Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính - Ngân hàng ›1153/QĐ-NHNN

Quyết định 1153/QĐ-NHNN năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động tiền tệ thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1153/QĐ-NHNN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanNgân hàng Nhà nước Việt Nam
Ngày ban hành29/05/2026
Người kýPhạm Tiến Dũng
Ngày hiệu lực 04/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/05/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1153/QĐ-NHNN

Hà Nội, ngày 29 tháng 05 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG TIỀN TỆ THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 09/2026/TT-NHNN ngày 19 tháng 05 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Nam quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao dịch và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động tiền tệ quy định tại Thông tư số 09/2026/TT-NHNN ngày 19 tháng 05 năm 2026 thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 07 năm 2026.

Quyết định này sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính có mã 1.000134 được công bố tại Quyết định số 3730/QĐ-NHNN ngày 28 tháng 11 năm 2025 và thủ tục hành chính có mã 1.001316 được công bố tại Quyết định số 2160/QĐ-NHNN ngày 23 tháng 12 năm 2022.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thống đốc NHNN; (để báo cáo);
- PTĐ Phạm Thanh Hà; (để báo cáo);
- PTĐ Phạm Tiến Dũng;
- Bộ Tư pháp (để p/h);
- Lưu: VP, VP2. NTPHUONG, SGD2. PNHIEN.

KT.THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC




Phạm Tiến Dũng

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG TIỀN TỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1153/QĐ-NHNN ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định

Lĩnh vực

Đơn vị thực hiện

1

1.000134

Thủ tục mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Thông tư số 09/2026/TT-NHNN quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Hoạt động tiền tệ

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở Giao dịch)

2

1.001316

Thủ tục đóng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Thông tư số 09/2026/TT-NHNN quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Hoạt động tiền tệ

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở Giao dịch)

 

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

1. Thủ tục mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (Mã TTHC 1.000134)

1.1. Trình tự thực hiện:

Bước 1 Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là thành viên) có nhu cầu mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước để thực hiện các hoạt động thị trường tiền tệ lập 01 bộ hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước.

Bước 2: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đề nghị mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá của thành viên, Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) thực hiện mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá.

Trường hợp hồ sơ mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá của thành viên chưa đầy đủ và hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) thông báo cho thành viên biết để hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá, Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) thông báo lý do cho thành viên biết.

1.2. Cách thức thực hiện:

a) Nộp trực tiếp tại trụ sở chính Ngân hàng Nhà nước (Bộ phận Một cửa);

b) Gửi qua dịch vụ bưu chính;

c) Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

1.3. Thành phần hồ sơ:

a) Giấy đề nghị mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước theo Mẫu số 01a ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-NHNN kèm Bản đăng ký mẫu dấu, chữ ký sử dụng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước theo Mẫu số 01b tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-NHNN;

b) Các giấy tờ chứng minh việc thành viên mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá được thành lập và hoạt động hợp pháp gồm: điều lệ; giấy phép thành lập và hoạt động, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương theo quy định của pháp luật;

c) Các giấy tờ chứng minh tư cách đại diện hợp pháp của người đại diện theo pháp luật của thành viên mở tài khoản (văn bản của Ngân hàng Nhà nước về việc chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến, văn bản hoặc quyết định bổ nhiệm) kèm thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu còn thời hạn của người đó;

d) Văn bản hoặc quyết định bổ nhiệm và thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu còn thời hạn của kế toán trưởng hoặc người phụ trách kế toán, người kiểm soát chứng từ giao dịch với Ngân hàng Nhà nước;

đ) Trường hợp người đại diện theo pháp luật, kế toán trưởng ủy quyền cho người khác (bao gồm trường hợp ủy quyền lại (nếu có)), thành viên mở tài khoản lưu ký phải cung cấp văn bản hoặc quyết định bổ nhiệm của người được ủy quyền và giấy ủy quyền (nội dung tham khảo theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-NHNN) kèm thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu còn thời hạn của người được ủy quyền. Đối với giấy ủy quyền công việc của người được kế toán trưởng ủy quyền phải có chữ ký xác nhận của người đại diện hợp pháp của thành viên mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước.

* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Thành phần hồ sơ quy định tại điểm a nêu trên là bản chính và do người đại diện hợp pháp của thành viên mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá ký tên và đóng dấu; các thành phần hồ sơ quy định tại điểm b, c, d, đ nêu trên là bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính. Nếu giấy tờ trong hồ sơ mở tài khoản bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật.

* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia:

- Thành phần hồ sơ là Giấy đề nghị mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá theo Mẫu số 01a tại điểm a nêu trên phải được lập dưới dạng thông điệp dữ liệu và ký số bởi người đại diện hợp pháp của thành viên theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử;

- Thành phần hồ sơ là Bản đăng ký mẫu dấu, chữ ký sử dụng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá theo Mẫu số 01b tại Ngân hàng Nhà nước tại điểm a nêu trên và các thành phần hồ sơ quy định tại điểm b, c, d, đ nêu trên được nộp dưới dạng bản điện tử hợp lệ.

Bản điện tử hợp lệ là thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được chuyển đổi từ văn bản giấy theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử, bảo đảm tính toàn vẹn của thông tin và có thể truy cập, sử dụng được để tham chiếu khi cần thiết.

* Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ

- Thành viên không phải cung cấp các giấy tờ quy định tại điểm b, c, d, đ nêu trên trong trường hợp thành viên đã cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) khi mở và sử dụng tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước.

- Ngân hàng Nhà nước khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ sơ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam để thay thế thành phần hồ sơ thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu còn thời hạn; đồng thời khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin do Ngân hàng Nhà nước quản lý để thay thế các thành phần hồ sơ liên quan đến việc thành lập, tổ chức, nhân sự và hoạt động của thành viên đã được Ngân hàng Nhà nước cấp, chấp thuận hoặc quản lý theo quy định của pháp luật.

1.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

1.5. Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thành viên.

1.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở Giao dịch).

1.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá cho thành viên.

1.9. Lệ phí: Không.

1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước theo Mẫu số 01a tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-NHNN ngày 19/05/2026.

- Bản đăng ký mẫu dấu, chữ ký sử dụng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước theo Mẫu số 01b tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-NHNN ngày 19/05/2026.

1.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

1.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;

- Thông tư số 09/2026/TT-NHNN ngày 19/05/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

 

Mẫu số 01a

(Thành viên lưu ký)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ...

………., ngày ... tháng ... năm ..…...

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ MỞ TÀI KHOẢN LƯU KÝ GIẤY TỜ CÓ GIÁ TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Kính gửi: Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước

Tên tổ chức mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá (GTCG): .....................................................

+ Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: ......................................................................................................

+ Tên đầy đủ bàng tiếng Anh: ......................................................................................................

+ Tên dùng để giao dịch: ...............................................................................................................

Quyết định thành lập số: .......................................................... Ngày cấp ....................................

Nơi cấp: .........................................................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kinh doanh số: .............................................................

Ngày cấp: ........................................................................ Nơi cấp: ...............................................

Mã số thuế: ..................................................................................................................................

Địa chỉ: ...................................................................................... Điện thoại: ..................................

Website: ........................................................................ Email: .....................................................

Họ và tên người đại diện hợp pháp (chủ tài khoản): .................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ............................................ Giới tính (Nam/Nữ): ....................................

Quốc tịch: ............................................... là người cư trú/ không cư trú: ........................................

Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú: ..............................................................................................

Chỗ ở hiện nay: ........................................................................Điện thoại: ....................................

Văn bản của Ngân hàng Nhà nước về việc chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến số: ..............

......................................................................................................................................................

Văn bản/Quyết định bổ nhiệm số ........................................... ngày ........ tháng ........ năm ..........

Số thẻ căn cước công dân/căn cước (hoặc số hộ chiếu): .............................................................

Ngày cấp: ........................................................................ Nơi cấp: ...............................................

Họ và tên Kế toán trưởng (hoặc người phụ trách kế toán hoặc người kiểm soát chứng từ giao dịch với Ngân hàng Nhà nước): ..................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ............................................. Giới tính (Nam/Nữ): .................................

Số thẻ căn cước công dân/căn cước (hoặc hộ chiếu): ................................................................

Ngày cấp: ........................................................................ Nơi cấp: .............................................

Văn bản/Quyết định bổ nhiệm số: .................................... ngày ....................................

Đề nghị mở tài khoản lưu ký GTCG tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Chúng tôi cam kết:

- Những thông tin trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác, đúng sự thật của các giấy tờ trong hồ sơ mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá đính kèm.

- Chấp hành đúng, đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành về việc lưu ký và sử dụng GTCG tại Ngân hàng Nhà nước và xin chịu trách nhiệm đối với mọi vấn đề phát sinh trong trường hợp chúng tôi không thực hiện đúng, đầy đủ quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá do Ngân hàng Nhà nước quy định.

- Có văn bản (kèm các giấy tờ liên quan) gửi Ngân hàng Nhà nước khi có bất kỳ sự thay đổi nào về thông tin tài khoản lưu ký GTCG hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký đã đăng ký sử dụng với Ngân hàng Nhà nước.

 

Hồ sơ đính kèm:

1) Bản đăng ký mẫu dấu và chữ ký kèm văn bản ủy quyền của Chủ tài khoản, Kế toán trưởng (nếu có);

2) Giấy phân quyền tham gia nghiệp vụ lưu ký GTCG (nếu có);

3) Quyết định số .....................................

4) .............................................................

NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ MỞ TÀI KHOẢN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

PHẦN DÀNH CHO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (SỞ GIAO DỊCH)

Sau khi kiểm soát và xác định Hồ sơ mở tài khoản lưu ký GTCG của ............................................ là đầy đủ và hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước đồng ý mở tài khoản lưu ký GTCG số: ................................................. cho ........................................................................

Ngày bắt đầu hoạt động: ...............................................................

 

TRƯỞNG PHÒNG PHÒNG KẾ TOÁN
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

GIÁM ĐỐC SỞ GIAO DỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

Mẫu số 01b

BẢN ĐĂNG KÝ MẪU DẤU, CHỮ KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN LƯU KÝ GIẤY TỜ CÓ GIÁ TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Tên đơn vị: ...................................................................................................................................

Địa chỉ giao dịch: .................................................... Điện thoại giao dịch: ....................................

Tên tài khoản lưu ký giấy tờ có giá (GTCG): ................................................................................

Số tài khoản lưu ký GTCG: ...........................................................................................................

Nơi mở tài khoản lưu ký GTCG: ...................................................................................................

Đăng ký mẫu chữ ký và mẫu dấu sử dụng trên các chứng từ giao dịch với Ngân hàng Nhà nước như sau:

1. Mẫu chữ ký

Người đăng ký mẫu chữ ký

Mẫu chữ ký thứ nhất

Mẫu chữ ký thứ hai

Người đại diện hợp pháp của Chủ tài khoản và người được ủy quyền

Người đại diện hợp pháp của Chủ tài khoản

Họ và tên: .........................................................

Số thẻ Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu:

..........................................................................

Ngày cấp: .........................................................

Nơi cấp: ............................................................

Có giá trị đến: ...................................................

Văn bản/Quyết định bổ nhiệm số: ........................ ngày .....................................

Thời hạn bổ nhiệm: ............................................

 

 

Họ và tên người được người đại diện hợp pháp của Chủ tài khoản ủy quyền (người thứ nhất)

Số thẻ Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu:

.............................................................................

Ngày cấp: ............................................................

Nơi cấp: ...............................................................

Có giá trị đến: ......................................................

Văn bản/Quyết định bổ nhiệm số: ....................... ngày .....................................................................

Thời hạn bổ nhiệm: .............................................

Giấy ủy quyền số .................... ngày ...................

Thời hạn ủy quyền: ...............................................

Phạm vi ủy quyền: ................................................

 

 

Họ và tên người được người đại diện hợp pháp của Chủ tài khoản ủy quyền (người thứ hai):

Số thẻ Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu:

.............................................................................

Ngày cấp: ............................................................

Nơi cấp: ...............................................................

Có giá trị đến: ......................................................

Văn bản/Quyết định bổ nhiệm số: ....................... ngày .....................................................................

Thời hạn bổ nhiệm: .............................................

Giấy ủy quyền số .................... ngày ...................

Thời hạn ủy quyền: ...............................................

Phạm vi ủy quyền: ................................................

 

 

Kế toán trưởng (hoặc người phụ trách kế toán, người kiểm soát chứng từ giao dịch với NHNN) và người được ủy quyền

Họ và tên kế toán trưởng (hoặc người phụ trách kế toán, người kiểm soát chứng từ giao dịch với NHNN):

Số thẻ Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu:

.............................................................................

Ngày cấp: ............................................................

Nơi cấp: ...............................................................

Có giá trị đến: ......................................................

Văn bản/Quyết định bổ nhiệm số: ....................... ngày .....................................................................

Thời hạn bổ nhiệm: .............................................

 

 

Họ và tên người được Kế toán trưởng ủy quyền (người thứ nhất):

Số thẻ Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu:

.............................................................................

Ngày cấp: ............................................................

Nơi cấp: ...............................................................

Có giá trị đến: ......................................................

Văn bản/Quyết định bổ nhiệm số: ....................... ngày .....................................................................

Thời hạn bổ nhiệm: .............................................

Giấy ủy quyền số .................... ngày ...................

Thời hạn ủy quyền: ...............................................

Phạm vi ủy quyền: ................................................

 

 

Họ và tên người được Kế toán trưởng ủy quyền (người thứ hai):

Số thẻ Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu:

.............................................................................

Ngày cấp: ............................................................

Nơi cấp: ...............................................................

Có giá trị đến: ......................................................

Văn bản/Quyết định bổ nhiệm số: ....................... ngày .....................................................................

Thời hạn bổ nhiệm: .............................................

Giấy ủy quyền số .................... ngày ...................

Thời hạn ủy quyền: ...............................................

Phạm vi ủy quyền: ................................................

 

 

2. Mẫu dấu

Mẫu dấu thứ nhất

Mẫu dấu thứ hai

 

 

 

 

 

 

 

 

………., ngày ... tháng ... năm ..…...

NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP[1]
CỦA CHỦ TÀI KHOẢN LƯU KÝ GTCG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

-----------------------------------------------------------------------

PHẦN DÀNH CHO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (SỞ GIAO DỊCH)

Sau khi xác định mẫu chữ ký và mẫu dấu của ...................................................... là hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) chấp thuận với Bản đăng ký mẫu dấu, chữ ký sử dụng tài khoản lưu ký GTCG tại Ngân hàng Nhà nước kèm theo tài khoản lưu ký GTCG số: ................................ của ................................................................................................................................................

Thời điểm bắt đầu có hiệu lực: ........................................................................

 

TRƯỞNG PHÒNG PHÒNG KẾ TOÁN
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

………., ngày ... tháng ... năm ..…...
GIÁM ĐỐC SỞ GIAO DỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

2. Thủ tục đóng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (Mã TTHC 1.001316)

2.1. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là thành viên) khi không có nhu cầu lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước hoặc trước khi chấm dứt tồn tại do chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể hoặc phá sản lập 01 bộ hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước.

Bước 2: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của thành viên, Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) đóng Tài khoản giấy tờ có giá lưu ký của thành viên và thông báo cho thành viên.

2.2. Cách thức thực hiện:

a) Nộp trực tiếp tại trụ sở chính Ngân hàng Nhà nước (Bộ phận Một cửa);

b) Gửi qua dịch vụ bưu chính.

2.3. Thành phần hồ sơ:

Giấy đề nghị đóng tài khoản giấy tờ có giá theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-NHNN ngày 19/05/2026.

2.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

2.5. Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thành viên.

2.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở Giao dịch).

2.8.Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Đóng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá của thành viên.

2.9. Lệ phí: Không.

2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị đóng tài khoản giấy tờ có giá theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-NHNN ngày 19/05/2026.

2.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

2.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;

- Thông tư số 09/2026/TT-NHNN ngày 19/05/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

 

Mẫu số 04

(Thành viên lưu ký)
.......................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ...........................

………., ngày ... tháng ... năm ..…...

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐÓNG TÀI KHOẢN GIẤY TỜ CÓ GIÁ

Kính gửi: Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước

Tên thành viên (Chủ tài khoản): .................................................................................................

Họ và tên người đại diện của Chủ tài khoản: ............................................................................

Số thẻ Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu: ........................................................................

Ngày cấp: .................................... Nơi cấp: .................................................................................

Địa chỉ: ........................................................................................................................................

Số điện thoại: .............................................................................................................................

Số Fax: ......................................................................................................................................

Yêu cầu đóng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá (GTCG) số ................................. đã mở tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước kể từ ngày ........................................................................

Số dư còn lại ....................................VND (bằng chữ: ................................................) đề nghị Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước xử lý ........................................................................

 

 

………., ngày ... tháng ... năm ..…...

NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP[2]
CỦA CHỦ TÀI KHOẢN LƯU KÝ GTCG
(Ký tên, đóng dấu)

 

------------------------------------------------------------

PHẦN DÀNH CHO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (SỞ GIAO DỊCH)

Sau khi kiểm tra thông tin của .................................... là hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chấp thuận đóng tài khoản lưu ký GTCG của .................................... số tài khoản ....................................

 

TRƯỞNG PHÒNG PHÒNG KẾ TOÁN
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

………., ngày ... tháng ... năm ..…...
GIÁM ĐỐC SỞ GIAO DỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 



[1] Là người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của người đại diện theo pháp luật. Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền phải kèm theo Giấy ủy quyền.

[2] Là người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của người đại diện theo pháp luật. Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền phải kèm theo Giấy ủy quyền.

Từ khóa:
1153/QĐ-NHNNQuyết định 1153/QĐ-NHNNQuyết định số 1153/QĐ-NHNNQuyết định 1153/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt NamQuyết định số 1153/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt NamQuyết định 1153 QĐ NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1153/QĐ-NHNN
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanNgân hàng Nhà nước Việt Nam
                            Ngày ban hành29/05/2026
                            Người kýPhạm Tiến Dũng
                            Ngày hiệu lực 04/07/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1153/QĐ-NHNN
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanNgân hàng Nhà nước Việt Nam
                                                  Ngày ban hành29/05/2026
                                                  Người kýPhạm Tiến Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 04/07/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động tiền tệ quy định tại Thông tư số 09/2026/TT-NHNN ngày 19 tháng 05 năm 2026 thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 07 năm 2026.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan