Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN7161-13:2002

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7161-13:2002 (ISO 14520-13:2000) về hệ thống chữa cháy bằng khí - tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 13 : chất chữa cháy G-100 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN7161-13:2002
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành01/01/2002
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2002Tình trạng:Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7161-13:2002

HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ – TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG

PHẦN 13: CHẤTCHỮA CHÁY IG-100

Gaseous fire – extinguishing – Physical properties and system design

Part 13: IG-100 extinguishant

LỜI NÓI ĐẦU

TCVN 7161-13:2002 hoàn toàn tươngđương với ISO 14520-13:2000

TCVN 7161-13:2002 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 21 Thiết bị PCCC biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chấtlượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

1. PHẠM VI ỨNG DỤNG

1.1. Tiêuchuẩnnàyquyđịnhcácyêucầuriêngđốivớihệthốngchữacháybằngkhídùngchất chữacháyIG-100.Tiêuchuẩnnàybaogồmcácchitiếtvềtínhchấtvậtlý,đặctínhkỹ thuật, cách sử dụng và các khía cạnh an toàn.

1.2. Tiêuchuẩnnàyápdụngchohệthốnghoạtđộngởápsuấtdanhđịnh135barvà162barở 15oC.Điềunàykhôngloạitrừviệcsửdụngcáchệthốngkhác,mặcdùhiệnnaychưacó các số liệu thiết kế cho các áp suấtkhác.

2. TIÊU CHUẨN TRÍCH DẪN

TCVN7161-1:2002(ISO14520-1:2000)Hệthốngchữacháybằngkhí–Tínhchấtvậtlývà thiết kế hệ thống – Phần 1: Yêu cầuchung.

3. THUẬTNGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA

Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 7161-1:2002.

4. TÍNH CHẤT VÀ CÁCH SỬ DỤNG

4.1. Quy định chung

Chất chữa cháy IG-100 phải phù hợp với đặc tính kỹ thuật cho trong Bảng 1.

IG-100làchấtkhíkhôngmàu,hầunhưkhôngmùi,khôngdẫnđiện,cókhốilượngriêng xấp xỉ không khí. Tính chất vật lý cho trong Bảng 2.

IG-100 dập tắt các đámcháy chủ yếubằng biện pháp giảmnồng độ Oxy. Bảng 1 – Đặc tính của IG-100

Bảng 1 – Đặc tính của IG – 100

Đặc tính

Yêu cầu

Độ sạch

Min 99,6% thể tích

Độ ẩm

Max 50x10-6 khối lượng

Oxy

Max 0,1% thể tích

Chúthích–Chỉđưaracáctạpchấtchủyếu.CácphépđokháccóthểbaogồmHyroCacbon,CO, NO, NO2, CO2, … phần lớn < 20x10-6

 

Bảng 2 – Tính chất vật lý của IG – 100

Tính chất

Đơn vị

Trị số

Nguyên tử lượng

-

28,02

Điểmsôi ở 1,013bar (tuyệt đối)

oC

-195,8

Điểmđôngđặc

oC

-210,0

Nhiệt độ tớihạn

oC

-

Áp suất tớihạn

Bar tuyệt đối

-

Thể tích tớihạn

cm3/mol

-

Khối lượng riêng tới hạn

kg/m3

-

Áp suất hơiở 20oC

Bar tuyệt đối

-

Khối lượng riêng thể lỏngở 20oC

kg/m3

-

Khối lượng riêng bay hơi bão hòa ở20oC

kg/m3

-

Thể tích riêng của hơi quá nhiệtở 1,013 bar và ở20oC

m3/kg

0,858

Công thức hóa học

 

N2

Tên hóa học

 

Nitơ

4.2. Cách sử dụng hệ thống IG - 100

HệthốngnạptoànbộIG-100cóthểđượcsửdụngđểdậptắttấtcảcácloạiđámcháyquy định trong Điều 4 của TCVN 7161-1:2002.

CácyêucầuvềchấtchữacháytheothểtíchcủavùngbảovệchotrongBảng3đốivớicác mứcnồngđộkhácnhau.Điềunàydựatrêncơsởcácphươngphápchotrong7.6TCVN 7161-1:2002.

Nồngđộchấtchữacháyvànồngđộthiếtkếđốivớin-heptanvàbềmặtnguyhiểmcấpA cho trong Bảng 4.

Bảng 3 – Lượng chất chữa cháy toàn bộ IG - 100.

Nhiệt độ ToC

Thể tích hơi riêng Sm3/kg

Yêu cầu khối lượng HFC 227ea trênđơn vị thể tích vùng bảo vệ, m/V (kg/m3)

Nồng độ thiết kế (theo thể tích)

34%

38%

42%

46%

50%

54%

58%

62%

-40

0,6825

0,523

0,601

0,685

0,775

0,872

0,977

1,091

1,217

-35

0,6971

0,512

0,589

0,671

0,759

0,853

0,956

1,068

1,191

-30

0,7118

0,501

0,576

0,657

0,743

0,836

0,936

1,046

1,167

-25

0,7264

0,491

0,565

0,644

0,728

0,819

0,917

1,025

1,143

-20

0,7411

0,481

0,554

0,631

0,714

0,803

0,899

1,005

1,121

-15

0,7557

0,472

0,543

0,619

0,700

0,787

0,882

0,985

1,099

-10

0,7704

0,463

0,533

0,607

0,686

0,772

0,865

0,966

1,078

-5

0,7850

0,454

0,523

0,596

0,674

0,758

0,849

0,958

1,058

0

0,7997

0,446

0,513

0,585

0,661

0,744

0,833

0,931

1,038

5

0,8143

0,438

0,504

0,574

0,649

0,731

0,818

0,914

1,020

10

0,8290

0,430

0,495

0,564

0,638

0,718

0,804

0,898

1,002

15

0,8436

0,423

0,486

0,554

0,627

0,705

0,790

0,883

0,984

20

0,8583

0,416

0,478

0,545

0,616

0,693

0,777

0,868

0,968

25

0,8729

0,409

0,470

0,536

0,606

0,682

0,763

0,853

0,951

30

0,8876

0,502

0,462

0,527

0,59

0,670

0,751

0,839

0,936

35

0,9222

0,385

0,445

0,518

0,586

0,659

0,739

0,825

0,920

40

0,9169

0,389

0,447

0,510

0,577

0,649

0,727

0,812

0,906

45

0,9315

0,383

0,440

0,502

0,568

0,639

0,715

0,799

0,891

50

0,9462

0,377

0,434

0,494

0,559

0,629

0,704

0,787

0,878

55

0,9608

0,371

0,427

0,487

0,550

0,619

0,694

0,775

0,864

60

0,9755

0,366

0,421

0,479

0,542

0,610

0,683

0,763

0,851

65

0,9901

0,360

0,414

0,472

0,534

0,601

0,673

0,752

0,839

70

1,0048

0,355

0,408

0,465

0,526

0,592

0,66

0,741

0,827

75

1,0194

0,350

0,402

0,459

0,519

0,584

0,654

0,730

0,815

80

1,0341

0,345

0,397

0,452

0,511

0,575

0,645

0,720

0,803

85

1,0487

0,340

0,391

0,446

0,504

0,567

0,636

0,710

0,792

90

1,0634

0,335

0,386

0,440

0,497

0,559

0,627

0,700

0,781

95

1,0780

0,331

0,381

0,434

0,491

0,552

0,618

0,691

0,770

100

1,0927

0,326

0,375

0,428

0,484

0,544

0,610

0,681

0,760

Chúthích–CácthôngtinnàydonhàsảnxuấtKoatsuCo,Japancungcấp,Chứngchỉliên quantớisảnphẩmIG-100vàkhôngđạidiệnchobấtkỳsảnphẩmnàokhácchứaNitơ, Ký hiệu:

− V/Vlàyêucầuthểtíchchấtchữacháy(m3/m3);đólàthểtíchQ(m3)củachấtchữa cháyquyđịnhởnhiệtđộ20oCvàápsuất1,013bartrênm3 thểtíchvugnfbảovệđẻtạo ra nồng độ chỉ định ở nhiệt độ quy định.

− Vlàthểtíchnguyhiểmthực(m3),đólàthểtíchbaokíntrừđikếtcấucốđịnhmàchất chữa cháy không thấmqua,

− SR là thể tích riêng (m3/kg); đó là thể tích hơi riêngở nhiệt độ nạp chuẩn.

− T là nhiệt độ(oC); đólànhiệt độthiết kế của vùng bảo vệ;

− Slàthểtíchriêng(m3/kg);đólàthểtíchriêngcủahơiIG-100quánhiệtởápsuất1,013 bar được tính gần đúng bằng công thức:

S = k1 + k2T

Trong đó:

k1 = 0,79968; k2 = 0,00293

− Clànồngđộ%;đólànồngđộthểtíchcủaIG-100trongkhôngkhíởnhiệtđộchỉđịnh, và áp suất 1,013 bar tuyệt đối,

Bảng 4 – Nồng độ chấtchữa cháy chuẩn IG-100 và nồng độ thiết kế,

Nhiên liệu

N,độ chất chữa cháy %

N,độ thiết kế nhỏ nhất %

Heptan

33,6

43,7

Bềmặt nguy hiểmcấp Aa)

Hiện chưa có số liệu

Hiện chưa có số liệu

Chúthích–CáctrịsốđượcdẫnsuấtphùhợpvớicácyêucầucủaphụlụcBTCVN7161-1 : 2002

a) Xem7,5,1,3 TCVN 7161-1:2002,

5. AN TOÀNĐỐI VỚI CON NGƯỜI

BấtkỳsựnguyhiểmđốivớiconngườidophunIG-100đềuphảiđượcxemxéttrongthiếtkế hệ thống.

Các nguy hiểmtiềmtàng có thể phát sinh từcác nguyên nhân sau:

a. Bản thân chất chữa cháy, do làmgiảmnồng độOxy;

b. Các sản phẩmcủa đámcháy.

Đối với các yêu cầu an toàn tốithiểu xem Điều 5 TCVN 7161-1:2002. Thông tin vềsinh lý họcđối với IG-100 cho trong Bảng 5.

Bảng 5 – Thông tin về sinh lý học đối vớiIG-100

Nhiên liệu

N,độ chất chữa cháy %

N,độ thiết kế nhỏ nhất %

Mức tác động có hại không quan trắcđược (NOAEL)

435

 

Mức tác động có hại thấp nhất quan trắc được(LOAEL)

52

 

Chú thích – Các giá trị này dựa trên cơ sở tác động sinh lý đối với con người của khí quyển, các giá trị này là tương đương về chức năng của giá trị NOAEL và LOAEL và tươngứngvớiítnhất12%Oxyđốivớimứckhôngtácđộngvàítnhất10%Oxyđốivới mức tác động thấp.

6. THIẾT LẬP HỆ THỐNG

6.1. Áp suất nạp

ÁpsuấtnạpcủabìnhkhôngđượcvượtquácácgiátrịchotrongBảng6và7đốivớihệ thống làmviệc ở 135 bar và 15oC và 162 bar ở 15oC.

Cóthểsửdụngcácápsuấtkhácvàphảiquyđịnhápsuấtthiếtkếnhỏnhấtchophùhợp. Mối quan liên giữa áp suất và nhiệt độ cho trên Hình 1.

Bảng 6 – Các đặc trưng của bình chứa 135 bar cho IG-100

Tính chất

Đơn vị

Giá trị

Áp suất nạpở 15oC

Bar

135

Áp suất làmviệc lớn nhất củabìnhchứa ở 50oC

Bar

157

Chú thích – Phải đối chiếu với Hình 1 để có các số liệu khác nữa về mối quan hệ áp suất/nhiệt độ

 

Bảng 7 – Các đặc trưng của bình chứa 162 bar cho IG-100

Tính chất

Đơn vị

Giá trị

Áp suất nạpở 15oC

Bar

162

Áp suất làmviệc lớn nhất củabìnhchứa ở 50oC

Bar

188

Chú thích – Phải đối chiếu với Hình 1 để có các số liệu khác nữa về mối quan hệ áp suất/nhiệt độ

6.2. Nén tạo áp

Không nén tạo áp đối với bình chứa cho IG-100.

6.3. Lượng chất chữa cháy

Phảiquyđịnhlượngchấtchữacháytốithiểuđểđạtđượcnồngđộthiếtkếtrongthểtích nguy hiểm ở nhiệt độ dự tính nhỏ nhất, được xác định bằng cách sử dụng Bảng 3 và phương pháp quy định ở 7.6 TCVN 7161-1:2002

NồngđộthiếtkếđượcquyđịnhchocácmốinguyhiểmtươngứngtrongBảng4.Nóbao gồmcả hệ số an toàn, 1,3 đối với nồng độ chất chữa cháy.

Phảitínhđếnviệctăngnồngđộđốivớicácnguyhiểmđặcbiệt,vàyêucầusựhướngdẫn từ các cơ quan có thẩmquyền thích hợp.

Hình 1 – Đồ thị nhiệt độ/áp suất đốivới IG-100 nén đến 135 bar và 162 bar ở 15oC

 

Từ khóa:
TCVN7161-13:2002Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7161-13:2002Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7161-13:2002Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7161-13:2002 của Bộ Khoa học và Công nghệTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7161-13:2002 của Bộ Khoa học và Công nghệTiêu chuẩn Việt Nam TCVN7161 13:2002 của Bộ Khoa học và Công nghệ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN7161-13:2002
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
                            Ngày ban hành01/01/2002
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN7161-13:2002
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
                                                  Ngày ban hành01/01/2002
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan