VỀKHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT,TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG HOA HỒNG
National Technical Regulation
on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Rose varieties
Lờinói đầu
QCVN 01-95:2012/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 686:2006theoquyđịnhtạikhoản1điều69củaLuậtTiêuchuẩn vàQuychuẩnkỹ thuậtvàđiểmakhoản1Điều7Nghịđịnhsố 127/2007/NĐ-CPngày1/8/2007củaChínhphủquyđịnhchitiết thi hành mộtsốđiều của LuậtTiêuchuẩnvàQuychuẩn kỹthuật
QCVN 01-95:2012/BNNPTNT được xây dựng dựa trên cơ sở TG/11/8ngày24tháng3năm2010củaHiệphộiquốctếbảohộ giốngcâytrồng mới (UPOV).
QCVN 01-95:2012/BNNPTNT doTrungtâmKhảokiểmnghiệm giống, sảnphẩmcây trồng và phân bón Quốc gia – Cục Trồngtrọt biênsoạn,VụKhoahọcCôngnghệvàMôitrườngtrìnhduyệt,Bộ NôngnghiệpvàPháttriểnnôngthônbanhànhtạiThôngtư số 24/2012/TT-BNNPTNT,ngày19 tháng6năm2012.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC
GIA VỀKHẢO NGHIỆM QCVN 01-95:2012/BNNPTNT
TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG HOA HỒNG
National Technical Regulation
on Testing for Distinctness, Uniformity and Stabilityof Rose Varieties
1.1.Phạm viđiều chỉnh
Quychuẩnnàyquyđịnhcáctínhtrạngđặctrưng,phươngphápđánhgiávà yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (khảo nghiệm DUS)củacácgiốnghoahồngmớinhânvôtínhthuộcloàiRosaL.
1.2.Đối tượngápdụng
Quychuẩnnàyápdụngđốivớicáctổchức,cánhâncóhoạtđộngliênquan đến khảonghiệmDUSgiốnghoahồng mới.
1.3.Giải thích từngữvà các từviếttắt
1.3.1. Giải thích từngữ
Trong Quy chuẩnnàycáctừngữdưới đây được hiểu nhưsau:
1.3.1.1. Giống khảo nghiệm:Là giống mới đượcđăng ký khảo nghiệm;
1.3.1.2.Giốngtươngtự:Làcácgiốngcùngnhómvớigiốngkhảonghiệm,cónhiều tính trạng tương tựvới giống khảo nghiệm;
1.3.1.3.Mẫuchuẩn:Làmẫugiốngcócáctínhtrạngđặctrưngphùhợpvớibảnmô tảgiống,đượccơquanchuyênmôncóthẩmquyền công nhận;
1.3.1.4.Tínhtrạngđặctrưng:Lànhữngtínhtrạngđượcditruyềnổnđịnh,ítbịbiến đổibởitácđộngcủangoạicảnh,cóthể nhậnbiếtvàmôtả đượcmộtcáchchính xác;
1.3.1.5.Câykhácdạng:Làcâykhácbiệtrõràngvớigiốngkhảonghiệmởmộthoặc nhiềutínhtrạng đặctrưng đượcsửdụng trong khảo nghiệm DUS.
1.3.2. Các từviết tắt
1.3.2.1.UPOV:InternationalUnionfortheprotectionofnewvarietiesofplants(Hiệp hộiQuốctếbảo hộgiốngcâytrồng mới).
1.3.2.2.DUS:Distinctness,Uniformity,Stability(Tínhkhácbiệt,tínhđồngnhất,tính ổn định).
1.3.2.3. QL:Qualitativecharacteristic(Tínhtrạng chấtlượng).
1.3.2.4. QN:Quantitativecharacteristic(Tínhtrạng sốlượng).
1.3.2.5.PQ:Pseudo-Qualitative characteristic (Tínhtrạng giảchấtlượng)
1.3.2.6.MG:Singlemeasurementofagroupofplantsorpartsofplants(Đođếmmột nhómcâyhoặcmộtbộphận củamột nhóm cây).
1.3.2.7.MS:Measurementofanumberofindividualplantsorpartsofplants(Đo đếm từng cây hoặctừng bộphận củacáccâymẫu).
1.3.2.8.VG:Visualassessmentbyasingleobservationofagroupofplantsorparts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặcmộtbộphận của một nhóm cây).
1.3.2.9.VS:Visualassessmentbyobservationofindividualplantsorpartsofplants (Quan sát từng cây hoặctừng bộphận của các cây mẫu)
1.4. Tài liệu viện dẫn
1.4.1.TG/1/3:Genaral introduction to the examnination of Distinctness, Uniformity and Stability and the development of harmonized descriptions of new varieties of plant ( Hướng dẫn chung về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định và phát triển sự hài hoà trong mô tả giống cây trồng mới).
1.4.2.TGP/9:ExaminningDistinctness(Kiểm tra tính khác biệt).
1.4.3.TGP/10:ExaminningUniformity(Kiểm tra tínhđồng nhất).
1.4.4.TGP/11:ExaminningStability(Kiểm tratínhổn định).
Cáctínhtrạngđặctrưngđểđánhgiátínhkhácbiệt,tínhđồngnhấtvàtínhổn định của giống hoa hồng được qui định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng đượcmãsố(mã hóa) bằng điểm
Bảng 1- Các tính trạng đặc trưng của giống hoa hồng
TT | Tính trạng | Trạng thái biểu hiện | Mã số |
1. (*) PQ VG | Cây: kiểu sinh trưởng Plant: growth type | Thân đơn hẹp - miniature Thân đơn bụi - dwarf Thân bụi rộng - bed Thân bụi phẳng - shrub Thân leo - climber Bò - ground cover | 1 2 3 4 5 6 |
2. (*) (+) QN VG | Cây: dạng hình sinh trưởng (Trừ những giống hồng leo) Plant: Growth habit (Excluding climbing varieties) | Đứng - upright Nửa đứng - semi upright Nửa đứng nửa xòe - intermediate Xòe - spreading Rất xòe - strongly spreading | 1 3 5 7 9 |
3. QN MS | Cây: chiều cao Plant: Height | Rất thấp - very short Thấp - short Trung bình - medium Cao - tall Rất cao - very tall | 1 3 5 7 9 |
4. (+) QL VS | Chồi non: sắc tố antoxian Young shoot: Anthocyanin coloration | Không có - absent Có - present | 1 9 |
5. (+) QN VS | Chồi non: mức độ sắc tố antoxian Young shoot: Intensity anthocyanin coloration0 | Rất nhạt - very weak Nhạt - weak Trung bình - medium Đậm - strong Rất đậm - very strong | 1 3 5 7 9 |
6. QN VG | Thân: số lượng gai (Trừ gai quá nhỏ và lông giống như gai) Stem: number of prickles (excluding very small and hair-like prickles) | Không có hoặc rất ít - absent or very few Ít - few Trung bình - medium Nhiều - many Rất nhiều - very many | 1 3 5 7 9 |
7. (a) PQ VG | Gai: màu chiếm ưu thế (Như Tính trạng 6) Prickles: predominant color (as for 6) | Xanh lục - greenish Hơi vàng - yellowish Hơi đỏ - reddish Hơi tía - purplish | 1 2 3 4 |
8. (a) QN MS | Lá: kích cỡ Leaf: size | Nhỏ - small Trung bình - medium To - large | 3 5 7 |
9. (a) QN VG | Lá: mức độ xanh (mặt trên) Leaf: intensity of green color (upper side) | Nhạt - light Trung bình - medium Đậm - dark | 3 5 7 |
10. (a) QL VS | Lá: sắc tố antoxian Leaf: anthocyanin coloration | Không có - absent Có - present | 1 9 |
11. (*) (a) QN VG | Lá: độ bóng của mặt trên Leaf: glossiness of upper side | Không có hoặc rất ít - absent or very weak Ít - weak Trung bình - medium Bóng - strong Rất bóng - very strong | 1
3 5 7 9 |
12. (*) (a) QN VG | Lá chét: sự gợn sóng của mép lá Leaflet: unduation of margin | Không có hoặc rất ít - absent or very weak Ít - weak Trung bình - medium Nhiều - strong Rất nhiều - very strong | 1 3 5 7 9 |
13. (*) (a) PQ VS | Lá chét đỉnh: hình dạng phiến lá Terminal leaflet: shape of blade | Elip hẹp - narrowelliptic Elip - medium elliptic Hình trứng - ovate Hình nón - circular | 1 2 3 4 |
14. (+) (a) PQ VS | Lá chét đỉnh: hình dạng gốc của phiến lá Terminal leaflet: shape of base of blade | Nhọn - acute Tù - obtuse Tròn - rounded Hình tim - cordate | 1 2 3 4 |
15. (+) (a) PQ VS | Lá chét đỉnh: Hình dạng đỉnh của phiến lá Terminal leaflet: shape of apex of blade | Rất nhọn - acuminate Nhọn - acute Tù - obtuse Tròn - rounded | 1 2 3 4 |
16. (+) QL VS | Cành hoa: cành hoa bên Flowering shoot: flowering laterals | Không có - absent Có - present | 1 9 |
17. (+) QN MS | Cành hoa: số lượng cành hoa bên Flowering shoot: number of flowering laterals | Rất ít - very few Ít - few Trung bình - medium Nhiều - many Rất nhiều - very many | 1 3 5 7 9 |
18. (+) MS | Cành hoa: số lượng hoa Chỉ những loài không có cành hoa bên Flowering shoot: number of flowers Only varieties with no flowering laterals | Rất ít - very few Ít - few Trung bình - medium Nhiều - many Rất nhiều - very many | 1 3 5 7 9 |
19. (+) QN MS | Cành hoa: số lượng hoa trên mỗi cành bên (Chỉ những loài có cành hoa bên) Flowering shoot: number of flowers per lateral Only varieties with flowering laterals | Rất ít - very few Ít - few Trung bình - medium Nhiều - many Rất nhiều - very many | 1 3 5 7 9 |
20. (+) PQ VG | Nụ hoa: hình dạng mặt cắt dọc Flower bud: shape of longitudinal section | Elíp - elliptic Hình trứng - medium ovate Trứng rộng - broad ovate | 1 2 3 |
21. (*) (+) (b) QN VG | Hoa: kiểu hoa Flower: type | Đơn - single Bán kép - semi-double Kép - double | 1 2 3 |
22. (*) (b) QN MS | Hoa: số lượng cánh Flower: number of petals | Rất ít - very few Ít - few Trung bình - medium Nhiều - many Rất nhiều - very many | 1 3 5 7 9 |
23. (*) (+) (b) PQ VG | Hoa: nhóm màu sắc Flower: color group | Trắng hoặc gần trắng - white or near white Trắng pha - white blend Xanh - green Vàng - yellow Vàng pha - yellow blend Da cam - orange Da cam pha - orange blend Hồng - pink Hồng pha - pink blend Đỏ - red Đỏ pha - red blend Đỏ tím - red purple Tím - purple Tím pha (hoa cà) - violet blend Nâu pha - brown blend Nhiều màu – multicolored | 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 |
24. (+) (b) PQ VG | Hoa: màu trung tâm Chỉ với hoa kép Flower: color of center Only varieties with flower double | Xanh - green Vàng - yellow Da cam - orange Hồng - pink Đỏ - red Tím – purple | 1 2 3 4 5 6 |
25. (b) QN VG | Hoa: mật độ cánh Chỉ với hoa kép Flower: density of petals Only varieties with flower double | Rất thưa - very loose Thưa - loose Trung bình - medium Dầy – dense | 1 3 5 7 |
26. (*) (b) QN MS | Hoa: đường kính Flower: diameter | Rất nhỏ - very small Nhỏ - small Trung bình - medium To - large Rất to - very large | 1 3 5 7 9 |
27. (*) (+) (b) PQ VG | Hoa: hình dạng Flower: shape | Tròn - round Tròn không đều - irregularly rounded Hình sao - star shaped | 1 2 3 |
28. (+) (b) PQ VG | Hoa: dạng đỉnh Flower: profile of upper part | Phẳng - flat Phẳng lồi - flattened convex Lồi - convex | 1 2 3 |
29. (*) (+) (b) PQ VG | Hoa: dạng đáy Flower: profile of lower part | Lõm - concave Phẳng - flat Phẳng lồi - flattened convex Lồi - convex | 1 2 3 4 |
30. (b) QN VG | Hoa: hương thơm Flower: frargance | Không hoặc ít thơm - absent or weak Thơm - medium Rất thơm - strong | 1 2 3 |
31. (*) (+) (b) QN VG/VS | Đài hoa: sự phân thuỳ Sepal: extensions | Không có hoặc rất ít - absent or very weak Ít - weak Trung bình - medium Nhiều - strong Rất nhiều - very strong | 1
3 5 7 9 |
32. (+) (b) (c) QL VG/VS | Cánh hoa: sự cong xuống của từng cánh hoa Petal: reflexing of petals one by one | Không có - absent Có - present | 1 9 |
33. (*) (b) (c) PQ VS | Cánh hoa: Hình dạng Petal: shape | Elip - elliptic Elip ngang - ransverse elliptic Trứng ngược - obovate Tim ngược - obcordate Tròn - rounded | 1 2 3 4 5 |
34. (b) (c) QN VS | Cánh hoa: Sự xẻ thùy Petal: incisions | Không có hoặc rất ít - absent or very weak Ít - weak Trung bình - medium Nhiều - strong Rất nhiều - very strong | 1 3 5 7 9 |
35. (b) (c) QN VS | Cánh hoa: độ cong xuống của mép Petal: reflexing of margin | Không hoặc rất yếu - absentor very weak Yếu - weak Trung bình - medium Mạnh - strong Rất mạnh - very strong | 1 3 5 7 9 |
36. (b) (c) QN VS | Cánh hoa: mức độ lượn sóng Petal: undulation | Không hoặc rất ít - absent or very weak Ít - weak Trung bình - medium Nhiều - strong Rất nhiều - very strong | 1 3 5 7 9 |
37. (*) (b) (c) QN MS | Cánh hoa: kích cỡ Petal: size | Rất nhỏ - very small Nhỏ - small Trung bình - medium To - large Rất to - very large | 1 3 5 7 9 |
38. (*) (b) (c) QN MS | Cánh hoa: chiều dài Petal: length | Rất ngắn - very short Ngắn - short Trung bình - medium Dài - long Rất dài - very long | 1 3 5 7 9 |
39. (*) (b) (c) QN MS | Cánh hoa: chiều rộng Petal: width | Rất hẹp - very narrow Hẹp - narrow Trung bình - medium Rộng - broad Rất rộng - very broad | 1 3 5 7 9 |
40. (*) (b) (c) QL VS | Cánh hoa: số màu mặt trong (trừ vết đốm) Petal: number of colors on inner side (basal spot excluded) | Một màu - one Hai màu - two Nhiều hơn hai màu - more than two | 1 2 3 |
41. (*) (b) (c) QN VS | Cánh hoa: mức độ màu (trừ vết đốm). Đối với các giống có 1 màu mặt trong cánh hoa Petal: intensity of color (basal spot excluded) Only varieties with one color on inner side of petal | Nhạt hơn về phía gốc - lighter towards the base Đồng nhất - even Nhạt hơn về phía đỉnh –lighter towards the top | 1 2 3 |
42. (*) (b) (c) PQ VS | Cánh hoa: màu chính mặt trong Petal: main color on the inner side (main color is that with largest surface area) | Xác định mã số trong bảng so màu - RHS Colour Chart (indicate reference number) |
|
43. (*) (b) (c) PQ VS | Cánh hoa: màu thứ 2 (trừ vết đốm) Đối với những giống có 2 hoặc nhiều màu mặt trong cánh hoa Petal: secondary color (basal spot excluded) Only varieties with two or more colors on inner side of petal | Xác định mã số trong bảng so màu - RHS Colour Chart (indicate reference number) |
|
44. (b) (c) PQ VS | Cánh hoa: màu thứ 3 (trừ vết đốm) Đối với các giống nhiều hơn 2 màu ở mặt trong của cánh hoa: Petal: tertiary color (basal spot excluded) Only varieties with more than two colors on inner side of petal | Trắng - white Xanh - green Vàng nhạt - light yellow Vàng - mediumyellow Vàng cam - orange Hồng - pink Đỏ - red Tím đỏ - purple red Nâu đỏ - brown red Tím - purple | 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 |
45. (*) (+) (b) (c) PQ VS | Cánh hoa: sự phân bố màu thứ 2 ở mặt trong (trừ vết đốm) Đối với các giống có 2 hoặc nhiều hơn 2 màu mặt trong cánh hoa Petal: distribution of secondary color on inner side (basal spot excluded) Only varieties with two or more colors on inner side of petal | Ở gốc - at base Ở đỉnh - at apex Ở phần rìa - at marginal zone Vết loang không định hình- as a flush Như các đoạn hoặc đường sọc - as segments or stripes Lốm đốm - as speckles | 1 2 3 4 5
|
46. (+) (b) (c) PQ VS | Cánh hoa: sự phân bố màu thứ 3 ở mặt trong (trừ vết đốm) Đối với các giống có nhiều hơn 2 màu ở mặt trong của cánh hoa Petal: distribution of tertiary color on inner side (basal spot excluded) Only varieties with more than two colors on inner side of petal | Ở gốc - at base Ở đỉnh - at apex Ở phần rìa - at marginal zone Vết loang không định hình - as a flush Như các đoạn hoặc đường sọc - as segments or stripes Lốm đốm - as speckles | 1 2 3 4 5
|
47. (*) (b) (c) QL VS | Cánh hoa: vết đốm ở phần gốc của mặt trong Petal: basal spot on the inner side | Không có - absent Có - present | 1 9 |
48. (*) (+) (b) (c) QN VS | Cánh hoa: kích cỡ vết đốm ở phần gốc của mặt trong Petal: size of basal spot on the inner side | Rất nhỏ - very small Nhỏ - small Trung bình - medium Rộng - large Rất rộng - very large | 1 3 5 7 9 |
49. (*) (b) (c) PQ VS | Cánh hoa: màu vết đốm ở phần gốc của mặt trong Petal: color of basal spot on inner side | Trắng - white Hơi xanh - greenish Vàng nhạt - light yellow Vàng - medium yellow Vàng da cam - orange yellow Da cam - orange | 1 2 3 4 5 6 |
50. (*) (b) (c) PQ VS | Cánh hoa: màu chính mặt ngoài cánh hoa (chỉ áp dụng nếu có sự khác biệt rõ ràng với mặt trong) Petal: main color on the outer side (only if clearly different from inner side) | Xác định mã số trong bảng so màu - RHS Colour Chart (indicate reference number) |
|
51. (b) PQ VS | Nhị hoa phía ngoài: màu chiếm ưu thế nhất của chỉ nhị Outer stamen: predominant color of filament | Trắng - white Xanh - green Vàng nhạt - light yellow Vàng - medium yellow Da cam - orange Hồng - pink Đỏ - red Nâu đỏ - brown red Tím - purple | 1 2 3 4 5 6 7 8 9 |
52. QN VG/MS | Bao hạt: kích cỡ (khi cánh hoa rụng) Seed vessel: size (at petal fall) | Rất nhỏ - very small Nhỏ - small Trung bình - medium Lớn - large Rất lớn - very large | 1 3 5 7 9 |
53. (+) PQ VG | Quả: Hình dạng mặt cắt dọc Hip: Shape of longitudinal section | Hình phễu - funnel shaped Hình cốc nước - pitcher shaped Hình quả lê - pearshaped | 1 2 3 |
54. (+) PQ VG | Quả: Màu sắc (khi quả chín) Hip: color (at mature stage) | Vàng - yellow Da cam - orange Đỏ - red Nâu - brown Đen - black | 1 2 3 4 5 |
CHÚ THÍCH:
(*)Đượcsửdụngchotấtcảcácgiốngvàluôncótrongbảnmôtảgiống,trừkhitrạngtháibiểuhiệncủatínhtrạng trước hoặc điều kiện môi trường làm cho nókhông biểu hiện được.
(+)Được giải thích, minh họavàhướng dẫntheo dõi ởPhụlụcA.
(a)Cácquansáttrênbộphậnsinhdưỡngcủacâyđượctiếnhànhkhiđợthoađầutiênnởrộtrênđoạngiữacủa cành hoa, trừkhi có chỉđịnh khác.
(b)Cácquansáttrênhoađượctiếnhànhkhibaophấnmởtạithờiđiểmđợthoađầutiênnởrộ,trừkhicóchỉđịnh khác. Không quan sát bông hoa cuối cùng của đợthoa.
(c) Các quan sát trên cánh hoa nên đượcthực hiện trên: Hoa kép: trên cánh hoa từ3 vòngxoắn phía ngoài.
Hoa bán kép: trên một cánhhoa từvòngxoắn giữa
Màusắccácbộphậncủacâyđượcquansátdướiánhsángđènhoặcánhsángtựnhiênvàogiữangàynhưngtránh ánh sáng mặttrờitrựctiếp. Đểxác định màudùng bảngsomàuRHS,trênnền giấytrắng
Cáctínhtrạng1, 2, 10, 16, 18, 19, 20, 21, 25, 37được đánh giá đối với thí nghiệm hoa chậu và hoa trồng thảm.
Cáctínhtrạng3, 28, 29 đượcđánh giá đối với thí nghiệm hoa cắt và hoa chậu.
Cáctínhtrạng14, 38, 39đượcđánh giá đốivới thí nghiệm hoa cắt
Cáctínhtrạng24, 52, 53, 54 đđược đánh giá đối với thí nghiệm hoa chậu
3.1.Yêucầu vật liệu khảo nghiệm
3.1.1. Giống khảo nghiệm
3.1.1.1.Sốlượng cây giống tối thiểu gửi đến cơsởkhảo nghiệmnhưsau:
-Hoacắtcành:12cây.
-Hoachậu và hoa vườn:10cây.
3.1.1.2. Cây giống gửi khảo nghiệm phải đảm bảo 1 năm tuổi, có ít nhất 3 chồi, không dậpnát,khôngnhiễmcácloại sâu bệnh nguy hại.
3.1.1.3.Mẫucâygiốnggửikhảonghiệmkhôngđượcxử lýbằngbấtkỳ hìnhthức nào,trừkhi cơsởkhảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu.
3.1.1.4.Thời gian gửigiống:Theoquy định của cơsởkhảo nghiệm.
3.1.2. Giống tương tự
3.1.2.1.TrongTờkhaikỹthuậtkhảonghiệm(PhụlụcB),tácgiảđềxuấtcácgiống tươngtựvànóirõnhữngtínhtrạngkhácbiệtgiữachúngvớigiốngkhảonghiệm.Cơ sởkhảonghiệmxemxétđềxuấtcủatácgiảvàquyếtđịnhcácgiốngđượcchọnlàm giống tươngtự.
3.1.2.2.Giốngtươngtự đượclấytừbộ mẫugiốngchuẩncủacơ sở khảonghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tươngtựvàtácgiảphảichịutráchnhiệmvềchấtlượnggiốngcungcấp.Sốlượng vàchấtlượng giống tương tựnhưquy định ởMục 3.1.1.
3.2.Phânnhómgiống khảo nghiệm
Các giốngkhảo nghiệmđược phân thành nhóm dựatheocáctính trạng sau:
(1)Cây:Kiểusinhtrưởng (Tính trạng 1);
(2)Hoa:Kiểuhoa(Tínhtrạng 21);
(3)Hoa:Nhómmàusắc(Tínhtrạng 23);
(4) Hoa:Đườngkính(Tínhtrạng 26);
(5) Cánh hoa: Sốmàubêntrong(Tínhtrạng 40);
(6) Cánh hoa: Màu chính ngoài cánh hoa (Tính trạng50)vớicácnhómmàu
Nhóm1:Xanh
Nhóm2:Vàngsáng
Nhóm3:Vàng Nhóm4:Cam Nhóm5:Hồng Nhóm6: Đỏ Nhóm7:Tímđỏ Nhóm8:Nâu đỏ
3.3.Phương pháp bốtrí thí nghiệm
3.3.1.Thời gian khảo nghiệm
Khảonghiệmđượctiếnhànhtrongmộtchukỳsinhtrưởng,nếutínhkhácbiệt hoặctínhđồngnhấtchưađượcxácđịnhchắcchắnthìkhảonghiệmcầnđượctiến hànhthêmmột chukỳsinhtrưởng.
3.3.2.Điểmkhảonghiệm:bốtrítạimộtđiểm,nếucótínhtrạngkhôngthểđánhgiá
đượcởđiểmđóthìcóthểthêm1 điểmbổsung.
3.3.3. Bốtríthínghiệm
Trồng10cây(hoacắt),8cây(hoachậuvàhoavườn),chialàm2lầnnhắclại. Trồng hàng đơn, lên luống rộng 50cm, rãnh 30cm, cây cách cây 35cm (hoa cắt), 50cm (hoa chậu và hoa vườn).
3.3.4 Các biện pháp kĩthuật: Ápdụng theo kỹthuật trồng hoa hồngthôngthường.
3.4.Phương pháp đánh giá
Cácđánhgiátrêncâyriêngbiệtphảiđượctiếnhànhtrên9cây(hoacắt),6 cây(hoachậuvàhoavườn)ngẫunhiênhoặccácbộphậncủa9cây(hoacắt),6cây (hoachậuvàhoavườn).Các đánhgiákhácđượctiếnhànhtrêntấtcảcáccâycủaô thínghiệm.
Phươngphápchitiếtđánhgiátínhkhácbiệt,tínhđồngnhất,tínhổnđịnháp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP/9; TGP/10;TGP/11).
3.4.1.Đánh giá tính khác biệt
- Tính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tính trạng đặc trưng giữagiống khảonghiệmvàgiống tương tự.
- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiệm và giống tươngtựđượccoilàkhácbiệt,nếuởtínhtrạngcụthểchúngbiểuhiệnở2trạngthái khácnhaumộtcáchrõràngvàchắcchắn,dựavàogiátrịkhoảngcáchtốithiểuquy định tại Bảng 1.
-TínhtrạngđánhgiátheophươngphápVSvàMS:Sựkhácbiệtcóýnghĩa giữagiốngkhảonghiệmvàgiốngtươngtựdựatrêngiátrịLSDởmứcxácxuấttin cậytối thiểu95%.
-TínhtrạngđánhgiátheophươngphápMG:Tuỳtừngtrườnghợpcụthểsẽ đượcxửlýnhưtínhtrạng VG hoặc tính trạngVSvàMS.
3.4.2.Đánh giá tínhđồng nhất
Phươngphápchủyếuđánhgiátínhđồngnhấtcủagiốngkhảonghiệmlàcăn cứvàotỷlệcâykhácdạngtrêntổng sốcây trên ô thí nghiệm.
Ápdụngquầnthểchuẩnvớitỷlệcâykhácdạngtốiđalà1%ởmứcxácsuất tincậytốithiểu95%.Nếusốcâyquansátlà9cây(hoacắt),6cây(hoachậuvàhoa vườn),sốcâykhácdạng tối đachophéplà1.
3.4.3.Đánh giá tínhổn định
Tínhổnđịnhđượcđánhgiáthôngquatínhđồngnhất,mộtgiốngđượccoilà ổn địnhkhichúngđồngnhấtquacácvụđánh giá.
Trongtrườnghợpcầnthiết,cóthểtiếnhànhkhảonghiệmtínhổnđịnhbằng việctrồngcâymới,giốngcótínhổnđịnhkhinhữngbiểuhiệncủacáctínhtrạngở thếhệsautương tựnhững biểuhiện của các tính trạng ởthếhệtrướcđó.
4.1.KhảonghiệmDUSđểbảohộquyềnđốivớigiốnghoahồngmớiđượcthựchiện theoquyđịnhtạiLuậtSởhữutrítuệvàLuậtsửađổibổsungmộtsốđiềucủaLuật Sởhữu trí tuệvàcácvăn bản hướng dẫnthihànhLuật.
4.2.KhảonghiệmDUSđểcôngnhậngiốnghoahồngmớiđượcthựchiệntheoquy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNngày27tháng11năm2007củaBộ trưởngBộ Nôngnghiệpvà Pháttriển nông thôn vềcông nhận giốngcâytrồng nông nghiệp mới.
5.1.CụcTrồngtrọthướng dẫnvàkiểm tra thực hiệnQuychuẩnnày.Căn cứvào yêu cầu quản lýkhảo nghiệmDUSgiống hoa hồng,CụcTrồngtrọtkiến nghịcơquannhà nướccóthẩmquyền sửa đổi,bổsung Quy chuẩnnày.
5.2.Trongtrườnghợpcáctiêuchuẩn,quychuẩnkỹthuật,quyđịnhviệndẫntạiQuy chuẩnnàycósựthayđổi,bổsunghoặcđượcthaythếthìthựchiệntheoquyđịnhtại văn bản mới.
GIẢI THÍCH, MINH HOẠ VÀ HƯỚNG DẪN THEO DÕI MỘT SỐ TÍNH TRẠNG
1.Tính trạng 2 -Dạng hình sinh trưởng
1 | 3 | 5 |
Thẳng đứng | Nửa đứng | Nửa đứng nửaxòe |
7 | 9 |
Xòe | Rấtxòe |
2.Tínhtrạng4- Chồi non: Sắctốantoxian
3.Tínhtrạng 5 -Chồinon:Mứcđộsắctốantoxian
Các quan sát phải đượcthực hiện khi chồi dài khoảng20cm
4.Tínhtrạng 14 -Láchétđỉnh:Hìnhdạnggốclácủaphiếnlá(dạnggốclá)
1 | 2 | 3 | 4 |
ChữV | Góctù | Tròn | Hìnhtim |
5.Tínhtrạng 15 - Lá chét đỉnh:Hìnhdạng phần đỉnhcủa phiếnlá
1 | 2 | 3 | 4 |
Nhọn | ChữV | Góctù | Tròn |
6.Tínhtrạng 16 -Cành hoa: hoa bên
7.Tínhtrạng17-Cànhhoa:Sốlượngcànhhoabên
8.Tínhtrạng18-Cànhhoa:Sốlượng hoa (Chỉnhững giốngkhôngcócànhhoabên)
9.Tínhtrạng19-Cànhhoa:Sốlượng hoa trên mỗi cành bên (Chỉ nhữnggiốngcócành hoabên)
10.Tínhtrạng 20 -Nụhoa:Dạng mặtcắt dọc
Các quan sát cần phải được làm trước khi đài hoa tách ra
11.Tínhtrạng 21 -Hoa:Kiểuhoa
Đơn:Tối đa 7 cánh hoa
Bánkép:từ8đến 20 cánh hoa
Kép: nhiềuhơn 20 cánh hoa
12.Tínhtrạng 23 -Hoa:Nhómmàusắc
2:màutrắngpha:baogồmcácgiốngchủ yếulàmàutrắng,nhưnghiểnthị mộtsốmàu sắckhác(nhưhồng,đỏ,đỏhồng,tím)
5:màuvàngpha:baogồmcácgiốngchủyếulàvàng,nhưnghiểnthịmộtsố màusắckhác(nhưhồng,đỏ,đỏhồng).
7:màucampha:baogồmcácgiốngchủyếulàmàucam,nhưnghiểnthịmột sốmàusắckhác(nhưvàng, tím).
9:màuhồngpha:baogồmcácgiốngchủ yếulàmàuhồng,nhưnghiểnthị mộtsốmàu sắckhác(nhưcam, vàng, tím)
11:màuđỏ kếthợp:baogồmcácgiốngchủ yếulàmàuđỏ,nhưnghiểnthị mộtmàusắckhác(nhưcam,vàng).
14:màutímpha:baogồmcácgiốngcâychủyếulàmàutímnhưnghiểnthị mộtsốâm của mộtsốmàusắc khác (nhưmàu hoa cà).
15:màunâupha:baogồmcácgiốngcâychủyếulàmàunâunhưnghiểnthị mộtsốâm của mộtsốmàusắc khác (nhưmàu đỏ)
16:nhiềumàu:giốngvớinhiềuhơnmộtmàusắctươngphảnmạnhđượcxác định khu vực(khôngphatrộn màu sắc).
13.Tínhtrạng24-Hoa:Màutrungtâm (Chỉvớihoakép)
Chỉcónhững giống có sựkhác biệtmàusắc rõ ràng giữa màutrungtâmcủa hoa và phần ngoài củahoa,nhìntừtrên xuống
14.Tínhtrạng 27 -Hoa:Dạng hoa
15.Tínhtrạng 28 -Hoa:Dạng đỉnh
16.Tínhtrạng 29 -Hoa:Dạng đáy
17.Tínhtrạng 31 -Đàihoa:Sựphânthùy
18.Tínhtrạng 32 -Cánhhoa:sựcong xuống
19.Tínhtrạng 45 -Cánhhoa:Sựphân bốmàuthứ2ởmặt trong
Đối với cácgiống có 2 hoặc nhiều hơn 2 màu mặt trong cánh hoa (trừcác vết đốm)
20.Tínhtrạng 46 -Cánhhoa:Sựphân bốmàuthứ3ởmặt trong
Đối với cácgiống có 2 hoặc nhiều hơn 2 màuởmặt trong cánh hoa
21.Tínhtrạng 48 -Cánhhoa:Kíchcỡvếtđốmphần gốcmặt trong
22.Tínhtrạng53- Quả:Dạng mặtcắt dọc
23.Tínhtrạng 54 -Quả:Màusắc(khiquảchín) Chỉvới những giốngcóquả
TỜ KHAI KỸ THUẬT KHẢO NGHIỆM DUS GIỐNG HOA HỒNG
1.Loài: Rosa L.
2.Tên giống:
3.Tên, địa chỉTổchức,cánhân đăng ký khảo nghiệm
Tên:
Địa chỉ:
Điệnthoại: Fax: Email:
4.Họvà tên, địa chỉtác giảgiống:
1.
2.
5.Nguồn gốc,phương pháp chọn tạo và nhân giống
5.1.Nguồn gốc
5.2.Phương pháp chọn tạo
-Laihữu tính
-Độtbiến
- Giống thuầnhoá
5.3.Phương pháp nhân giống
- Ghép
-Giâmcành
-Invitro
-Phương pháp khác:
5.3.Thời gian vàđịa điểm:năm/vụ,địa điểm
5.4. Các thông tin khác
-Loại gốc ghép đượcsửdụng
- Thông tin khác
6. Giống đã được bảo hộhoặc công nhậnởnước ngoài:
Nước ngày tháng năm
7.Cáctínhtrạng đặc trưng củagiống:
Bảng 2-Các tính trạng đặc trưng của giống
TT | Tính trạng | Trạng thái biểu hiện | Mã số (*) |
7.1 | Cây: Kiểu sinh trưởng Plant: growth type (Tính trạng 1) | Bụi hẹp - miniature Bụi - dwarf Bụi rộng - bed Bụi phẳng - shrub Thân leo - climber Bò - ground cover | 1 2 3 4 5 6 |
7.2 | Hoa: Kiểu hoa Flower: type (Tính trạng 21) | Đơn - single Bán kép - semi-double Kép - double | 1 2 3 |
7.3 | Hoa: Nhóm màu sắc Flower: color group (Tính trạng 23) | Trắng hoặc gần trắng- white or near white Trắng pha - white blend Xanh - green Vàng - yellow Vàng pha - yellow blend Da cam - orange Da cam pha - orange blend Hồng - pink Hồng pha - pink blend Đỏ - red Đỏ pha - red blend Đỏ tím - red purple Tím - purple Tím pha (hoa cà) - violet blend Nâu pha - brown blend Nhiều màu - multicolored | 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 |
7.4 | Hoa: Đường kính Flower: Diameter (Tính trạng 26) | Rất nhỏ - very small Nhỏ - small Trung bình - medium To - large Rất to - very large | 1 3 5 7 9 |
7.5 | Cánh hoa: Số màu bên trong Petal: number of colors on inner side (basal spot excluded) (Trừ vết đốm) (Tính trạng 40) | Một màu - one Hai màu - two Nhiều hơn hai màu - more than two | 1 2 3 |
7.6 (i) | Cánh hoa: màu chính mặt ngoài cánh hoa (chỉ áp dụng nếu có sự khác biệt rõ ràng ở mặt bên trong) Petal: main color on the outer side (only if clearly different from inner side) (Tính trạng 50 (i)) | Xác định mã số trong bảng so màu-RHS Color Chart(indicate reference number) |
|
7.6 (ii) | Cánh hoa: màu chính mặt ngoài cánh hoa (chỉ áp dụng nếu có sự khác biệt rõ ràng ở mặt bên trong) Petal: main color on the outer side (only if clearly different from inner side) (Tính trạng 50 (ii)) | Xanh - green Vàng nhạt - light yellow Vàng - medium yellow Cam - orange Hồng - pink Đỏ - red Tím đỏ - purple red Nâu đỏ - brown red | 1 2 3 4 5 6 7 8 |
CHÚ THÍCH: (*): Đánh dấu (+) hoặc điền số liệu cụ thể vào ô trống tương ứng cho phù hợp với trạng thái biểu hiện của giống | |||
8. Các giống tương tựvàsựkhác biệt so vớigiốngkhảo nghiệm
Bảng 3-Sựkhácbiệtgiữa giống tương tựvàgiống khảo nghiệm
Tên giống tương tự | Những tính trạng khác biệt | Trạng thái biểu hiện | |
Giống tương tự | Giống khảo nghiệm | ||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.Cácthôngtinbổsung giúp cho việc phân biệtgiống
9.1.Khảnăng chống chịu sâu bệnh:
9.2.Các điều kiện đặcbiệt:
9.3.Mụcđích sửdụng
- Hoa cắt
- Hoa chậu
- Hoa vườn(hoathảm)
9.4.Thôngtinkhác:
| Ngày tháng năm (Ký tên, đóng dấu) |
