Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›10TCN1013:2006

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 1013:2006 về Hoa lily - Quy phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu10TCN1013:2006
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành29/12/2006
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:29/12/2006Tình trạng:Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10 TCN 1013 : 2006

HOA LILY-QUY PHẠM KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT        VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH

Lily-Procedure to conduct tests for Distinctness Uniformity and Stability

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4100 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

1. Đối tượng và phạm vi áp dụng

1.1 Quy phạm này qui định nguyên tắc, nội dung và phương pháp khảo nghiệm tính khác biệt (Distinctness), tính đồng nhất (Uniormity) và tính ổn định (Stability) gọi tắt là khảo nghiệm DUS của các giống Lily (Lilium).

1.2 Quy phạm này áp dụng cho các giống Lily mới của mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, đăng ký khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả giống hoặc công nhận giống trong phạm vi cả nước.

2. Giải thích từ ngữ

Trong quy phạm này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

2.1 Giống khảo nghiệm: Là giống mới được đăng ký khảo nghiệm DUS

2.2 Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng.

2.3 Giống đối chứng: Là giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự nhất với giống khảo nghiệm

2.4 Mẫu giống chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận.

2.5 Tính trạng đặc trưng: Là những tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả một cách chính xác.

2.6 Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS

3. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm

3.1. Giống khảo nghiệm

3.1.1 Số lượng củ giống tối thiểu gửi đến cơ quan khảo nghiệm để khảo nghiệm là 30 củ giống một vụ. Củ giống phải đủ tiêu chuẩn, khoẻ mạnh và không nhiễm các loại sâu bệnh nguy hại.

3.1.2 Mẫu củ giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào. Trường hợp cơ quan khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu xử lý giống, phải cung cấp đầy đủ thông tin về quá trình xử lý.

3.1.3 Thời gian gửi giống: Theo quy định của cơ quan khảo nghiệm

3.2. Giống đối chứng

3.2.1 Trong bảng đăng ký khảo nghiệm tác giả đề xuất các giống đối chứng và nói rõ những tính trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ quan khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm đối chứng.

3.2.2. Giống đối chứng được lấy từ mẫu giống chuẩn của cơ quan khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ quan khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống đối chứng và tác giả phải chịu trách nhiệm về mẫu giống cung cấp. Số lượng và chất lượng giống đối chứng như quy định ở mục 3.1.

4. Phân nhóm giống khảo nghiệm

- Phân nhóm giống khảo nghiệm dựa vào tính trạng 20 (Màu chính mặt trong của cánh hoa phía trong)

- Ngoài ra còn dựa vào sự  phân loại lily như sau:

Nhóm

Diễn giải

I

Giống lai từ các loài hoặc nhóm lai như  L. tigrinum, L. cernuum, L .maximowiczii, L. X maculatum, L. X hollandicum, L. pumilum, L. concolor và L. bulbiferum

I(a)

Giống ra hoa sớm: hoa thẳng đứng (đơn hoặc chùm)

I(b)

Giống có hoa hướng ra phía ngoài

I(c)

Giống có hoa dạng treo (rủ)

II

Giống lai của nhóm Martagon mà ít nhất một trong các bố mẹ của chúng là L. martagon, L. hansonii

III

Giống lai từ L. candidum, L. chalcedonicum và các loài từ Châu Âu khác (trừ L.mactagon)

IV

Giống lai các loài thuộc Châu Mỹ

V

Giống lai từ các loài L. longiflorum, L. formosanum

VI

Giống lai từ các loài thuộc Châu Á Thái Bình Dương bao gồm L.henryi nhưng không bao gồm L. auratum, L. speciosum, L. japonicum, L. rubellum

VI(a)

Giống có hoa dạng hình loa kèn

VI(b)

Giống có hoa dạng hình bát

VI(c)

Giống có hoa phẳng (chỉ đối với giống chóp hoa uốn ngược ra)

VI(d)

Giống có cánh hoa uốn ngược ra như Kord, Sonderland

VII

Giống lai từ các loài thuộc vùng viễn Đông như: L auratum, L. speciosum, L. japonicum, L. rubllum bao gồm cả những giống lai chéo với L. henryi

VII(a)

Giống có hoa dạng hình loa kèn

VII(b)

Giống có hoa dạng hình bát

VII(c)

Giống có hoa dạng phẳng

VII(d)

Giống có cánh hoa uốn ngược ra

VIII

Những giống lai không được phân nhóm ở trên

IX

Những giống thuần

5. Phương pháp khảo nghiệm

5.1. Thời gian khảo nghiệm

Tối thiểu là 2 chu kỳ sinh trưởng có điều kiện tương tự.

5.2. Số điểm khảo nghiệm

Bố trí tại một điểm, nếu có tính trạng không thể quan sát được tại điểm đó thì có thêm một điểm bổ sung.

5.3. Bố trí thí nghiệm

Trồng 20 cây chia làm 2 lần nhắc lại.

5.4. Các biện pháp kỹ thuật

Áp dụng theo Kỹ thuật trồng hoa lily

6. Bảng các tính trạng đặc trưng

6.1. Để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định phải sử dụng Bảng các tính trạng đặc trưng của giống hoa lily.

6.2. Những tính trạng có dấu (*) được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bảng mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tính trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm nó không biểu hiện. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hoá bằng điểm. Kí hiệu (+) dùng đánh dấu các tính trạng được giải thích thêm hoặc minh hoạ ở phụ lục 1. Kiểu theo dõi các  tính  trạng  được ký hiệu như sau:

- MG (Single measurement of a group of plants or parts of plants): Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây.

- MS (Measurement of a number of individual plants or parts of plants): Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của cây.

- VG (Visual assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants): Quan sát một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây.

- VS (Visual assessment by a single observation of a group of plans or parts of plants): Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của cây.

7. Phương pháp đánh giá

7.1. Đánh giá tính khác biệt

Tính khác biệt của cây được xác định bởi sự khác nhau của từng tính trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng

Tính trạng VG: Giống khảo nghiệm và giống đối chứng được coi là khác biệt, nếu ở tính trạng cụ thể chúng biểu hiện ở hai trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào khoảng cách tối thiểu trong quy phạm này.

Tính trạng VS và MS: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng dựa trên giá trị LSD ở xác xuất tin cậy tối thiểu 95%

Tính trạng MG: Tuỳ từng trường hợp cụ thể được xử lý như tính trạng VG hoặc tính trạng VS và MS.

7.2. Đánh giá tính đồng nhất và tính ổn định

Giống hoa lily nhân giống vô tính nên được xem là đồng nhất và ổn định. Nếu có cây khác dạng là do đột biến tự nhiên, lẫn tạp giống hoặc có biến dị do nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào.

7.3. Các quan sát hoặc đo đếm được tiến hành ít nhất trên 10 cây hoặc các bộ phận của 10 cây

7.4. Các quan sát trên lá được tiến hành trên các lá đã phát triển đầy đủ

7.5. Phương pháp chi tiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định áp dụng theo "Hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS và về cách xây dựng bảng mô tả thống nhất các loài cây trồng mới" (UPOV –TG/1/3) và các tài liệu liên quan khác của Hiệp hội Quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV).

8. Tổng kết và công bố kết quả

Cơ quan khảo nghiệm phải hoàn thành báo cáo kết quả khảo nghiệm DUS chậm nhất không quá 60 ngày sau khi kết thúc thí nghiệm.

 

Phụ lục 1. Bảng các tính trạng đặc trưng của giống hoa lily

TT

Tính trạng

Trạng thái biểu hiện

Giống điển hình

Mã số

1. MS

Mức bội bội thể

Ploidy

Lưỡng bội

Tam bội

Tứ bội

 

2

3

4

2. (*) MS

 

Cây: Chiều cao

Plant: height

Thấp

Trung bình

Cao

 

3

5

7

3. (*)

VG

 

Thân: Sắc tố antoxian (đoạn giữa thân)

Stem: Anthocyanin coloration (in middle third)

Không có

Có

 

1

9

4. VG

Thân: Sự phân bố sắc tố antoxian

Stem: Distribution of anthocyanin coloration)

Rải đều

Đốm và sọc vằn

 

1

2

5. MS

Thân: Số lá đoạn 1/3 giữa thân

Stem: Number of leaves of middle third

Ít

Trung bình

Nhiều

 

3

5

7

6. (*) (+) VG

 

Lá: Sự sắp xếp

Leaf: Arrangement

Xen kẽ

Đối diện

Vòng xoắn

 

1

2

3

7. (*) VG

 

Lá: Vị trí đầu lá so với điểm đính cuống lá vào thân

Leaf: Level of tip compared to point of attachment to stem

Ở dưới

Ngang nhau

Ở trên

 

1

2

3

8. (*) VG

 

Lá: Phần mép

Leaf: Distal part

Cong lên

Thẳng

Cong xuống

 

3

5

7

9. MS

Lá: Chiều dài

Leaf: Length

Ngắn

Trung bình

Dài

 

3

5

7

10. MS

Lá: Chiều rộng

Leaf: Width

Hẹp

Trung bình

Rộng

 

3

5

7

11. VG

Lá: Mức độ bóng của mặt trên

Grossiness of upper side

Không có hoặc rất ít

Ít

Trung bình

Nhiều

Rất nhiều

 

1

3

5

7

9

12. VG

Lá: Hình dạng mặt cắt ngang

Leaf: Cross section

Góc

Phẳng

Cong xuống

 

1

2

3

13. (*) (+) VG

 

Chùm hoa: Dạng chùm

Inflorescence: Type

Dạng chùm

Dạng chùy

Dạng tán (ô)

Dạng ngù

 

1

2

3

4

14. MS

Chùm hoa: Số hoa

Inflorescence: Number of flowers

Ít

Trung bình

Nhiều

 

3

5

7

15. VS

Chùm hoa: Lông tơ

Inflorescence: Pubescence

Không có hoặc rất ít

Ít

Trung bình

Nhiều

Rất nhiều

 

1

3

5

7

9

16. VG

Hoa: Kiểu

Flower: Type

Đơn

Kép

 

1

2

17. (*)

VG

 

Hoa: Trạng thái theo trục dọc

Flower: Attitude of longitudinal axis

Thẳng đứng

Ngang

Rủ xuống

 

3

5

7

18. MS

Hoa: Chiều dài của cánh hoa ngoài dài nhất

Flower: length of longest outer tepal

Ngắn

Trung bình

Dài

 

3

5

7

19. MS

Hoa: Chiều rộng của cánh hoa ngoài rộng nhất

Flower: Width of widest outer tepal

Hẹp

Trung bình

Rộng

 

3

5

7

20. (*)

VG

Hoa: Màu chính mặt trong của cánh hoa phía trong

Flower: Main color of inner side of inner tepal

Theo bảng so mầu

 

 

21. VG

Hoa: Màu chính mặt ngoài của cánh hoa phía trong

Flower:  Main color of outer side of inner tepal

Theo bảng so màu

 

 

22. (*) VG

 

Hoa: Màu sắc mặt trong của cánh hoa phía ngoài

Flower:  Main color of inner side of outer tepal

Theo bảng so màu

 

 

23. (*)

VG

 

Hoa: Kiểu màu sắc mặt trong của cánh hoa phía trong

Flower: Type of coloration of inner side of inner petal

Cùng màu

Hai màu

 

1

2


24. (*)

VG

 

Hoa: Sự phân bố màu sắc (đối với giống hoa đơn màu)

Flower: Color of distribution (single colored varieties only)

Nhạt dần đến đỉnh

Nhạt dần đến đế

Nhạt dần đến đỉnh và đế

 

1

2

3

25. VG

Hoa: Màu thứ hai (đối với giống có 2 màu)

Flower: Secondary color (Bicolored vairieties only)

Theo bảng so màu

 

 

26. (*)

VG

 

Hoa: Màu thứ hai ở mép (đối với giống có 2 màu)

Flower: Secondary color at margin (Bicolored vairieties only)

Không có

Có

 

1

9

27. (*)

VG

 

Hoa: Màu thứ hai ở phần nữa dưới (đối với giống có 2 màu

Flower: Secondary color on basal half  (Bicolored vairieties only)

Không có

Có

 

1

9

28. (*)

VG

 

Hoa: Màu sắc của rãnh mật

Flower: Color of the nectar furrow

Trắng

Xanh

Vàng xanh

Vàng

Cam

Hồng cam

Hồng

Đỏ

Đỏ tía

Tím

Tím nâu

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

29. (*)

VG

Cánh hoa: Vết đốm ở mặt trong

Tepal: Spots on inner side

Không có

Có

 

1

9

30. (*)

VG

 

Cánh hoa: Số vết đốm ở mặt trong

Tepal: Number of spots on inner side

Ít

Trung bình

Nhiều

 

3

5

7

31. (*)

VG

 

Cánh hoa: Kích cỡ vùng đốm ở mặt trong

Tepal: Size of spotted area on inner side

Nhỏ

Trung bình

Lớn

 

3

5

7

32. (*)

VG

Cánh hoa: Vết đốm phần lồi lên

Tepal: Spots on papillae

Không có

Có

 

1

9


33. (*)

VG

 

Cánh hoa: Màu sắc phần gốc của gân chính (không kể rãnh mật)

Tepal: Color at the base of the main vein (excluding nectar furrow)

Trắng

Xanh

Vàng xanh

Vàng

Cam

Hồng cam

Hồng

Đỏ

Đỏ tía

Tím

Tím nâu

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

34. VG

Cánh hoa: Cấu trúc mặt trong

Tepal: Texture of inner side

Nhẵn

Gân lồi

Vết sần

Gân lồi và vết sần

 

1

2

3

4

35. VG

Cánh hoa: Mức độ gợn sóng của mép

Tepal: Undulation of margin

Không có hoặc rất ít

Ít

Trung bình

Nhiều

Rất nhiều

 

1

3

5

7

9

36. VG

Cánh hoa: Kiểu gợn sóng của mép

Tepal: Type of undulation of margin

Mịn

Thô

Min và thô

 

1

2

3

37. (*)

VG

 

Cánh hoa: Phần cong ra

Tepal: Recurved part

Chỉ có phần đầu

Chỉ có  phần mép

Toàn bộ

 

1

2

3

38. (*)

VG

 

Cánh hoa: Mức độ uốn ngược ra

Tepal: Degree of recurving

Ít

Trung bình

Nhiều

 

3

5

7

39. MS/VS

Nhị: Chiều dài

Stamen: Length

Ngắn

Trung bình

Dài

 

3

5

7

40. (*)

VS

 

Nhị: Màu chính của chỉ nhị

Stamen: Main color of filament

Trắng

Xanh

Vàng xanh

Vàng

Cam

Hồng cam

Hồng

Đỏ

Đỏ tía

Tím

Tím nâu

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

41. (*) VS

 

Nhị: Màu sắc của bao phấn

Stamen: Color of anther

Nâu cam

Nâu đỏ

Nâu

Tím

 

1

2

3

4

42. VS

Hạt phấn: Màu sắc

Pollen: Color

Vàng nhạt

Vàng

Cam

Nâu nhạt

Nâu cam

Nâu đỏ

Nâu đen

 

1

2

3

4

5

6

7

43. (*)

VS

 

Vòi nhụy: Màu chính

Style: Main color

Trắng

Xanh

Vàng xanh

Vàng

Cam

Hồng cam

Hồng

Đỏ

Đỏ tía

Tím

Tím nâu

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

44. VS

Hoa: Vị trí của đầu nhụy so với bao phấn

Flower: Position of stigma in relation to anthera

Ở dưới

Ngang nhau

Ở trên

 

1

2

3

45. VS

Đầu nhụy: Màu sắc

Stigma: Color

Xám

Xanh

Cam

Tím đỏ

Tím

Tím đen

Nâu

 

1

2

3

4

5

6

7

46. (*)

MS

 

Thời gian ra hoa

Time of flowering

Rất sớm

Sớm

Trung bình

Muộn

Rất muộn

 

1

3

5

7

9

 

Phụ lục 1. Một số hình ảnh minh họa

Tính trạng số 6: Lá: Sự sắp xếp

Tính trạng 13. Chùm hoa: Dạng

Tính trạng 13. Chùm hoa: Dạng

 

Phụ lục 2. Bảng đăng ký khảo nghiệm DUS giống hoa Lily

1. Loài: Lily - Lilium

2. Tên giống

3. Tên, địa chỉ Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm

Tên:

Địa chỉ:

4. Tên, địa chỉ tác giả giống

5. Nguồn gốc, phương pháp chọn tạo

5.1 Vật liệu

5.2 Phương pháp

5.3 Thời gian và địa điểm chọn giống

6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài

7. Các đặc điểm của giống

TT

Tính trạng

Trạng thái biểu hiện

Mã số

7.1

Hoa: Màu chính mặt trong của cánh hoa phía trong (Tính trạng 20)

Theo bảng so mầu

 

7.2

Hoa: Kiểu màu sắc mặt trong của cánh hoa phía trong ((Tính trạng 23)

Cùng màu

Hai màu

1

2

7.3

Hoa: Màu thứ hai (đối với giống có 2 màu) (Tính trạng 25)

Theo bảng so màu

 

7.4

Cánh hoa: Vết đốm ở mặt trong (Tính trạng 29)

Không có

Có

1

9

8 Giống đối chứng và sự khác nhau với giống khảo nghiệm

- Tên giống đối chứng

 

- Những tính trạng khác biệt với giống khảo nghiệm

 

9 Những thông tin có liên quan khác

9.1 Chống chịu sâu bệnh

 

9.2 Các yêu cầu đặc biệt về môi trường để khảo nghiệm

 

9.3 Thông tin khác

 

 

Ngày       tháng        năm

 

Từ khóa:
10TCN1013:2006Tiêu chuẩn ngành 10TCN1013:2006Tiêu chuẩn ngành số 10TCN1013:2006Tiêu chuẩn ngành 10TCN1013:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành số 10TCN1013:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành 10TCN1013:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu10TCN1013:2006
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành29/12/2006
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu10TCN1013:2006
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành29/12/2006
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan