Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN7573:2006

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7573:2006 (ISO 16160 : 2005) về Thép tấm cán nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN7573:2006
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành29/12/2006
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/12/2006Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7573 : 2006

ISO 16160 : 2005

THÉP TẤM CÁN NÓNG LIÊN TỤC - DUNG SAI KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG

Continuously hot-rolled sheet products - Dimensional and shape tolerances

Lời nói đầu

TCVN 7573 : 2006 thay thế cho TCVN 2363 : 1971.

TCVN 7573 : 2006 hoàn toàn tương đương ISO 16160 : 2005.

TCVN 7573 : 2006 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

 

THÉP TẤM CÁN NÓNG LIÊN TỤC - DUNG SAI KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG

Continuously hot-rolled sheet products - Dimensional and shape tolerances

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định kích thước và hình dạng đối với tất cả các loại thép tấm cán nóng liên tục, dạng cuộn và cắt thành tấm.

CHÚ THÍCH: Tiêu chuẩn này không áp dụng cho thép băng cán nóng và thép tấm cuộn dầy cán nóng.

2. Dung sai kích thước

Dung sai kích thước cho trong Bảng từ 1 đến 9.

Bảng 1 – Dung sai chiều dầy thông thường đối với thép tấm,

(kể cả tấm được làm sạch bề mặt) cuộn và thép cắt thành tấm

Kích thước và dung sai tính bằng milimét

Chiều rộng qui định

Dung sai chiều dầy a

Đối với chiều dầy qui định b

0,8 £ 1,5

>1,5£ 2,0

>2,0£2,5

>2,5£3,0

>3,0£4,0

>4,0£5,0

>5,0£6,0

>6,0£8,0

>8,0£ 10,0

>10,0£ 12,0

600£

1200

±0,15

±0,17

±0,18

±0,20

±0,22

±0,24

±0,26

±0,20

±0,32

±0,35

>1200£1500

±0,17

±0,19

±0,21

±0,22

±0,24

±0,26

±0,28

±0,30

±0,33

±0,36

>1500£1800

-

±0,21

±0,23

±0,24

±0,26

±0,28

±0,29

±0,31

±0,34

±0,37

>1800

-

-

±0,25

±0,26

±0,27

±0,29

±0,31

±0,35

±0,40

±0,43

Các giá trị qui định không áp dụng đối với các đầu chưa cắt có chiều dài tổng “ / “ của một cuộn có mép ở trạng thái cán. Chiều dài “/ “được tính theo công thức:

Chiều dài “ / “ tính bằng mét =

Với điều kiện là kết quả không lớn hơn 20 m kể cả hai đầu mút.

a Đối với độ bền qui định Re = 360 N/m2 và lớn hơn, tăng dung sai chiều dầy 10 % khi sử dụng qui tắc làm tròn số thông thường.

b Chiều dầy được đo ở điểm bất kỳ trên tấm cách mép bên không nhỏ hơn 25 mm cách đầu mút tấm không nhỏ hơn 40 mm. Điểm gần sát mép hơn phải theo thỏa thuận.

Bảng 2 – Dung sai chiều dầy giới hạn đối với thép tấm,

(kể cả tấm được làm sạch bề mặt) cuộn và thép cắt thành tấm

Kích thước và dung sai tính bằng milimét

Chiều rộng qui định

Dung sai chiều dầy a

Đối với chiều dầy qui định b

0,8 £ 1,5

>1,5£ 2,0

>2,0£2,5

>2,5£3,0

>3,0£4,0

>4,0£5,0

>5,0£ 6,0

>6,0£8,0

>8,0£10,0

>10,0£ 12,0

600£

1200

±0,11

±0,13

±0,14

±0,15

±0,17

±0,19

±0,21

±0,23

±0,26

±0,28

>1200£ 1500

±0,12

±0,14

±0,15

±0,17

±0,18

±0,21

±0,22

±0,24

±0,26

±0,29

>1500£ 1800

-

±0,14

±0,17

±0,19

±0,21

±0,22

±0,23

±0,25

±0,27

±0,30

>1800

-

-

±0,20

±0,21

±0,22

±0,23

±0,25

±0,28

±0,32

±0,30

Các giá trị qui định không áp dụng đối với các đầu chưa cắt có chiều dài tổng “ / “ của một cuộn có mép ở trạng thái cán. Chiều dài “/ “được tính theo công thức:

Chiều dài “ / “ tính bằng mét =

Với điều kiện là kết quả không lớn hơn 20 m kể cả hai đầu mút

a Đối với độ bền qui định Re = 360 N/m2 và lớn hơn, tăng dung sai chiều dầy 10 % khi sử dụng qui tắc làm tròn số thông thường.

b Chiều dầy được đo ở điểm bất kỳ trên tấm cách mép bên không nhỏ hơn 25 mm cách đầu mút tấm không nhỏ hơn 40 mm. Điểm gần sát mép hơn phải theo thỏa thuận.

Bảng 3 – Dung sai chiều rộng đối với thép cuộn và thép cắt thành tấm

(kể cả cuộn và tấm được làm sạch bề mặt) có mép ở trạng thái cán

Kích thước và dung sai tính bằng milimét

Chiều rộng qui định

Dung sai

£ 1500

> 1500

Các giá trị qui định không áp dụng cho đầu chưa cắt có chiều dài “ / “ của một cuộn có mép ở trạng thái cán. Chiều dài “ / “ được tính theo công thức:

Chiều dài “ / “ tính bằng mét =

Với điều kiện là kết quả không lớn hơn 20 m kể cả hai đầu mút.

Bảng 4 – Dung sai chiều rộng đối với thép cuộn và thép cắt thành tấm

(kể cả thép được làm sạch bề mặt) mép được cắt chưa được làm vuông

Kích thước và dung sai tính bằng milimét

Chiều rộng qui định

Dung sai

£ 1200

> 1200 £ 1500

> 1500

CHÚ THÍCH: Đối với thép cắt được làm vuông, dung sai hẹp hơn theo thỏa thuận.

Bảng 5 – Dung sai chiều dài đối với thép cắt thành tấm

(kể cả thép được làm sạch bề mặt) chưa được làm vuông

Kích thước và dung sai tính bằng milimét

Chiều rộng qui định

Dung sai

£ 2000

> 2000 £ 8000

+ 0,5 % x chiều dài

> 8000

CHÚ THÍCH: Đối với thép được làm vuông, dung sai hẹp hơn theo thỏa thuận.

Bảng 6 – Dung sai độ cong đối với thép cuộn và thép cắt thành tấm

(kể cả vật liệu được làm sạch bề mặt) chưa được làm vuông

Kích thước và dung sai tính bằng milimét

Hình dạng

Dung sai độ cong

Thép cuộn

25 trên 5000 chiều dài bất kỳ

Thép cắt thành tấm

0,5 % chiều dài

CHÚ THÍCH: Đối với thép chưa được làm vuông, dung sai hẹp hơn theo thỏa thuận. Các giá trị qui định không áp dụng đối với đầu chưa cắt của cuộn có mép ở trạng thái cán đối với chiều dài 7 m. Độ cong sai lệch lớn nhất của mép ngoài so với đường thẳng, phép đo được tiến hành trên phía lõm bằng một thư thẳng theo Hình 1.

Bảng 7 – Dung sai độ không vuông đối với thép cắt thành tấm

(kể cả vật liệu làm sạch bề mặt) chưa được làm vuông

Kích thước và dung sai tính bằng milimét

Kích thước

Dung sai độ không vuông

Tất cả chiều dầy và tất cả các kích thước

1 % x chiều rộng

CHÚ THÍCH: Độ vuông góc là sai lệch lớn nhất của mép cuối so với đường thẳng vuông góc với mép bên và tiếp xúc với một đỉnh, phép đo được tiến hành như trên Hình 2. Độ không vuông cũng có thể được đo bằng nửa sai lệch giữa các đường chéo của tấm thép.

Bảng 8 – Dung sai độ không vuông đối với thép được làm vuông

(kể cả vật liệu được làm sạch bề mặt)

Kích thước và dung sai tính bằng milimét

Chiều dài qui định

Chiều rộng qui định

Dung sai độ không vuông chiều dầy £ 6 mm

£ 3000

£ 1200

> 1200

> 3000

Tất cả các chiều rộng

CHÚ THÍCH: Độ không vuông là sai lệch lớn nhất của mép cuối so với đường thẳng vuông góc với mép bên và tiếp xúc với một đỉnh, phép đo được tiến hành như trên Hình 2. Khi đo vật liệu để xác định độ không vuông cần chú ý đến sự giãn nở do nhiệt độ.

Bảng 9 – Dung sai độ phẳng tiêu chuẩn đối với thép cắt thành tấm

(kể cả vật liệu được tẩy rửa)

Kích thước và dung sai tính bằng milimét

Chiều dầy qui định

Chiều rộng qui định

Dung sai độ phẳng

Độ bền qui định Re

< 220 N/mm2

200 đến 320 N/mm2

> 320 N/m2

£ 2

£ 1200

21

26

32

> 1200 £ 1500

25

31

38

> 1500

30

38

45

> 2

£ 1200

18

22

27

> 1200 £ 1500

23

29

34

> 1500

28

35

42

CHÚ THÍCH: Sai lệch lớn nhất của bề mặt tấm thép so với mặt phẳng nằm ngang: đối với tấm nằm dưới tải trọng của chính nó, thì khoảng cách lớn nhất giữa bề mặt thấp nhất của tấm và mặt phẳng nằm ngang là sai lệch lớn nhất của độ phẳng như trên Hình 3. Bảng này cũng áp dụng cho tấm cắt từ cuộn do khách hàng tiến hành khi đã thỏa thuận thực hiện quy trình đo độ phẳng.

CHÚ DẪN

1 Độ cong mép

2 Mép ngoài (phía lõm)

3 Thước thẳng

Hình 1 – Đo độ cong

CHÚ DẪN

1 Độ vuông góc

2 Thước thẳng

3 Mép ngoài

Hình 2 – Đo độ vuông góc

CHÚ DẪN

1 Sai lệch lớn nhất của độ phẳng

Hình 3 – Đo độ phẳng

Từ khóa:
TCVN7573:2006Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7573:2006Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7573:2006Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7573:2006 của Bộ Khoa học và Công nghệTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7573:2006 của Bộ Khoa học và Công nghệTiêu chuẩn Việt Nam TCVN7573:2006 của Bộ Khoa học và Công nghệ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN7573:2006
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
                            Ngày ban hành29/12/2006
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN7573:2006
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
                                                  Ngày ban hành29/12/2006
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan