Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›QCVN01-95:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-95:2012/BNNPTNT về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống hoa hồng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuQCVN01-95:2012/BNNPTNT
Loại văn bảnQuy chuẩn
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành19/06/2012
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:19/06/2012Tình trạng:Còn hiệu lực

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

QCVN 01-95:2012/BNNPTNT

VỀKHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT,TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG HOA HỒNG

National Technical Regulation

on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Rose varieties

Lờinói đầu

QCVN 01-95:2012/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 686:2006theoquyđịnhtạikhoản1điều69củaLuậtTiêuchuẩn vàQuychuẩnkỹ thuậtvàđiểmakhoản1Điều7Nghịđịnhsố 127/2007/NĐ-CPngày1/8/2007củaChínhphủquyđịnhchitiết thi hành mộtsốđiều của LuậtTiêuchuẩnvàQuychuẩn kỹthuật

QCVN 01-95:2012/BNNPTNT được xây dựng dựa trên cơ sở TG/11/8ngày24tháng3năm2010củaHiệphộiquốctếbảohộ giốngcâytrồng mới (UPOV).

QCVN 01-95:2012/BNNPTNT doTrungtâmKhảokiểmnghiệm giống, sảnphẩmcây trồng và phân bón Quốc gia – Cục Trồngtrọt biênsoạn,VụKhoahọcCôngnghệvàMôitrườngtrìnhduyệt,Bộ NôngnghiệpvàPháttriểnnôngthônbanhànhtạiThôngtư số 24/2012/TT-BNNPTNT,ngày19 tháng6năm2012.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC

GIA VỀKHẢO NGHIỆM

 

 

QCVN 01-95:2012/BNNPTNT

 
TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG HOA HỒNG

National Technical Regulation

on Testing for Distinctness, Uniformity and Stabilityof Rose Varieties

I. QUYĐỊNH CHUNG

1.1.Phạm viđiều chỉnh

Quychuẩnnàyquyđịnhcáctínhtrạngđặctrưng,phươngphápđánhgiávà yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (khảo nghiệm DUS)củacácgiốnghoahồngmớinhânvôtínhthuộcloàiRosaL.

1.2.Đối tượngápdụng

Quychuẩnnàyápdụngđốivớicáctổchức,cánhâncóhoạtđộngliênquan đến khảonghiệmDUSgiốnghoahồng mới.

1.3.Giải thích từngữvà các từviếttắt

1.3.1. Giải thích từngữ

Trong Quy chuẩnnàycáctừngữdưới đây được hiểu nhưsau:

1.3.1.1. Giống khảo nghiệm:Là giống mới đượcđăng ký khảo nghiệm;

1.3.1.2.Giốngtươngtự:Làcácgiốngcùngnhómvớigiốngkhảonghiệm,cónhiều tính trạng tương tựvới giống khảo nghiệm;

1.3.1.3.Mẫuchuẩn:Làmẫugiốngcócáctínhtrạngđặctrưngphùhợpvớibảnmô tảgiống,đượccơquanchuyênmôncóthẩmquyền công nhận;

1.3.1.4.Tínhtrạngđặctrưng:Lànhữngtínhtrạngđượcditruyềnổnđịnh,ítbịbiến đổibởitácđộngcủangoạicảnh,cóthể nhậnbiếtvàmôtả đượcmộtcáchchính xác;

1.3.1.5.Câykhácdạng:Làcâykhácbiệtrõràngvớigiốngkhảonghiệmởmộthoặc nhiềutínhtrạng đặctrưng đượcsửdụng trong khảo nghiệm DUS.

1.3.2. Các từviết tắt

1.3.2.1.UPOV:InternationalUnionfortheprotectionofnewvarietiesofplants(Hiệp hộiQuốctếbảo hộgiốngcâytrồng mới).

1.3.2.2.DUS:Distinctness,Uniformity,Stability(Tínhkhácbiệt,tínhđồngnhất,tính ổn định).

1.3.2.3. QL:Qualitativecharacteristic(Tínhtrạng chấtlượng).

1.3.2.4. QN:Quantitativecharacteristic(Tínhtrạng sốlượng).

1.3.2.5.PQ:Pseudo-Qualitative characteristic (Tínhtrạng giảchấtlượng)

1.3.2.6.MG:Singlemeasurementofagroupofplantsorpartsofplants(Đođếmmột nhómcâyhoặcmộtbộphận củamột nhóm cây).

1.3.2.7.MS:Measurementofanumberofindividualplantsorpartsofplants(Đo đếm từng cây hoặctừng bộphận củacáccâymẫu).

1.3.2.8.VG:Visualassessmentbyasingleobservationofagroupofplantsorparts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặcmộtbộphận của một nhóm cây).

1.3.2.9.VS:Visualassessmentbyobservationofindividualplantsorpartsofplants (Quan sát từng cây hoặctừng bộphận của các cây mẫu)

1.4. Tài liệu viện dẫn

1.4.1.TG/1/3:Genaral introduction to the examnination of Distinctness, Uniformity and Stability and the development of harmonized descriptions of new varieties of plant ( Hướng dẫn chung về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định và phát triển sự hài hoà trong mô tả giống cây trồng mới).

1.4.2.TGP/9:ExaminningDistinctness(Kiểm tra tính khác biệt).

1.4.3.TGP/10:ExaminningUniformity(Kiểm tra tínhđồng nhất).

1.4.4.TGP/11:ExaminningStability(Kiểm tratínhổn định).

II.QUY ĐỊNH VỀKỸTHUẬT

Cáctínhtrạngđặctrưngđểđánhgiátínhkhácbiệt,tínhđồngnhấtvàtínhổn định của giống hoa hồng được qui định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng đượcmãsố(mã hóa) bằng điểm

Bảng 1- Các tính trạng đặc trưng của giống hoa hồng

TT

Tính trạng

Trạng thái biểu hiện

Mã số

1.

(*) PQ

VG

Cây: kiểu sinh trưởng

Plant: growth type

Thân đơn hẹp - miniature

Thân đơn bụi - dwarf

Thân bụi rộng - bed

Thân bụi phẳng - shrub

Thân leo - climber

Bò - ground cover

1

2

3

4

5

6

2.

(*)

(+) QN VG

Cây: dạng hình sinh trưởng

(Trừ những giống hồng leo)

Plant: Growth habit

(Excluding climbing varieties)

Đứng - upright

Nửa đứng - semi upright

Nửa đứng nửa xòe - intermediate

Xòe - spreading

Rất xòe - strongly spreading

1

3

5

7

9

3. QN MS

Cây: chiều cao

Plant: Height

Rất thấp - very short

Thấp - short

Trung bình - medium

Cao - tall

Rất cao - very tall

1

3

5

7

9

4.

(+) QL VS

Chồi non: sắc tố antoxian

Young shoot: Anthocyanin coloration

Không có - absent

Có - present

1

9

5.

(+) QN VS

Chồi non: mức độ sắc tố antoxian

Young shoot: Intensity anthocyanin coloration0

Rất nhạt - very weak

Nhạt - weak

Trung bình - medium

Đậm - strong

Rất đậm - very strong

1

3

5

7

9

6. QN VG

Thân: số lượng gai

(Trừ gai quá nhỏ và lông giống như gai)

Stem: number of prickles (excluding very small and hair-like prickles)

Không có hoặc rất ít - absent or very few

Ít - few

Trung bình - medium

Nhiều - many

Rất nhiều - very many

1

3

5

7

9

7.

(a) PQ VG

Gai: màu chiếm ưu thế

(Như Tính trạng 6)

Prickles: predominant color (as for 6)

Xanh lục - greenish

Hơi vàng - yellowish

Hơi đỏ - reddish

Hơi tía - purplish

1

2

3

4

8.

(a) QN MS

Lá: kích cỡ

Leaf: size

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

3

5

7

9.

(a) QN VG

Lá: mức độ xanh (mặt trên)

Leaf: intensity of green color (upper side)

Nhạt - light

Trung bình - medium

Đậm - dark

3

5

7

10.

(a) QL VS

Lá: sắc tố antoxian

Leaf: anthocyanin coloration

Không có - absent

Có - present

1

9

11.

(*)

(a) QN VG

Lá: độ bóng của mặt trên

Leaf: glossiness of upper side

Không có hoặc rất ít - absent or very weak

Ít - weak

Trung bình - medium

Bóng - strong

Rất bóng - very strong

1

 

3

5

7

9

12.

(*)

(a) QN VG

Lá chét: sự gợn sóng của mép lá

Leaflet: unduation of margin

Không có hoặc rất ít - absent or very weak

Ít - weak

Trung bình - medium

Nhiều - strong

Rất nhiều - very strong

1

3

5

7

9

13.

(*)

(a) PQ VS

Lá chét đỉnh: hình dạng phiến lá

Terminal leaflet: shape of blade

Elip hẹp - narrowelliptic

Elip - medium elliptic

Hình trứng - ovate

Hình nón - circular

1

2

3

4

14.

(+)

(a) PQ VS

Lá chét đỉnh: hình dạng gốc của phiến lá

Terminal leaflet: shape of base of blade

Nhọn - acute

Tù - obtuse

Tròn - rounded

Hình tim - cordate

1

2

3

4

15.

(+)

(a) PQ VS

Lá chét đỉnh: Hình dạng đỉnh của phiến lá

Terminal leaflet: shape of apex of blade

Rất nhọn - acuminate

Nhọn - acute

Tù - obtuse

Tròn - rounded

1

2

3

4

16.

(+) QL VS

Cành hoa: cành hoa bên

Flowering shoot: flowering laterals

Không có - absent

Có - present

1

9

17.

(+) QN MS

Cành hoa: số lượng cành hoa bên

Flowering shoot: number of flowering laterals

Rất ít - very few

Ít - few

Trung bình - medium

Nhiều - many

Rất nhiều - very many

1

3

5

7

9

18.

(+) MS

Cành hoa: số lượng hoa

Chỉ những loài không có cành hoa bên

Flowering shoot: number of flowers

Only varieties with no flowering laterals

Rất ít - very few

Ít - few

Trung bình - medium

Nhiều - many

Rất nhiều - very many

1

3

5

7

9

19.

(+) QN MS

Cành hoa: số lượng hoa trên mỗi cành bên (Chỉ những loài có cành hoa bên)

Flowering shoot: number of flowers per lateral

Only varieties with flowering laterals

Rất ít - very few

Ít - few

Trung bình - medium

Nhiều - many

Rất nhiều - very many

1

3

5

7

9

20.

(+) PQ VG

Nụ hoa: hình dạng mặt cắt dọc

Flower bud: shape of longitudinal section

Elíp - elliptic

Hình trứng - medium ovate

Trứng rộng - broad ovate

1

2

3

21.

(*)

(+)

(b) QN VG

Hoa: kiểu hoa

Flower: type

Đơn - single

Bán kép - semi-double

Kép - double

1

2

3

22.

(*)

(b) QN MS

Hoa: số lượng cánh

Flower: number of petals

Rất ít - very few

Ít - few

Trung bình - medium

Nhiều - many

Rất nhiều - very many

1

3

5

7

9

23.

(*)

(+)

(b) PQ VG

Hoa: nhóm màu sắc

Flower: color group

Trắng hoặc gần trắng - white or near white

Trắng pha - white blend

Xanh - green

Vàng - yellow

Vàng pha - yellow blend

Da cam - orange

Da cam pha - orange blend

Hồng - pink

Hồng pha - pink blend

Đỏ - red

Đỏ pha - red blend

Đỏ tím - red purple

Tím - purple

Tím pha (hoa cà) - violet blend

Nâu pha - brown blend

Nhiều màu – multicolored

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

24.

(+)

(b) PQ VG

Hoa: màu trung tâm

Chỉ với hoa kép

Flower: color of center

Only varieties with flower double

Xanh - green

Vàng - yellow

Da cam - orange

Hồng - pink

Đỏ - red

Tím – purple

1

2

3

4

5

6

25.

(b) QN VG

Hoa: mật độ cánh

Chỉ với hoa kép

Flower: density of petals

Only varieties with flower double

Rất thưa - very loose

Thưa - loose

Trung bình - medium

Dầy – dense

1

3

5

7

26.

(*)

(b) QN MS

Hoa: đường kính

Flower: diameter

Rất nhỏ - very small

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

Rất to - very large

1

3

5

7

9

27.

(*)

(+)

(b) PQ VG

Hoa: hình dạng

Flower: shape

Tròn - round

Tròn không đều - irregularly rounded

Hình sao - star shaped

1

2

3

28.

(+)

(b) PQ VG

Hoa: dạng đỉnh

Flower: profile of upper part

Phẳng - flat

Phẳng lồi - flattened convex

Lồi - convex

1

2

3

29.

(*)

(+)

(b) PQ VG

Hoa: dạng đáy

Flower: profile of lower part

Lõm - concave

Phẳng - flat

Phẳng lồi - flattened convex

Lồi - convex

1

2

3

4

30.

(b) QN VG

Hoa: hương thơm

Flower: frargance

Không hoặc ít thơm - absent or weak

Thơm - medium

Rất thơm - strong

1

2

3

31.

(*)

(+)

(b) QN VG/VS

Đài hoa: sự phân thuỳ

Sepal: extensions

Không có hoặc rất ít - absent or very weak

Ít - weak

Trung bình - medium

Nhiều - strong

Rất nhiều - very strong

1

 

3

5

7

9

32.

(+)

(b)

(c) QL VG/VS

Cánh hoa: sự cong xuống của từng cánh hoa

Petal: reflexing of petals one by one

Không có - absent

Có - present

1

9

33.

(*)

(b)

(c) PQ VS

Cánh hoa: Hình dạng

Petal: shape

Elip - elliptic

Elip ngang - ransverse elliptic

Trứng ngược - obovate

Tim ngược - obcordate

Tròn - rounded

1

2

3

4

5

34.

(b)

(c) QN VS

Cánh hoa: Sự xẻ thùy

Petal: incisions

Không có hoặc rất ít - absent or very weak

Ít - weak

Trung bình - medium

Nhiều - strong

Rất nhiều - very strong

1

3

5

7

9

35.

(b)

(c) QN VS

Cánh hoa: độ cong xuống của mép

Petal: reflexing of margin

Không hoặc rất yếu - absentor very weak

Yếu - weak

Trung bình - medium

Mạnh - strong

Rất mạnh - very strong

1

3

5

7

9

36.

(b)

(c) QN VS

Cánh hoa: mức độ lượn sóng

Petal: undulation

Không hoặc rất ít - absent or very weak

Ít - weak

Trung bình - medium

Nhiều - strong

Rất nhiều - very strong

1

3

5

7

9

37.

(*)

(b)

(c) QN MS

Cánh hoa: kích cỡ

Petal: size

Rất nhỏ - very small

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

Rất to - very large

1

3

5

7

9

38.

(*)

(b)

(c) QN MS

Cánh hoa: chiều dài

Petal: length

Rất ngắn - very short

Ngắn - short

Trung bình - medium

Dài - long

Rất dài - very long

1

3

5

7

9

39.

(*)

(b)

(c) QN MS

Cánh hoa: chiều rộng

Petal: width

Rất hẹp - very narrow

Hẹp - narrow

Trung bình - medium

Rộng - broad

Rất rộng - very broad

1

3

5

7

9

40.

(*)

(b)

(c) QL VS

Cánh hoa: số màu mặt trong

(trừ vết đốm)

Petal: number of colors on inner side (basal spot excluded)

Một màu - one

Hai màu - two

Nhiều hơn hai màu - more than two

1

2

3

41.

(*)

(b)

(c) QN VS

Cánh hoa: mức độ màu (trừ vết đốm). Đối với các giống có 1 màu mặt trong cánh hoa

Petal: intensity of color (basal spot excluded)

Only varieties with one color on inner side of petal

Nhạt hơn về phía gốc - lighter towards the base

Đồng nhất - even

Nhạt hơn về phía đỉnh –lighter towards the top

1

2

3

42.

(*)

(b)

(c) PQ VS

Cánh hoa: màu chính mặt trong

Petal: main color on the inner side

(main color is that with largest surface area)

Xác định mã số trong bảng so màu -

RHS Colour Chart

(indicate reference number)

 

43.

(*)

(b)

(c) PQ VS

Cánh hoa: màu thứ 2 (trừ vết đốm) Đối với những giống có 2 hoặc nhiều màu mặt trong cánh hoa Petal: secondary color (basal spot excluded)

Only varieties with two or more colors on inner side of petal

Xác định mã số trong bảng so màu -

RHS Colour Chart

(indicate reference number)

 

44.

(b)

(c) PQ VS

Cánh hoa: màu thứ 3 (trừ vết đốm) Đối với các giống nhiều hơn 2 màu ở mặt trong của cánh hoa:

Petal: tertiary color (basal spot excluded)

Only varieties with more than two colors on inner side of petal

Trắng - white

Xanh - green

Vàng nhạt - light yellow

Vàng - mediumyellow

Vàng cam - orange

Hồng - pink

Đỏ - red

Tím đỏ - purple red

Nâu đỏ - brown red

Tím - purple

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

45.

(*)

(+)

(b)

(c) PQ VS

Cánh hoa: sự phân bố màu thứ 2 ở mặt trong (trừ vết đốm)

Đối với các giống có 2 hoặc nhiều hơn 2 màu mặt trong cánh hoa

Petal: distribution of secondary color on inner side (basal spot excluded)

Only varieties with two or more colors on inner side of petal

Ở gốc - at base

Ở đỉnh - at apex

Ở phần rìa - at marginal zone

Vết loang không định hình- as a flush

Như các đoạn hoặc đường sọc - as segments or stripes

Lốm đốm - as speckles

1

2

3

4

5


6

46.

(+)

(b)

(c) PQ VS

Cánh hoa: sự phân bố màu thứ 3 ở mặt trong (trừ vết đốm)

Đối với các giống có nhiều hơn 2 màu ở mặt trong của cánh hoa

Petal: distribution of tertiary color on inner side (basal spot excluded)

Only varieties with more than two colors on inner side of petal

Ở gốc - at base

Ở đỉnh - at apex

Ở phần rìa - at marginal zone

Vết loang không định hình - as a flush

Như các đoạn hoặc đường sọc - as segments or stripes

Lốm đốm - as speckles

1

2

3

4

5


6

47.

(*)

(b)

(c) QL VS

Cánh hoa: vết đốm ở phần gốc của mặt trong

Petal: basal spot on the inner side

Không có - absent

Có - present

1

9

48.

(*)

(+)

(b)

(c) QN VS

Cánh hoa: kích cỡ vết đốm ở phần gốc của mặt trong

Petal: size of basal spot on the inner side

Rất nhỏ - very small

Nhỏ - small

Trung bình - medium

Rộng - large

Rất rộng - very large

1

3

5

7

9

49.

(*)

(b)

(c) PQ VS

Cánh hoa: màu vết đốm ở phần gốc của mặt trong

Petal: color of basal spot on inner side

Trắng - white

Hơi xanh - greenish

Vàng nhạt - light yellow

Vàng - medium yellow

Vàng da cam - orange yellow

Da cam - orange

1

2

3

4

5

6

50.

(*)

(b)

(c) PQ VS

Cánh hoa: màu chính mặt ngoài cánh hoa (chỉ áp dụng nếu có sự khác biệt rõ ràng với mặt trong)

Petal: main color on the outer side (only if clearly different from inner side)

Xác định mã số trong bảng so màu -

RHS Colour Chart

(indicate reference number)

 

51.

(b) PQ VS

Nhị hoa phía ngoài: màu chiếm ưu thế nhất của chỉ nhị

Outer stamen: predominant color of filament

Trắng - white

Xanh - green

Vàng nhạt - light yellow

Vàng - medium yellow

Da cam - orange

Hồng - pink

Đỏ - red

Nâu đỏ - brown red

Tím - purple

1

2

3

4

5

6

7

8

9

52. QN VG/MS

Bao hạt: kích cỡ

(khi cánh hoa rụng)

Seed vessel: size (at petal fall)

Rất nhỏ - very small

Nhỏ - small

Trung bình - medium

Lớn - large

Rất lớn - very large

1

3

5

7

9

53.

(+) PQ VG

Quả: Hình dạng mặt cắt dọc

Hip: Shape of longitudinal section

Hình phễu - funnel shaped

Hình cốc nước - pitcher shaped

Hình quả lê - pearshaped

1

2

3

54.

(+) PQ VG

Quả: Màu sắc

(khi quả chín)

Hip: color (at mature stage)

Vàng - yellow

Da cam - orange

Đỏ - red

Nâu - brown

Đen - black

1

2

3

4

5

CHÚ THÍCH:

(*)Đượcsửdụngchotấtcảcácgiốngvàluôncótrongbảnmôtảgiống,trừkhitrạngtháibiểuhiệncủatínhtrạng trước hoặc điều kiện môi trường làm cho nókhông biểu hiện được.

(+)Được giải thích, minh họavàhướng dẫntheo dõi ởPhụlụcA.

(a)Cácquansáttrênbộphậnsinhdưỡngcủacâyđượctiếnhànhkhiđợthoađầutiênnởrộtrênđoạngiữacủa cành hoa, trừkhi có chỉđịnh khác.

(b)Cácquansáttrênhoađượctiếnhànhkhibaophấnmởtạithờiđiểmđợthoađầutiênnởrộ,trừkhicóchỉđịnh khác. Không quan sát bông hoa cuối cùng của đợthoa.

(c) Các quan sát trên cánh hoa nên đượcthực hiện trên: Hoa kép: trên cánh hoa từ3 vòngxoắn phía ngoài.

Hoa bán kép: trên một cánhhoa từvòngxoắn giữa

Màusắccácbộphậncủacâyđượcquansátdướiánhsángđènhoặcánhsángtựnhiênvàogiữangàynhưngtránh ánh sáng mặttrờitrựctiếp. Đểxác định màudùng bảngsomàuRHS,trênnền giấytrắng

Cáctínhtrạng1, 2, 10, 16, 18, 19, 20, 21, 25, 37được đánh giá đối với thí nghiệm hoa chậu và hoa trồng thảm.

Cáctínhtrạng3, 28, 29 đượcđánh giá đối với thí nghiệm hoa cắt và hoa chậu.

Cáctínhtrạng14, 38, 39đượcđánh giá đốivới thí nghiệm hoa cắt

Cáctínhtrạng24, 52, 53, 54 đđược đánh giá đối với thí nghiệm hoa chậu

III. PHƯƠNGPHÁPKHẢONGHIỆM

3.1.Yêucầu vật liệu khảo nghiệm

3.1.1. Giống khảo nghiệm

3.1.1.1.Sốlượng cây giống tối thiểu gửi đến cơsởkhảo nghiệmnhưsau:

-Hoacắtcành:12cây.

-Hoachậu và hoa vườn:10cây.

3.1.1.2. Cây giống gửi khảo nghiệm phải đảm bảo 1 năm tuổi, có ít nhất 3 chồi, không dậpnát,khôngnhiễmcácloại sâu bệnh nguy hại.

3.1.1.3.Mẫucâygiốnggửikhảonghiệmkhôngđượcxử lýbằngbấtkỳ hìnhthức nào,trừkhi cơsởkhảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu.

3.1.1.4.Thời gian gửigiống:Theoquy định của cơsởkhảo nghiệm.

3.1.2. Giống tương tự

3.1.2.1.TrongTờkhaikỹthuậtkhảonghiệm(PhụlụcB),tácgiảđềxuấtcácgiống tươngtựvànóirõnhữngtínhtrạngkhácbiệtgiữachúngvớigiốngkhảonghiệm.Cơ sởkhảonghiệmxemxétđềxuấtcủatácgiảvàquyếtđịnhcácgiốngđượcchọnlàm giống tươngtự.

3.1.2.2.Giốngtươngtự đượclấytừbộ mẫugiốngchuẩncủacơ sở khảonghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tươngtựvàtácgiảphảichịutráchnhiệmvềchấtlượnggiốngcungcấp.Sốlượng vàchấtlượng giống tương tựnhưquy định ởMục 3.1.1.

3.2.Phânnhómgiống khảo nghiệm

Các giốngkhảo nghiệmđược phân thành nhóm dựatheocáctính trạng sau:

 (1)Cây:Kiểusinhtrưởng (Tính trạng 1);

 (2)Hoa:Kiểuhoa(Tínhtrạng 21);

 (3)Hoa:Nhómmàusắc(Tínhtrạng 23);

 (4) Hoa:Đườngkính(Tínhtrạng 26);

 (5) Cánh hoa: Sốmàubêntrong(Tínhtrạng 40);

 (6) Cánh hoa: Màu chính ngoài cánh hoa (Tính trạng50)vớicácnhómmàu

Nhóm1:Xanh

Nhóm2:Vàngsáng

Nhóm3:Vàng Nhóm4:Cam Nhóm5:Hồng Nhóm6: Đỏ Nhóm7:Tímđỏ Nhóm8:Nâu đỏ

3.3.Phương pháp bốtrí thí nghiệm

3.3.1.Thời gian khảo nghiệm

Khảonghiệmđượctiếnhànhtrongmộtchukỳsinhtrưởng,nếutínhkhácbiệt hoặctínhđồngnhấtchưađượcxácđịnhchắcchắnthìkhảonghiệmcầnđượctiến hànhthêmmột chukỳsinhtrưởng.

3.3.2.Điểmkhảonghiệm:bốtrítạimộtđiểm,nếucótínhtrạngkhôngthểđánhgiá

đượcởđiểmđóthìcóthểthêm1 điểmbổsung.

3.3.3. Bốtríthínghiệm

Trồng10cây(hoacắt),8cây(hoachậuvàhoavườn),chialàm2lầnnhắclại. Trồng hàng đơn, lên luống rộng 50cm, rãnh 30cm, cây cách cây 35cm (hoa cắt), 50cm (hoa chậu và hoa vườn).

3.3.4 Các biện pháp kĩthuật: Ápdụng theo kỹthuật trồng hoa hồngthôngthường.

3.4.Phương pháp đánh giá

Cácđánhgiátrêncâyriêngbiệtphảiđượctiếnhànhtrên9cây(hoacắt),6 cây(hoachậuvàhoavườn)ngẫunhiênhoặccácbộphậncủa9cây(hoacắt),6cây (hoachậuvàhoavườn).Các đánhgiákhácđượctiếnhànhtrêntấtcảcáccâycủaô thínghiệm.

Phươngphápchitiếtđánhgiátínhkhácbiệt,tínhđồngnhất,tínhổnđịnháp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP/9; TGP/10;TGP/11).

3.4.1.Đánh giá tính khác biệt

- Tính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tính trạng đặc trưng giữagiống khảonghiệmvàgiống tương tự.

- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiệm và giống tươngtựđượccoilàkhácbiệt,nếuởtínhtrạngcụthểchúngbiểuhiệnở2trạngthái khácnhaumộtcáchrõràngvàchắcchắn,dựavàogiátrịkhoảngcáchtốithiểuquy định tại Bảng 1.

-TínhtrạngđánhgiátheophươngphápVSvàMS:Sựkhácbiệtcóýnghĩa giữagiốngkhảonghiệmvàgiốngtươngtựdựatrêngiátrịLSDởmứcxácxuấttin cậytối thiểu95%.

-TínhtrạngđánhgiátheophươngphápMG:Tuỳtừngtrườnghợpcụthểsẽ đượcxửlýnhưtínhtrạng VG hoặc tính trạngVSvàMS.

3.4.2.Đánh giá tínhđồng nhất

Phươngphápchủyếuđánhgiátínhđồngnhấtcủagiốngkhảonghiệmlàcăn cứvàotỷlệcâykhácdạngtrêntổng sốcây trên ô thí nghiệm.

Ápdụngquầnthểchuẩnvớitỷlệcâykhácdạngtốiđalà1%ởmứcxácsuất tincậytốithiểu95%.Nếusốcâyquansátlà9cây(hoacắt),6cây(hoachậuvàhoa vườn),sốcâykhácdạng tối đachophéplà1.

3.4.3.Đánh giá tínhổn định

Tínhổnđịnhđượcđánhgiáthôngquatínhđồngnhất,mộtgiốngđượccoilà ổn địnhkhichúngđồngnhấtquacácvụđánh giá.

Trongtrườnghợpcầnthiết,cóthểtiếnhànhkhảonghiệmtínhổnđịnhbằng việctrồngcâymới,giốngcótínhổnđịnhkhinhữngbiểuhiệncủacáctínhtrạngở thếhệsautương tựnhững biểuhiện của các tính trạng ởthếhệtrướcđó.

IV.QUY ĐỊNH VỀQUẢN LÝ

4.1.KhảonghiệmDUSđểbảohộquyềnđốivớigiốnghoahồngmớiđượcthựchiện theoquyđịnhtạiLuậtSởhữutrítuệvàLuậtsửađổibổsungmộtsốđiềucủaLuật Sởhữu trí tuệvàcácvăn bản hướng dẫnthihànhLuật.

4.2.KhảonghiệmDUSđểcôngnhậngiốnghoahồngmớiđượcthựchiệntheoquy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNngày27tháng11năm2007củaBộ trưởngBộ Nôngnghiệpvà Pháttriển nông thôn vềcông nhận giốngcâytrồng nông nghiệp mới.

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5.1.CụcTrồngtrọthướng dẫnvàkiểm tra thực hiệnQuychuẩnnày.Căn cứvào yêu cầu quản lýkhảo nghiệmDUSgiống hoa hồng,CụcTrồngtrọtkiến nghịcơquannhà nướccóthẩmquyền sửa đổi,bổsung Quy chuẩnnày.

5.2.Trongtrườnghợpcáctiêuchuẩn,quychuẩnkỹthuật,quyđịnhviệndẫntạiQuy chuẩnnàycósựthayđổi,bổsunghoặcđượcthaythếthìthựchiệntheoquyđịnhtại văn bản mới.

 

PHỤ LỤC A

GIẢI THÍCH, MINH HOẠ VÀ HƯỚNG DẪN THEO DÕI MỘT SỐ TÍNH TRẠNG

1.Tính trạng 2 -Dạng hình sinh trưởng

                    1

3

5

          Thẳng đứng

Nửa đứng

Nửa đứng nửaxòe

 

 

7

                                                            9

Xòe

                                                       Rấtxòe

2.Tínhtrạng4- Chồi non: Sắctốantoxian

3.Tínhtrạng 5 -Chồinon:Mứcđộsắctốantoxian

Các quan sát phải đượcthực hiện khi chồi dài khoảng20cm

4.Tínhtrạng 14 -Láchétđỉnh:Hìnhdạnggốclácủaphiếnlá(dạnggốclá)

1

2

3

4

ChữV

Góctù

Tròn

Hìnhtim

5.Tínhtrạng 15 - Lá chét đỉnh:Hìnhdạng phần đỉnhcủa phiếnlá

1

2

3

4

Nhọn

ChữV

Góctù

Tròn

6.Tínhtrạng 16 -Cành hoa: hoa bên

7.Tínhtrạng17-Cànhhoa:Sốlượngcànhhoabên

8.Tínhtrạng18-Cànhhoa:Sốlượng hoa (Chỉnhững giốngkhôngcócànhhoabên)

9.Tínhtrạng19-Cànhhoa:Sốlượng hoa trên mỗi cành bên (Chỉ nhữnggiốngcócành hoabên)

10.Tínhtrạng 20 -Nụhoa:Dạng mặtcắt dọc

Các quan sát cần phải được làm trước khi đài hoa tách ra

11.Tínhtrạng 21 -Hoa:Kiểuhoa

Đơn:Tối đa 7 cánh hoa

Bánkép:từ8đến 20 cánh hoa

Kép: nhiềuhơn 20 cánh hoa

12.Tínhtrạng 23 -Hoa:Nhómmàusắc

2:màutrắngpha:baogồmcácgiốngchủ yếulàmàutrắng,nhưnghiểnthị mộtsốmàu sắckhác(nhưhồng,đỏ,đỏhồng,tím)

5:màuvàngpha:baogồmcácgiốngchủyếulàvàng,nhưnghiểnthịmộtsố màusắckhác(nhưhồng,đỏ,đỏhồng).

7:màucampha:baogồmcácgiốngchủyếulàmàucam,nhưnghiểnthịmột sốmàusắckhác(nhưvàng, tím).

9:màuhồngpha:baogồmcácgiốngchủ yếulàmàuhồng,nhưnghiểnthị mộtsốmàu sắckhác(nhưcam, vàng, tím)

11:màuđỏ kếthợp:baogồmcácgiốngchủ yếulàmàuđỏ,nhưnghiểnthị mộtmàusắckhác(nhưcam,vàng).

14:màutímpha:baogồmcácgiốngcâychủyếulàmàutímnhưnghiểnthị mộtsốâm của mộtsốmàusắc khác (nhưmàu hoa cà).

15:màunâupha:baogồmcácgiốngcâychủyếulàmàunâunhưnghiểnthị mộtsốâm của mộtsốmàusắc khác (nhưmàu đỏ)

16:nhiềumàu:giốngvớinhiềuhơnmộtmàusắctươngphảnmạnhđượcxác định khu vực(khôngphatrộn màu sắc).

13.Tínhtrạng24-Hoa:Màutrungtâm (Chỉvớihoakép)

Chỉcónhững giống có sựkhác biệtmàusắc rõ ràng giữa màutrungtâmcủa hoa và phần ngoài củahoa,nhìntừtrên xuống

14.Tínhtrạng 27 -Hoa:Dạng hoa

15.Tínhtrạng 28 -Hoa:Dạng đỉnh

16.Tínhtrạng 29 -Hoa:Dạng đáy

17.Tínhtrạng 31 -Đàihoa:Sựphânthùy

18.Tínhtrạng 32 -Cánhhoa:sựcong xuống

19.Tínhtrạng 45 -Cánhhoa:Sựphân bốmàuthứ2ởmặt trong

Đối với cácgiống có 2 hoặc nhiều hơn 2 màu mặt trong cánh hoa (trừcác vết đốm)

20.Tínhtrạng 46 -Cánhhoa:Sựphân bốmàuthứ3ởmặt trong

Đối với cácgiống có 2 hoặc nhiều hơn 2 màuởmặt trong cánh hoa

21.Tínhtrạng 48 -Cánhhoa:Kíchcỡvếtđốmphần gốcmặt trong

22.Tínhtrạng53- Quả:Dạng mặtcắt dọc

23.Tínhtrạng 54 -Quả:Màusắc(khiquảchín) Chỉvới những giốngcóquả

 

PHỤ LỤC B.

TỜ KHAI KỸ THUẬT KHẢO NGHIỆM DUS GIỐNG HOA HỒNG

1.Loài:                          Rosa L.

2.Tên giống:

3.Tên, địa chỉTổchức,cánhân đăng ký khảo nghiệm

Tên:

Địa chỉ:

Điệnthoại:                                                Fax:                                    Email:

4.Họvà tên, địa chỉtác giảgiống:

1.

2.

5.Nguồn gốc,phương pháp chọn tạo và nhân giống

5.1.Nguồn gốc

5.2.Phương pháp chọn tạo

-Laihữu tính

-Độtbiến

- Giống thuầnhoá

5.3.Phương pháp nhân giống

- Ghép

-Giâmcành

-Invitro

-Phương pháp khác:

5.3.Thời gian vàđịa điểm:năm/vụ,địa điểm

5.4. Các thông tin khác

-Loại gốc ghép đượcsửdụng

- Thông tin khác

6. Giống đã được bảo hộhoặc công nhậnởnước ngoài:

Nước                                                     ngày        tháng         năm

7.Cáctínhtrạng đặc trưng củagiống:

Bảng 2-Các tính trạng đặc trưng của giống

TT

Tính trạng

Trạng thái biểu hiện

Mã số (*)

7.1

Cây: Kiểu sinh trưởng

Plant: growth type

(Tính trạng 1)

Bụi hẹp - miniature

Bụi - dwarf

Bụi rộng - bed

Bụi phẳng - shrub

Thân leo - climber

Bò - ground cover

1

2

3

4

5

6

7.2

Hoa: Kiểu hoa

Flower: type

(Tính trạng 21)

Đơn - single

Bán kép - semi-double

Kép - double

1

2

3

7.3

Hoa: Nhóm màu sắc

Flower: color group

(Tính trạng 23)

Trắng hoặc gần trắng- white or near white

Trắng pha - white blend

Xanh - green

Vàng - yellow

Vàng pha - yellow blend

Da cam - orange

Da cam pha - orange blend

Hồng - pink

Hồng pha - pink blend

Đỏ - red

Đỏ pha - red blend

Đỏ tím - red purple

Tím - purple

Tím pha (hoa cà) - violet blend

Nâu pha - brown blend

Nhiều màu - multicolored

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

7.4

Hoa: Đường kính

Flower: Diameter

(Tính trạng 26)

Rất nhỏ - very small

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

Rất to - very large

1

3

5

7

9

7.5

Cánh hoa: Số màu bên trong

Petal: number of colors on inner side (basal spot excluded) (Trừ vết đốm)

(Tính trạng 40)

Một màu - one

Hai màu - two

Nhiều hơn hai màu - more than two

1

2

3

7.6

(i)

Cánh hoa: màu chính mặt ngoài cánh hoa (chỉ áp dụng nếu có sự khác biệt rõ ràng ở mặt bên trong)

Petal: main color on the outer side (only if clearly different from inner side)

(Tính trạng 50 (i))

Xác định mã số trong bảng so màu-RHS

Color Chart(indicate reference number)

 

7.6

(ii)

Cánh hoa: màu chính mặt ngoài cánh hoa (chỉ áp dụng nếu có sự khác biệt rõ ràng ở mặt bên trong)

Petal: main color on the outer side (only if clearly different from inner side)

(Tính trạng 50 (ii))

Xanh - green

Vàng nhạt - light yellow

Vàng - medium yellow

Cam - orange

Hồng - pink

Đỏ - red

Tím đỏ - purple red

Nâu đỏ - brown red

1

2

3

4

5

6

7

8

CHÚ THÍCH: (*): Đánh dấu (+) hoặc điền số liệu cụ thể vào ô trống tương ứng cho phù hợp với trạng thái biểu hiện của giống

8. Các giống tương tựvàsựkhác biệt so vớigiốngkhảo nghiệm

Bảng 3-Sựkhácbiệtgiữa giống tương tựvàgiống khảo nghiệm

Tên giống tương tự

Những tính trạng khác biệt

Trạng thái biểu hiện

Giống tương tự

Giống khảo nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.Cácthôngtinbổsung giúp cho việc phân biệtgiống

9.1.Khảnăng chống chịu sâu bệnh:

9.2.Các điều kiện đặcbiệt:

9.3.Mụcđích sửdụng

- Hoa cắt

- Hoa chậu

- Hoa vườn(hoathảm)

9.4.Thôngtinkhác:

 

 

Ngày    tháng    năm

(Ký tên, đóng dấu)

 

Từ khóa:
QCVN01-95:2012/BNNPTNTQuy chuẩn QCVN01-95:2012/BNNPTNTQuy chuẩn số QCVN01-95:2012/BNNPTNTQuy chuẩn QCVN01-95:2012/BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuy chuẩn số QCVN01-95:2012/BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuy chuẩn QCVN01 95:2012 BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuQCVN01-95:2012/BNNPTNT
                            Loại văn bảnQuy chuẩn
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành19/06/2012
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuQCVN01-95:2012/BNNPTNT
                                                  Loại văn bảnQuy chuẩn
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành19/06/2012
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan