Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › 10TCN863:2006

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 863:2006 về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng vi sinh vật tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 10TCN863:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 29/12/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành: 29/12/2006 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 863:2006

THỨC ĂN CHĂN NUÔI – HÀM LƯỢNG VI SINH VẬT TỐI ĐA CHO PHÉP TRONG THỨC ĂN HỖN HỢP

Animal feeding stuffs – Maiximum levels for microbiology in complete feed

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4099/QĐ/BNN-KHCN ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định giới hạn tối đa của vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp của gà, vịt và lợn.

2. Tài liệu viện dẫn

Tài liệu viện dẫn sau đây là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này

ISO 6497:2002 (E): Animal feeding stuffs - Sampling (Thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu).

TCVN 5750:1993. Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định nấm men và nấm mốc.

TCVN 4829:2001 (ISO 6579:1993). Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về phương pháp phát hiện Salmonella.

TCVN 6848:2001 (ISO 4832:1991). Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Coliforms. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.

TCVN 4991-89 (ISO 7937:1985). Vi sinh vật  - Hướng dẫn chung về phương pháp đếm Clostridum perfringens. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.

TCVN 4830- 89 (ISO 6888:1983). Vi sinh vật - Hướng dẫn chung về phương pháp đếm vi khuẩn Staphylococcus aureus. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.

TCVN 4992-89 (ISO 7932:1987). Vi sinh vật - Hướng dẫn chung đếm Bacillus cereus. Kỹ thuật đếm  khuẩn lạc ở 30oC.

3. Chỉ tiêu quy định

3.1. Tổng số nấm mốc cho phép (CFU) trong 1 gam thức ăn hỗn hợp cho gà, vịt, lợn được qui định trong bảng 1.

Bảng 1: Giới hạn tổng số nấm mốc cho phép trong thức ăn hỗn hợp cho gà, vịt, lợn.

Số TT

Loại gia cầm

Tổng số nấm mốc (CFU/g),

không lớn hơn

1

Vịt con (từ 1-28 ngày tuổi)

1´103

2

Nhóm vịt còn lại

1´104

3

Gà con (từ 1-28 ngày tuổi)

1´104

4

Nhóm gà còn lại

1´105

5

Lợn con (1-60 ngày tuổi)

1´104

6

Nhóm lợn còn lại

1´105

3.2. Giới hạn tổng số vi khuẩn tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp của vịt, gà, lợn.

Bảng 2: Giới hạn tổng số vi khuẩn tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp của vịt, gà, lợn.

Số TT

Loại vi khuẩn

Tổng số vi khuẩn (CFU/g), không lớn hơn

Vịt con (từ 1-28 ngày tuổi)

Nhóm vịt còn lại

Gà con (từ 1-28  ngày tuổi)

Nhóm gà còn lại

Lợn con (từ 1-60 ngày tuổi)

Nhóm lợn còn lại

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

1´104

1´105

1´104

1´105

1´105

1´106

2

Coliforms

1´102

1´102

1´102

1´102

1´102

1´102

3

Ecoli

1´102

1´102

1´102

1´102

1´102

1´102

4

Salmonella*

(CFU/25g)

0

0

0

0

0

0

5

Staphylococcusaureus

1´102

1´102

1´102

1´102

1´102

1´102

6

Clostridum perfringens

1´104

1´105

1´104

1´105

1´104

1´105

7

Bacillus cereus

1´102

1´102

1´102

1´102

1´102

1´102

8

Pseudomonas

1´104

1´104

1´104

1´104

1´104

1´104

* Salmonella: Không được phép có trong 25 gam thức ăn hỗn hợp .

4. Lấy mẫu

Lấy mẫu theo ISO 6497:2002

5. Phương pháp thử

5.1. Xác định tổng số nấm mốc theo TCVN 5750:1993.

5.2. Phát hiện Salmonella theo TCVN 4829:2001(ISO 6579:1993).

5.3. Xác định Coliforms theo TCVN 6848:2001(ISO 4832:1991).

5.4. Xác định tổng số Clostridum perfringens theo TCVN 4991-89 (ISO 7937:1985).

5.5. Xác định tổng số Staphylococcus aureus theo TCVN 4830- 89 (ISO 6888:1983).

5.6. Xác định tổng số Bacillus cereus theo TCVN 4992-89 (ISO 7932:1987).

Từ khóa:
10TCN863:2006 Tiêu chuẩn ngành 10TCN863:2006 Tiêu chuẩn ngành số 10TCN863:2006 Tiêu chuẩn ngành 10TCN863:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiêu chuẩn ngành số 10TCN863:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiêu chuẩn ngành 10TCN863:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 10TCN863:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 29/12/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 10TCN863:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 29/12/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan