Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›10TCN552:2002

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 552:2002 về quy phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống khoai tây do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu10TCN552:2002
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành06/12/2002
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:06/12/2002Tình trạng:Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 552:2002

TIÊU CHUẨN NGÀNH  QUI PHẠM KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT,  TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG KHOAI TÂY
Procedure to conduct tests for Distinctness, Uniformity  and Stability of Potato Varieties
(Ban hành kèm theo Quyết định số 143/2002/BNN-KHCN ngày 6 tháng 12 năm 2002)

1. Đối tượng và phạm vi áp dụng

1.1. Quy phạm này quy định nguyên tắc, nội dung và phương pháp khảo nghiệm tính khác biệt (Distinctness), tính đồng nhất (Uniformity) và tính ổn định (Stability)–gọi tắt là khảo nghiệm DUS-của các giống khoai tây nhân giống vô tính thuộc loài Solanum tuberosum (L.), không áp dụng cho khoai tây trồng bằng hạt.

1.2.Quy phạm này áp dụng cho các giống khoai tây mới của mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, đăng ký khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả hoặc công nhận giống

2. Giải thích từ ngữ

Trong quy phạm này các từ ngữ đưới đây được hiểu như sau:

2.1. Giống khảo nghiệm: Là giống khoai tây mới được đăng ký khảo nghiệm DUS.

2.2. Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng.

2.3. Giống đối chứng: Là các giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự nhất với giống khảo nghiệm.

2.4. Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận.

2.5. Tính trạng đặc trưng: Là những tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác.

2.6. Cây khác dạng: Cây được coi là khác dạng nếu nó khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.

3. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm

3.1. Giống khảo nghiệm

3.1.1. Số lượng củ giống tối thiểu gửi đến cơ quan khảo nghiệm là 150 củ mỗi vụ. Chất lượng củ giống tối thiểu phải tương đương cấp xác nhận theo 10 TCN 316-2002. Đường kính củ từ 35-40mm. Củ giống phải lành lặn, khoẻ mạnh và không nhiễm các loại sâu bệnh nguy hại.

3.1.2. Mẫu củ giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào, trừ khi cơ quan khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu.

3.1.3. Thời gian gửi giống: Theo quy định của cơ quan khảo nghiệm.

3.2. Giống đối chứng

3.2.1. Trong bản đăng ký khảo nghiệm tác giả đề xuất các giống đối chứng và nói rõ những tính trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ quan khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm đối chứng.

3.2.2. Giống đối chứng được lấy từ mẫu giống chuẩn của cơ quan khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ quan khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống đối chứng và tác giả phải chịu trách nhiệm về mẫu giống cung cấp. Số lượng và chất lượng giống đối chứng như quy định ở mục 3.1.

4. Phân nhóm giống khảo nghiệm

Các giống khảo nghiệm được phân nhóm dựa theo các tính trạng sau:

Mầm: Màu của sắc tố antoxian trên thân mầm (tính trạng số 3)

Cánh hoa: Màu mặt trong (tính trạng số 38)

Củ: Màu vỏ củ (tính trạng số 47)

Củ: Màu thịt củ (tính trạng số 49)

 

5. Phương pháp khảo nghiệm

5.1. Thời gian khảo nghiệm: Tối thiểu là 2 vụ có điều kiện tương tự.

5.2. Số điểm khảo nghiệm: Bố trí tại một điểm, nếu có tính trạng không thể quan sát được thì có thể thêm một điểm bổ sung.

5.3. Bố trí thí nghiệm: Mỗi giống tối thiểu 100 củ, chia làm 2 lần nhắc lại. Mỗi lần nhắc lại trồng 2 hàng cách nhau 70cm, mỗi hàng 25 cây cách nhau 40cm.

5.4. Các biện pháp kỹ thuật khác áp dụng theo Quy phạm khảo nghiệm giống khoai tây 10 TCN 310-98.

6. Bảng các tính trạng đặc trưng

6.1. Để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định phải sử dụng Bảng các tính trạng đặc trưng của giống khoai tây.

Những tính trạng có dấu (*) được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tính trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được. Kí hiệu (+) dùng đánh dấu các tính trạng được giải thích thêm hoặc minh hoạ ở phụ lục 1.

6.2 Các tính trạng được theo dõi vào những giai đoạn sinh trưởng thích hợp của cây. Các giai đoạn sinh trưởng của cây khoai tây đựơc mã hoá bằng số như sau:

 Khoảng 12 tuần sau khi củ nẩy mầm;

 Ra nụ;

 Nở hoa;

 Quả chín;

 Sau thu hoạch.

7. Phương pháp đánh giá

7.1. Đánh giá tính khác biệt

7.1.1. Tất cả các quan sát để đánh giá tính khác biệt và tính ổn định phải được tiến hành trên các cây riêng biệt hoặc được đo đếm ít nhất trên 20 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 20 cây đó.

7.1.2. Tính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tính trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng.

- Đối với các tính trạng định tính (quan sát, thử nếm): Giống khảo nghiệm và giống đối chứng được coi là khác biệt, nếu ở tính trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn.

- Đối với các tính trạng định lượng (đo đếm): Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng dựa trên giá trị LSD ở xác xuất tin cậy tối thiểu 95%.

7.2. Đánh giá tính đồng nhất

 Phương pháp chủ yếu đánh giá tính đồng nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng của tất cả cây trên ô thí nghiệm.

áp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 2%, ở xác xuất tin cậy tối thiểu 95%. Nếu số cây quan sát là 100 (cả 2 lần nhắc), số cây khác dạng tối đa cho phép là 3.

7.3. Đánh giá tính ổn định

Tính ổn định của giống được đánh giá gián tiếp thông qua đánh giá tính khác biệt và tính đồng nhất. Nếu số liệu các vụ khảo nghiệm là giống nhau hoặc khác nhau không có ý nghĩa ở xác xuất tin cậy tối thiểu 95% thì có thể coi giống đó ổn định.

7.4. Phương pháp chi tiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS (UPOV-TG/1/3) và các tài liệu liên quan khác của Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV).

7.5. Để hạn chế sai số, các vụ khảo nghiệm cần do một cán bộ (hoặc nhóm cán bộ) theo dõi đánh giá và ghi chép kết quả.

8. Tổng kết và công bố kết quả

Cơ quan khảo nghiệm phải hoàn thành báo cáo kết quả khảo nghiệm DUS chậm nhất không quá 60 ngày sau khi kết thúc thí nghiệm.

Cơ quan khảo nghiệm thông báo kết quả khảo nghiệm cho các tổ chức, cá nhân có giống khảo nghiệm và báo cáo cho Hội đồng Khoa học công nghệ Bộ để xét công nhận giống hoặc Văn phòng bảo hộ giống cây trồng mới để xét bảo hộ quyền tác giả.

Bảng các tính trạng đặc trưng của giống khoai tây

 

Tính trạng

Giai đoạn

Trạng thái biểu hiện

Giống điển hình

Mã số

1.

(+)

Mầm: Kích cỡ

Lightsprout: Size

 

1

Nhỏ

Trung bình

To

 

3

5

7

2. (*)

(+)

Mầm: Hình dạng

Lightsprout: Shape

1

Hình tròn

Hình trứng

Hình tháp

Hình trụ

Hình trụ dài

 

1

2

3

4

5

3. (*)

Mầm: Màu của sắc tố antoxian trên thân mầm

Lightsprout: anthocianin coloration of base

1

Tím đỏ

Tím xanh

 

1

2

4.

(*)

Mầm: Mức độ của sắc tố antoxian trên thân mầm Lightsprout: Intensity of anthocyanin coloration of base

1

Rất nhạt

Nhạt

Trung bình

Đậm

Rất đậm

 

1

3

5

7

9

5.

Mầm: Mức độ của sắc tố antoxian ở đỉnh

Lightsprout: Intensity of anthocyanin coloration of tip

1

Rất nhạt

Nhạt

Trung bình

Đậm

Rất đậm

 

1

3

5

7

9

6.

(*)

Mầm: Lông ở gốc mầm

Lightsprout: Pubescence of base

1

Rất ít

ít

Trung bình

Nhiều

Rất nhiều

 

1

3

5

7

9

7.

Mầm: Kích cỡ phần đỉnh

Lightsprout: Size of tip

1

Rất nhỏ

Nhỏ

Trung bình

To

Rất to

 

1

3

5

7

9

8.

(+)

Mầm: Dạng đỉnh

Lightsprout: Habit of tip

 

1

Đóng

Trung bình

Mở

 

3

5

7

 

9.

(+)

Mầm: Lông ở đỉnh

Lightsprout: Pubescence of tip

1

Không có hoặc rất ít

ít

Trung bình

Nhiều

Rất nhiều

 

1

3

5

7

9

10.

(+)

Mầm: Số đầu rễ

Lightsprout: Number of root tips

1

ít

Trung bình

Nhiều

 

3

5

7

11.

(+)

Mầm: Sự lồi lên của lỗ bì

Lightsprout: Protrusion of lenticels

1

ít

Trung bình

Nhiều

 

3

5

7

12. (+)

Mầm: Độ dài các mầm bên

Lightsprout: Length of lateral shoots

1

Ngắn

Trung bình

Dài

 

3

5

7

13.

Cây: Chiều cao

Plant: Height

2

Rất thấp

Thấp

Trung bình

Cao

Rất cao

 

1

3

5

7

9

14.

 

Cây: Dạng hình

Plant: Type

2

Dạng thân (tán lá mở, nhìn rõ thân cây)

Trung gian

Dạng lá (tán lá ken dầy, rất khó nhìn thấy thân )

 

1

 

2

3

15.

(+)

Cây: Kiểu sinh trưởng

Plant: Growth habit

2

Đứng

Nửa đứng

Bò

 

3

5

7

16.

Thân: Độ dầy vách thân chính

Stem: Thicknes of main stem

2

Mỏng

Trung bình

Dầy

 

3

5

7

17.

(*)

Thân: Mức độ của sắc tố antoxian

Stem: Extension of anthocyanin coloration

2

Không có hoặc rất ít

ít

Trung bình

Nhiều

Rất nhiều

 

1

3

5

7

9

18.

(+)

Lá: Kích cỡ

Leaf: Size

 

 

 

2

Rất nhỏ

Nhỏ

Trung bình

To

Rất to

 

1

3

5

7

9

19.

(+)

Lá: Phân bố của lá chét

Leaf: Silhouette

 

2

Thưa

Trung bình

Dầy

 

3

5

7

20.

Lá: Mức độ xanh

Leaf: Intensity of green color

2

Nhạt

Trung bình

Đậm

 

3

5

7

21.

Lá: Mức độ của sắc tố antoxian trên gân chính

Leaf: Extension of anthocyanin coloration of midrib

2

Không có hoặc rất ít

ít

Trung bình

Nhiều

Rất nhiều

 

1

3

5

7

9

22.

(*)

Lá chét: Kích cỡ

Leaflet: Size

2

Rất nhỏ

Nhỏ

Trung bình

To

Rất to

 

1

3

5

7

9

23.

(+)

Lá chét: Chiều rộng

Leaflet: Width

2

Hẹp

Trung bình

Rộng

 

3

5

7

24.

(+)

Lá chét: Tần suất lá hợp

Leaflet: Frequency of coalescence

2

Thấp

Trung bình

Cao

 

3

5

7

25.

(*)

Lá chét: Sự lượn sóng của mép lá

Leaflet: Waviness of margin

2

Không hoặc rất ít

ít

Trung bình

Nhiều

Rất nhiều

 

1

3

5

7

9

26.

Lá chét: Độ sâu của gân

Leaflet: Depth of veins

2

Nông

trung bình

Sâu

 

3

5

7

27.

Lá chét: Sắc tố antoxian của lá chét non ở ngọn

Leaflet: Anthocyanin pigmentation of blade of young leaflet at apical rosette

2

Không có

Có

 

1

9

28.

Lá chét: Độ bóng mặt trên lá

Leaflet: Glossiness of the upperside

2

Mờ

Trung bình

Bóng

 

3

5

7

29.

(+)

Lá: Tần suất của lá kèm trên gân chính

Leaf: Frequency of secondary leaflets

2

Không hoặc rất thấp

Thấp

Trung bình

Cao

Rất cao

 

1

3

5

7

9

30.

(+)

Lá chét đỉnh: Tần suất của lá kèm

Terminal leaflet: Frequency of secondary leaflets

2

Không hoặc rất thấp

Thấp

Trung bình

Cao

Rất cao

 

1

3

5

7

9

31.

(+)

Lá chét bên: Tần suất lá kèm

Lateral leaflet: Frequency of secondary leaflets

2

Không hoặc rất thấp

Thấp

Trung bình

Cao

Rất cao

 

1

3

5

7

9

32.

Lá chét bên: Kích thước của lá kèm

Lateral leaflet: Size of secondary leaflets

2

Nhỏ

Trung bình

To

 

3

5

7

33.

Chùm hoa: Kích cỡ

Inflorescence: Size

3

Nhỏ

Trung bình

To

 

3

5

7

34.

Chùm hoa: Sắc tố antoxian ở cuống

Inflorescence: Anthocyanin coloration of peduncle

3

Không có hoặc rất ít

ít

Trung bình

Nhiều

Rất nhiều

 

1

3

5

7

9

35.

Cây: Mức độ ra hoa

Plant: Frequency of flowers

3

Không có hoặc rất ít

ít

Trung bình

Nhiều

Rất nhiều

 

1

3

5

7

9

36.

Hoa: Sắc tố antoxian ở nụ

Flower: Anthocyanin coloration of bud

3

Không có hoặc rất ít

ít

Trung bình

Nhiều

Rất nhiều

 

1

3

5

7

9

37.

Cánh hoa: Kích cỡ

Flower corolla: Size

3

Rất nhỏ

Nhỏ

Trung bình

To

Rất to

 

1

3

5

7

9

38.

(*)

Cánh hoa: Màu mặt trong

Flower corolla: Color of inner side

3

Trắng

Tím đỏ

Tím xanh

Tím đậm

Hồng

 

1

2

3

4

5

39.

(*)

Cánh hoa: Mức độ của sắc tố antoxian ở mặt trong

Flower corolla: Intensity of anthocyanin coloration of inner side in colored flower

3

Rất nhạt

Nhạt

Trung bình

Đậm

Rất đậm

 

1

3

5

7

9

40.

(*)

Cánh hoa: Sắc tố antoxian mặt ngoài của hoa màu trắng

Flower corolla: Anthocyanin coloration of outer sidein white flower

3

Không

Có

 

1

9

41.

Cánh hoa: Kích thước điểm trắng trên hoa có mầu

Flower corolla: Size of white tips in colored flower

3

Nhỏ

Trung bình

To

 

3

5

7

42.

Cây: Mức độ đậu quả

Plant: Frequency of fruits

4

Không hoặc rất ít

ít

Trung bình

Nhiều

Rất nhiều

 

1

3

5

7

9

43.

Cây: Thời gian sinh trưởng

Plant: Time of maturity

4

Rất sớm

Sớm

Trung bình

Muộn

Rất muộn

 

1

3

5

7

9

44.

(*)

 

Củ: Dạng củ

Tỷ lệ giữa chiều dài và chiều rộng (chỗ lớn nhất) của củ

Tuber: Shape

5

Tròn: £ 1,09

Thuôn ngắn: 1,10-1,29

Thuôn: 1,30-1,49

Thuôn dài: 1,50-1,69

Dài: 1,70-1,99

Rất dài: ³ 2,00

 

1

2

3

4

5

6

45.

Củ: Độ sâu mắt củ

Tuber: Depth of eyes

5

Rất nông

Nông

Trung bình

Sâu

Rất sâu

 

1

3

5

7

9

46.

Củ: Độ nhẵn vỏ củ

Tuber: Smoothness of skin

5

Nhẵn

trung bình

Xù sì

 

3

5

7

47.

(*)

Củ: Màu vỏ củ

Tuber: Color of skin

 

 

 

 

5

Trắng kem

Vàng

Vàng đậm

Nâu

Hồng

Đỏ

Đỏ tím

Tím

Tím đậm

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

48.

Củ: Màu đáy mắt
Tuber: Color of base of eye

5

Vàng

Đỏ

Tím

 

1

2

3

49.

(*)

Củ: Màu thịt củ

Tuber: Color of flesh

5

Trắng

Trắng vàng

Vàng nhạt

Vàng

Vàng đậm

 

1

2

3

4

5

50.

 

Củ: Sự xuất hiện sắc tố antoxian ở vỏ dưới tác động của ánh sáng

(Chỉ với giống có vỏ củ màu vàng)

Tuber: Anthocyanin coloration of ski in reaction to light (Yellow skinned variety only)

5

Không có hoặc rất ít

ít

Trung bình

Nhiều

Rất nhiều

 

1

3

5

7

9

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

THỨ TRƯỞNG




 Đã ký: Bùi Bá Bổng

 

PHỤ LỤC II

BẢN ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM DUS GIỐNG KHOAI TÂY

1. Loài: Khoai tây          Solanum tuberosum (L.)

2. Tên giống

3. Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm

- Tên:

- Địa chỉ:

- Điện thoại / FAX / E.mail:

4. Họ và tên, địa chỉ tác giả giống

1.

2.

...

5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo

5.1. Vật liệu

- Tên giống bố mẹ:

- Nguồn gốc vật liệu:

5.2. Phương pháp

- Công thức lai:

- Xử lí đột biến:

- Phương pháp khác:

5.3. Thời gian và địa điểm: năm/vụ, địa điểm

6. - Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài

1. Nước                                                            ngày tháng năm

2. Nước                                                            ngày tháng năm

7. Các tính trạng đặc trưng của giống

Tính trạng

Trạng thái biểu hiện

Mã số

(*)

 

7.1. Mầm: Mầu của sắc tố antoxian trên thân mầm

(tính trạng 3)

Tím đỏ

Tím xanh

1

2

 

7.2. Cây: Mức độ ra hoa

(tính trạng 35)

Không có hoặc rất ít

ít

Trung bình

Nhiều

Rất nhiều

1

3

5

7

9

 

7.3. Cánh hoa: Mầu mặt trong

(tính trạng 38)

Trắng

Tím đỏ

Tím xanh

Tím đậm

Hồng

1

2

3

4

5

 

7.4. Củ: Dạng củ: Tỷ lệ giữa chiều dài và chiều rộng (chỗ lớn nhất) của củ

(tính trạng 44)

Tròn: £ 1,09

Thuôn ngắn: 1,10-1,29

Thuôn: 1,30-1,49

Thuôn dài: 1,50-1,69

Dài: 1,70-1,99

Rất dài: ³ 2,00

1

2

3

4

5

6

 

 7.5. Củ: Mầu vỏ củ

(tính trạng 47)

Trắng kem

Vàng

Vàng đậm

Nâu

Hồng

Đỏ

Đỏ tím

Tím

Tím đậm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

7.6. Củ: Màu thịt củ

(tính trạng 49)

Trắng

Trắng vàng

Vàng nhạt

Vàng

Vàng đậm

1

2

3

4

5

 

(*) Đánh dấu (+) hoặc điền số liệu cụ thể vào ô trống tương ứng cho phù hợp với trạng thái biểu hiện của giống.

8. Các giống tương tự được đề xuất làm đối chứng

Tên các giống                                                   Những tính trạng khác biệt

9. Các thông tin bổ sung để giúp cho việc phân biệt giống

9.1. Chống chịu sâu bệnh:

9.2. Các điều kiện đặc biệt để khảo nghiệm giống:

9.3. Thông tin khác:

 

Ngày tháng năm
(Ký tên , đóng đấu)

 

Từ khóa:
10TCN552:2002Tiêu chuẩn ngành 10TCN552:2002Tiêu chuẩn ngành số 10TCN552:2002Tiêu chuẩn ngành 10TCN552:2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành số 10TCN552:2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành 10TCN552:2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu10TCN552:2002
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành06/12/2002
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu10TCN552:2002
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành06/12/2002
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan