Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›TCVN12469-7:2022

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12469-7:2022 về Gà giống nội - Phần 7: Gà Tre

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN12469-7:2022
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2022
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12469-7:2022

GÀ GIỐNG NỘI
PHẦN 7: GÀ TRE

Indegious breeding chicken
Part 7
: Tre chicken

Lời nói đầu

TCVN 12469-7:2022 do Cục Chăn nuôi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 12469 Gà giống nội gồm các phần:

- TCVN 12469-1:2018 - Phần 1:Gà Ác

- TCVN 12469-2:2018 - Phần 2: Gà Mía

- TCVN 12469-3:2018 - Phần 3:Gà Hồ

- TCVN 12469-4:2018 - Phần 4:Gà Ri

- TCVN 12469-5:2018- Phần 5:Gà H’mông

- TCVN 12469-6:2018 - Phần 6:Gà Đông Tảo

- TCVN 12469-7:2022 - Phần 7:Gà Tre

- TCVN 12469-8:2020 - Phần 8:Gà Nhiều Cựa

- TCVN 12469-9:2022 - Phần 9:Gà Tiên Yên

 

GÀ GIỐNG NỘI- PHẦN 7: GÀ TRE

Indegious breeding chicken - Part 7: Tre chicken

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với gà Tre nuôi để làm giống. Phụ lục A đưa ra hình minh họa về đặc điểm ngoại hình của giống gà Tre.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 13474 - 1 Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi- Phần 1: Gia cầm

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

Đặc điểm ngoại hình (phenotypic characteristics)

Đặc điểm về hình dáng; màu lông, mỏ, chân, mào và các đặc điểm khác đặc thù của giống.

3.2

Dài thân (body length)

Độ dài từ điểm cuối đốt xương sống cổ cuối cùng đến điểm đầu đốt xương đuôi đầu tiên.

3.3

Vòng ngực (chest circle)

Chu vi vòng quanh ngực phía sau hốc cánh.

3.4

Dài lườn (breast length)

Độ dài từ điểm đầu đến điểm cuối xương lưỡi hái.

3.5

Cao chân (leg height)

Độ dài từ khớp khuỷu đến khớp xương các ngón chân.

3.6

Dài lông cánh (wing feather length)

Độ dài lông cánh thứ tư hàng thứ nhất.

3.7

Vòng ngực/dài thân (chest circle/body length)

Chỉ số giữa vòng ngực và dài thân.

3.8

Tuổi đẻ (tuổi thành thục về tính) (age at first laying egg of chicken herd)

Tuổi đẻ của đàn gà khi đàn gà đẻ đạt tỷ lệ 5 %.

3.9

Tỷ lệ đẻ (laying rate)

Tỷ lệ giữa số con gà mái đẻ so với tổng đàn gà mái (tuần; tháng hoặc năm).

3.10

Năng suất trứng (egg production)

Tổng số trứng bình quân/mái/kỳ (tuần; tháng hoặc năm).

3.11

Khối lượng trứng (egg weight)

Khối lượng trứng trung bình của dàn gà đẻ ở tuần tuổi 37 và 38.

3.12

Đường kính lớn của quả trứng (D) (egg's large diameter)

Độ dài lớn nhất của đường kính lớn của quả trứng.

3.13

Đường kính nhỏ của quả trứng (d) (egg's small diameter)

Độ dài lớn nhất của đường kính nhỏ của quả trứng.

3.14

Chỉ số hình thái của quả trứng (eggs' morphological index)

Chỉ số giữa đường kính lớn (D) và đường kính nhỏ (d) của trứng gà đẻ ở tuần tuổi 37 và 38.

3.15

Trứng giống (breeding egg)

Trứng đủ tiêu chuẩn ấp, hình trái xoan, không dị hình, vỏ không bị sần sùi và không bị bẩn; có các chỉ tiêu về chất lượng được quy định trong tiêu chuẩn này.

3.16

Tỷ lệ trứng có phôi (egg-embryo rate)

Tỷ lệ giữa số trứng có phôi so với tổng số trứng đưa vào ấp.

3.17

Tỷ lệ nở/trứng có phôi (hatching rate/embryonated eggs)

Tỷ lệ giữa số gà nở ra còn sống so với tổng số trứng có phôi (tỷ lệ nở/trứng có phôi).

3.18

Tỷ lệ nở/tổng trứng ấp (hatching rate/incubated eggs)

Tỷ lệ giữa số gà nở ra còn sống so với tổng số trứng đưa vào ấp (tỷ lệ nở/tổng trứng ấp).

3.19

Tỷ lệ gà con loại 1 (first grade chicks rate)

Tỷ lệ giữa số gà con nở ra đạt tiêu chuẩn loại 1 với tổng số gà nở ra còn sống.

3.20

Tỷ lệ chết, loại thải/tháng (mortality and culling rate per month)

Tỷ lệ giữa tổng số gà chết và loại thải trong tháng với số gà có mặt đầu tháng.

3.21

Tiêu tốn thức ăn cho 10 quả trứng (tiêu tốn TĂ/10 trứng) (feed consumption rate for ten eggs)

Lượng thức ăn tiêu tốn bình quân cho 10 quả trứng trong một giai đoạn (tuần; tháng hoặc năm).

4  Các yêu cầu

4.1. Yêu cầu về ngoại hình

Ngoại hình của gà Tre bao gồm các đặc điểm về hình dáng, màu lông, màu da, màu mỏ, màu chân, màu mào, màu tích, kiểu mào được quy định tại Bảng 1. Tham khảo hình minh họa trong Phụ lục A.

Bảng 1 - Yêu cầu về ngoại hình

Chỉ tiêu

01 ngày tuổi

08 tuần tuổi

Trưởng thành (38 tuần tuổi)

Trống

Mái

Trống

Mái

Hình dáng

-

Thon, chắc khoẻ

Thon, chắc khoẻ

Thon, chắc khoẻ

Thon, chắc khoẻ

Màu lông

Vàng, trắng đục, đen nâu, sọc đen

Vàng, trắng, màu mận chín, hoa mơ

Nâu, vàng, trắng, hoa mơ

Vàng, trắng, màu mận chín, hoa mơ

Nâu, vàng, trắng, hoa mơ

Màu da

Vàng

Vàng

Vàng

Vàng

Vàng

Màu mỏ

Vàng

Vàng, nâu

Vàng, nâu

Vàng, nâu

Vàng, nâu

Màu chân

Vàng, xám xanh,vàng viền đỏ

Vàng, xám xanh, vàng viền đỏ

Vàng

Vàng, xám xanh, vàng viền đỏ

Vàng, đen

Màu mào

-

-

-

Đỏ

Đỏ

Màu tích

-

-

-

Đỏ

Đỏ

Kiểu mào

-

-

-

Đơn, nụ

Đơn, nụ

4.2  Khả năng sinh trưởng

Khả năng sinh trưởng của gà Tre được đánh giá bằng kích thước các chiều đo tại thời điểm sinh trưởng cụ thể theo quy định tại Bảng 2 và khối lượng cơ thể tại các thời điểm sinh trưởng cụ thể theo quy định tại Bảng 3.

Bảng 2 - Yêu cầu về kích thước các chiều đo

Chỉ tiêu

8 tuần tuổi

38 tuần tuổi

Trống

Mái

Trống

Mái

1. Dài thân, tính bằng centimet

8÷10

7 ÷ 9

18 ÷ 21

17 ÷ 20

2. Vòng ngực, tính bằng centimet

16 ÷ 18

15 ÷ 17

20 ÷ 23

19 ÷ 22

3. Vòng ngực/dài thân

1,6 ÷ 1,8

1,6 ÷ 1,8

1,2÷ 1,5

1,2 ÷ 1,5

4. Dài lườn, tính bằng centimet

4 ÷ 6

4 ÷ 6

9 ÷ 12

8 ÷ 11

5. Dài lông cánh, tính bằng centimet

2 11

≥ 10

≥ 16

≥15

6. Cao chân, tính bằng centimet

4 ÷ 6

3 ÷ 5

7 ÷ 9

6 ÷ 8

Bảng 3 - Yêu cầu về khối lượng cơ thể

Chỉ tiêu

Trống

Mái

1. Khối lượng gà lúc 01 ngày tuổi, tính bằng gam

≥ 18

2. Khối lượng gà kết thúc 08 tuần tuổi, tính bằng gam

300 ÷ 500

250 ÷ 450

3. Khối lượng gà vào đẻ, tính bằng gam

700 ÷ 900

600 ÷ 800

4. Khối lượng gà kết thúc 38 tuần tuổi, tính bằng gam

1 000 ÷ 1 200

8 00 ÷ 1 000

4.3  Năng suất sinh sản

Năng suất sinh sản của gà Tre được đánh giá bằng các chỉ tiêu về sinh sản theo quy định tại Bảng 4 và các chỉ tiêu về chất lượng trứng và khả năng ấp nở theo quy định tại Bảng 5.

Bảng 4 - Yêu cầu về các chỉ tiêu đẻ trứng

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Tuổi đẻ tính bằng tuần tuổi

18 ÷ 20

2. Tỷ lệ đẻ bình quân, tính bằng %

≥ 14

3. Năng suất trứng/số mái đầu kỳ/48 tuần đẻ, tính bằng quả

≥45

4. Năng suất trứng/số mái bình quân/48 tuần đẻ, tính bằng quả

≥ 50

5. Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn trứng giống, tính bằng %

≥ 90

6. Tiêu tốn thức ăn cho 10 quả trứng, tính bằng kg

≤3,5

7. Tỷ lệ chết, loại/tháng, tính bằng %

≤ 2

Bảng 5 - Yêu cầu về chất lượng trứng và khả năng ấp nở

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Khối lượng trứng, tính bằng gam

30 ÷ 35

2. Đường kính lớn (D), tính bằng mm

43 ÷ 45

3. Đường kính nhỏ (d), tính bằng mm

34 ÷ 36

4. Chỉ số hình thái (D/d)

1,2 ÷ 1,3

5. Tỷ lệ trứng có phôi, tính bằng %

≥ 80

6. Tỷ lệ nở/trứng có phôi, tính bằng %

≥ 90

7. Tỷ lệ nở/tổng số trứng ắp, tính bằng %

≥ 70

8. Tỷ lệ gà loại 1/tổng số gà nở ra còn sống, tính bằng %

≥ 90

5  Phương pháp xác định

Xác định các chỉ tiêu về khả năng sinh trưởng, năng suất sinh sản theo TCVN 13474 - 1 Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi - Phần 1: Gia cầm.

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Hình minh họa đặc điểm ngoại hình của giống gà Tre 38 tuần tuổi

Hình A.1 - Minh họa đặc điểm ngoại hình của gà mái

Hình A.2 - Minh họa đặc điểm ngoại hình của gà trống

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] Nguyễn Thị Phương, Nguyễn Đinh Tiến, Nguyễn Văn Duy, Vũ Đinh Tôn (2020). Đặc điểm ngoại hình, khả năng sinh trưởng, năng suất và chất lượng thịt của gà Tre. Tạp chí Khoa học nông nghiệp Việt Nam, 18 (4): 262-270.

[2] Hồ Xuân Tùng, Nguyễn Minh Hằng, Trần Văn Phượng, Trần Thị Hiền, Hoàng Thị Nguyệt, Vũ Chí Thiện, Nguyễn Viết Hợi, Nguyễn Thị Dung, Nguyễn Thành Luân (2016). Đặc điểm ngoại hình, khả năng sản xuất của đàn gà Tre sản xuất nuôi tại Lâm Thịnh, Tên Yên, Bắc Giang. Báo cáo khai thác phát triển nguồn gen gà đặc sản gà Đông Tảo, gà Chọi và gà Tre. Viện Chăn nuôi, Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn.

[3] Nguyễn Thị Thu Hiền & Lê Thị Ngọc (2015). Đặc điểm sinh trưởng của gà Tre trong điều kiện nuôi thả vườn tại huyện Bến Cát tỉnh Bình Dương. Tạp chí Đại học Thủ Dầu Một. 5: 40-47.

[4] Phạm Mạnh Hưng, Nguyễn Hữu Thỉnh, Lã Văn Kính (2014). Một số đặc điểm ngoại hình và khả năng sinh trưởng của gà Tre Nam Bộ. Tạp chí khoa học công nghệ chăn nuôi; 54:15-26.

[5] Bùi Thị Phượng, Đồng Sỹ Hùng, Nguyễn Thị Hiệp (2018). Chọn lọc nâng cao năng suất giống gà Tre qua bốn thế hệ. Tạp chí khoa học kỹ thuật chăn nuôi. 239: 2-7.

Từ khóa:
TCVN12469-7:2022Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12469-7:2022Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12469-7:2022Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12469-7:2022 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12469-7:2022 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN12469 7:2022 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN12469-7:2022
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2022
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN12469-7:2022
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2022
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan