Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › 10TCN860:2006

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 860:2006 về thức ăn chăn nuôi - độ dao động phân tích cho phép đối với các chỉ tiêu chất lượng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 10TCN860:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 29/12/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành: 29/12/2006 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 860:2006

THỨC ĂN CHĂN NUÔI – ĐỘ DAO ĐỘNG PHÂN TÍCH CHO PHÉP ĐỐI VỚI CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

Animal feeding stuffs – Accepted analytical variation for feed quality criteries

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4099/QĐ/BNN-KHCN ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

1. Phạm vi áp dụng

1.1. Mục đích của tiêu chuẩn này là đưa ra nguyên tắc hướng dẫn để hỗ trợ các cơ quan kiểm soát chất lượng thức ăn chăn nuôi trong việc đưa ra những quyết định thường lệ liên quan đến việc xem xét các sản phẩm có khoảng dao động nằm trong phạm vi có thể chấp nhận được.

Theo hướng dẫn của tiêu chuẩn này, nếu việc phân tích một chỉ tiêu nào đó nằm ngoài khoảng dao động cho phép thì thức ăn chăn nuôi đó không phù hợp với yêu cầu chất lượng ghi trên nhãn hàng hóa.

1.2. Tiêu chuẩn này chỉ quy định độ dao động phân tích đối với một số chỉ tiêu chất lượng cơ bản của thức ăn chăn nuôi như sau:

1.2.1. Các chỉ tiêu chung: hàm lượng protein, xơ, chất béo, tro (bao gồm cả tro thô và tro không tan trong axit clohydric), natri clorua, canxi, phopho và độ ẩm.

1.2.2. Các khoáng vi lượng: hàm lượng đồng, sắt, kẽm và mangan.

1.3. Tiêu chuẩn này có liên quan đến các phương pháp thử để tiến hành phân tích các chỉ tiêu được nêu trong mục 1.2. Đó là các phương pháp áp dụng theo tiêu chuẩn của TCVN, ISO. Các kết quả phân tích thu được từ mẫu thức ăn chăn nuôi kiểm tra phải được tiến hành với ít nhất hai lần xác định theo cùng một phương pháp tương ứng được nêu trong bảng 1.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi:

TCVN 4328:2001(ISO 6496:1999). Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô- Phương pháp Kjeldahl.

TCVN 4329 (ISO 6865:2000). Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng xơ thô.

TCVN 4331:2001 (ISO 6492:1999) Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng chất béo thô.

TCVN 4327 Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng tro.

TCVN 1526 Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng canxi.

ISO 6490/1. Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng canxi - Phần 1: Phương pháp chuẩn độ.

TCVN 1525:2001 (ISO 6491:1998). Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng photpho - Phương pháp chuẩn độ.

TCVN 4806 (ISO 6495) Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng hàm lượng clorua hòa tan trong nước.

ISO 5510. Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng lysine có sẵn (mục 8.3).

TCVN 4326: 2001 (ISO 6496:1999). Thức ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi.

ISO 6869:2000. Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng canxi, đồng, sắt, magiê, mangan, kali, natri và kẽm - Phương pháp sử dụng quang phổ hấp thụ nguyên tử.

3. Độ dao động phân tích cho phép

3.1. Độ dao động phân tích (AV %) đối với một số chỉ tiêu cơ bản về chất lượng được qui đinh ở bảng dưới đây.

Độ dao động phân tích đối với một số chỉ tiêu cơ bản của thức ăn chăn nuôi

Các chỉ tiêu

Phương pháp phân tích

Độ dao động phân tích AV%

Khoảng hàm lượng

I. Chỉ tiêu thông thường

Protein

TCVN 4328

(ISO 6496)

(20/x + 2)

10 - 70%

Xơ

TCVN 4329

(ISO 6865)

(30/x + 6)

2 - 30%

Chất béo

TCVN 4331

(ISO 6492)

10

3 - 25%

Tro

TCVN 4327

(45/x + 3)

2 - 88%

Lyzin

ISO 5510

20

0,5 - 4%

Canxi

TCVN 1526

ISO 6490/1

(14/x + 6)

0,5 - 25%

Photpho

TCVN 1525

(ISO 6491)

(3/x + 8)

0,5 - 20%

Natriclorua

TCVN 4806

(ISO 6495)

(7/x + 5)

0,5 - 14%

Độ ẩm

TCVN 4326

(ISO 6496)

10

3 - 40%

II. Khoáng vi lượng

Đồng

ISO 6869

25

0,03 - 1%

Sắt

ISO 6869

25

0,01 - 5%

Kẽm

ISO 6869

20

0,02 - 6%

Mangan

ISO 6869

30

0,01 - 17%

3.2. Độ dao động phân tích cho phép

Dựa trên độ dao động phân tích ở bảng 1 và giá trị đăng kí của cấu tử ghi trên nhãn của sản phẩm để tính khoảng dao động cho phép (mục 4), từ đó đánh giá sản phẩm có độ dao động có nằm trong phạm vi có thể chấp nhận được hay không.

4. Cách tính và đánh giá

4.1 Xác định độ dao động phân tích

Độ dao động phân tích (AV%) được đưa ra trong bảng 1 theo giá trị cụ thể đối với từng chỉ tiêu (ví dụ 10% đối với chỉ tiêu chất béo, 20% đối với lyzin) hoặc tính theo công thức tùy thuộc vào hàm lượng (x) của cấu tử (ví dụ 20/x + 2 đối với chỉ tiêu protein).

4.2 Tính độ dao động phân tích cho phép

Độ dao động phân tích cho phép (D), tính ± % được tính theo công thức sau:

Trong đó:

x          là giá trị của chỉ tiêu ghi trên nhãn hàng hóa.

AV        là độ dao động được xác định từ bảng 1.

4.3. Đánh giá

Dựa vào khoảng dao động cho phép thu được ở 4.2 để đánh giá sự phù hợp của mẫu thức ăn chăn nuôi.

Nếu phòng thí nghiệm tiến hành phân tích một chỉ tiêu chất lượng nào đó theo phương pháp tương ứng được đưa ra trong bảng 1 mà kết quả trung bình của hai lần xác định nằm trong giới hạn  ± D thì sản phẩm sẽ được chấp nhận là phù hợp với yêu cầu ghi trên nhãn.

Ví dụ 1: Một sản phẩm khô dầu đậu tương được gửi đến phòng thí nghiệm để phân tích chỉ tiêu protein với giá trị đăng ký ghi trên nhãn là 44%, độ dao động phân tích sẽ là:

Nghĩa là, khoảng dao động cho phép sẽ từ 42,9% (44-1,08) đến 45,1% (44+ 1,08).

Như vậy, nếu tiến hành phân tích protein theo phương pháp Kjeldahl (bảng 1) mà kết quả trung bình của hai lần xác định nằm trong giới hạn từ 42,9 - 45,1% thì sản phẩm khô dầu đậu tương trên được chấp nhận là phù hợp với yêu cầu ghi trên nhãn.

Ví dụ 2: Một mẫu thức ăn chăn nuôi được gửi đến phòng thí nghiệm để phân tích chỉ tiêu độ ẩm với giá trị đăng ký ghi trên nhãn là 11%, độ dao động phân tích sẽ là:

Nghĩa là, khoảng dao động cho phép sẽ từ 9,9% (11-1,10) đến 12,1% (11+ 1,10).

Như vậy, nếu tiến hành phân tích độ ẩm theo TCVN 4326 (ISO 6496) mà kết quả trung bình của hai lần xác định nằm trong giới hạn từ 9,9-11,2% thì sản phẩm thức ăn chăn nuôi trên được chấp nhận là phù hợp với yêu cầu ghi trên nhãn.

Từ khóa:
10TCN860:2006 Tiêu chuẩn ngành 10TCN860:2006 Tiêu chuẩn ngành số 10TCN860:2006 Tiêu chuẩn ngành 10TCN860:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiêu chuẩn ngành số 10TCN860:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiêu chuẩn ngành 10TCN860:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 10TCN860:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 29/12/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 10TCN860:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 29/12/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan