BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 97/BNN-KH | Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2013 |
Kính gửi: | - BộKế hoạchvàĐầutư; |
Căncứ quyếtđịnhsố 2086/QĐ-TTgngày27/12/2012của Thủtướng ChínhphủvềviệcgiaokếhoạchvốntráiphiếuChínhphủnăm2013;
Căn cứ quyết định số 1808/QĐ-BKHĐT ngày 27/12/2012 của Bộ trưởngBộKếhoạchvàĐầutư vềviệcgiaochitiếtkế hoạchvốntráiphiếu Chínhphủnăm2013;
BộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthônphânbổchitiếtkế hoạchvốn tráiphiếuChínhphủnăm2013chocácchủđầutưnhưphụlụckèmtheo.
KínhđềnghịBộKế hoạchvàĐầutư, BộTàichính,Khobạcnhànước Trungươngxemxét,sớmthôngbáovốnchocácchủđầutưthựchiện./.
Nơi nhận: | BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2013
(Kèm theo văn bản số 97 /BNN-KH ngày 09/01/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Địa điểm kho bạc | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư quy định tại NQ 881/2010/NQ-UBTVQH12 hoặc Quyết định đầu tư ban đầu | Quyết định đầu tư điều chỉnh | Kế hoạch vốn TPCP đã được giao | Phân bổ kế hoạch năm 2013 | Ghi chú | ||||||
Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Trong đó: TPCP | Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Trong đó: TPCP | Giai đoạn 2012-2015 | Trong đó: Kế hoạch năm 2012 | Tổng số | Trong đó: Thu hồi các khoản ứng trước | |||||||
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.700.000 | 1.201.280 |
|
I | Danh mục dự án dự kiến hoàn thành năm 2012 |
|
|
|
|
| 227.960 | 142.000 | 65.460 |
|
| |||||
1 | Hồ Ka La | L.Đồng | L.Đồng | T' 2026 | 2004-12 | 2921 4/10/07 | 150.245 | 117.886 | 2747 01/11/12 | 174.561 | 131.932 | 26.000 | 12.000 | 10.000 |
|
|
| Ban QLĐT&XDTL 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 79.510 |
|
|
|
|
|
| TT Đầu tư và KTCT thủy lợi Lâm Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 52.422 | 26.000 | 12.000 | 10.000 |
|
|
2 | Hồ Ea M'La | G.Lai | G.Lai | T' 5150 | 2004-12 | 1983 15/07/09 | 723.993 | 498.595 | 1983 15/07/09 | 723.993 | 498.595 | 58.000 | 42.000 | 16.000 |
|
|
3 | Hồ Trọng | H.Bình | H.Bình | T' 1010 | 2008-12 | 2966 12/10/06 | 109.353 | 89.998 | 2602 28/140/11 | 208.073 | 172.960 | 44.460 | 30.000 | 14.460 |
|
|
| Ban QLDA XDCB ngành NN&PTNT Hòa Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20.460 | 11.760 |
|
|
| UBND huyện Tân Lạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9.540 | 2.700 |
|
|
4 | Hồ Suối Mỡ | B.Giang |
| T' 520 | 2009-12 | 2876 22/09/08 | 110.725 | 106.728 | 1867 02/7/09 | 110.725 | 106.728 | 38.500 | 18.000 | 4.000 |
|
|
| Ban QLĐT&XDTL 1 |
| SGD. KBTW |
|
|
| 88.315 | 88.315 |
| 88.315 | 88.315 | 37.500 | 17.000 | 4.000 |
|
|
| UBND huyện Lục Nam |
| B.Giang |
|
|
| 22.410 | 18.414 |
| 22.410 | 18.414 | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
5 | Hồ Đá Mài - Tân Kim | Q.Trị | Q.Trị | T' 1310 | 2009-12 | 917 31/03/09 | 189.220 | 189.220 | 917 31/03/09 | 189.220 | 189.220 | 61.000 | 40.000 | 21.000 |
|
|
II | Danh mục dự án dự kiến hoàn thành năm 2013 |
|
|
|
| 1.810.244 | 672.681 | 965.160 | 217.000 |
| ||||||
1 | Hồ Đắk Lông Thượng | L.Đồng | L.Đồng | T' 3689 CL | 2008-13 | 2150 03/08/09 | 371.801 | 371.801 | 947 09/5/11 | 372.296 | 372.296 | 67.700 | 32.450 | 39.000 |
|
|
| Ban QLĐT&XDTL 8 |
|
|
|
|
|
|
|
| 127.981 | 127.981 |
| 7.700 |
|
|
|
| TT Quản lý đầu tư và KTCTTL - Sở NN&PTNT Lâm Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
| 244.315 | 244.315 |
| 24.750 | 39.000 |
|
|
2 | Hồ Ia Suop Thượng | Đ.Lắk | Đ.Lắk | T' 8000 | 1999-13 | 3501 16/11/06 | 611.877 | 351.531 | 3045 26/10/09 1994 29/8/11 | 853.270 | 695.213 | 85.000 | 62.000 | 23.000 |
|
|
3 | Công trình sau thủy điện sông Hinh | P.Yên | P.Yên | T' 4100 | 2008-13 | 1843 27/06/07 | 246.328 | 196.659 | 2050 6/9/11 | 274.744 | 269.200 | 80.000 | 35.000 | 45.000 |
|
|
| Ban QLĐT&XDTL 7 |
|
|
|
|
|
|
|
| 219.200 | 219.200 | 40.000 | 24.200 | 15.000 |
|
|
| UBND huyện Sông Hinh |
|
|
|
|
|
|
|
| 50.000 | 50.000 | 40.000 | 10.000 | 10.000 |
|
|
| UBND huyện Tây Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 800 | 20.000 |
|
|
4 | Hồ Sông Sào | N.An | N.An | T'2285 | 1999-13 | 2911 05/10/06 | 311.625 | 274.625 | 201 25/01/10 | 435.183 | 431.213 | 114.000 | 41.000 | 73.000 |
|
|
| Ban QLĐT&XDTL 4 |
|
|
|
|
|
| 251.415 |
| 252.415 | 252.415 |
|
|
|
|
|
| Xí nghiệp TL Nghĩa Đàn- Sở NN&PTNT Nghệ An |
|
|
|
|
|
| 23.210 |
| 182.768 | 178.798 | 114.000 | 41.000 | 73.000 |
|
|
5 | Hồ Thác Chuối | Q.Bình | Q.Bình | T' 1.000 | 2009-13 | 498 27/02/09 | 236.264 | 236.264 | 2631 28/10/11 | 367.006 | 367.006 | 146.000 | 90.000 | 56.000 | 40.000 |
|
6 | Hồ Nậm Ngam - Pu Nhí | Đ.Biên |
| T'1200 | 2009-13 | 1162 24/04/09 | 332.200 | 332.200 | 2629 28/10/11 | 499.325 | 499.325 | 308.784 | 82.960 | 146.000 | 20.000 |
|
| Ban QLĐT&XDTL 1 |
| SGD. KBTW |
|
|
|
|
|
| 225.186 | 225.186 |
| 57.960 | 71.000 |
|
|
| Sở NN& PTNT Điện Biên |
| Đ.Biên |
|
|
|
|
|
| 274.159 | 274.159 |
| 25.000 | 75.000 | 20.000 |
|
7 | HTTL Đá Hàn | H.Tĩnh | H.Tĩnh | T' 2700 | 2009-13 | 3268 24/10/08 | 334.287 | 334.287 | 385 10/02/10 | 432.199 | 432.199 | 258.000 | 66.878 | 124.000 | 65.000 |
|
| Ban QLĐT&XDTL 4 |
|
|
|
|
|
|
|
| 332.010 | 332.010 |
| 63.210 | 94.000 | 65.000 |
|
| Ban QLDA huyện Hương Khê |
|
|
|
|
|
|
|
| 97.031 | 97.031 |
| 3.668 | 30.000 |
|
|
8 | Kênh nối sông Tiền - sông Hậu | ĐT-VL |
| Tưới, tiêu, thoát lũ | 2009-13 |
| 708.048 | 708.048 |
| 708.048 | 708.048 | 166.500 | 31.000 | 120.000 |
|
|
8.1 | - Kênh Mương Khai | ĐT |
| Tưới, tiêu, thoát lũ | 2009-13 | 589 09/03/09 | 124.555 | 124.555 | 589 09/03/09 | 124.555 | 124.555 | 60.000 | 4.500 | 53.500 |
|
|
| Ban QLĐT&XDTL 10 |
| V.Long |
|
|
|
|
|
| 58.416 | 58.416 | 34.000 | 1.000 | 10.000 |
|
|
| Tỉnh Đồng Tháp |
| Đ.Tháp |
|
|
|
|
|
| 66.139 | 66.139 | 26.000 | 3.500 | 43.500 |
|
|
8.2 | - Kênh Cần Thơ - Huyện Hàm | ĐT-VL |
| Tưới, tiêu, thoát lũ | 2009-13 | 565 05/03/09 | 137.752 | 137.752 | 565 05/03/09 | 137.752 | 137.752 | 73.000 | 6.100 | 64.500 |
|
|
| Ban QLĐT&XDTL 10 |
| V.Long |
|
|
|
|
|
| 66.822 | 66.822 | 42.000 | 1.600 | 33.500 |
|
|
| Tỉnh Đồng Tháp |
| Đ.Tháp |
|
|
|
|
|
| 58.371 | 58.371 | 27.000 | 1.500 | 30.000 |
|
|
| Tỉnh Vĩnh Long |
| V.Long |
|
|
|
|
|
| 12.559 | 12.559 | 4.000 | 3.000 | 1.000 |
|
|
8.3 | - Kênh Nha Mân - Tư Tải | ĐT |
| Tưới, tiêu, thoát lũ | 2009-13 | 592 09/03/09 | 102.388 | 102.388 | 592 09/03/09 | 102.388 | 102.388 | 33.500 | 14.500 | 2.000 |
|
|
| Ban QLĐT&XDTL 10 |
| V.Long |
|
|
|
|
|
| 53.866 | 53.866 | 31.000 | 6.500 | 1.500 |
|
|
| Tỉnh Đồng Tháp |
| Đ.Tháp |
|
|
|
|
|
| 48.522 | 48.522 | 2.500 | 8.000 | 500 |
|
|
9 | Kênh Trà sư-Tri Tôn | A.Giang | A.Giang | Ngăn lũ | 2001-13 | 4109 25/12/08 | 474.529 | 474.529 | 4109 25/12/08 | 474.529 | 474.529 | 150.000 | 12.770 | 120.000 |
|
|
| Ban QLĐT &XDTL 10 |
|
|
|
|
| 189.126 | 189.126 |
| 199.117 | 199.117 |
| 5.100 | 45.000 |
|
|
| Sở NN & PTNT An Giang |
|
|
|
|
| 213.893 | 213.893 |
| 213.893 | 213.893 |
| 1.700 | 70.300 |
|
|
| T.tâm Phát triển quỹ đất AG |
|
|
|
|
| 71.510 | 71.510 |
| 71.510 | 71.510 |
| 5.970 | 4.700 |
|
|
10 | Nạo vét kênh S52 | N.Định | N.Định | Ti 1000ha | 2009-13 | 815 23/03/09 | 27.044 | 27.044 | 245 17/02/11 | 66.863 | 66.863 | 30.000 | 20.000 | 10.000 |
|
|
11 | Nâng cấp hệ thống thủy lợi An Kim Hải | H.P- H.D |
| CN 13370, Ti 20833 | 2009-13 | 4062 24/12/07 | 119.981 | 119.981 | 2981 21/10/09 | 216.933 | 216.933 | 81.660 | 37.900 | 36.660 |
|
|
| Ban QLĐTXDTL 2 |
| H.Dương |
|
|
| 65.743 | 65.743 |
| 83.222 | 83.222 |
| 7.900 | 10.660 |
|
|
| Sở NN&PTNT Hải Dương |
| H.Dương |
|
|
| 19.238 | 19.238 |
| 69.701 | 69.701 |
| 15.000 | 13.000 |
|
|
| Công ty KTCTTL An Hải |
| H.Phòng |
|
|
| 34.239 | 34.239 |
| 64.010 | 64.010 |
| 15.000 | 13.000 |
|
|
12 | SCNC trạm bơm Tiên Kiều | H.Dương | H.Dương | Ti 4200, T 750 | 2009-13 | 3426 31/10/08 | 118.744 | 118.744 | 421 25/02/10 | 151.093 | 151.093 | 57.500 | 20.000 | 37.500 | 26.000 |
|
13 | Trạm bơm Thượng Đồng | H.Phòng | H.Phòng | Ti 2580ha | 2009-13 | 4031 17/12/08 | 138.368 | 138.368 | 2353 6/10/11 | 150.389 | 150.389 | 56.000 | 28.000 | 26.000 | 25.000 |
|
| Ban QLĐTXDTL 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 79.743 | 79.743 | 28.000 | 13.000 | 13.000 | 12.000 |
|
| Sở NN&PTNT Hải Phòng |
|
|
|
|
|
|
|
| 70.646 | 70.646 | 28.000 | 15.000 | 13.000 | 13.000 |
|
14 | Trạm bơm Vạn An |
|
| Ti 3757 | 2009-13 | 4085 25/12/07 | 109.920 | 109.920 | 759 09/4/12 | 149.561 | 149.561 | 49.500 | 37.723 | 24.500 | 6.000 |
|
| Ban QLĐTXDTL 2 | H.Dương | H.Dương |
|
|
| 78.316 | 78.316 |
| 109.293 | 88.532 | 42.500 | 35.223 | 20.000 | 6.000 |
|
| Sở NN&PTNT Bắc Ninh | B.Ninh | B.Ninh |
|
|
| 31.604 | 31.604 |
| 40.268 | 40.268 | 7.000 | 2.500 | 4.500 |
|
|
15 | SCNC hồ Vực Nồi | Q.Bình | Q.Bình | T'928 | 2010-13 | 2070 02/8/10 | 107.901 | 107.901 | 2070 02/8/10 | 107.901 | 107.901 | 75.600 | 35.000 | 40.500 | 15.000 |
|
16 | Nạo vét sông Sắt (đoạn tại Nam Định) | N.Định | N.Định | Ti 17.850 | 2009-13 | 3963 14/12/07 | 111.594 | 111.594 | 2608 16/09/09 | 178.881 | 178.881 | 84.000 | 40.000 | 44.000 | 20.000 |
|
III | Danh mục dự án hoàn thành sau năm 2013 |
|
|
|
|
|
| 13.414.782 | 2.496.160 | 4.278.280 | 984.280 |
| ||||
1 | Hồ Cửa Đạt |
|
|
|
|
| 9.160.959 | 7.245.607 |
| 9.148.932 | 7.233.580 | 2.092.000 | 710.000 | 760.000 | 80.000 |
|
1.1 | Hồ Cửa Đạt (hợp phần đầu mối) | T.Hóa | T.Hóa | T' 86862 | 2004-12 | 3626 16/11/07 | 4.845.607 | 4.845.607 | 2513 16/10/12 | 4.833.580 | 4.833.580 |
| 560.000 | 500.000 | 80.000 |
|
1.2 | Hồ Cửa Đạt (Hợp phần Hệ thống kênh Bắc sông Chu-Nam | T.Hóa | T.Hóa | T' 86862 | 2011-16 | 0423 25/02/10 | 4.315.352 | 2.400.000 | 0423 25/02/10 | 4.315.352 | 2.400.000 |
| 150.000 | 260.000 |
|
|
| Ban QLĐT&XDTL 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 120.000 | 150.000 |
|
|
| Sở NN&PTNT Thanh Hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30.000 | 60.000 |
|
|
| Ban đền bù, GPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50.000 |
|
|
2 | Hồ Định Bình | B.Định | B.Định | T' 15915 | 2003-17 | 3842 04/12/08 | 2.296.973 | 2.296.973 | 2454 19/10/11 | 2.567.282 | 2.452.003 | 1.119.000 | 126.740 | 390.000 | 170.000 |
|
| Hợp phần đầu mối (Ban QLĐT&XDTL 6) |
|
|
|
|
|
|
|
| 963.964 | 928.897 |
| 25.000 | 20.000 |
|
|
| Hợp phần tưới Văn Phong (Ban QLDA HT kênh Văn Phong) |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.021.789 | 941.789 |
| 51.740 | 225.000 | 125.000 |
|
| Hợp phần tưới Văn Phong (Ban QLĐT&XDTL 6) |
|
|
|
|
|
|
|
| 581.317 | 581.317 |
| 50.000 | 145.000 | 45.000 |
|
3 | HTTL Sông Ray | BR-VT | BR-VT | T' 9150 | 2006-15 | 4183 30/12/08 | 2.625.578 | 1.576.917 | 4183 30/12/08 | 2.625.578 | 1.576.917 | 777.000 | 95.000 | 220.000 | 120.000 |
|
| Ban QLĐT&XDTL 9 |
|
|
|
|
| 640.301 | 640.301 |
| 640.301 | 640.301 |
| 25.000 | 17.000 | 17.000 |
|
| Ban QLDATL- Sở NN& PTNT Bà Rịa- Vũng Tàu |
|
|
|
|
| 1.985.277 | 936.616 |
| 1.985.277 | 936.616 |
| 70.000 | 203.000 | 103.000 |
|
4 | Hồ Tả Trạch | TT.Huế | TT.Huế | T' 25.900 | 2005-15 | 876 21/03/08 | 2.659.264 | 2.659.264 | 416 24/02/10 | 3.490.887 | 3.490.887 | 1.598.000 | 500.000 | 400.000 | 50.000 |
|
5 | Hồ Nước Trong | Q.Ngãi | Q.Ngãi | TN 52000 | 2006-14 | 2452 21/09/05 | 1.642.000 | 1.250.000 | 2452 21/09/05 | 1.642.000 | 1.250.000 | 456.000 | 70.000 | 190.000 | 50.000 |
|
6 | Hồ chứa nước Krông Buk Hạ | Đ.Lắk | Đ.Lắk | T 11400 | 2006-16 | 1129 20/4/09 | 1.630.081 | 1.076.406 | 1129 20/4/09 | 1.630.081 | 1.076.406 | 561.000 | 70.710 | 122.000 | 40.000 |
|
| Ban QLĐT&XDTL 8 |
|
|
|
|
| 1.586.714 | 1.033.039 |
| 1.586.714 | 1.033.039 |
| 70.000 | 120.500 | 40.000 |
|
| Ban QLDATL- Sở NN&PTNT Đăk Lăk |
|
|
|
|
| 43.367 | 43.367 |
| 43.367 | 43.367 |
| 710 | 1.500 |
|
|
7 | Hồ Tà Rục | K.Hòa | K.Hòa | T' 2510 | 2009-15 | 1055 16/04/07 | 409.503 | 307.683 | 2731 28/09/09 | 667.398 | 493.714 | 369.000 | 40.000 | 140.000 | 40.000 |
|
8 | Trạm bơm Ngoại Độ 2 | H.Nội | H.Nội | Ti 9220 | 2009-14 | 4201 28/12/07 | 197.208 | 197.208 | 3034 11/11/10 | 313.101 | 313.101 | 244.782 | 50.000 | 100.000 | 48.000 |
|
9 | Hoàn thiện dự án Bảo Định GĐ 2 | TG-LA |
| T', Ti. NM | 2009-16 | 597 10/03/09 | 981.947 | 981.947 | 597 10/03/09 | 981.947 | 981.947 | 816.000 | 49.880 | 140.000 | 30.000 |
|
| Ban QLĐT&XDTL 10 |
| T.Giang |
|
|
| 511.722 | 511.722 |
| 511.722 | 511.722 | 380.000 | 43.180 | 85.000 | 30.000 |
|
| Tỉnh Tiền Giang |
| T.Giang |
|
|
| 341.189 | 341.189 |
| 341.189 | 341.189 | 332.000 | 5.000 | 30.000 |
|
|
| Tỉnh Long An |
| L.An |
|
|
| 129.036 | 129.036 |
| 129.036 | 129.036 | 104.000 | 1.700 | 25.000 |
|
|
10 | Kênh Đồng Tiến - Lagrange | ĐT-LA |
| Thoát lũ | 2009-15 | 591 09/03/09 | 575.002 | 575.002 | 591 09/03/09 | 575.002 | 575.002 | 386.000 | 30.000 | 120.000 | 10.000 |
|
| Ban QLĐT&XDTL 10 |
| Đ.Tháp |
|
|
| 424.448 | 424.448 |
| 424.448 | 424.448 | 268.000 | 24.500 | 50.000 | 10.000 |
|
| Tỉnh Đồng Tháp |
| Đ.Tháp |
|
|
| 69.294 | 69.294 |
| 69.294 | 69.294 | 61.000 | 500 | 40.000 |
|
|
| Tỉnh Long An |
| L.An |
|
|
| 81.260 | 81.260 |
| 81.260 | 81.260 | 57.000 | 5.000 | 30.000 |
|
|
11 | Kênh An Phong - Mỹ Hòa - Bắc Đông | ĐT-LA- TG |
| T', Ti. NM | 2009-15 | 590 09/03/09 | 642.565 | 642.565 | 590 09/03/09 | 642.565 | 642.565 | 444.000 | 41.050 | 150.000 | 20.000 |
|
| Ban QLĐT&XDTL 10 |
| Đ.Tháp |
|
|
| 422.986 | 422.986 |
| 422.986 | 422.986 | 282.000 | 37.000 | 60.000 | 20.000 |
|
| Tỉnh Tiền Giang |
| T.Giang |
|
|
| 4.346 | 4.346 |
| 4.346 | 4.346 |
|
|
|
|
|
| Tỉnh Đồng Tháp |
| Đ.Tháp |
|
|
| 131.248 | 131.248 |
| 131.248 | 131.248 | 101.000 | 1.500 | 70.000 |
|
|
| Tỉnh Long An |
| L.An |
|
|
| 83.985 | 83.985 |
| 83.985 | 83.985 | 61.000 | 2.550 | 20.000 |
|
|
12 | Nâng cấp, mở rộng cống Nam Đàn | N.An | N.An | T' 32000 | 2009-15 | 3060 07/10/08 | 323.020 | 323.020 | 400 22/02/10 | 536.712 | 536.712 | 255.000 | 30.000 | 96.280 | 51.280 |
|
13 | Hồ Bản Mòng | S.La |
| T' 13000 | 2010-15 | 1387 14/05/09 | 395.364 | 365.364 | 1387 14/05/09 | 395.364 | 365.364 | 334.000 | 32.000 | 100.000 |
|
|
| Ban QLĐT&XDTL 1 |
| SGD. KBTW |
|
|
| 303.000 | 303.000 |
| 303.000 | 303.000 | 254.000 | 23.000 | 70.000 |
|
|
| UBND Thành phố Sơn La |
| S.La |
|
|
| 92.364 | 92.364 |
| 92.364 | 62.364 | 80.000 | 9.000 | 30.000 |
|
|
14 | Hồ Bản Mồng | N.An | N.An | T'30600 | 2010-17 | 1478 26/5/09 | 4.455.268 | 3.744.699 | 1478 26/5/09 | 4.455.268 | 3.744.699 | 390.000 | 41.000 | 130.000 | 85.000 |
|
| Ban QLĐT&XDTL 4 |
|
|
|
|
| 2.146.474 | 2.146.474 |
| 2.146.474 | 2.146.474 | 300.000 | 11.000 | 45.000 | 40.000 |
|
| Sở NN&PTNT Nghệ An (Kênh +TB Sông Hiếu) |
|
|
|
|
| 738.145 | 738.145 |
| 738.145 | 738.145 | 80.000 | 20.000 | 40.000 | 20.000 |
|
| Ban QLDA hợp phần bồi thường GPMB |
|
|
|
|
| 1.570.649 | 860.080 |
| 1.570.649 | 860.080 | 10.000 | 10.000 | 45.000 | 25.000 |
|
15 | Dự án JAMơ | G.Lai | G.Lai | T' 12500 | 2008-17 | 2954 27/10/05 | 1.263.588 | 1.151.645 | 3515 09/12/09 2147 06/9/12 | 1.224.312 | 1.151.645 | 231.000 | 51.300 | 90.000 | 30.000 |
|
| Ban QLĐT&XDTL 8 |
|
|
|
|
|
| 839.916 |
| 839.916 | 839.916 |
| 50.000 | 90.000 | 30.000 |
|
| Sở NN&PTNT Gia Lai |
|
|
|
|
|
| 191.774 |
| 253.032 | 191.774 |
| 1.300 |
|
|
|
| Sở NN&PTNT Đăk Lăk |
|
|
|
|
|
| 119.955 |
| 131.364 | 119.955 |
|
|
|
|
|
16 | Hệ thống tiêu úng Đông Sơn | T.Hóa | T.Hóa | Ti 13356 | 2009-16 | 1119 23/4/07 | 362.909 | 362.909 | 396 11/02/10 | 733.686 | 733.686 | 180.000 | 35.500 | 50.000 | 20.000 |
|
17 | Hồ Thuỷ Yên, Thuỷ Cam | TT.Huế | TT.Huế | T' 1270, CN | 2009-16 | 2710 03/9/08 | 420.775 | 420.775 | 409 23/02/10 | 654.043 | 654.043 | 250.000 | 50.000 | 50.000 |
|
|
18 | HTCT phân ranh mặn ngọt tỉnh Sóc Trăng - Bạc Liêu | BL-ST |
| Chuyển đổi SX | 2009-16 | 4110 25/12/08 | 664.835 | 664.835 | 1731 23/06/10 | 664.835 | 664.835 | 463.000 | 60.700 | 160.000 | 30.000 |
|
| Ban QLĐT&XDTL 10 |
| B.Liêu |
|
|
|
|
|
| 608.931 | 608.931 | 435.000 | 60.660 | 140.000 | 30.000 |
|
| Tỉnh Sóc Trăng |
| S.Trăng |
|
|
|
|
|
| 4.506 | 4.506 |
|
|
|
|
|
| Tỉnh Bạc Liêu |
| B.Liêu |
|
|
|
|
|
| 51.398 | 51.398 | 28.000 | 40 | 20.000 |
|
|
19 | HTTL Tà Pao | B. Thuận | B. Thuận | T' 20340 | 2009-17 | 2241 25/7/08 | 2.128.663 | 2.128.663 | 2241 25/7/08 | 2.128.663 | 2.128.663 | 410.000 | 74.280 | 115.000 |
|
|
| Ban QLĐT&XDTL 7 |
|
|
|
|
| 529.936 | 529.936 |
| 529.936 | 529.936 | 380.000 | 74.280 | 110.000 |
|
|
| Sở NN&PTNT Bình Thuận |
|
|
|
|
| 1.598.727 | 1.598.727 |
| 1.598.727 | 1.598.727 | 30.000 |
| 5.000 |
|
|
20 | HTTL Tân Mỹ | N.Thuận | N.Thuận | T'600 ha | 2009-17 | 4223 31/12/07 | 2.661.100 | 2.661.100 | 169 20/01/10 | 3.693.925 | 3.693.925 | 230.000 | 30.000 | 100.000 | 30.000 |
|
| Ban QLĐT&XDTL 7 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.073.852 | 3.073.852 | 160.000 | 20.000 | 70.000 | 20.000 |
|
| Ban QLDANN- Sở NN& PTNT Ninh Thuận |
|
|
|
|
|
|
|
| 620.073 | 620.073 | 70.000 | 10.000 | 30.000 | 10.000 |
|
21 | Hồ chứa nước Krông Pách Thượng | Đ.Lắk | Đ.Lắk | T' 14000 | 2010-17 | 1394 15/05/09 | 2.993.684 | 2.481.925 | 1394 15/05/09 | 2.993.684 | 2.481.925 | 300.000 | 58.000 | 140.000 | 60.000 |
|
22 | Hệ thống thủy lợi Bắc Bến Tre | B.Tre | B.Tre | T', Ti. NM | 2011-17 | 824 02/04/10 | 2.123.601 | 2.123.601 | 824 02/04/10 | 2.123.601 | 2.123.601 | 600.000 | 65.000 | 200.000 |
|
|
| Ban QLĐT&XDTL 10 |
|
|
|
|
| 1.006.115 | 1.006.115 |
| 1.006.115 | 1.006.115 | 490.000 | 35.000 | 100.000 |
|
|
| Tỉnh Bến Tre |
|
|
|
|
| 1.117.486 | 1.117.486 |
| 1.117.486 | 1.117.486 | 110.000 | 30.000 | 100.000 |
|
|
23 | Sửa chữa nâng cấp đầu mối 5 trạm bơm lớn HTTL Bắc Nam Hà | N.Định | N.Định | T 78500, Ti 100260 | 2009-14 | 714 06/3/08 | 286.016 | 286.016 | 714 06/3/08 2300 24/9/12 | 286.016 | 286.016 | 200.000 | 40.000 | 60.000 |
|
|
24 | Nạo vét, cải tạo lòng dẫn sông Đáy | Hà Nội | Hà Nội | T, Ti 36,24 m3/s | 2009-14 | 3740 27/11/08 | 349.038 | 349.038 | 3740 27/11/08 | 349.038 | 349.038 | 274.000 | 55.000 | 125.000 |
|
|
25 | Sửa chữa nâng cấp cống Báo Đáp | H.Dương | H.Dương | Lấy sa, ATCT | 2009-13 | 4115 26/12/07 | 80.294 | 80.294 | 216 26/01/10 | 157.947 | 157.947 | 118.000 | 45.000 | 60.000 | 20.000 |
|
26 | Hồ Đồng Mỏ | V.Phóc | V.Phúc | T' 513, cấp NSH | 2009-14 | 38 07/01/08 | 166.914 | 166.914 | 3189 04/11/09 | 382.070 | 382.070 | 317.000 | 45.000 | 70.000 |
|
|
IV | Danh mục các dự án giãn, hoãn tiến độ thực hiện, bố trí vốn để thanh toán khối lượng đã thực hiện và đến điểm dừng kỹ thuật hợp lý |
|
|
| 1.846.000 | 191.762 | 391.100 |
|
| |||||||
1 | Công trình Thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang | H.Tĩnh | H.Tĩnh | T' 32585, CN | 2009-17 | 2919 24/9/08 | 1.938.382 | 1.938.382 | 1493 22/6/12 | 4.430.015 | 4.430.015 | 1.585.000 | 162.790 | 350.000 |
|
|
| Hợp phần Công trình đầu mối (Ban QLĐT&XDTL 4) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.050.000 | 3.050.000 | 1.045.000 | 116.790 | 250.000 |
|
|
| Hợp phần Hệ thống kênh (Ban QLDA bồi thường hỗ trợ TĐC và XD HT kênh mương) |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.380.015 | 1.380.015 | 540.000 | 46.000 | 100.000 |
|
|
2 | Cống Đò Điểm và HT kênh trục sông Nghèn | H.Tĩnh | H.Tĩnh | NM+T6671 | 2003-17 | 2906 13/10/09 | 970.580 | 970.580 | 1231 9/6/11 | 1.277.053 | 1.277.053 | 211.000 | 26.000 | 30.000 |
|
|
| Ban QLĐT&XDTL 4 |
|
|
|
|
| 175.344 | 175.344 |
| 156.184 | 156.184 | 1.000 |
|
|
|
|
| Sở NN&PTNT Hà Tĩnh |
|
|
|
|
| 795.236 | 795.236 |
| 814.396 | 814.396 | 210.000 | 26.000 | 30.000 |
|
|
3 | Công trình chống lũ thị xã Bắc Cạn | B.Cạn |
| T' 300 |
| 2926 15/10/09 | 474.910 | 441.519 | 2926 15/10/09 | 474.910 | 441.519 | 15.000 | 400 | 5.000 |
|
|
| Ban QLĐT&XDTL 2 |
| H.Dương |
|
|
| 289.230 | 289.230 |
| 289.230 | 289.230 | 15.000 | 400 | 5.000 |
|
|
| UBND Thị xã Bắc Kạn |
| B.Cạn |
|
|
| 185.680 | 152.289 |
| 185.680 | 152.289 |
|
|
|
|
|
4 | Hồ chứa nước Bản Lải | L. Sơn |
| T1041, CN |
| 2019 31/10/07 | 644.746 | 644.746 | 2019 31/10/07 | 644.746 | 644.746 | 25.000 | 1.852 | 4.000 |
|
|
| Ban QLĐT&XDTL 2 |
| H.Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.750 | 1.300 |
|
|
| Sở NN&PTNT Lạng Sơn |
| L.Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 102 | 2.700 |
|
|
5 | Hồ Mỹ Lâm | P.Yên | P.Yên | T' 2500 |
| 703 23/03/04 | 175.710 | 134.144 | 703 23/03/04 | 175.710 | 134.144 | 10.000 | 720 | 2.100 |
|
|
