Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›TCVN12466-5:2022

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12466-5:2022 về Vịt giống hướng thịt - Phần 5: Vịt Hòa Lan

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN12466-5:2022
Loại văn bảnQuy chuẩn
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2022
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12466-5:2022

VỊT GIỐNG HƯỚNG THỊT - PHẦN 5: VỊT HÒA LAN

Meat breeding duck -Part 5: Hoa Lan duck

Lời nói đầu

TCVN 12466-5:2022 do Cục Chăn nuôi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẳn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 12466 Vịt giống hướng thịt gồm các phần sau đây:

- TCVN 12466-1 :2018, Phần 1: Vịt Star76;

- TCVN 12466-2 :2018, Phần 2: Vịt Star53;

- TCVN 12466-3 :2018, Phần 3: Vịt Super M;

- TCVN 12466-4 :2018, Phần 4: Vịt M14;

- TCVN 12466-5 :2022, Phần 5: Vịt Hòa Lan.

 

VỊT GIỐNG HƯỚNG THỊT -PHẦN 5: VỊT HÒA LAN

Meat breeding duck -Part 5: Hoa Lan duck

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với giống vịt Hòa Lan nuôi để làm giống Phụ lục A đưa ra hình minh họa về đặc điểm ngoại hình của giống vịt Hòa Lan.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 13474-1:2022 Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi - Phần 1: Giống gia cầm.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

Đặc điểm ngoại hình (phenotypic characteristics)

Đặc điểm về hình dáng; màu lông, đuôi, mỏ, chân; mào và các đặc điểm khác đặc thù của giống.

3.2

Dài thân (body length)

Độ dài từ điểm cuối đốt xương sống cổ cuối cùng đến điểm đầu đốt xương đuôi đầu tiên.

3.3

Vòng ngực (chest circle)

Chu vi vòng quanh ngực phía sau hốc cánh.

3.4

Dài lườn (breast length)

Độ dài từ điểm đầu đến điểm cuối xương lưỡi hái.

3.5

Cao chân (leg height)

Độ dài từ khớp khuỷu đến khớp xương các ngón chân.

3.6

Dài lông cánh (wing feather length)

Độ dài lông cánh thứ tư hàng thứ nhất.

3.7

Vòng ngực/dài thân (chest circle/body length)

Chỉ số giữa vòng ngực và dài thân.

3.8

Tuổi vào đẻ của đàn vịt (tuổi thành thục về tính) (age at first egg of duck herd)

Tuổi của vịt khi đàn vịt đẻ đạt tỷ lệ 5 %.

3.9

Tỷ lệ đẻ (laying rate)

Tỷ lệ giữa số con vịt mái đẻ bình quân trong kỳ so với tổng đàn vịt mái trong kỳ (tuần; tháng hoặc năm).

3.10

Năng suất trứng (egg production)

Tổng số trứng/số con mái bình quân trong kỳ (tuần; tháng hoặc năm).

Tổng số trứng/số con mái đầu kỳ (tuần; tháng hoặc năm).

3.11

Khối lượng trứng (egg weight)

Khối lượng trứng trung bình của đàn vịt đẻ ở tuần tuổi 37 đến 38.

3.12

Đường kính lớn của quả trứng (egg's large diameter)

D

Độ dài lớn nhất của đường kính lớn của quả trứng.

3.13

Đường kính nhỏ của quả trứng (egg's small diameter)

d

Độ dài lớn nhất của đường kính nhỏ của quả trứng.

3.14

Chỉ số hình thái của quả trứng (eggs' morphological index)

Chỉ số giữa đường kính lớn (D) và đường kính nhỏ (d) của trứng vịt đẻở tuần tuổi 37 đến 38.

3.15

Trứng giống (breeding egg)

Trứng đủ tiêu chuẩn ấp, hình trái xoan, không dị hình, vỏ không bị sần sùi và không bị bẩn; có các chỉ tiêu về chất lượng được quy định trong tiêu chuẩn này.

3.16

Tỷ lệ trứng có phôi (rate of embryonated eggs)

Tỷ lệ giữa số trứng có phôi so với tổng số trứng đưa vào ấp.

3.17

Tỷ lệ nở (hatching rate)

Tỷ lệ giữa số vịt nở ra còn sống so với tổng số trứng có phôi (tỷ lệ nở/trứng có phôi) hoặc tổng số trứng đưa vào ấp (tỷ lệ nở/tổng trứng ấp).

3.18

Tỷ lệ vịt con loại 1 (type one duckling rate)

Tỷ lệ giữa số vịt con nở ra đạt tiêu chuẩn loại 1 so với tổng số vịt nở ra còn sống.

3.19

Tỷ lệ chết và loại thải/tháng (mortality and culling rate per month)

Tỷ lệ giữa tổng số vịt chết và loại thải trong tháng so với số vịt có mặt đầu tháng.

3.20

Tiêu tốn thức ăn cho 10 quả trứng (feed consumption rate for ten eggs)

Lượng thức ăn tiêu tốn bình quân cho 10 quả trứng trong một giai đoạn (tuần; tháng hoặc năm).

4  Các yêu cầu

4.1  Yêu cầu về ngoại hình

Ngoại hình của vịt Hòa Lan bao gồm các đặc điểm về hình dáng; màu lông, màu mỏ, màu đuôi và chân được quy định tại Bảng 1. Tham khảo hình minh họa trong Phụ lục A.

Bảng 1 - Đặc điểm ngoại hình

Chỉ tiêu

01 ngày tuổi

Trưởng thành (38 tuần tuổi)

Trống

Mái

1. Hình dáng

-

Ngực nở vừa phải, dáng đứng tạo góc nhỏ hơn 45° so với mặt đất

Ngực nở vừa phải, dáng đứng tạo góc nhỏ hơn 45° so với mặt đất

2. Màu lông

Vàng nhạt, có phớt đen, có 4 chấm vàng ở lưng

Lông màu cánh sẻ nhạt, hoặc có màu trắng; lông đầu và cánh xám hoặc xanh đen

Lông màu cánh sẻ nhạt, hoặc có màu trắng;

3. Đuôi

-

Có từ 2 đến 3 lông móc cong

-

4. Màu mỏ

Vàng nhạt, có con hơi xám, xám đen

Vàng nhạt, có con hơi xám

Vàng nhạt, có con hơi xám

5. Màu chân

Vàng nhạt, có con hơi xám, xám đen

Vàng nhạt, có con hơi xám

Vàng nhạt, có con hơi xám

4.2  Khả năng sinh trưởng

Khả năng sinh trưởng của vịt Hòa Lan được đánh giá bằng kích thước các chiều đo tại thời điểm sinh trưởng cụ thể theo quy định tại Bảng 2 và khối lượng cơ thể tại các thời điểm sinh trưởng cụ thể theo quy định tại Bảng 3.

Bảng 2 - Kích thước các chiều đo

Chỉ tiêu

Kết thúc 8 tuần tuổi

Trưởng thành (38 tuần tuổi)

Trống

Mái

Trống

Mái

1. Dài thân, tính bằng centimet

26 ÷ 28

25 ÷ 27

30 ÷ 32

29 ÷ 31

2. Vòng ngực, tính bằng centimet

28 ÷ 30

27 ÷ 29

33 ÷ 35

31 ÷33

3. Dài lông cánh, tính bằng centimet

≥ 10

≥ 11

≥ 14

≥ 15

4. Vòng ngực/dài thân

1,05÷1,15

1,05÷1,15

1,05÷1,20

1,05÷1,20

5. Dài lườn, tính bằng centimet

10,5÷11,5

9,5 ÷ 10,5

14÷15

13 ÷ 14

6. Cao chân, tính bằng centimet

5,5÷ 6,0

5,0÷ 5,5

7 ÷ 8

6 ÷ 7

Bảng 3 - Khối lượng cơ thể

Chỉ tiêu

Trống

Mái

1. Khối lượng vịt lúc 01 ngày tuổi, tính bằng gam

≥45

2. Khối lượng vịt kết thúc 08 tuần tuổi, tính bằng gam

1250 ÷ 1450

1150÷ 1350

3. Khối lượng vịt vào đẻ (ở 21 đến 22 tuần tuổi), tính bằng gam

1900 ÷ 2100

1700 ÷ 1900

4. Khối lượng vịt lúc trưởng thành (ở 38 tuần tuổi), tính bằng gam

2250 ÷ 2450

2050 ÷ 2250

4.3  Năng suất sinh sản

Năng suất sinh sân của vịt Hòa Lan được đánh giá bằng các chỉ tiêu về sinh sản theo quy định tại Bảng 4 và các chỉ tiêu về chất lượng trứng và khả năng nấp nở theo quy định tại Bảng 5.

Bảng 4 - Các chỉ tiêu về sinh sản

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Tuổi đẻ, tính bằng tuần tuổi

21 ÷22

2. Năng suất trứng 52 tuần đẻ/số mái đầu kỳ, tính bằng quả

> 170

3. Năng suất trứng 52 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳ, tính bằng quả

> 190

4. Tiêu tốn thức ăn cho 10 quả trứng, tính bằng kilogam

≥ 3,4

5. Tỷ lệ trứng giống, tính bằng %

≥90

6. Tỷ lệ vịt chết và loại/tháng, tính bằng %

≤2

Bảng 5 - Chất lượng trứng và ấp nở

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Khối lượng trứng, tính bằng gam

65 ÷ 80

2. Chỉ số hình thái (D/d)

1,3÷1,4

3. Tỷ lệ trứng có phôi, tính bằng %

≥ 90

4. Tỷ lệ nở/trứng có phôi, tính bằng %

≥85

5. Tỷ lệ nở/tổng số trứng áp, tính bằng %

≥76

6. Tỷ lệ vịt loại 1, tính bằng %

≥95

5  Phương pháp lấy mẫu

5.1  Lấy mẫu vịt

Lấy ngẫu nhiên 10 % số vịt trên tổng đàn (tối thiểu 30 con), lần lượt tại các thời điểm 01 ngày tuổi, kết thúc 8 tuần tuổi và 38 tuần tuổi (vịt trưởng thành).

5.2 Lấy mẫu trứng

Lấy ngẫu nhiên tối thiểu 30 quả trứng lần lượt tại các thời điểm vịt đẻ ở 37 đến 38 tuần tuổi.

6  Phương pháp xác định

Xác định các chỉ tiêu về khả năng sinh trưởng, năng suất sinh sản theo TCVN 13474 - 1 Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi - Phần 1: Gia cầm.

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Hình minh họa đặc điểm ngoại hình của giống vịt Hòa Lan 38 tuần tuổi

Hình A.1 - Minh họa đặc điểm ngoại hình của vịt cái

Hình A.2 Minh họa đặc điểm ngoại hình của vịt đực

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] Hoàng Tuấn Thành và Dương Xuân Tuyền. “Đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của vịt Hoà Lan nuôi bảo tồn tại Tiền Giang”, Phân Viện Chăn nuôi Nam Bộ, số 63, Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi, 2016.

[2] Nguyễn Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Hiệp và Hoàng Tuấn Thành. “Hiện trạng chăn nuôi vịt Hoà Lan tại một số tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long”. Phân Viện Chăn nuôi Nam Bộ, số 91, Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi, 2018.

[3] Hoàng Tuấn Thành, Hồ Văn Thế, Nguyễn Thị Hiệp, Hoàng Trung Hiếu và Trịnh Thị Thu Thảo. “Đặc điểm ngoại hình khả năng sản xuất đàn hạt nhân vịt Hòa Lan thế hệ xuất phát”. Khoa học kỹ thuật Chăn nuôi số 254 - tháng 2 năm 2020.

Từ khóa:
TCVN12466-5:2022Quy chuẩn TCVN12466-5:2022Quy chuẩn số TCVN12466-5:2022Quy chuẩn TCVN12466-5:2022 của Đã xác địnhQuy chuẩn số TCVN12466-5:2022 của Đã xác địnhQuy chuẩn TCVN12466 5:2022 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN12466-5:2022
                            Loại văn bảnQuy chuẩn
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2022
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN12466-5:2022
                                                  Loại văn bảnQuy chuẩn
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2022
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan