Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › 10TCN920-3:2006

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 920-3:2006 về máy nông lâm nghiệp và thuỷ lợi - Máy kéo nông nghiệp - Trục trích công suất phía sau loại 1, 2 và 3 - Phần 3(a): Các kích thước chính của trục trích công suất và then hoa, vị trí của trục trích công suất do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 10TCN920-3:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 29/12/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành: 29/12/2006 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 920-3:2006

MÁY NÔNG LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ LỢI - MÁY KÉO NÔNG NGHIỆP - TRỤC TRÍCH CÔNG SUẤT PHÍA SAU LOẠI 1, 2 VÀ 3 PHẦN 3(a): CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA TRỤC TRÍCH CÔNG SUẤT VÀ THEN HOA, VỊ TRÍ CỦA TRỤC TRÍCH CÔNG SUẤT

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về chế tạo và vị trí của trục trích công suất

(TTCS) loại 1, 2 và 3 phía sau máy kéo nông nghiệp.

2. Tài liệu viện dẫn

● ISO 6508:… (trọn bộ). Vật liệu kim loại- Thử độ cứng Rockwell.

● TCVN 257-85 Xác định độ cứng theo phương pháp Rocven, thang A,B và C.

3. Vị trí của trục trích công suất

3.1. Vị trí của TTCS trên máy kéo phải phù hợp với quy định tại hình-1 và bảng-1.

3.2. Vị trí của đường tâm của TTCS phải nằm trong phạm vi hình chữ nhật có gạch chéo, minh hoạ trong hình-1 và phải phù hợp với các trị số quy định của bảng-1.

3.3. Đường tâm của TTCS phải song song với đường tâm dọc của máy kéo và song song với mặt đất, cho phép sai lệch ±3o.

3.4. Giá trị của kích thước h, áp dụng cho máy kéo nông nghiệp công dụng chung, quy định trong bảng-1.

CHÚ THÍCH : - Đối với những máy kéo được thiết kế có khoảng sáng gầm máy cao để làm việc ở ruộng trồng rau thân đứng hoặc ruộng mía, kích thước hmax (bảng-1) có thể vượt quá giá trị đã cho .

 - Đối với những máy kéo được thiết kế có khoảng sáng gầm máy thấp để làm đất và cắt cỏ bãi cần có trọng tâm thấp, kích thước hmin (bảng-1) có thể thấp hơn giá trị đã cho.

Bảng 1 - Vị trí của trục trích công suất TTCS

Loại TTCS

hmin, mm

hmax, mm

1

480

800

2

530

900

3

600

1000

4. Yêu cầu về chế tạo-Kích thước cơ bản của TTCS và then hoa

Kích thước của TTCS phía sau máy kéo nông nghiệp và khớp nối của trục truyền động phải phù hợp với các quy định trong các hình và bảng tương ứng:

4.1. Hình 2 và bảng 2, áp dụng đối với kích thước của TTCS.

4.2. Hình 3 và bảng 3, áp dụng đối với kích thước bên ngoài của trục then hoa dạng thẳng- loại 1.

4.3. Hình 4 và bảng 4, áp dụng đối với kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa dạng thẳng- loại 1(răng chữ nhật).

4.4. Hình 5 và bảng 5, áp dụng đối với kích thước bên ngoài của trục then hoa dạng thân khai- loại 2 (răng thân khai).

4.5. Hình 6 và bảng 6, áp dụng đối với kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa dạng thân khai- loại 2.

4.6. Hình 7 và bảng 7, áp dụng đối với kích thước bên ngoài của trục then hoa dạng thân khai- loại 3.

4.7. Hình 8 và bảng 8, áp dụng đối với kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa dạng thân khai- loại 3.

4.8. Phần được tôi cứng của then hoa phải có độ cứng bề mặt thấp nhất bằng 48 HRC.

a)

 

b)

Loại 1. b) Loại 2 và 3 

4.9. Độ cứng của trục then phải được thử theo tiêu chuẩn TCVN-257-85 (ISO 6508).

Bảng 2 - Kích thước trục trích công suất TTCS

Các thông số chính

Loại 1

Loại 2

Loại 3

A

Khoảng cách từ tâm rãnh vòng đến đầu trục, mm

38±0,8

25,5±0,8

38±0,8

B

Chiều dài làm việc và phần được tôi cứng của then hoa, mm

≥76

≥64

≥89

C

Kích thước vát cạnh, mm

6 +1

0

5+1

0

6+1

0

D

Góc vát, độ

300± 30

300± 30

300± 30

E

Đường kính trục tại mặt cắt đi qua tâm rãnh vòng, mm

29,40±0,1

29,40±0,1

37,25±0,1

R

Bán kính rãnh vòng, mm

6,8±0,25

6,8±0,25

8,4±0,25

Bảng 3 - Kích thước bên ngoài của trục then hoa dạng thẳng - loại 1

 Các thông số

Ký hiệu

Trị số

Số răng

Z

6

Đường kính vòng đỉnh, mm

DEE

34,87 0 - 0,12

Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng), mm.

DFE

≤ 30,00

 Đường kính vòng đáy (chân răng), mm.

DIE

29,00 0 - 0,10

Chiều dày hiệu dụng lớn nhất của răng, mm.

SVmax

8,64

Chiều dày tác dụng lớn nhất của răng ( tham khảo), mm.

Smax

(8,60)

Chiều dày tác dụng nhỏ nhất của răng, mm.

Smin

8,51

Độ sai lệch cho phép

Ưu tiên lọt qua”Calíp” kiểm tra

Tổng sai lệch Profil

FF

0,020

Tổng sai lệch bước răng

FB

0,015

Tổng biến đổi chỉ tiêu

FP

0,040

Bảng 4 - Kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa dạng thẳng - loại 1

Các thông số

Ký hiệu

Trị số

Số răng

Z

6

Đường kính vòng đỉnh, mm

DEI

34,95 0 -0,05

 Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng), mm.

DFI

≥ 34,50

 Đường kính vòng đáy.

DII

29,80 0 - 0,15

Chiều rộng tác dụng lớn nhất của rãnh lỗ then hoa, mm.

Emax

8,76

Chiều rộng tác dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ then hoa (tham khảo), mm.

Emin

(8,71)

Chiều rộng hiệu dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ then hoa, mm.

EVmin

8,69

Độ sai lệch cho phép

Ưu tiên lọt qua”Calíp” kiểm tra

Tông sai lệch Profil

FF

0,020

Tổng sai lệch bước răng

FB

0,015

Tổng biến đổi chỉ tiêu

FP

0,040

Bảng 5 - Kích thước bên ngoài của trục then hoa dạng thân khai - loại 2

Các thông số

Ký hiệu

Trị số

Kích thước con lăn theo hệ Anh

Số răng

Z

21

 

-

Môđun, mm

M

1,5875

-

Góc áp lực, độ

α

300

-

Đường kính vòng chia, mm

D

33,338

-

Đường kính vòng cơ sở, mm

DB

28,8711

-

Đường kính vòng đỉnh, mm

DEE

34,874 - 0,0250

-

Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng), mm.

DFE

≤31,65

-

Đường kính vòng đáy, mm

DIE

31,100 - 0,0250

-

Chiều dày hiệu dụng lớn nhất của răng, mm

S Vmax

2,406

-

Chiều dày tác dụng lớn nhất của răng

( tham khảo), mm

Smax

(2,369)

-

Chiều dày tác dụng nhỏ nhất của răng, mm

Smin

2,306

-

Đường kính con lăn, mm

DRE

3,50

3,048

Khoảng cách ngoài lớn nhất giữa các con lăn (tham khảo), mm

MREmaX

(39,00)

(37,759)

Khoảng cách ngoài nhỏ nhất giữa các con lăn, mm

MREmin

38,906

37,662

Độ sai lệch cho phép

Ưu tiên lọt qua”Calíp” kiểm tra

Tông sai lệch ProfiL

FF

0,020

-

Tổng sai lệch bước ren

FB

0,013

-

Tổng biến đổi chỉ tiêu

FP

0,040

-

Độ đồng tâm

DEEđến D

0,03

-

Bảng 6 - Kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa dạng thân khai - loại 2

Các thông số

Ký hiệu

Trị số

Kích thước con lăn theo hệ Anh

Số răng

Z

21

-

Môđun, mm

M

1,5875

-

Góc áp lực, độ

α

300

-

Đường kính vòng chia, mm

D

33,338

-

Đường kính vòng cơ sở, mm

DB

28,8711

-

Đường kính vòng đỉnh, mm

DEI

34,9250+0,036

-

Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng), mm.

DFI

≥34,62

-

Đường kính vòng đáy, mm

DII

31,750 0+0,150

-

Chiều rộng tác dụng lớn nhất của rãnh lỗ then hoa, mm

Emax

2,565

-

Chiều rộng tác dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ then hoa (tham khảo), mm

Emin

(2,520)

-

Chiều rộng hiệu dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ then hoa, mm .

EVmin

2,494

-

Đường kính con lăn được làm phẳng, mm

DRI

2,75/2,60

2,743/2,60

Khoảng cách lớn nhất giữa các con lăn, mm

MRImaX

29,380

29,403

Khoảng cách nhỏ nhất giữa các con lăn (tham khảo), mm

MRImin

(29,290)

(29,315)

Độ sai lệch cho phép

Ưu tiên lọt qua”Calíp” kiểm tra

Tông sai lệch Profil

FF

0,020

-

Tổng sai lệch bước răng

FB

0,013

-

Tổng biến đổi chỉ tiêu

FP

0,040

-

Độ đồng tâm

DEIđến D

0,02

-

Bảng 7 - Kích thước bên ngoài của trục then hoa dạng thân khai - loại 3

Các thông số

Ký hiệu

Trị số

Kích thước con lăn theo hệ Anh

Số răng

Z

20

-

Môđun, mm

M

2,1167

-

Góc áp lực, độ

α

300

-

Đường kính vòng chia, mm

D

42,333

-

Đường kính vòng cơ sở, mm

DB

36,6617

-

Đường kính vòng đỉnh, mm

DEE

44,425 -0,0250

-

Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng), mm.

DFE

≤40,10

-

Đường kính vòng đáy, mm

DIE

39,210 -0,2500

-

Chiều dày hiệu dụng lớn nhất của răng, mm

S Vmax

3,237

-

Chiều dày hiệu dụng lớn nhất của răng (tham khảo), mm

Smax

(3,200)

-

Chiều dày tác dụng nhỏ nhất của răng, mm

Smin

3,137

-

Đường kính con lăn, mm.

DRE

4,000

4,064

Khoảng cách ngoài lớn nhất giữa các con lăn (tham khảo), mm

MREmaX

(48,239)

(48,418)

Khoảng cách ngoài nhỏ nhất giữa các con lăn, mm

MREmin

48,142

48,321

Độ sai lệch cho phép

Ưu tiên lọt qua”Calíp” kiểm tra

Tông sai lệch Profil

FF

0,020

-

Tổng sai lệch bước răng

FB

0,013

-

Tổng biến đổi chỉ tiêu

FP

0,040

-

Độ đồng tâm

DEIđến D

0,03

-

Bảng 8 - Kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa dạng thân khai - loại 3

Các thông số

Ký hiệu

Trị số

Kích thước con lăn theo hệ Anh

Số răng

Z

20

-

Môđun, mm

M

2,1167

-

Góc áp lực, độ

α

300

-

Đường kính vòng chia, mm

D

42,333

-

Đường kính vòng cơ sở, mm

DB

36,6617

-

Đường kính vòng đỉnh, mm

DEI

44,450 0+0,03 8

-

Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng), mm.

DFI

≥44,044

-

Đường kính vòng đáy

DII

40,200 0+0,150

-

Chiều rộng tác dụng lớn nhất của rãnh lỗ then hoa, mm

Emax

3,396

-

Chiều rộng tác dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ, mm then hoa ( tham khảo), mm

Emin

(3,351)

-

Chiều rộng hiệu dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ then hoa, mm.

EVmin

3,325

-

Đường kính con lăn, mm.

DRI

3,75

3,658

Khoảng cách lớn nhất giữa các con lăn, mm

MRImaX

36,850

37,153

Khoảng cách nhỏ nhất giữa các con lăn( tham khảo), mm

MRImin

(36,758)

(37,064)

Độ sai lệch cho phép

Ưu tiên lọt qua”Calíp” kiểm tra

Tông sai lệch ProfiL

FF

0,020

-

Tổng sai lệch bước răng

FB

0,013

-

Tổng biến đổi chỉ tiêu

FP

0,040

-

Độ đồng tâm

DEIđến D

0,02

-

 

Từ khóa:
10TCN920-3:2006 Tiêu chuẩn ngành 10TCN920-3:2006 Tiêu chuẩn ngành số 10TCN920-3:2006 Tiêu chuẩn ngành 10TCN920-3:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiêu chuẩn ngành số 10TCN920-3:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiêu chuẩn ngành 10TCN920 3:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 10TCN920-3:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 29/12/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 10TCN920-3:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 29/12/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan