Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › 10TCN386:1999

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 386:1999 về phương pháp lấy mẫu kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 10TCN386:1999
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 04/08/1999
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành: 04/08/1999 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 386:1999

PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG VÀ DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Ban hành theo quyết định số:.116/1999/QĐ- BNN-KHCN ngày 4 tháng 8 năm 1999

1. Phạm vi áp dụng

 Tiêu chuẩn này qui định phương pháp lấy mẫu kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật.

2. Định nghĩa

2.1. Mẫu đơn: Là mẫu lấy từ các điểm khác nhau trong lô hàng, lô sản phẩm hoặc khu vực môi trường cần kiểm định. Mỗi mẫu đơn được lấy ra từ một đơn vị bao gói (đối với lô sản phẩm) hoặc một điểm (đối với môi trường).

2.2. Mẫu ban đầu: Là mẫu gộp của tất cả các mẫu đơn.

2.3. Mẫu trung bình kiểm định: Là một phần hoặc tất cả các mẫu ban đầu được trộn đều. Mẫu trung bình kiểm định được chia làm ba phần, một phần dùng để kiểm định (gọi là mẫu kiểm định), một phần để cơ quan kiểm định lưu mẫu, một phần để tổ chức, cá nhân có mẫu kiểm định lưu mẫu (gọi chung là mẫu lưu).

2.4. Lô hàng: Là một tập hợp sản phẩm đồng nhất về tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu dáng, bao gói được sản xuất trên cùng một dây chuyền công nghệ trong cùng một thời điểm nhất định.

3. Qui định chung

3.1. Mẫu được lấy ngẫu nhiên theo hình chữ X theo các mặt cắt của lô hàng. Trường hợp mẫu không đồng nhất phải lấy từng phần riêng biệt. Trước khi lấy mẫu phải kiểm tra bao gói sản phẩm để loại trừ mọi sự biến đổi tính chất, chất lượng hàng hoá do điều kiện bảo quản, ngoại cảnh gây ra.

3.2. Khi lấy mẫu, giao, nhận mẫu phải có biên bản có chữ ký của bên lấy mẫu và chủ hàng.

3.3. Dụng cụ lấy mẫu, lưu mẫu, bảo quản mẫu phải đảm bảo không có bất kỳ tác động nào ảnh hưởng tới chất lượng thuốc và dư lượng thuốc ở vật phẩm cần kiểm định.

3.4. Lấy mẫu kiểm định chất lượng thuốc BVTV: Thuốc phải được lắc, khuấy trộn đều để đảm bảo cho thuốc đồng nhất trước khi lấy mẫu. Trường hợp thuốc không đồng nhất phải lấy mẫu từng phần riêng biệt. Dụng cụ lấy mẫu, đựng mẫu và lưu mẫu phải không ảnh hưởng tới các tính chất và chất lượng thuốc. Lọ đựng mẫu phải có nút kín.

3.5. Lấy mẫu kiểm định dư lượng thuốc BVTV phải đảm bảo không có bất kỳ tác động nào ảnh hưởng đến dư lượng thuốc BVTV trong vật phẩm cần kiểm định.

3.5.1. Những sản phẩm ướp lạnh phải để tan đá mới lấy mẫu

3.5.2. Những sản phẩm có xương phải được loại bỏ phần xương

3.5.3. Mẫu trung bình kiểm định phải được bảo quản ở nhiệt độ âm 180c

3.6. Lấy mẫu kiểm định dư lượng thuốc BVTV trong môi trường

3.6.1. Lấy mẫu đất: Đất rừng và đất không canh tác lấy ở độ sâu 20cm, đất trồng trọt lấy theo hai lớp,lấy mẫu trung bình của lớp thứ nhất từ độ sâu 0-25cm, mẫu trung bình của lớp thứ hai từ độ sâu 25-50cm kể từ mặt đất.

3.6.2. Lấy mẫu nước tùy thuộc vào các điều kiện thủy văn cụ thể.

4. Phương pháp lấy mẫu kiểm định chất lượng thuốc BVTV

4.1. Lượng mẫu trung bình kiểm định theo mức quy định trong bảng 1

Bảng 1

Dạng thuốc

Lượng mẫu trung bình kiểm định không thấp hơn

Thuốc dạng lỏng

Thuốc dạng bột nhão

Thuốc dạng hạt

 300 ml

 600 g

 1500 g

4.2. Số lượng mẫu đơn cấn lấy để kiểm định chất lượng thuốc BVTV

Số lượng mẫu đơn để kiểm định chất lượng thuốc BVTV tối đa là 15 mẫu.

4.2.1.Thuốc dạng lỏng

4.2.1.1. Loại bao gói nhỏ hơn 50 lít

Số lượng mẫu đơn cần lấy theo qui định trong bảng 2

Bảng 2

Dung tích một đơn vị bao gói

Số mẫu đơn cần lấy

Nhỏ hơn 0,25 lít

Từ 0,25 lít

Từ trên 1 lít trở lên

Lấy 3 mẫu/ 1000 đơn vị bao gói; lấy 100-150ml/mẫu.

Lấy 4 mẫu/1000 đơn vị bao gói; lấy 100ml/ mẫu

Lấy 2-3 mẫu/1000đơn vị bao gói; lấy 100ml/mẫu

4.2.1.2. Loại bao gói lớn hơn 50 lit

Số lượng mẫu đơn cần lấy theo qui định trong bảng 3

Bảng 3

Số đơn vị trong lô hàng

Số mẫu đơn cần lấy

Nhỏ hơn 10

Từ 10-20

Từ 21-40

Từ 41 đơn vị trở lên

Lấy 1-2 mẫu; lấy 100-300ml/mẫu.

Lấy 2-3 mẫu; lấy 100-200ml/ mẫu

Lấy 3-5 mẫu; lấy 100-200ml/mẫu

Cứ 10 đơn vị lấy 1 mẫu; lấy 80ml/mẫu

4.2.2. Thuốc dạng bột nhão

4.2.2.1. Loại bao gói từ 10kg trở xuống

Số lượng mẫu đơn cần lấy theo qui định trong bảng 4

Bảng 4

Khối lượng một đơn vị bao gói

Số mẫu đơn cần lấy

Nhỏ hơn 0,1kg

Từ 0,1-2kg

Từ 2-10kg

Lấy 4 mẫu/ 100 đơn vị bao gói; lấy 100-150ml/mẫu.

Lấy 4 mẫu/500 đơn vị bao gói; lấy ít nhất 50g/ mẫu

Lấy 4 mẫu/100đơn vị bao gói; lấy ít nhất 50g/mẫu

4.2.2.2. Loại bao gói lớn hơn 10 kg

Số lượng mẫu đơn cần lấy theo qui định trong bảng 5

Bảng 5

Số đơn vị trong lô hàng

Số mẫu đơn cần lấy

Nhỏ hơn 10

Từ 10-30

Từ 31-50

Từ 51-100

Từ 100 trở lên

Lấy 1- 3 mẫu; lấy 600-650g/mẫu.

Lấy 3- 4 mẫu; lấy 300-350g/ mẫu

Lấy 4-5 mẫu; lấy 200-250g/mẫu

Cứ 10 đơn vị lấy 1 mẫu; lấy 100-150g/mẫu

Cứ 15-20 đơn vị lấy 1 mẫu; lấy 100g/mẫu

4.2.3. Thuốc dạng hạt

4.2.3.1. Từ 10kg trở xuống

 Số lượng mẫu đơn cần lấy theo qui định trong bảng 6

Bảng 6

Khối lượng một đơn vị bao gói

 Số mẫu đơn cần lấy

Nhỏ hơn 0,1kg

Từ 0,1-2kg

Từ trên 2-10kg

Lấy 7-10 mẫu/ 1000 đơn vị bao gói

Lấy5-7 mẫu/500 đơn vị bao gói; lấy 300g/ mẫu

Lấy 3-5 mẫu/100đơn vị bao gói; lấy 200-500g/mẫu

4.2.3.2. Loại bao gói lớn hơn 10kg

Số lượng mẫu đơn cần lấy theo qui định trong bảng 7

Bảng 7

Số đơn vị trong lô hàng

Số mẫu đơn cần lấy

Nhỏ hơn 10

Từ 10-30

Từ trên 31-50

Từ 51-100

Trên 100

Lấy 1-2 mẫu; lấy 100-1500g/mẫu.

Lấy 2-4 mẫu; lấy 750-800g/ mẫu

Lấy 4-5 mẫu; lấy 400-450g/mẫu

Cứ 10 đơn vị lấy 1 mẫu; lấy 250-300g/mẫu

Cứ 15-20 đơn vị lấy 1 mẫu; lấy 200-250g/mẫu

5. Phương pháp lấy mẫu kiểm định dư lượng thuốc BVTV

5.1. Lượng mẫu trung bình kiểm định

5.1.1. Nông sản phẩm (trừ thịt gia súc, gia cầm)

 lượng mẫu trung bình kiểm định qui định như trong bảng 8

Bảng 8

Loại mẫu

Mẫu trung bình kiểm định

Đậu đỗ, cà phê, rau mùi tây, táo, cam, cà rốt, khoai tây, dưa chuột....

Bắp cải, dưa hấu, su hào, dứa...

Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc

Những sản phẩm từ sữa: Pho mát, bơ, kem...

Trứng

Mỡ ,cá...

Dầu ăn

1kg

2kg (ít nhất 3-5 đơn vị)

1kg

0,5kg

0,5kg (5-10 đơn vị nguyên vẹn)

1kg

0,5kg

5.1.2.Sản phẩm thịt gia súc, gia cầm

 Lượng mẫu trung bình kiểm định qui định như trong bảng 9

Bảng 9

Loại mẫu

Mẫu trung bình kiểm định

Thịt

Gan,tim

Thận

0,25-0,5kg(trừ da, xương)

0,4-0,5 kg

0,25-0,5 kg

5.1.3. Môi trường

Lượng mẫu trung bình kiểm định qui định như trong bảng 10

Bảng 10

 Loại mẫu

 Lượng mẫu trung bình kiểm định

Đất

Nước

Không khí

khoảng 1kg

khoảng 1lít

Mẫu hấp thụ ít nhất trong 20 ml dung môi hấp thụ thích hợp cho loại thuốc BVTV cần kiểm định dư lượng.

5.2. Số lượng mẫu đơn cấn lấy để kiểm định dư lượng thuốc BVTV

5.2.1. Nông sản phẩm

Số lượng mẫu đơn để kiểm định dư lượng thuốc BVTV trong nông sản phẩm được qui định trong bảng 11

Bảng 11

Khối lượng lô hàng (kg)

 Số mẫu đơn cần lấy

Nhỏ hơn 50

Từ 50-500

Từ trên 501-2000

Từ 2001 trở lên

Lấy 3-5 mẫu; lấy 300-350g/mẫu.

Lấy 4-7 mẫu; lấy 200-250g/ mẫu

Lấy 5-10 mẫu; lấy 200-250g/mẫu

Cứ 200kg lấy 1 mẫu đơn; lấy 100g/mẫu

5.2.2. Môi trường:

Số lượng mẫu đơn để kiểm định dư lượng thuốc BVTV trong môi trường được qui định trong bảng12

Bảng 12

 Môi trường

 Số mẫu đơn cần lấy

Đất

Nước

Lấy 3-5 mẫu/100m2; lấy 200-300g/mẫu

Lấy 5-10 mẫu; lấy 200-300ml/ mẫu

6.Bảo quản

6.1. Mẫu kiểm định chất lượng thuốc BVTV được bảo quản trong thời gian 3 tháng.

6.2. Mẫu kiểm định dư lượng thuốc BVTV được bảo quản trong thời gian 3 tháng đối với nông sản phẩm tiêu dùng trong nước và mẫu môi trường, 6 tháng đối với sản phẩm xuất khẩu kể từ ngày nhận mẫu.

 

Từ khóa:
10TCN386:1999 Tiêu chuẩn ngành 10TCN386:1999 Tiêu chuẩn ngành số 10TCN386:1999 Tiêu chuẩn ngành 10TCN386:1999 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiêu chuẩn ngành số 10TCN386:1999 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiêu chuẩn ngành 10TCN386:1999 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 10TCN386:1999
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 04/08/1999
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 10TCN386:1999
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 04/08/1999
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan