Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Quyền dân sự ›69/2026/TT-BCA

Thông tư 69/2026/TT-BCA sửa đổi Thông tư 31/2023/TT-BCA quy định về mẫu hộ chiếu, mẫu giấy thông hành và các biểu mẫu liên quan, đã được sửa đổi bởi Thông tư 68/2025/TT-BCA do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu69/2026/TT-BCA
Loại văn bảnThông tư
Cơ quanBộ Công An
Ngày ban hành22/05/2026
Người kýLương Tam Quang
Ngày hiệu lực 01/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:22/05/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ CÔNG AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 69/2026/TT-BCA

Hà Nội, ngày 22 tháng 5 năm 2026

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 31/2023/TT-BCA NGÀY 20 THÁNG 7 NĂM 2023 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN QUY ĐỊNH VỀ MẪU HỘ CHIẾU, MẪU GIẤY THÔNG HÀNH VÀ CÁC BIỂU MẪU LIÊN QUAN, ĐÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI THÔNG TƯ SỐ 68/2025/TT-BCA NGÀY 31 THÁNG 7 NĂM 2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN

Căn cứ Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 23/2023/QH15 và Luật số 118/2025/QH15;

Căn cứ Luật Căn cước số 26/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 118/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh;

Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2023/TT-BCA ngày 20 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về mẫu hộ chiếu, mẫu giấy thông hành và các biểu mẫu liên quan, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2025/TT-BCA ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công an.

Điều 1. Thay thế các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 31/2023/TT-BCA ngày 20 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về mẫu hộ chiếu, giấy thông hành và các biểu mẫu liên quan

1. Thay thế biểu mẫu Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở trong nước dành cho người từ đủ 14 tuổi (mẫu TK01) bằng biểu mẫu Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở trong nước dành cho người từ đủ 14 tuổi (mẫu TK01) ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Thay thế biểu mẫu Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở trong nước dành cho người chưa đủ 14 tuổi (mẫu TK01a) bằng biểu mẫu Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở trong nước dành cho người chưa đủ 14 tuổi (mẫu TK01a) ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Thay thế biểu mẫu Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài dành cho người từ 14 tuổi trở lên (mẫu TK02) bằng biểu mẫu Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài dành cho người từ 14 tuổi trở lên (mẫu TK02) ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Thay thế biểu mẫu Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài dành cho người chưa đủ 14 tuổi (mẫu TK02a) bằng biểu mẫu Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài dành cho người chưa đủ 14 tuổi (mẫu TK02a) ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Thay thế biểu mẫu Tờ khai đề nghị xác nhận nhân thân cho công dân Việt Nam ở nước ngoài đề nghị cấp hộ chiếu (mẫu TK03) bằng biểu mẫu Tờ khai đề nghị xác nhận nhân thân cho công dân Việt Nam ở nước ngoài đề nghị cấp hộ chiếu (mẫu TK03) ban hành kèm theo Thông tư này.

6. Thay thế biểu mẫu Tờ khai đề nghị khôi phục giá trị sử dụng hộ chiếu phổ thông (mẫu TK04) bằng biểu mẫu Tờ khai đề nghị khôi phục giá trị sử dụng hộ chiếu phổ thông (mẫu TK04) ban hành kèm theo Thông tư này.

7. Thay thế biểu mẫu Đơn trình báo mất hộ chiếu phổ thông (mẫu TK05); bằng biểu mẫu Đơn trình báo mất hộ chiếu phổ thông (mẫu TK05) ban hành kèm theo Thông tư này.

8. Thay thế biểu mẫu Đơn trình bày về việc chưa đến nhận hộ chiếu (mẫu TK06) bằng biểu mẫu Đơn trình bày về việc chưa đến nhận hộ chiếu (mẫu TK06) ban hành kèm theo Thông tư này.

9. Thay thế biểu mẫu Thông báo về việc chuyển đơn trình báo mất hộ chiếu phổ thông (mẫu VB01) bằng biểu mẫu Thông báo về việc chuyển đơn trình báo mất hộ chiếu phổ thông (mẫu VB01) ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. Trường hợp công dân đã nộp tờ khai đề nghị cấp, hủy, khôi phục, trình báo mất hộ chiếu phổ thông trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà chưa có kết quả giải quyết thì không phải nộp lại tờ khai theo mẫu mới.

3. Cục Quản lý xuất nhập cảnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.

4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Công an, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Quản lý xuất nhập cảnh) để kịp thời hướng dẫn./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Công an;
- Công an các tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Công an;
- Lưu: VT, QLXNC (P3).

BỘ TRƯỞNG




Đại tướng Lương Tam Quang

 

 

 

Mẫu TK01

Ban hành kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BCA ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công an

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

 

TỜ KHAI

Đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở trong nước dành cho người từ 14 tuổi trở lên

 

 

Ảnh (1)

1. Họ ………………… Chữ đệm và tên ……………………….. (2) 2. Giới tính: Nam □ Nữ □

3. Sinh ngày ….. tháng ….. năm ……. Nơi sinh (tỉnh, thành phố) (3)………………………….

4. Số định danh cá nhân

5. Dân tộc ………………… 6. Tôn giáo …………………. 7. Số điện thoại …………………...

8. Nơi thường trú ……………………………………………………………………………………

9. Nơi tạm trú ………………………………………………………………………………………..

10. Nơi ở hiện tại ……………………………………………………………………………………

11. Nghề nghiệp ………………………… 12. Tên và địa chỉ cơ quan (nếu có) ………………

…………………………………………………………………………………………………………

13. Cha: họ và tên …………………………………………….. sinh ngày ……./………../……..

Mẹ: họ và tên …………………………………..………….. sinh ngày ……./………../……..

Vợ /chồng: họ và tên ……….…………………………….. sinh ngày ……./………../……..

14. Hộ chiếu phổ thông cấp lần gần nhất (nếu có): Số ……………… cấp ngày …../…../…..

15. Số tài khoản hoàn lệ phí (nếu có): ……………………………………………………………

Tên chủ tài khoản: ………………………………. Tên ngân hàng ……………………………..

16. Nội dung đề nghị(4) …………………………………………………………………………….

Cấp hộ chiếu có gắn chíp điện tử □ Cấp hộ chiếu không gắn chíp điện tử □

Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng sự thật.

 

 

........, ngày........tháng........năm......
Người đề nghị(5)
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên)

 

Ảnh (1)

Chú thích:

(1) Ảnh chụp không quá 06 tháng, cỡ 4cm x 6cm, phông ảnh nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, rõ mặt, rõ hai tai, không đeo kính, trang phục lịch sự.

(2) Họ, chữ đệm và tên viết bằng chữ in hoa.

(3) Nếu sinh ra ở nước ngoài thì ghi tên quốc gia.

(4) Ghi cụ thể: cấp hộ chiếu lần đầu hoặc cấp lại hộ chiếu; đề nghị khác nếu có (ghi rõ lý do). Đề nghị cấp hộ chiếu có (hoặc không) gắn chíp điện tử thì đánh dấu (X) vào ô tương ứng.

(5) Đối với người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của Bộ luật Dân sự thì người đại diện hợp pháp khai, ký thay, ghi rõ tư cách người đại diện hợp pháp.

 

 

 

Mẫu TK01a

Ban hành kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BCA ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công an

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

 

TỜ KHAI

Đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở trong nước dành cho người chưa đủ 14 tuổi

 

 

 

Ảnh (1)

 

 

 

A. Thông tin người đại diện hợp pháp:

1. Họ, chữ đệm và tên(2) ………………………………………………………………….………..

2. Sinh ngày ….. tháng ….. năm ……. 3. Giới tính: Nam □ Nữ □

4. Số định danh cá nhân

5. Nơi thường trú ……………………………………………………………………………………

6. Nơi tạm trú ………………………………………………………………………………………..

7. Nơi ở hiện tại …………………..…………………………………………………………………

8. Số điện thoại ……………………………………………………………………………………..

9. Quan hệ với người chưa đủ 14 tuổi đề nghị cấp hộ chiếu: …………………………………

10. Số tài khoản hoàn lệ phí (nếu có): ……………………………………………………………

Tên chủ tài khoản: ………………………………. Tên ngân hàng ………….…………………..

B. Thông tin về người chưa đủ 14 tuổi đề nghị cấp hộ chiếu:

1. Họ ………………… Chữ đệm và tên ……………………….. (2) 2. Giới tính: Nam □ Nữ □

3. Sinh ngày ….. tháng ….. năm ……. Nơi sinh (tỉnh, thành phố) (3)………………………….

4. Số định danh cá nhân

5. Dân tộc ………………….…… 6. Tôn giáo ………………………………………....………….

7. Nơi thường trú ……………………………………………………………………………………

8. Nơi tạm trú ………………………………………………………………………………………..

9. Nơi ở hiện tại ………………………………………………………………..……………………

10. Cha: họ và tên …………………………………………….. sinh ngày ……./………../……..

Mẹ: họ và tên …………………………………..………….. sinh ngày ……./………../……..

11. Hộ chiếu phổ thông lần gần nhất (nếu có) số ……………… cấp ngày …../…../…..

12. Nội dung đề nghị(4) …………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan những nội dung trên là đúng sự thật.

 

 

........, ngày........tháng........năm......
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên)

 

 

 

 

Ảnh (1)

 

 

 

 

Chú thích:

(1)Ảnh của người dưới 14 tuổi đề nghị cấp hộ chiếu, chụp không quá 06 tháng, cỡ 4cm x 6cm, phông ảnh nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, rõ mặt, rõ hai tai, không đeo kính, trang phục lịch sự.

(2)Họ, chữ đệm và tên viết bằng chữ in hoa.

(3)Nếu sinh ra ở nước ngoài thì ghi tên quốc gia.

(4)Ghi cụ thể: cấp hộ chiếu lần đầu hoặc cấp lại hộ chiếu; đề nghị khác nếu có (ghi rõ lý do).

 

 

 

 

Mẫu TK02

Ban hành kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BCA ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công an

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

TỜ KHAI

Đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài dành cho người từ 14 tuổi trở lên

 

 

 

Ảnh (1)

 

 

 

1. Họ ………………… Chữ đệm và tên ……………………….. (2) 2. Giới tính: Nam □ Nữ □

3. Sinh ngày ….. tháng ….. năm ……. Nơi sinh (tỉnh, thành phố) (3)………………………….

4. Số định danh cá nhân (nếu có)

5. Dân tộc ………………… 6. Tôn giáo …………………. 7. Số điện thoại(4) ………………...

8. Địa chỉ cư trú ở nước ngoài ……………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

9. Địa chỉ đăng ký thường trú ở trong nước trước khi xuất cảnh

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

10. Nghề nghiệp ………………………… 11. Tên và địa chỉ cơ quan (nếu có) ………………

…………………………………………………………………………………………………………

12. Cha: họ và tên …………………………………………….. sinh ngày ……./………../……..

Mẹ: họ và tên …………………………………..………….. sinh ngày ……./………../……..

Vợ /chồng: họ và tên ……….…………………………….. sinh ngày ……./………../……..

13. Họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thân nhân ở Việt Nam (nếu có) ……………………….

………………………………………………………………………………………………………..

14. Xuất cảnh Việt Nam ngày …../…../…… qua cửa khẩu ……………………………………

15. Hộ chiếu phổ thông cấp lần gần nhất (nếu có): Số ……………… cấp ngày …../…../…..

16. Nội dung đề nghị(5) …………………………………………………………………………….

Cấp hộ chiếu có gắn chíp điện tử □ Cấp hộ chiếu không gắn chíp điện tử □

Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng sự thật.

 

 

Làm tại …........., ngày........tháng........năm......
Người đề nghị(6)
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên)

 

Ảnh (1)

Chú thích:

 (1) Ảnh chụp không quá 06 tháng, cỡ 4cm x 6cm, phông ảnh nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, rõ mặt, rõ hai tai, không đeo kính, trang phục lịch sự.

(2) Họ, chữ đệm và tên viết bằng chữ in hoa.

(3) Nếu sinh ra ở nước ngoài thì ghi tên quốc gia.

(4) Ghi số điện thoại liên lạc ở nước ngoài (nếu có).

(5) Ghi cụ thể: Đề nghị cấp hộ chiếu lần đầu hoặc cấp lại hộ chiếu; đề nghị khác nếu có (ghi rõ lý do). Trường hợp đề nghị cấp hộ chiếu có (hoặc không) gắn chíp điện tử thì đánh dấu (X) vào ô tương ứng.

(6) Đối với người mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi thì người đại diện hợp pháp khai và ký thay, ghi rõ tư cách người đại diện hợp pháp.

 

 

 

Mẫu TK02a

Ban hành kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BCA ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công an

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

TỜ KHAI

Đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài dành cho người chưa đủ 14 tuổi

 

 

 

Ảnh (1)

 

 

 

A. Thông tin người đại diện hợp pháp:

1. Họ, chữ đệm và tên(2) ………………………………………………………………….………..

2. Sinh ngày ….. tháng ….. năm ……. 3. Giới tính: Nam □ Nữ □

4. Số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu (nếu có)

5. Địa chỉ cư trú ở nước ngoài ……………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..

6. Số điện thoại ……………………………………………………………………………………..

7. Quan hệ với người chưa đủ 14 tuổi đề nghị cấp hộ chiếu: …………………………………

B. Thông tin về người chưa đủ 14 tuổi đề nghị cấp hộ chiếu:

1. Họ ………………… Chữ đệm và tên ……………………….. (2) 2. Giới tính: Nam □ Nữ □

3. Sinh ngày ….. tháng ….. năm ……. Nơi sinh (tỉnh, thành phố) (3)………………………….

4. Số định danh cá nhân (nếu có)

5. Dân tộc ………………….…… 6. Tôn giáo ………………………………………....………….

7. Địa chỉ cư trú ở nước ngoài ……………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

8. Địa chỉ đăng ký thường trú tại Việt Nam (nếu có) ……….……………..………………….…

…………………………………………………………………………………………………………

9. Cha: họ và tên …………………………………………….. sinh ngày ……./………../……....

Mẹ: họ và tên …………………………………..………….. sinh ngày ……./………../……....

10. Hộ chiếu phổ thông cấp lần gần nhất (nếu có): Số ……………… cấp ngày …../…../…..

11. Nội dung đề nghị(4) …………………………………………………………………….……….

Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng sự thật.

 

 

…........., ngày........tháng........năm......
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên)

 

Ảnh (1)

Chú thích:

(1) Ảnh của người dưới 14 tuổi đề nghị cấp hộ chiếu, mới chụp không quá 06 tháng, phông ảnh nền trắng, cỡ 4cm x 6cm, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, rõ mặt, rõ hai tai, không đeo kính, trang phục lịch sự.

(2)Họ, chữ đệm và tên viết bằng chữ in hoa.

(3)Nếu sinh ra ở nước ngoài thì ghi tên quốc gia.

(4)Ghi cụ thể: cấp hộ chiếu lần đầu hoặc cấp lại hộ chiếu; đề nghị khác nếu có (ghi rõ lý do).

 

 

 

Mẫu TK03

Ban hành kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BCA ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công an

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

 

TỜ KHAI

Đề nghị xác nhận nhân thân của công dân Việt Nam ở nước ngoài đề nghị cấp lại hộ chiếu do bị mất

 

 

Ảnh (1)

 

A. Thông tin người đề nghị:

1. Họ ………………… Chữ đệm và tên ……………………….. (2) 2. Giới tính: Nam □ Nữ □

3. Sinh ngày ….. tháng ….. năm ……. 4.Nơi sinh (tỉnh, thành phố) (3)…………………….

5. Số định danh cá nhân

6. Địa chỉ cư trú …………………..……………….…………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

7. Số điện thoại: ………………………………………………….……….…………………….

B. Thông tin về thân nhân ở nước ngoài đề nghị cấp lại hộ chiếu

1. Họ ………………… Chữ đệm và tên ……………………….. (2) 2. Giới tính: Nam □ Nữ □

3. Sinh ngày ….. tháng ….. năm ……. 4.Nơi sinh (tỉnh, thành phố) (3)…………………….

5. Số định danh cá nhân

6. Địa chỉ thường trú ở trong nước trước khi xuất cảnh: ……………………………………

………………………………………………………………………………………………….….

7. Địa chỉ ở nước ngoài …………………………………………………………………………

………………………………………………………….………………………………………….

8. Xuất cảnh Việt Nam ngày ….…./….…./….…. qua cửa khẩu ……..…………..……………. bằng hộ chiếu số …………………………………………….. cấp ngày ………./…………/……….

9. Dự kiến về Việt Nam ngày ………./…………/…………

10. Giấy tờ chứng minh quan hệ với thân nhân ở nước ngoài bị mất hộ chiếu(4): ….……

11. Nội dung đề nghị: Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an xác nhận ảnh và thông tin nhân thân để thân nhân tôi được cấp hộ chiếu phổ thông tại ……………………………………….(5)

Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật.

 

Làm tại ..............., ngày........tháng........năm......
Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên)

 

Ghi chú:

(1)Ảnh mới chụp của công dân Việt Nam ở nước ngoài đề nghị cấp hộ chiếu, cỡ 4cm x 6cm, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, rõ mặt, rõ hai tai không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng. Dán 01 ảnh vào khung phía trên, kèm theo 01 ảnh để rời.

(2)Họ, chữ đệm và tên viết bằng chữ in hoa.

(3)Nếu sinh ra ở nước ngoài thì ghi tên quốc gia.

(4)Nếu cơ quan giải quyết thủ tục hành chính khai thác được thông tin trong cơ sở dữ liệu thì không yêu cầu người nộp hồ sơ cung cấpgiấy tờ này.

(5)Ghi tên cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài nơi cấp hộ chiếu.

 

 

Mẫu TK04

Ban hành kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BCA ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công an

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------

TỜ KHAI

Đề nghị khôi phục giá trị sử dụng hộ chiếu phổ thông

1. Họ ………………… Chữ đệm và tên ……………………….. (1) 2. Giới tính: Nam □ Nữ □

3. Sinh ngày ….. tháng ….. năm ……. Nơi sinh (tỉnh, thành phố) (2)………………………….

4. Số định danh cá nhân

5. Nơi thường trú ……………………………………………………………………………….

6. Nơi ở hiện tại …………………………………………………………………………………

6. Số điện thoại: …………………………………………………………………………………

7. Thông tin về hộ chiếu đề nghị khôi phục:

Số hộ chiếu: …………………………………… ngày cấp ………./………../………………

Ngày hết hạn: ………/………/…….. Cơ quan cấp hộ chiếu ………………………………

8. Thông tin thị thực do nước ngoài cấp:

Số thị thực: ………… Quốc gia cấp …………….. Thời hạn: ……………..

9. Lý do đề nghị khôi phục hộ chiếu(3)

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng sự thật./.

 

 

Làm tại ........, ngày........tháng........năm......
Người đề nghị (4)
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên)

 

Ghi chú:

(1)Họ, chữ đệm và tên viết bằng chữ in hoa.

(2)Nếu sinh ra ở nước ngoài thì ghi tên quốc gia.

(3)Ghi rõ lý do, thời gian, địa điểm, hoàn cảnh bị mất và tìm lại được hộ chiếu.

(4)Đối với người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, người chưa đủ 14 tuổi thì người đại diện hợp pháp khai, ký thay, ghi rõ tư cách người đại diện hợp pháp.

 

 

Mẫu TK05

Ban hành kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BCA ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công an

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN TRÌNH BÁO MẤT HỘ CHIẾU PHỔ THÔNG

Kính gửi(1): …………………………

1. Họ ………………… Chữ đệm và tên ……………………….. (2) 2. Giới tính: Nam □ Nữ □

3. Sinh ngày ….. tháng ….. năm …….; Nơi sinh (tỉnh, thành phố)(3)………………………….

4. Số định danh cá nhân

5. Nơi cư trú hiện tại …………………..……………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

6. Số điện thoại: ………………………………………………………….…………………….

7. Thông tin về hộ chiếu bị mất(4):

Số hộ chiếu: ………………………………… ngày cấp ………../………/………………….

Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………………..

8. Hộ chiếu trên đã bị mất vào hồi: ……… giờ ……….. phút, ngày ……./……./………..

9. Hoàn cảnh và lý do cụ thể bị mất hộ chiếu:

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng sự thật.

 

 

Làm tại ........, ngày........tháng........năm......
Người trình báo(5)
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên)

 

Ghi chú:

(1)Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh hoặc Công an cấp xã hoặc cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài nơi thuận lợi hoặc đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu.

(2)Họ, chữ đệm và tên viết bằng chữ in hoa.

(3)Nếu sinh ra ở nước ngoài thì ghi tên quốc gia.

(4)Trường hợp nhớ chính xác thông tin về hộ chiếu bị mất thì ghi, nếu không nhớ chính xác thì ghi không nhớ.

(5)Đối với người mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi, người chưa đủ 14 tuổi thì người đại diện hợp pháp khai và ký thay, ghi rõ tư cách người đại diện hợp pháp.

 

 

Mẫu TK06

Ban hành kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BCA ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công an

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------

ĐƠN TRÌNH BÀY VỀ VIỆC CHƯA ĐẾN NHẬN HỘ CHIẾU

Kính gửi(1): …………………………….

1. Họ ………………… Chữ đệm và tên ……………………….. (2) 2. Giới tính: Nam □ Nữ □

3. Sinh ngày ….. tháng ….. năm ……. Nơi sinh(3)(tỉnh, thành phố) ………………………….

4. Số định danh cá nhân

5. Nơi cư trú hiện tại …………………..……………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

6. Số điện thoại: ………………………………………………………………………………..

7. Nội dung trình bày(4):

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng sự thật.

 

 

Làm tại ........, ngày........tháng........năm......
Người làm đơn (5)
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên)

 

Ghi chú:

(1)Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh nơi công dân đã nộp hồ sơ cấp hộ chiếu hoặc cơ quan chức năng đang giữ hộ chiếu của công dân.

(2)Họ, chữ đệm và tên viết bằng chữ in hoa.

(3) Nếu sinh ra ở nước ngoài thì ghi tên quốc gia.

(4)Nội dung trình bày ghi rõ: đã nộp hồ sơ đề nghị cấp hộ chiếu và được thông báo nhận kết quả, hoặc đã được cơ quan chức năng thông báo đến nhận lại hộ chiếu nhưng vì lý do nào đó (ghi rõ) chưa đến nhận hộ chiếu.

(5)Đối với người mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi thì người đại diện hợp pháp khai, ký thay, ghi rõ tư cách người đại diện hợp pháp.

 

 

Mẫu VB01

Ban hành kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BCA ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công an

 

…………(1)….……..
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………../………..

……., ngày … tháng … năm ……

 

THÔNG BÁO

Về việc chuyển đơn trình báo mất hộ chiếu phổ thông

Kính gửi: Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an

Ngày ………../………./………, …………(1)….…….. tiếp nhận đơn trình báo mất hộ chiếu của người có nhân thân như sau:

Họ ………………………….. Chữ đệm và tên(2): …………….………………………………..

Giới tính: Nam □ Nữ □

Sinh ngày: …….../……../………. Nơi sinh (tỉnh, thành phố): ……………………………….

Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………………….

Số hộ chiếu phổ thông bị mất: ………………………………………………………………….

…………(1)….…….. chuyển đơn trình báo mất hộ chiếu để quý Cục xử lý theo quy định (kèm theo)./.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Người gửi đơn;
- Lưu: ………

CƠ QUAN TIẾP NHẬN
(Ký, ghi rõ chức vụ, họ, chữ đệm và tên,
đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1)Cơ quan tiếp nhận đơn trình báo mất hộ chiếu.

(2)Cơ quan tiếp nhận ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người có đơn trình báo mất hộ chiếu.

(3)Nếu sinh ra ở nước ngoài thì ghi tên quốc gia.

Từ khóa:
69/2026/TT-BCAThông tư 69/2026/TT-BCAThông tư số 69/2026/TT-BCAThông tư 69/2026/TT-BCA của Bộ Công AnThông tư số 69/2026/TT-BCA của Bộ Công AnThông tư 69 2026 TT BCA của Bộ Công An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu69/2026/TT-BCA
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Công An
                            Ngày ban hành22/05/2026
                            Người kýLương Tam Quang
                            Ngày hiệu lực 01/07/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu69/2026/TT-BCA
                                                  Loại văn bảnThông tư
                                                  Cơ quanBộ Công An
                                                  Ngày ban hành22/05/2026
                                                  Người kýLương Tam Quang
                                                  Ngày hiệu lực 01/07/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Thay thế các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 31/2023/TT-BCA ngày 20 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về mẫu hộ chiếu, giấy thông hành và các biểu mẫu liên quan
                                                  • Điều 2. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan