Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›11/2022/TT-BNNPTNT

Thông tư 11/2022/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật

Đã sao chép thành công!
Số hiệu11/2022/TT-BNNPTNT
Loại văn bảnThông tư
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành20/09/2022
Người kýLê Quốc Doanh
Ngày hiệu lực 20/09/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:20/09/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2022/TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2022

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ VÀ KIỂM DỊCH THỰC VẬT

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;

Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục bảo vệ thực vật;

Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật (sau đây viết tắt là Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT)

1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 21 như sau:

“b) Bản sao chứng thực hoặc bản sao (mang theo bản chính để đối chiếu) quyết định thành lập hoặc quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ về lĩnh vực khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật;”.

2. Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 35.

3. Thay thế Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 05/2015/TT- BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (sau đây viết tắt là Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT)

1. Bãi bỏ điểm g khoản 1 Điều 5.

2. Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT- BNNPTNT bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 43/2018/TT- BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam (sau đây viết tắt là Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT)

1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 9 như sau:

“b) Bản sao Hợp đồng thương mại, trừ trường hợp nhập khẩu cho mục đích nghiên cứu, khảo nghiệm, hợp tác quốc tế”.

2. Bỏ cụm từ “hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp” tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 8; điểm c khoản 1 Điều 9.

3. Thay thế Mẫu số 01/BVTV, Mẫu số 04/BVTV Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT bằng Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2022.

2. Quy định chuyển tiếp

a) Đối với các hồ sơ đề nghị cấp Quyết định công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật, Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật đã nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, thực hiện theo quy định của Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT;

b) Đối với các hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đã nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, thực hiện theo quy định của Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT;

c) Đối với các hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam, Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật đã nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, thực hiện theo quy định của Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT.

3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn (qua Cục bảo vệ thực vật) để xem xét, giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Công báo Chính phủ , Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương: UBND, Sở NN và PTNT, Chi cục trồng trọt và BVTV;
- Các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng thuộc Cục BVTV;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng và các đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử của Bộ;
- Lưu: VT, BVTV.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Quốc Doanh

 

PHỤ LỤC I

BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số      /2022/TT-BNNPTNT ngày      tháng      năm 2022 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

BẢN THUYẾT MINH

ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Kính gửi: Cục bảo vệ thực vật

I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC

1. Tên tổ chức: ...................................................................................................................

Địa chỉ: .................................................................................................................................

Điện thoại: .........................Fax:........................E-mail: ........................................................

2. Tên người đại diện: ........................................................................................................

3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:[1]..................ngày .................................

Nơi cấp………………………………………............................................................................

4. Loại hình hoạt động:.......................................................................................................

II. TÓM TẮT ĐIỀU KIỆN TH ỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM

1. Nhân lực

Danh sách nhân viên (bao gồm cán bộ lãnh đạo, quản lý, cán bộ kỹ thuật, nhân viên có liên quan trực tiếp đến khảo nghiệm):

STT

Họ và tên

Năm sinh

Nam /Nữ

Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

Chức vụ, chức danh

Chứng nhận tập huấn (số, ngày tháng năm)

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

2. Phương tiện, thiết bị phục vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

………………………………………………………………………………………….....

………………………………………………………………………………………….....

………………………………………………………………………………………….....

……………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………..

3. Diện tích, cơ cấu, mùa vụ các loại cây trồng phổ biến trên địa bàn do tổ chức quản lý hoặc ký hợp đồng được sử dụng

STT

Cơ cấu các loại cây trồng chính

Diện tích
(ha)

Mùa vụ

Sự xuất hiện các loài dịch hại

1

Cây lúa

 

 

 

2

Cây ăn quả
(vải, cam, xoài ...)

 

 

 

3

Cây rau
(cải bắp, dưa chuột, bầu bí ...)

 

 

 

4

Cây trồng màu
(đậu, lạc...)

 

 

 

5

Cây công nghiệp
(chè, cà phê, điều, cao su…)

 

 

 

6

Cây trồng đặc thù

 

 

 

 

…

 

 

 

4. Phòng thử nghiệm phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

4.1. Phòng thử nghiệm đăng ký, chỉ định theo quy định của pháp luật: Đơn vị chỉ định:........................, Quyết định chỉ định số ........... ngày......tháng.....năm.........................

4.2. Danh sách phòng thử nghiệm ký hợp đồng nguyên tắc (áp dụng đối với đơn vị không có phòng thử nghiệm được chỉ định)

STT

Tên phòng thử nghiệm

Đơn vị chỉ định

Số Quyết định chỉ định

Thời hạn hiệu lực chỉ định

1

 

 

 

 

........

 

 

 

 

 

 

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

 

 

PHỤ LỤC II

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ KIỂM DỊCH THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số      /2022/TT-BNNPTNT ngày      tháng      năm 2022 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT

Kính gửi: Cục bảo vệ thực vật

1. Tên tổ chức:………………………………………………………………………….

2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….

3. Điện thoại: ……………………………………………………………………………

4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:..............ngày..............................

Nơi cấp:…………………………………………………………………......................

Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật cho chúng tôi:

Biện pháp xử lý:

□ Xông hơi khử trùng

□ Hơi nước nóng

□ Chiếu xạ

□ Nhiệt nóng

□ Biện pháp khác .........................................................................................................

Phạm vi và quy mô: ....................................................................................................

 

 

……., ngày ….. tháng ….. năm ……….
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

 

PHỤ LỤC III

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số      /2022/TT-BNNPTNT ngày      tháng      năm 2022 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Số: .............................

Kính gửi: Cục bảo vệ thực vật

1. Tên tổ chức, cá nhân:.....................................................................................................

2. Địa chỉ: ...........................................................................................................................

3. Điện thoại: .......................................... Fax: ............................ E-mail: .........................

4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số[2]:..............ngày.........................................

Nơi cấp:…………………………………………………………………………………………….

Đề nghị Cục bảo vệ thực vật cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật cho chúng tôi như sau:

Số TT

Tên thuốc BVTV

Khối lượng

Đơn vị tính

Công dụng thuốc

Xuất xứ

I.

Thuốc BVTV kỹ thuật

 

 

 

 

1.

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

II.

Thuốc BVTV thành phẩm

 

 

 

 

1.

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

III.

Methyl bromide

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

Tổng cộng (viết bằng chữ) ..............................................................................................

Mục đích nhập khẩu:

□ Khảo nghiệm nhằm mục đích đăng ký

□ Sản xuất để xuất khẩu theo hợp đồng với nước ngoài

□ Làm hàng mẫu, hàng phục vụ triển lãm, hội chợ

□ Tạm nhập, tái xuất

□ Trường hợp khác (ghi cụ thể) ..............

□ Thử nghiệm

□ Nghiên cứu

□ Sử dụng trong dự án của nước ngoài tại Việt Nam

□ Xông hơi khử trùng

□ Chất chuẩn

Thời gian nhập khẩu: .............................................................................................

Địa điểm nhập khẩu: ..............................................................................................

Địa điểm, thời gian, đối tượng sử dụng (với thuốc có độ độc cấp tính nhóm I, II)

................................................................................................................................

Địa điểm, thời gian, mục đích, đối tượng nghiên cứu, thí nghiệm, khảo nghiệm .

................................................................................................................................

Chúng tôi xin cam đoan các loại thuốc nhập khẩu được sử dụng đúng mục đích nêu trên.

 

 

......., ngày ... tháng .... năm ....
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

 

 

PHỤ LỤC IV

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số      /2022/TT-BNNPTNT ngày      tháng      năm 2022 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU

Số: .........................

Kính gửi: Cục bảo vệ thực vật

1. Tổ chức, cá nhân: ..............................................................................................

2. Địa chỉ: ........................................................... Điện thoại: ................................

3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:[3]...................ngày..........................

Nơi cấp:…………………………………………………………………………...………

Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu cho lô vật thể dưới đây của cơ quan chúng tôi:

Tên vật thể: ............................................................................................................

Tên khoa học: ........................................................................................................

Trọng lượng: ..........................................................................................................

Số lượng: ...............................................................................................................

Phương thức đóng gói: ..........................................................................................

Vùng sản xuất: .......................................................................................................

Nước xuất khẩu: ....................................................................................................

Phương tiện vận chuyển: .......................................................................................

Cửa khẩu nhập: ......................................................................................................

Địa điểm sử dụng: .................................................................................................

................................................................................................................................

Thời gian lô vật thể nhập khẩu: .............................................................................

 

 

..........., ngày ... tháng ... năm ....
Đại diện cơ quan
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)



[1] Áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp

[2] Áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp

[3] Áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp

Từ khóa:
11/2022/TT-BNNPTNTThông tư 11/2022/TT-BNNPTNTThông tư số 11/2022/TT-BNNPTNTThông tư 11/2022/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThông tư 11 2022 TT BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu11/2022/TT-BNNPTNT
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành20/09/2022
                            Người kýLê Quốc Doanh
                            Ngày hiệu lực 20/09/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu11/2022/TT-BNNPTNT
                                                  Loại văn bảnThông tư
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành20/09/2022
                                                  Người kýLê Quốc Doanh
                                                  Ngày hiệu lực 20/09/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật (sau đây viết tắt là Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT)
                                                  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 05/2015/TT- BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (sau đây viết tắt là Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT)
                                                  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 43/2018/TT- BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam (sau đây viết tắt là Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT)
                                                  • Điều 4. Điều khoản thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan