Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›10TCN685:2006

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 685:2006 về Giống su hào - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu10TCN685:2006
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành24/11/2004
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:24/11/2004Tình trạng:Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 685: 2006

GIỐNG SU HÀO-QUI PHẠM KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH
Kohlrabi Varieties-Procedure to conduct tests for Distinctness, Uniformity and Stability

(Ban hành kèm theo Quyết định số 68 /QĐ/BNN, ngày 24 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

1. Đối tượng và phạm vi áp dụng

1.1 Quy phạm này quy định nguyên tắc, nội dung và phương pháp khảo nghiệm tính khác biệt (Distinctness), tính đồng nhất (Uniformity) và tính ổn định (Stability)-gọi tắt là khảo nghiệm DUS của các giống su hào mới thuộc loài Brassica oleracea L. convar. acephala (DC.) Alef. var. gongylodes L. (Brassica oleracea L. Gongylodes Group)

1.2. Quy phạm này áp dụng cho các giống su hào mới của mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đăng ký khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả hoặc công nhận giống trong phạm vi cả nước.

2- Giải thích từ ngữ

Trong quy phạm này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2.1. Giống khảo nghiệm: Là giống su hào mới được đăng ký khảo nghiệm DUS.

2.2. Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng.

2.3. Giống đối chứng: Là các giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự nhất với giống khảo nghiệm.

2.4. Mẫu giống chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận.

2.5. Tính trạng đặc trưng: Là những tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác.

2.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.

3. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm

3.1. Giống khảo nghiệm

3.1.1. Khối lượng hạt giống tối thiểu tác giả phải gửi cho cơ quan khảo nghiệm để khảo nghiệm và lưu mẫu là 50g hoặc 8.000 hạt.

3.1.2. Chất lượng hạt giống phải tương đương cấp xác nhận theo tiêu chuẩn hạt giống su hào hiện hành.

3.1.3. Mẫu giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kì hình thức nào, trừ khi cơ quan khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu. Nếu giống đã xử lý, phải cung cấp những thông tin chi tiết về quá trình xử lý cho cơ quan khảo nghiệm xem xét và quyết định.

3.1.4. Thời gian gửi giống: Theo quy định của cơ quan khảo nghiệm.

3.2. Giống đối chứng

3.2.1. Trong bản đăng ký khảo nghiệm (phụ lục 2), tác giả có quyền đề xuất các giống đối chứng và nói rõ những tính trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ quan khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm đối chứng.

3.2.2. Giống đối chứng được lấy từ mẫu giống chuẩn của cơ quan khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ quan khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống đối chứng và tác giả phải chịu trách nhiệm về mẫu giống cung cấp. Khối lượng và chất lượng giống đối chứng như quy định ở mục 3.1.

4. Phân nhóm giống khảo nghiệm

Các giống khảo nghiệm được phân thành nhóm dựa theo các tính trạng sau:

(a) Cây con: Sắc tố anthocyanin của lá mầm (Tính trạng 1);

(b) Thời gian thu hoạch (Tính trạng 23).

5. Phương pháp khảo nghiệm

5.1. Thời gian khảo nghiệm: Tối thiểu 2 vụ có điều kiện tương tự.

5.2. Số điểm khảo nghiệm: Bố trí tại một điểm, nếu có tính trạng không thể quan sát được tại điểm đó thì có thể thêm 1 điểm bổ sung. Có thể thêm thí nghiệm phụ cho những mục đích đặc biệt.

5.3. Bố trí thí nghiệm: Thí nghiệm được bố trí tối thiểu 2 lần nhắc lại, mỗi lần nhắc trồng 32 cây. Lên luống rộng 1m, dài 5m. Mỗi luống trồng 2 hàng dọc, hàng cách hàng 50cm, cây cách cây 30cm. Rãnh rộng 30cm.

5.4. Các biện pháp kỹ thuật khác thực hiện theo quy trình trồng su hào thông thường.

6. Bảng các tính trạng đặc trưng

6.1. Để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định phải sử dụng bảng mô tả các tính trạng đặc trưng của giống su hào.

6.2. Trong bảng mô tả các tính trạng đặc trưng, những tính trạng đánh dấu (*) được sử dụng để đánh giá cho tất cả các giống và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tính trạng trước hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hóa bằng điểm.

Kí hiệu (+) để đánh dấu các tính trạng được giải thích hoặc minh họa ở phụ lục 1. Theo kiểu theo dõi các tính trạng được ký hiệu như sau:

- MG: Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây;

- MS: Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của cây;

- VG: Quan sát một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây;

- VS: Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của cây.

7. Phương pháp đánh giá

7.1. Đánh giá tính khác biệt

Tính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tính trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng.

- Tính trạng VG: Giống khảo nghiệm và giống đối chứng được coi là khác biệt, nếu ở tính trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định trong quy phạm.

- Tính trạng VS và MS:

Đối với dòng bố mẹ, giống lai đơn: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng dựa trên giá trị LSD ở xác suất tin cậy tối thiểu 95%.

Đối với giống thụ phấn tự do, giống lai ba, lai kép: Sự khác biệt giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng được đánh giá bằng phương pháp phân tích "Tính khác biệt kết hợp qua các năm" (Combined Over Years Distinctness-COYD).

- Tính trạng MG: Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tính trạng VG hoặc tính trạng VS và MS.

7.2. Đánh giá tính đồng nhất

7.2.1. Đối với dòng bố mẹ, giống lai đơn: Phương pháp đánh giá tính đồng nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng của tất cả các cây trên ô thí nghiệm.

Áp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 2% ở mức xác suất tin cậy tối thiểu 95%. Như vậy, số cây khác dạng tối đa của thí nghiệm (cả 2 lần nhắc lại 64 cây) cho phép là 3 cây.

7.2.2. Đối với giống thụ phấn tự do, lai ba, lai kép: Áp dụng phương pháp đánh giá tính đồng nhất kết hợp qua các năm (Combined Over Years Uniformity–COYU)

7.3. Đánh giá tính ổn định

Tính ổn định của giống được đánh giá gián tiếp thông qua đánh giá tính khác biệt và tính đồng nhất.

7.4. Các quan sát hoặc đo đếm được tiến hành trên toàn bộ cây trên ô hoặc ít nhất trên 40 cây ngẫu nhiên (mỗi lần nhắc lại 20 cây) hoặc bộ phận của 40 cây đó.

7.5. Các tính trạng được theo dõi vào những giai đoạn sinh trưởng mà tính trạng đó biểu hiện rõ nhất. Các quan sát hoặc đo đếm trên cây và lá phải được thực hiện trước khi thu hoạch; đối với thân củ phải được thực hiện vào thời điểm thu hoạch.

7.6. Phương pháp đánh giá chi tiết tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo Hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS (UPOV-TG/1/3) và các tài liệu liên quan khác của Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV).

8. Báo cáo kết quả khảo nghiệm

Cơ quan khảo nghiệm phải hoàn thành báo cáo kết quả khảo nghiệm DUS chậm nhất không quá 60 ngày sau khi kết thúc thí nghiệm.

 

BẢNG CÁC TÍNH TRẠNG ĐẶC TRƯNG CỦA GIỐNG SU HÀO

TT

Tính trạng

Trạng thái biểu hiện

Giốngđiển hình

Mã số

1 (*) VG

Cây con: Sắc tố anthocyanin củalá mầm

Seedling: Anthocyanin coloration of cotyledons

Không

Có

 

1

9

2

VG

Cây con: Mức độ xanh của lá mầm

Seedling: Intensity of green coloration of cotyledons

Xanh nhạt

Xanh

Xanh đậm

 

3

5

7

3 (+) VG

Cuống lá: Sự chéonhau

Petioles: Crossing

Không

Có

 

1

9

4 (*)

(+) MS

Cuống lá: Chiềudài

Petioles: Length

Rất ngắn

Ngắn

Trung bình

Dài

Rất dài

 

1

3

5

7

9

5

VG

Cuống lá: Độdày (phần giữa cuống)

Petioles: Thickness

(in the middle)

Mỏng

Trung bình

Dầy

 

3

5

7

6 (*) VG

Cuống lá: Thế cuống lá

Petioles: attitude

Đứng

Nửa đứng

Ngang

 

1

3

5

7 (*) VG

Phiến lá: Thế phiến lá

Leaf blade: Attitude

Đứng

Nửa đứng

Ngang

 

1

3

5

8 (*) MS

Phiến lá: Chiều dài

Leaf blade: Length

Rất ngắn

Ngắn

Trung bình

Dài

Rất dài

 

1

3

5

7

9

9 (*)

(+) MS

Phiến lá: Chiều rộng

Leaf blade: Width

Rất hẹp

Hẹp

Trung bình

Rộng

Rất rộng

 

1

3

5

7

9

10 (+) VG

Phiến lá: Hình dạng đỉnh lá

Leaf blade: Shape of apex

Rất nhọn

Nhọn

Tù

Tròn

Tròn rộng

 

1

2

3

4

5

11 (*)

(+) VS

Phiến lá: Sự phân chia phiến lá đến gân chính (phần dướicủa lá)

Leaf blade: Divisions to midrib (on lowerpartofleaf)

Không có - rất ít

Ít

Trung bình

Nhiều

Rất nhiều

 

1

3

5

7

9

12 (+) VG

Phiến lá: Số răng cưaở mép lá (phần trên của lá)

Leaf blade: Number of margin incisions (on upper part of leaf)

Không có - rất it

Ít

Trung bình

Nhiều

Rất nhiều

 

1

3

5

7

9

13 (+) VG

Phiến lá: Độ sâu của răng cưa ở mép lá (phần trên của lá)

Leafblade: Depthof margin incisions (on upper part of leaf)

Phẳnghoặcrất nông

Nông

Trung bình

Sâu

Rất sâu

 

1

3

5

7

9

14

VG

Phiến lá: Hình dạng mặt cắt ngang

Leaf blade: Shape in cross section

Lõm Phẳng Lồi

 

1

2

3

15 (*) VG

Phiến lá: Độphồng

Leaf blade: Blistering

Ít

Trung bình

Nhiều

 

3

5

7

16

VG

Phiến lá: Mức độ sáp

Leaf blade: Waxiness

Ít

Trung bình

Nhiều

 

3

5

7

17 (*) VG

Phiến lá: Sắc xanh

Leaf blade: Hue of green color

Không

Xám nhạt

Xanh nhạt

 

1

2

3

18 (*) VG

Phiến lá: Mức độ xanh

Leaf blade: Intensity of green color

Rất nhạt

Nhạt

Trung bình

Đậm

Rất đậm

 

1

3

5

7

9

19 (+)

(*) MS

Thân củ: Số lá ở đỉnh

Kohlrabi: Number of inner leaves

Ít

Trung bình

Nhiều

 

3

5

7

20 (*) VG

Thân củ: Màu vỏ

Kohlrabi: Color of skin

Xanh nhạt

Xanh

Tímnhạt

Tímđậm

 

1

2

3

4

21 (*)

(+)

Thân củ: Hình dạng

(theo mặt cắt dọc củ)

Rất dẹt

Dẹt

 

1

2

VG

Kohlrabi: Shape (in longitudinal section)

Tròn dẹt

Tròn

Tròn dài

 

3

4

5

22 (+) VG

Thân củ: Hình dạng đỉnh

Kohlrabi: Shapeofapex

Lõm

Phẳng

Lồi

 

3

5

7

23 (*)

(+) MG

Thời gian chín thu hoạch

Harvest maturity

Rất sớm

Sớm

Trung bình

Muộn

Rất muộn

 

1

3

5

7

9

 

PHỤ LỤC 1. GIẢI THÍCH VÀ MINH HỌA MỘT SỐ TÍNH TRẠNG

Tính trạng 3-Cuống lá: Sự chéo nhau.

Tính trạng4-Cuống lá: Chiềudài.

Tính trạng 8 và 9-Phiến lá: Chiều dài và chiều rộng.

Tính trạng10-Phiến lá: Hình dạngở đầu

Tính trạng11,12,13-Phiến lá: Sự phân chia đến gân chính (11) Số khíarăng cưa của mép lá (12 và 13)

Tính trạng 19-Thân củ: Số lá bên trong (lá non)

Tính trạng 21-Thân củ: Hìnhdạng theo chiềucắt dọc.

Tính trạng 22-Thân củ: Hìnhdạngở đỉnh

Tính trạng 23-Thời gian chín thu hoạch: 50% số củ có đường kính thân củ đạt tới 7cm (trong nhà kính), 8cm (ở ngoài đồng ruộng).

 

PHỤ LỤC 2. BẢN ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM DUS GIỐNG SU HÀO

1. Tên loài: Su hào-Brassica oleracea L. convar. acephala (DC.) Alef. var. gongylodes L. (Brassica oleracea L. Gongylodes Group)

2. a. Tên và địa chỉ người đăngkí

- Họ và tên:

- Địa chỉ:

- Địa chỉ liên hệ (khi cần thiết):

- Quốc tịch:

- Điện thoại:                                          Fax:                              E mail:

2. b. Họ và tên, địa chỉ tác giả giống

- Họ và tên:

- Địa chỉ:

- Địa chỉ liên hệ (khi cần thiết):

- Quốc tịch:

- Điện thoại:                                          Fax:                              E mail:

3. Tên giống đăngkí:

4. Thông tin vềnguồngốc,phươngphápduytrìvànhângiống

4.1. Nguồngốcvật liệu

4.2. Phương pháp tạo giống

4.2.1. Giống lai.

4.2.2. Giống thụ phấn tự do.

4.2.3. Giống khác.

4.3. Quá trình chọn tạo: Năm/vụ, địađiểm.

4.4. Cơ quan/tổ chức chọn tạo

4.5. Các thông tin khác

5. Tính trạng đặc trưng của giống

TT

Tính trạng

Mứcđộbiểu hiện

Giốngđiển hình

Điểm

5.1

Cây con: Sắc tố anthocyanin củalá mầm (Tính trạng 1)

Seedling: Anthocyanin coloration of cotyledons (Char. 1)

Không có

Có

 

1

9

5.2

Phiến lá: Sự phân chia đến gân chính (ở phần dướicủa lá) (Tính trạng11)

Leaf blade: Divisions to midrib (on lowerpartofleaf)

Không có- rất ít

Ít

Trung bình

Nhiều

Rất nhiều

 

1

3

5

7

9

5.3

Phiến lá: Mức độ phồng (Tính trạng15)

Leaf blade: Blistering

Ít

Trung bình

Nhiều

 

3

5

7

5.4

Phiến lá: Mức độ xanh (Tính trạng18)

Leaf blade: Intensity of green color

Rất nhạt

Nhạt

Trung bình

Đậm

Rất đậm

 

1

3

5

7

9

5.5

Thân củ: Màu vỏ

(Tính trạng 20)

Kohlrabi: Color of skin

Trắng xanh

Xanh

Tímvòng

Tímđậm

 

1

2

3

4

5.6

Thân củ: Hình dạng (theo mặt cắt dọc)

(Tính trạng 21)

Kohlrabi: Shape (in longitudinal section)

Rất dẹt

Dẹt

Tròn dẹt

Tròn

Tròn dài

 

1

2

3

4

5

5.7

Thời gian chín thu hoạch (Tính trạng23)

Harvest maturity

Rất sớm

Sớm

Trung bình

Muộn

Rất muộn

 

1

3

5

7

9

6. Các giống tương tự(đối chứng)và sự khác biệt so vớigiốngđăngkýkhảonghiệm

Tên giống đối chứng                                                  Những tính trạng khác biệt

 

7. Các thông tin bổ sung giúp cho sự phân biệt giống

7.1. Khả năng chống chịu sâu bệnh

 

7.2 Điều kiện đặc biệt để tiến hành khảo nghiệm giống

 

7.3 Thông tin khác

 

8. Kiểm trakỹ thuật

Đã tiến hành

£

tại:

Đang tiến hành

£

tại:

Chưa tiến hành

£

tại:

 

 

Ngày… tháng… năm………
(Ký tên và đóng dấu)





 

 

Từ khóa:
10TCN685:2006Tiêu chuẩn ngành 10TCN685:2006Tiêu chuẩn ngành số 10TCN685:2006Tiêu chuẩn ngành 10TCN685:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành số 10TCN685:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành 10TCN685:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu10TCN685:2006
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành24/11/2004
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu10TCN685:2006
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành24/11/2004
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan