Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›10TCN385:1999

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 385:1999 về quy trình bảo quản tập đoàn giống tằm lưỡng hệ và tằm độc hệ - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu10TCN385:1999
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành04/08/1999
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành:04/08/1999Tình trạng:Đã biết

 

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 385:1999

QUY TRÌNH BẢO QUẢN TẬP ĐOÀN GIỐNG TẰM LƯỠNG HỆ VÀ TẰM ĐỘC HỆ
( Yêu cầu kỹ thuật )
10TCN 385 - 99
( Ban hành kèm theo quyết định số : 114/ 1999/QĐ-BNN-KHCN ngày 4 tháng 8 năm 1999)

1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:

- Tiêu chuẩn này áp dụng đối với tằm dâu ( Bombyx morie ) để bảo quản tập đoàn giống tằm lưỡng hệ và độc hệ tại các cơ sở nuôi và giữ giống tằm .

- Mục đích của công tác bảo quản là giữ được đặc trưng, đặc tính ban đầu của giống, không để mất giống, thoái hoá giống và lẫn giống.

2. Thuật ngữ:

Trong tiêu chuẩn này các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau:

2.1. Hưu miên ( diapause ): Là đặc tính tạm ngừng sinh trưởng, phát triển của côn trùng. Tằm dâu hưu miên ở giai đoạn trứng. Điều kiện nhiệt độ thích hợp với tính hưu miên của trứng tằm là 50C.

2.2. Ướp lạnh trứng tằm: Để giải thể tính hưu miên

2.3. Xử lý trứng tằm bằng axít HCL: Để phá vỡ tính hưu miên, kích thích cho trứng nở đều và tập trung.

3. Nội dung và phương pháp bảo quản:

3.1. Vật tư và trang thiết bị cần thiết:

3.1.1. Nhà nuôi tằm, nhà để dâu, nhà để né , nhà nhân giống, nhà bảo quản trứng, kho lạnh. Phải có lưới chống chuột nhặng và các thiên địch hại khác .

3.1.2. Phải có đủ dụng cụ, vật tư cho nuôi tằm và nhân giống: nong, nia, đũi, né, dao, thớt , phễu cho ngài đẻ trứng, giấy crap, hộp bắt ngài.

3.1.3. Kính hiển vi có độ phóng đại 600 lần.

3.1.4. Nhà và dụng cụ nuôi tằm phải xử lý xát trùng triệt để.

3.1.5. Lá dâu phải đảm bảo chất lượng và không nhiễm độc tố.

3.1.6. Clorua vôi, Foocmol, axít HCL

3.2. Phương pháp bảo quản:

3.2.1. Bảo quản và xử lý trứng giống:

- Sau khi ngài đẻ, trứng được thu ngay sáng hôm sau, phải đánh số ổ và số tờ trứng để kiểm tra bệnh, ngài được thu riêng đánh số thứ tự theo quy định để tránh nhầm lẫn.

- Trứng trước khi hãm lạnh hoặc sau khi xuất khỏi kho lạnh phải bảo quản ở nhiệt độ trung gian 1510C trong 1-2 ngày.

- Các phương pháp bảo quản và xử lý trứng tằm bằng axít HCL:

Tuỳ theo yêu cầu của công tác giữ giống mà chia làm 3 phương pháp bảo quản và xử lý trứng khác nhau:

* Phương pháp bảo quản và xử lý trứng trắng:

+ Thời gian đưa trứng vào lạnh: sau khi đẻ 25 giờ ở nhiệt độ25-270C.

+ Nhiệt độ ướp lạnh: 3-50C.

+ Thời gian ướp lạnh: tối đa 15 ngày

+ Tuỳ theo từng giống tiến hành xử lý trứng trắng bằng axít HCL với công thức sau:

* Tỷ trọng axít: 1,070 - 1,075

* Nhiệt độ dung dịch axít: 45-460C

* Thời gian ngâm trứng trong axít: 5-6 phút

* Phương pháp bảo quản và xử lý trứng hồng:

+ Thời gian đưa trứng vào lạnh: sau khi đẻ 48-50 giờ ở nhiệt độ 25-270C, trứng đã chuyển thành màu hồng.

+ Nhiệt độ ướp lạnh: 3-50C.

+ Thời gian ướp lạnh: 40-50 ngày

+ Công thức xử lý trứng:

* Tỷ trọng axít: 1,1

* Nhiệt độ dung dịch axít: 460C

* Thời gian ngâm trứng trong axít: 5-6 phút

+ Thời gian ướp lạnh: 60-70 ngày

+ Công thức xử lý trứng:

* Tỷ trọng axít: 1,090

* Nhiệt độ dung dịch axít: 460C

* Thời gian ngâm trứng trong axít: 5-6 phút

+ Thời gian ướp lạnh trên 90 ngày: không xử lý

* Phương pháp bảo quản và xử lý trứng đen:

Đây là phương pháp chủ yếu hay dùng nhất

+ Thời gian đưa trứng vào lạnh: sau khi đẻ ở nhiệt độ 25-270C , trứng đã có màu cố định của giống

+ Công thức xử lý:

* Tỷ trọng axít: 1,090 - 1,10

* Nhiệt độ dung dịch axít: 45-460C

* Thời gian ngâm trứng trong axít: 6 phút

** Chú ý: Khi xử lý trứng tằm bằng axít HCL cần pha thêm dung dịch Foocmol để tránh rụng trứng, nồng độ Foocmol 2% dung dịch xử lý. Sau khi xử lý phải rửa trứng nhiều lần bằng nước sạch và phơi trong phòng bảo quản trứng hoặc nơi thoáng mát.

3.2.2. Ấp trứng:

- Phòng ấp trứng phải thông thoáng, ánh sáng phải đảm bảo đủ 16 giờ sáng và 8 giờ tối, nhiệt độ ấp trứng phải bằng nhiệt độ nuôi tằm con: 26-270C, ẩm độ 80 - 90%.

- Khi trứng chuyển màu xanh ( ghim ) phải gói trứng để hãm tối 1 ngày trước khi băng. Trứng được lấy từ 24 ổ theo phương pháp cắt 1/4 ổ trứng

3.2.3. Nuôi tằm:

- Thời vụ nuôi tằm thích hợp nhất là mùa xuân và mùa thu.

- Nhà nuôi tằm phải thông thoáng, đủ ánh sáng

- Dâu cho tằm ăn phải đảm bảo chất lượng

- Tằm nuôi theo mô, mỗi giống nuôi 3 mô, để riêng từng giống theo nong hay theo đũi.

- Khi tằm ngủ bắt tằm ngủ muộn, tằm còi kẹ, tằm bệnh để chiếu kính kiểm tra bệnh.

- Tằm lớn mỗi giống nuôi 3 mô, mỗi mô nuôi riêng một nong 300 con. Tằm được đếm sau bữa dâu thứ 2 của tuổi 4 theo phương pháp lấy ngẫu nhiên, có biểu theo dõi riêng từng nong ( phụ lục 1 ).

- Vào ngày thứ 3 của tuổi 5 phải chọn tằm đúng dạng, loại bỏ tằm lẫn cơ giới, tuyệt đối tránh để lẫn giống.

- Nhiệt độ nuôi tằm con 27-280C, ẩm độ 80-90%

- Nhiệt độ nuôi tằm lớn 24-250C, ẩm độ 70-80%

- Khi tằm ngủ dậy phải sát trùng mình tằm bằng vôi bột hay thuốc sát trùng trước khi cho tằm ăn 30 phút.

- Khi tằm chín lên né riêng theo từng mô, tránh để tằm bò lung tung lẫn giống, nhiệt độ phòng né 27-280C, ẩm độ 60-70%.

3.2.4. Kén:

- Khi tằm hoá nhộng 1 ngày thì gỡ kén, không gỡ kén khi nhộng quá non, nên gỡ kén khi nhộng có màu vàng rơm.

- Kén gỡ phải để riêng theo mô, theo giống và tiến hành điều tra các chỉ tiêu theo phụ lục 2,3 .

- Phòng bảo quản kén cần thông thoáng, nhiệt độ 24-250C, ẩm độ 80-90%.

3.2.5. Ngài:

- Loại bỏ con ngài cánh quăn, bung phệ, nhân giống theo phương pháp lai trong dòng và nhân chéo để tránh thoái hoá.

- Phòng cho ngài giao phối phải đảm bảo yên tĩnh, thoáng mát, tối.

- Thời gian giao phối ít nhất là 4 giờ, nhiệt độ 24-250C, ẩm độ 80-90%.

- Cho ngài đẻ theo ổ đơn và phải ghi tên giống, ngày đẻ trứng.

- Trứng thu ngay vào sáng hôm sau, khi thu cần chọn những ổ đạt tiêu chuẩn và đánh số ổ, số tờ trứng, loại bỏ các ổ trứng xấu.

- Khi thu trứng cần bắt ngài để kiểm tra bệnh.

3.3. Phòng bệnh hại tằm:

- Giống mới đưa về phải nuôi cách ly.

- Dâu cho tằm ăn phải đảm bảo chất lượng và vệ sinh.

- Các phế phẩm như: Phân tằm, tằm bệnh, kén thối phải được xử lý bằng vôi bột hoặc foocmol, ủ kỹ và chôn sâu.

- Phải loại bỏ các ổ trứng bị bệnh

 

 

PHỤ LỤC 1:

BIỂU THEO DÕI NUÔI TẰM

Tên giống...............................lứa..............năm..................ký hiệu lô...........

Ký hiệu lô lứa trước........................................ đặc điểm tằm.......................

Tuổi

 

ngày, giờ

Thời

gian

Tằm

loại

bỏ

Số

tằm

Lượng

dâu

 

tháng

 ăn

ngủ

bệnh

kẹ

ngủ muộn

nuôi

ăn

Băng tằm

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngủ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Dậy 2

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngủ 2

 

 

 

 

 

 

 

 

Dậy 3

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngủ 3

 

 

 

 

 

 

 

 

Dậy 4

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngủ 4

 

 

 

 

 

 

 

 

Dậy 5

 

 

 

 

 

 

 

 

Chín bói

 

 

 

 

 

 

 

 

Chín rộ

 

 

 

 

 

 

 

 

Chín hết

 

 

 

 

 

 

 

 

Tằm không lên né

 

 

 

 

 

 

 

 

Tằm chết né

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2:

BẢNG ĐIỀU TRA TỔNG HỢP KÉN

Phân loại

Tổng số kén

Nhộng chết

Tỷ lệ nhộng

(%)

Trọng lượng nhộng (g)

 

Kén tốt

 

 

 

 

 

 

Kén đôi

 

 

 

 

 

 

Kén xấu

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu

Kén

cái

Kén

đực

Bình quân

 

20

BQ

20

BQ

 

 

Toàn kén (g)

 

 

 

 

 

 

 

Vỏ kén (g)

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ vỏ (%)

 

 

 

 

 

 

 

Ngày điều tra..........................................

Màu kén ................................................

Dạng kén.................................................

Xếp loại lô kén........................................

Người điều tra.........................................

Nhận xét lô kén.......................................

 

 

PHỤ LỤC 3:

BẢNG ĐIỀU TRA CÁ THỂ KÉN

Tên giống.....................lứa..........năm............ngày điều tra............ ký hiệu lô..................

Kén cái

K

V

%

K2

V2

 

Kén đực

K

V

%

K2

V2

STT

 

 

 

 

 

 

STT

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

21

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

22

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

23

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

24

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

25

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

26

 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

 

27

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

28

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

29

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

31

 

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

32

 

 

 

 

 

13

 

 

 

 

 

 

33

 

 

 

 

 

14

 

 

 

 

 

 

34

 

 

 

 

 

15

 

 

 

 

 

 

35

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

36

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

37

 

 

 

 

 

18

 

 

 

 

 

 

38

 

 

 

 

 

19

 

 

 

 

 

 

39

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 x

 

 

 

 

 

 

Đặc điểm kén........................................................

Xếp loại lô kén......................................................

Người điều tra.......................................................

Nhận xét giống......................................................

 

PHỤ LỤC 4:

MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH TOÁN CÁC CHỈ TIÊU CƠ BẢN

1. Các chỉ tiêu giai đoạn tằm:

1.1. Tổng số trứng trên 1 ổ

1.2. Tỷ lệ nở của trứng:

                         Tổng số trứng nở

Tỷ lệ nở (%) = ------------------------------------- x 100

                         Tổng số trứng

1.3. Dạng tằm ở tuổi 5: ( tính theo chấm, trơn, dầu.... ).

1.4. Sức sống tằm, nhộng:

                                                 Số kén có nhộng sống

Sức sống tằm, nhộng = ------------------------------------------------ x 100

 Số tằm thí nghiệm - số tằm giảm không liên quan đến sức sống

1.5. Tỷ lệ tằm bệnh:

                                    Số kén có nhộng sống

Tỷ lệ tằm bệnh = ---------------------------------------------- x 100

                                                Số tằm nuôi

2. Các chỉ tiêu giai đoạn kén:

2.1. Trọng lượng kén 1ổ

2.2. Phân loại kén : kén tốt, kén xấu, kén đôi, kén chết nhộng

2.3. Điều tra tỷ lệ nhộng chết:

                                     Số kén chết nhộng

Tỷ lệ nhộng chết = --------------------------------------- x 100

                                    Tổng số kén điều tra

2.4. Chọn kén theo đặc tính giống: màu sắc, nếp nhăn, dạng kén

2.5. Điều tra phẩm chất kén giống;

- Trọng lượng toàn kén (g)

- Trọng lượng vỏ kén (g)

- Tính tỷ lệ vỏ kén

                                     Trọng lượng vỏ kén

 - Tỷ lệ vỏ kén % = ------------------------------------- x 100

                                    Trọng lượng toàn kén

3. Một số chỉ tiêu theo dõi về tơ:

3.1. Chiều dài tơ đơn

3.2. Chiều dài lên tơ

3.3. Tỷ lệ lên tơ

3.4. Tỷ lệ tơ nõn

3.5. Hệ số tiêu hao nguyên liệu

3.6. Độ mảnh tơ đơn

3.7. Độ sạch

3.8. Độ gai gút

 

 

Từ khóa:
10TCN385:1999Tiêu chuẩn ngành 10TCN385:1999Tiêu chuẩn ngành số 10TCN385:1999Tiêu chuẩn ngành 10TCN385:1999 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành số 10TCN385:1999 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành 10TCN385:1999 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu10TCN385:1999
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành04/08/1999
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Đã biết

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu10TCN385:1999
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành04/08/1999
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Đã biết
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan