây dựng công trình năm 2020 so với năm 2019 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo Phụ lục 1.

- Ví dụ tính toán: Theo Phụ lục 2./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Xây dựng (để báo cáo);
- UBND TP (để báo cáo);
- Văn phòng UBND TP;
- Các Phó Giám đốc Sở;
- Các Phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc;

- Lưu VT, KTXD.
DT: MDz

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Đặng Phú Thành

 

PHỤ LỤC 1

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NĂM 2017 SO VỚI NĂM 2016; CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NĂM 2018 SO VỚI NĂM 2017; CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NĂM 2019 SO VỚI NĂM 2018 VÀ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NĂM 2020 SO VỚI NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH.
(kèm theo Văn bản số 2189/SXD-KTXD ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Sở Xây dựng)

STT

Loại công trình

Chỉ số giá xây dựng công trình

Năm 2017 so với năm 2016 (%)

Năm 2018 so với năm 2017 (%)

Năm 2019 so với năm 2018 (%)

Năm 2020 so với năm 2019 (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

I

CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở, bao gồm các loại công trình:

a) STT từ 1 đến 5, từ 23 đến 33 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 1 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 65/QĐ-BXD; ...

102,11

101,77

100,26

102,40

2

Công trình giáo dục, bao gồm các loại công trình:

a) STT từ 12 đến 14 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ- UBND;

b) Bảng 2, 3, 4 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 65/QĐ-BXD; ...

 

 

 

 

2.1

Công trình trường mầm non

102,64

102,12

100,19

102,14

2.2

Công trình trường tiểu học

103,85

101,91

99,84

102,73

2.3

Công trình trường trung học cơ sở

104,62

101,92

99,73

103,16

2.4

Công trình trường trung học phổ thông

103,04

101,78

99,97

102,99

2.5

Công trình trường trung học chuyên nghiệp, dạy nghề; cao đẳng, đại học, học viện và các loại trường học khác

102,59

101,80

100.14

101,80

3

Công trình y tế, bao gồm các loại công trình:

a) STT 15 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 5, 6 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 65/QĐ-BXD; ...

 

 

 

 

3.1

Bệnh viện, phòng khám bệnh

102,92

103,06

100,24

101,45

3.2

Trung tâm y tế dự phòng quận, huyện và các loại công trình y tế khác

103,98

101,98

99,84

102,12

4

Công trình thể thao, bao gồm các loại công trình:

b) Bảng 7, 8, 9 và 58 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 65/QĐ-BXD;...

104,08

102,93

100,10

101,85

5

Công trình văn hóa, bao gồm các loại công trình:

a) STT 11 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 10, 11 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 65/QĐ-BXD;...

103,95

101,99

99,99

101,69

6

Công trình thương mại, dịch vụ, bao gồm các loại công trình:

a) STT từ 6 đến 10 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 12, 13 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 65/QĐ-BXD;...

102,37

102,02

100,12

101,38

7

Trụ sở cơ quan, văn phòng làm việc, bao gồm các loại công trình: b) Bảng 14 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ sổ 65/QĐ-BXD;...

 

 

 

 

7.1

Trụ sở Phường, Xã

103,11

101,64

99,86

102,30

7.2

Trụ sở cơ quan, văn phòng làm việc khác

105,99

102,72

99,59

101,97

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

1

Nhà kho, nhà xưởng, bao gồm các loại công trình:

a) STT từ 16 đến 18 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ- UBND;

b) Từ Bảng 15 đến 25, từ Bảng 36 đến 41 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 65/QĐ-BXD;…

103,51

102,64

99,42

102,39

2

Đường dây, bao gồm các loại công trình:

b) Bảng 26 đến 29 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 65/QĐ-BXD;...

104,56

109,75

100,04

101,18

3

Trạm biến áp, bao gồm các loại công trình:

b) Bảng 30 đến 35; bảng 59 đến 64 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 65/QĐ- BXD;...

102,23

104,11

100,52

100,82

III

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước, bao gồm các loại công trình:

a) STT từ 20 đến 22 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ- UBND;...

b) Bảng 66 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 65/QĐ-BXD;...

106,99

100,93

99,01

103,40

2

Công trình mạng thoát nước

b) Bảng 67, 68 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ sổ 65/QĐ-BXD;...

112,12

102,84

98,62

99,49

3

Công trình chiếu sáng

104,73

108,19

99,84

102,14

IV

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

1

Công trình đường bộ, bao gồm các loại công trình:

a) STT 19 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ-UBND;...

b) Bảng 52, 53, 73, 74 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 65/QĐ-BXD;...

 

 

 

 

1.1

Đường nhựa asphan, đường thâm nhập nhựa, đường láng nhựa

122,54

106,89

100,00

101,62

1.2

Đường bê tông xi măng và các loại đường khác

113,25

104,82

98,13

102,95

2

Công trình cầu, bao gồm các loại công trình:

b) Bảng 55, 75 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 65/QĐ-BXD;...

 

 

 

 

2.1

Cầu vượt qua đường

106,12

103,58

99,93

100,92

2.2

Cầu đơn giản 1 nhịp

105,29

102,93

99,76

101,55

2.3

Cầu liên tục nhiều nhịp

102,92

103,50

100,67

99,84

3

Công trình hầm

 

 

 

 

3.1

Hầm đi bộ

105,42

102,26

99,75

97,98

V

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, bao gồm các loại công trình:

a) STT 34 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 57 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 65/QĐ-BXD;...

 

 

 

 

1

Công trình kênh bê tông xi măng

101,83

101,04

100,16

103,78

2

Công trình trên kênh, bờ bao các loại và các công trình thủy lợi khác

131,75

101,46

95,90

104,95

 

PHỤ LỤC 2

VÍ DỤ TÍNH TOÁN
(kèm theo Văn bản số 2189 /SXD-KTXD ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Sở Xây dựng)

Ví dụ 1: Tính giá nhà chung cư xây dựng mới 5 tầng có 1 tầng hầm phần xây dựng công trình năm 2021 khu vực Thành phố Hồ Chí Minh

- Theo Bảng 1 Suất vốn đầu tư xây dựng công trình nhà ở, ban hành theo Quyết định số 65/QĐ-BXD ngày 20 tháng 01 năm 2021 của Bộ Xây dựng, Suất vốn đầu tư công trình nhà chung cư 5 tầng có 1 tầng hầm như sau: Cột (0) “Suất vốn đầu tư”: 8.634.000 đồng/m2, Cột 1 “Chi phí xây dựng”: 7.008.000 đồng/m2, Cột 2 “Chi phí thiết bị”: 452.000 đồng/m2.

- Theo Bảng 77 Bảng hệ số điều chỉnh vùng cho suất vốn đầu tư, ban hành theo Quyết định số 65/QĐ-BXD ngày 20 tháng 01 năm 2021 của Bộ Xây dựng, hệ số điều chỉnh vùng Công trình nhà ở (nhà chung cư, nhà ở tập thể các loại) đối với vùng 8 (Thành phố Hồ chí Minh) là: 1,043.

- Giá nhà chung cư 5 tầng có 1 tầng hầm phần xây dựng công trình năm 2020 khu vực Thành phố Hồ Chí Minh = (Cột (0) “Suất vốn đầu tư”: 8.634.000 đồng/m2 - Cột 2 “Chi phí thiết bị”: 452.000 đồng/m2) x Hệ số điều chỉnh vùng: 1,043 = 8.533.826 đồng/m2

- Chỉ số giá xây dựng công trình nhà ở năm 2020 so với năm 2019 là 102,40% (cột 6 phụ lục 1).

- Giá nhà chung cư xây dựng mới 5 tầng có 1 tầng hầm phần xây dựng công trình năm 2021 khu vực Thành phố Hồ Chí Minh = Giá nhà chung cư 5 tầng có 1 tầng hầm phần xây dựng công trình năm 2020 khu vực Thành phố Hồ Chí Minh nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình nhà ở năm 2020 so với năm 2019 = 8.533.826 đồng/m2 x 102,40% = 8.738.638 đồng/m2

Ví dụ 2: Tính giá khách sạn, loại tiêu chuẩn 1 sao (móng cọc loại L≤15m) phần xây dựng công trình năm 2021

- Theo Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố, giá khách sạn, loại tiêu chuẩn 1 sao (móng cọc loại L≤15m) phần xây dựng công trình = 5.549.000 đồng/m2.

- Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2017 là 102,37% (cột 3 phụ lục 1).

- Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2018 là 102,02% (cột 4 phụ lục 1).

- Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2019 là 100,12% (cột 5 phụ lục 1).

- Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2020 là 101,38% (cột 6 phụ lục 1).

- Giá khách sạn năm 2018 = Giá khách sạn năm 2017 nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2017 (cột 3 phụ lục 1).

- Giá khách sạn năm 2019 = Giá khách sạn năm 2018 nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2018 (cột 4 phụ lục 1) = Giá khách sạn năm 2017 nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2017 (cột 3 phụ lục 1) nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2018 (cột 4 phụ lục 1).

- Giá khách sạn năm 2020 = Giá khách sạn năm 2019 nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2019 (cột 5 phụ lục 1) = Giá khách sạn năm 2017 nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2017 (cột 3 phụ lục 1) nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2018 (cột 4 phụ lục 1) nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2019 (cột 5 phụ lục 1) = 5.549.000 đồng/m2x 102,37% x 102,02% x 100,12% = 5.802.212 đồng/m2

- Giá khách sạn năm 2021 = Giá khách sạn năm 2020 nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2020 (cột 6 phụ lục 1) = Giá khách sạn năm 2017 nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2017 (cột 3 phụ lục 1) nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2018 (cột 4 phụ lục 1) nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2019 (cột 5 phụ lục 1) (x) Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2020 (cột 6 phụ lục 1) = 5.549.000 đồng/m2x 102,37% x 102,02% x 100,12% x 101,38% =5.882.283 đồng/m2.

Từ khóa:
2189/SXD-KTXDCông văn 2189/SXD-KTXDCông văn số 2189/SXD-KTXDCông văn 2189/SXD-KTXD của Thành phố Hồ Chí MinhCông văn số 2189/SXD-KTXD của Thành phố Hồ Chí MinhCông văn 2189 SXD KTXD của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2189/SXD-KTXD
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                            Ngày ban hành22/02/2021
                            Người kýĐặng Phú Thành
                            Ngày hiệu lực 22/02/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2189/SXD-KTXD
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                                                  Ngày ban hành22/02/2021
                                                  Người kýĐặng Phú Thành
                                                  Ngày hiệu lực 22/02/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan