Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Sở hữu trí tuệ › 992/QĐ-UBND

Quyết định 992/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện, Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 992/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 02/08/2025
Người ký Lâm Hải Giang
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 02/08/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 992/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 02 tháng 08 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;

Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 024/TTr-SKHCN ngày 28 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện, Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3,
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, V3, PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang

 

DANH MỤC

10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 992/QĐ-UBND ngày 02/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Mức thu phí, lệ phí

Số Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh

I. Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện

1

2.002788.H21

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

- Lệ phí cấp giấy phép:

Với công suất phát P ≤ 1W thì lệ phí là 50.000 VNĐ/1 giấy phép;

Với công suất phát 1W < P ≤ 5W thì lệ phí là 300.000 VNĐ/1 giấy phép.

- Phí sử dụng tần số:

Bằng 500.000 đồng/1 tần số/độ rộng băng tần chiếm dụng của kênh tần số ấn định 12.5 kHz/12 tháng.

Với độ rộng băng tần chiếm dụng của kênh tần số được ấn định bằng n × 12.5 kHz, n=2, 3, 4... thì phí sử dụng tần số bằng n × Mức phí tương ứng nêu trên.

Độ rộng băng tần chiếm dụng của kênh tần số được ấn định là 6.25 kHz thì phí sử dụng tần số bằng 50% mức phí tương ứng nêu trên.

- Thời gian áp dụng:

+ Từ 1/7/2025 đến 31/12/2026:

* Phí sử dụng tần số tính bằng 50% mức phí tương ứng nêu trên;

* Lệ phí giữ nguyên.

+ Từ 1/1/2027 trở đi:

* Phí sử dụng tần số tính bằng 100% mức phí tương ứng nêu trên;

* Lệ phí giữ nguyên.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “trong quá trình giải quyết hoặc tại thời điểm nhận kết quả”)

Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh

2

2.002789.H21

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

- Lệ phí gia hạn giấy phép: (tính bằng 20% lệ phí cấp giấy phép):

Với công suất phát P ≤ 1W thì lệ phí là 10.000 VNĐ/1 giấy phép;

Với công suất phát 1W < P ≤ 5W thì lệ phí là 60.000 VNĐ/1 giấy phép.

- Phí sử dụng tần số:

Bằng 500.000 đồng/1 tần số/độ rộng băng tần chiếm dụng của kênh tần số ấn định 12.5 kHz/12 tháng.

Với độ rộng băng tần chiếm dụng của kênh tần số được ấn định bằng n × 12.5 kHz, n=2, 3, 4... thì phí sử dụng tần số bằng n × Mức phí tương ứng nêu trên.

Độ rộng băng tần chiếm dụng của kênh tần số được ấn định là 6.25 kHz thì phí sử dụng tần số bằng 50% mức phí tương ứng nêu trên.

- Thời gian áp dụng:

+ Từ 1/7/2025 đến 31/12/2026:

* Phí sử dụng tần số tính bằng 50% mức phí tương ứng nêu trên;

* Lệ phí giữ nguyên.

+ Từ 1/1/2027 trở đi:

* Phí sử dụng tần số tính bằng 100% mức phí tương ứng nêu trên;

* Lệ phí giữ nguyên.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “trong quá trình giải quyết hoặc tại thời điểm nhận kết quả”)

Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh

3

2.002790.H21

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

- Lệ phí sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép không phải ấn định lại tần số hoặc phải ấn định lại tần số theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành: (tính bằng 20% lệ phí cấp giấy phép):

Với công suất phát P ≤ 1W thì lệ phí là 10.000 VNĐ/1 giấy phép;

Với công suất phát 1W < P ≤ 5W thì lệ phí là 60.000 VNĐ/1 giấy phép.

- Lệ phí sửa đổi, bổ sung giấy phép có tính toán lại tần số:

Với công suất phát P ≤ 1W thì lệ phí là 50.000 VNĐ/1 giấy phép;

Với công suất phát 1W < P ≤ 5W thì lệ phí là 300.000 VNĐ/1 giấy phép.

- Phí sử dụng tần số:

Bằng 500.000 đồng/1 tần số/độ rộng băng tần chiếm dụng của kênh tần số ấn định 12.5 kHz/12 tháng.

Với độ rộng băng tần chiếm dụng của kênh tần số được ấn định bằng n × 12.5 kHz, n=2, 3, 4... thì phí sử dụng tần số bằng n × Mức phí tương ứng nêu trên.

Độ rộng băng tần chiếm dụng của kênh tần số được ấn định là 6.25 kHz thì phí sử dụng tần số bằng 50% mức phí tương ứng nêu trên.

- Thời gian áp dụng tính phí:

+ Từ 1/7/2025 đến 31/12/2026:

* Phí sử dụng tần số tính bằng 50% mức phí tương ứng nêu trên;

* Lệ phí giữ nguyên.

+ Từ 1/1/2027 trở đi:

* Phí sử dụng tần số tính bằng 100% mức phí tương ứng nêu trên;

* Lệ phí giữ nguyên.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “trong quá trình giải quyết hoặc tại thời điểm nhận kết quả”)

Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND tỉnh

II. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

4

1.013916.H21

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:

+ Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.

+ Lệ phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đồng.

+ Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đồng.

+ Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đồng.

- Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí/ lệ phí:

+ Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.

+ Lệ phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đồng.

+ Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đồng.

+ Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 200.000 đồng.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)

Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh

5

1.013919.H21

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:

+ Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.

+ Lệ phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đồng.

- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đồng.

- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đồng.

- Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí/ lệ phí:

+ Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.

+ Lệ phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đồng.

+ Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đồng.

+ Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 200.000 đồng.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)

Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh

6

1.013924.H21

Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:

+ Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.

+ Lệ phí công bố Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng.

+ Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng.

- Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí/lệ phí:

+ Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.

+ Lệ phí công bố Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.

+ Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)

Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh

7

1.013928.H21

Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:

+ Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.

+ Lệ phí công bố Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng.

+ Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng.

- Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí/ lệ phí:

+ Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.

+ Lệ phí công bố Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.

+ Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)

Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh

8

1.013942.H21

Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:

+ Lệ phí công bố Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng.

+ Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng.

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.

- Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí/lệ phí:

+ Lệ phí công bố Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.

+ Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.

+ Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)

Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh

9

1.013954.H21

Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp

- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:

+ Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.

+ Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng.

+ Lệ phí công bố Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng.

- Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí/ lệ phí:

+ Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.

+ Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.

+ Lệ phí công bố Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)

Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh

10

1.013968.H21

Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:

+ Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn bằng.

+ Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000 đồng/GCN.

+ Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng.

+ Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.

- Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí/lệ phí:

+ Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn bằng.

+ Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 120.000 đồng/GCN.

+ Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng.

+ Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)

Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh

Tổng cộng: 10 TTHC

 

 

 

Từ khóa:
992/QĐ-UBND Quyết định 992/QĐ-UBND Quyết định số 992/QĐ-UBND Quyết định 992/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định số 992/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định 992 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 992/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 02/08/2025
Người ký Lâm Hải Giang
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 992/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 02/08/2025
Người ký Lâm Hải Giang
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện, Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan