Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN7571-1:2006

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7571-1:2006 (ISO 657-1 : 1989) về thép hình cán nóng - Phần 1: Thép góc cạnh đều - Kích thước do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7571-1:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 01/01/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2006 Tình trạng: Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7571-1 : 2006 (ISO 657-1 : 1989);

TCVN 7571-2 : 2006 (ISO 657-2 : 1989);

TCVN 7571-5 : 2006 (ISO 657-5 : 1976);

TCVN 7571-11 : 2006 (ISO 657-11 : 1980);

TCVN 7571-15 : 2006 (ISO 657-15 : 1980);

TCVN 7571-16 : 2006 (ISO 657-16 : 1980).

THÉP HÌNH CÁN NÓNG –

KÍCH THƯỚC – DUNG SAI – ĐẶC TÍNH MẶT CẮT

Hot – rolled steel sections

Dimensions – Tolerances – Sectional properties

 

Mục lục

· TCVN 7571-1 : 2006
ISO 675-1 : 1989

Thép hình cán nóng -
Phần 1: Thép góc cạnh đều – Kích thước.

· TCVN 7571-2 : 2006
ISO 675-2 : 1989

Thép hình cán nóng-
Phần 2: Thép góc cạnh không đều

· TCVN 7571-5 : 2006
ISO 675-5 : 1986

Thép hình cán nóng -
Phần 5: Thép góc cạnh đều và không đều – Dung sai hệ mét và hệ insơ

· TCVN 7571-11 : 2006
ISO 675-11 : 1980

Thép hình cán nóng-
Phần 11: Thép chữ C – Kích thước và đặt tính mặt cắt

· TCVN 7571-15 : 2006
ISO 675-15 : 1980

Thép hình cán nóng -
Phần 15: Thép chữ I – Kích thước và đặc tính mặt cắt.

· TCVN 7571-16 : 2006
ISO 675-16 : 1980

Thép hình cán nóng -
Phần 16: Thép chữ H – Kích thước và đặc tính mặt cắt.

Lời nói đầu

TCVN 7571-1 : 2006 thay thế cho điều 1, 2 của TCVN 1656 : 1993;

TCVN 7571-1 : 2006 hoàn toàn tương đương ISO 657-1 : 1989;

TCVN 7571-2 : 2006 thay thế cho điều 1, 2 của TCVN 1657 : 1993;

TCVN 7571-2 : 2006 hoàn toàn tương đương ISO 657-2 : 1989;

TCVN 7571-5 : 2006 thay thế các điều từ 3 đến 9 của TCVN 1656 : 1993 và của TCVN 1657 : 1993;

TCVN 7571-5 : 2006 hoàn toàn tương đương ISO 657-5 : 1976;

TCVN 7571-11 : 2006 thay thế cho TCVN 1654 : 1993;

TCVN 7571-11 : 2006 hoàn toàn tương đương ISO 657-11 : 1980;

TCVN 7571-15 : 2006 thay thế cho TCVN 1655 : 1993;

TCVN 7571-15 : 2006 hoàn toàn tương đương ISO 657-15 : 1980;

TCVN 7571-16 : 2006 hoàn toàn tương đương ISO 657-16 : 1980;

TCVN 7571-1 : 2006; TCVN 7571-2 : 2006; TCVN 7571-5 : 2006; TCVN 7571-11 : 2006; TCVN 7571-15 : 2006; TCVN 7571-16 : 2006 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

 

THÉP HÌNH CÁN NÓNG –

PHẦN 1: THÉP GÓC CẠNH ĐỀU – KÍCH THƯỚC

Hot-rolled steel sections

Part 1: Equal – leg angles – Dimensions

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định kích thước của thép góc cạnh đều cán nóng

2. Tài liệu viện dẫn

TCVN 7571-5 : 2006 (ISO 657-5 : 1976), Thép hình cán nóng – Phần 5: Thép góc cạnh đều và không đều – Dung sai hệ mét và hệ insơ.

3. Kích thước

3.1. Kích thước của thép góc cạnh đều cho trong Bảng 1. Các kích thước ưu tiên được in đậm

3.2. Bán kính lượn trong cho trong Bảng 1 chỉ để tham khảo.

3.3. Bán kính lượn cạnh không được qui định, và khi cần thiết, do các bên thỏa thuận.

4. Đặc tính của mặt cắt

Khối lượng, diện tích mặt cắt ngang và đặc tính của mặt cắt thép góc cạnh đều cho trong Bảng 1. Các đại lượng này được tính toán với điều kiện bán kính lượn cạnh bằng nửa bán kính lượn trong.

5. Dung sai kích thước

Dung sai kích thước trong Bảng 1 theo qui định TCVN 7571-5.


Bảng 1 – Kích thước và đặc tính mặt cắt của thép góc cạnh đều cán nóng

Ký hiệu

Khối lượng

Diện tích mặt cắt ngang

Kích thước

Khoảng cách từ trọng tâm

Dung tích mặt cắt cho các trục

X.X = Y.Y

U.U

V.V

kg/m

cm2

A
mm

t
mm

R
mm

cx = cy
cm

cu
cm

cv
cm

lx = ly
cm4

rx = ry
cm

Zx=Zy
cm3

lu
cm4

ru
cm

lv
cm4

rv
cm

Zv
cm3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

20 x 20 x 3

0,882

1,12

20

3

3,5

0,598

1,41

0,846

0,392

0,590

0,279

0,618

0,742

0,165

0,383

0,195

25 x 25 x 3

1,12

1,42

25

3

3,5

0,723

1,77

1,02

0,803

0,751

0,452

1,27

0,945

0,334

0,484

0,326

25 x 25 x 4

1,45

1,85

25

4

3,5

0,762

1,77

1,08

1,02

0,741

0,586

1,61

0,931

0,430

0,482

0,399

30 x 30 x 3

1,36

1,74

30

3

5

0,835

2,12

1,18

1,40

0,899

0,649

2,22

1,13

0,585

0,581

0,496

30 x 30 x 4

1,78

2,27

30

4

5

0,878

2,12

1,24

1,80

0,892

0,850

2,85

1,12

0,754

0,577

0,607

35 x 35 x 4

2,09

2,67

35

4

5

1,00

2,47

1,42

2,95

1,05

1,18

4,68

1,32

1,23

0,678

0,865

35 x 35 x 5

2,57

3,28

35

5

5

1,04

2,47

1,48

3,56

1,04

1,45

5,64

1,31

1,49

0,675

1,01

40x 40 x 3

1,84

2,35

40

3

6

1,07

2,83

1,52

3,45

1,21

1,18

5,45

1,52

1,44

0,783

0,949

40 x 40 x 4

2,42

3,08

40

4

6

1,12

2,83

1,58

4,47

1,21

1,56

7,09

1,52

1,86

0,777

1,17

40 x 40 x 5

2,97

3,79

40

5

6

1,16

2,83

1,64

5,43

1,20

1,91

8,60

1,51

2,26

0,773

1,38

45 x 45 x 4

2,74

3,49

45

4

7

1,23

3,18

1,75

6,43

1,36

1,97

10,2

1,71

2,68

0,876

1,53

45 x 45 x 5

3,38

4,30

45

5

7

1,28

3,18

1,81

7,84

1,35

2,43

12,4

1,70

3,26

0,871

1,80

50 x 50 x 4

3,06

3,89

50

4

7

1,36

3,54

1,92

8,97

1,52

2,46

14,2

1,91

3,73

0,979

1,94

50 x 50 x 5

3,77

4,80

50

5

7

1,40

3,54

1,99

11,0

1,51

3,05

17,4

1,90

4,55

0,973

2,29

50 x 50 x 6

4,47

5,69

50

6

7

1,45

3,54

2,04

12,8

1,50

3,61

20,3

1,89

5,34

0,968

2,61

60 x 60 x 5

4,57

5,82

60

5

8

1,64

4,24

2,32

19,4

1,82

4,45

30,7

2,30

8,03

1,17

3,46

60 x 60 x 6

5,42

6,91

60

6

8

1,69

4,24

2,39

22,8

1,82

5,29

36,1

2,29

9,44

1,17

3,96

60 x 60 x 8

7,09

9,03

60

8

8

1,77

4,24

2,50

29,2

1,80

6,89

46,1

2,26

12,2

1,16

4,86

65 x 65 x 6

5,91

7,53

65

6

9

1,80

4,60

2,55

29,2

1,97

6,21

46,3

2,48

12,1

1,27

4,74

65 x 65 x 8

7,73

9,85

65

8

9

1,89

4,60

2,67

37,5

1,95

8,13

59,4

2,46

15,6

1,26

5,84

70 x 70 x 6

6,38

8,13

70

6

9

1,93

4,95

2,73

36,9

2,13

7,27

58,5

2,68

15,3

1,37

5,60

70 x 70 x 7

7,38

9,40

70

7

9

1,97

4,95

2,79

42,3

2,12

8,41

67,1

2,67

17,5

1,36

6,28

75 x 75 x 6

6,85

8,73

75

6

9

2,05

5,30

2,90

45,8

2,29

8,41

72,7

2,89

18,9

1,47

6,53

75 x 75 x 8

8,99

11,4

75

8

9

2,14

5,30

3,02

59,1

2,27

11,0

93,8

2,86

24,5

1,46

8,09

80 x 80 x 6

7,34

9,35

80

6

10

2,17

5,66

3,07

55,8

2,44

9,57

88,5

3,08

23,1

1,57

7,56

80 x 80 x 8

9,63

12,3

80

8

10

2,26

5,66

3,19

72,2

2,43

12,6

115

3,06

29,9

1,56

9,37

80 x 80 x 10

1,19

15,1

80

10

10

2,34

5,66

3,30

87,5

2,41

15,4

139

3,03

36,4

1,55

11,0

90 x 90 x 7

9,61

12,2

90

7

11

2,45

6,36

3,47

92,5

2,75

14,1

147

3,46

38,3

1,77

11,0

90 x 90 x 8

10,9

13,9

90

8

11

2,50

6,36

3,53

104

2,74

16,1

166

3,45

43,1

1,76

12,2

90 x 90 x 9

12,2

15,5

90

9

11

2,54

6,36

3,59

116

2,73

17,9

184

3,44

47,9

1,76

13,3

90 x 90 x 10

15,0

17,1

90

10

11

2,58

6,36

3,65

127

2,72

19,8

201

3,42

52,6

1,75

14,4

100 x 100 x 8

12,2

15,5

100

8

12

2,74

7,07

3,87

145

3,06

19,9

230

3,85

59,9

1,96

15,5

100 x 100 x 10

15,0

19,2

100

10

12

2,82

7,07

3,99

177

3,04

24,6

280

3,83

73,0

1,95

18,3

100 x 100 x 12

17,8

22,7

100

12

12

2,90

7,07

4,11

207

3,02

29,1

328

3,80

85,7

1,94

20,9

120 x 120 x 8

14,7

18,7

120

8

13

3,23

8,49

4,56

255

3,69

29,1

405

4,65

105

2,37

23,1

120 x 120 x 10

18,2

23,2

120

10

13

3,31

8,49

4,69

313

3,67

36,0

497

4,63

129

2,36

27,5

120 x 120 x 12

21,6

27,5

120

12

13

3,40

8,49

4,80

368

3,65

42,7

584

4,60

152

2,35

31,6

125 x 125 x 8

15,3

19,5

125

8

13

3,35

8,84

4,74

290

3,85

31,7

461

4,85

120

2,47

25,3

125 x 125 x 10

19,0

24,2

125

10

13

3,44

8,84

4,86

356

3,84

39,3

565

4,83

146

2,46

30,1

125 x 125 x 12

22,6

28,7

125

12

13

3,52

8,84

4,98

418

3,81

46,6

664

4,81

172

2,45

34,6

150 x 150 x 10

23,0

29,3

150

10

16

4,03

10,6

5,71

624

4,62

56,9

990

5,82

258

2,97

45,1

150 x 150 x 12

27,3

34,8

150

12

16

4,12

10,6

5,83

737

4,60

67,7

1170

5,80

303

2,96

52,0

150 x 150 x 15

33,8

43,0

150

15

16

4,25

10,6

6,01

898

4,57

83,5

1430

5,76

370

2,93

61,6

180 x 180 x 15

40,9

52,1

180

15

18

4,98

12,7

7,05

1590

5,52

122

2520

6,96

653

3,54

92,7

180 x 180 x 18

48,6

61,9

180

18

18

5,10

12,7

7,22

1870

5,49

145

2960

6,92

768

3,52

106

200 x 200 x 16

48,5

61,8

200

16

18

5,52

14,1

7,81

2340

6,16

162

3720

7,76

960

3,94

123

200 x 200 x 20

59,9

76,3

200

20

18

5,68

14,1

8,04

2850

6,11

199

4530

7,70

1170

3,92

146

200 x 200 x 24

71,1

90,6

200

24

18

5,84

14,1

8,26

3330

6,06

235

5280

7,64

1380

3,90

167

250 x 250 x 28

104

133

250

28

18

7,24

17,7

10,2

7700

7,62

433

12200

9,61

3170

4,89

309

250 x 250 x 35

128

163

250

35

18

7,50

17,7

10,6

9260

7,54

529

14700

9,48

3860

4,87

364

CHÚ THÍCH

1. Theo thỏa thuận có thể lựa chọn các kích thước đáp ứng các yêu cầu.

Đối với thép góc được chọn như vậy, chỉ có chiều dầy được cán trên máy cán đáp ứng được yêu cầu của người sử dụng được lựa chọn từ các chiều dày tương ứng với thép góc cạnh đều cho trong Bảng 1.

2. Diện tích mặt cắt ngang được tính theo công thức:

S = [t(2A – t) + 0,2146 ( )] x

Trong đó:

S là diện tích mặt cắt ngang, tính bằng centimét vuông;

t là chiều dầy cạnh, tính bằng centimét;

R là bán kính lượn trong, tính bằng milimét;

r là bán kính lượn cạnh, tính bằng milimét;

A là chiều rộng cạnh, tính bằng milimét.

3. Khối lượng được tính với khối lượng riêng của thép bằng 7,85 kg/ dm3.

4. Ví dụ ký hiệu qui ước của thép góc cạnh đều cán nóng có kích thước L 40 x 40 x 4 TCVN 7571-1 : 2006 (ISO 567-1)

 

Từ khóa:
TCVN7571-1:2006 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7571-1:2006 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7571-1:2006 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7571-1:2006 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7571-1:2006 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7571 1:2006 của Bộ Khoa học và Công nghệ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7571-1:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 01/01/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN7571-1:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 01/01/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan