Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN7050:2009

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7050:2009 về thịt và sản phẩm thịt chế biến không qua xử lý nhiệt - Yêu cầu kỹ thuật

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN7050:2009
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2009
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2009Tình trạng:Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7050 : 2009

THỊT VÀ SẢN PHẨM THỊT CHẾ BIẾN KHÔNG QUA XỬ LÝ NHIỆT - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Non-heat treated processed meat - Technical requirements

Lời nói đầu

TCVN 7050 : 2009 thay thế TCVN 7050 : 2002;

TCVN 7050 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia

TCVNRRC/F8 Thịt và Sản phẩm thịt biên soạn, Tổng cục

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

THỊT VÀ SẢN PHẨM THỊT CHẾ BIẾN KHÔNG QUA XỬ LÝ NHIỆT - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Non-heat treated processed meat - Technical requirements

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho thịt và sản phẩm thịt chế biến không qua xử lý nhiệt dùng để ăn ngay.

2 Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện đẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 3699 : 1990, Thuỷ sản - Phương pháp thử định tính hydro sulfua và amoniac.

TCVN 3706 : 1990, Thuỷ sản - Phương pháp xác định hàm lượng nitơ amoniac.

TCVN 4829 : 2005 (ISO 6579 : 2002, Amd. 1 : 2004), Vi sinh vật trong thực phạm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch.

Sửa đổi 1 : 2008 TCVN 4829 : 2005 (ISO 6579 : 2002, Amd. 1 : 2007), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Salmonlla spp. trên đĩa thạch – Sửa đổi 1: Phụ lục D:

Phát hiện Salmonella spp, trong phân động vật và trong mẫu môi trường từ giai đoạn sản xuất ban đầu.

TCVN 4830-3 : 2005 (ISO 6888-3 : 2003), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch - Phần 3: Phát hiện và dùng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN) để đếm số lượng nhỏ.

TCVN 4835 : 2002 (ISO 2917 : 1 999), Thịt và các sản phẩm thịt - Đo độ pH - Phương pháp chuẩn.

TCVN 4991 : 2005 (ISO 7937 : 2004), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Clostridium perfringens trên đĩa thạch - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.

TCVN 6848 : 2007 (ISO 4832 : 2006), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương - pháp định lượng coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.

TCVN 7046 : 2009, Thịt tươi - Yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 7047 : 2009, Thịt lạnh đông - Yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 7087 : 2008 (CODEX STAN 1-2005), Ghi nhăn thực phẩm bao gói sẵn.

TCVN 7700-1 : 2007 (ISO 11290-1 : 1996. Amd. 1 : 2004), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phương pháp phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes - Phần 1: Phương pháp phát hiện.

TCVN 7924-3 : 2008 (ISO/TS 16649-3:2005), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Escherichia co li dương tính b - glucuronidaza - Phần 3: Kỹ thuật tính số có xác suất lớn nhất sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl b -D-glucuronid.

TCVN 7928 : 2008, Thực phẩm - Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí bằng phương pháp gel pectin.

TCVN 7992 : 2008 (ISO 2918 : 1975), Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng nitnt (phương pháp chuẩn).

TCVN 7993 : 2009 (EN 13806 : 2002), thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định thuỷ ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hơi-lạnh (CVAAS) sau khi phân huỷ bằng áp lực.

TCVN 8126 : 2009, Thực phẩm - Xác định chì, cadimi, kẽm, đồng và sắt - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử sau khi đã phân hủy bằng vi sóng.

3 Thuật ngữ, định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ, định nghĩa sau đây:

3.1 Sản phẩm thịt chế biến không qua xử lý nhiệt (non-heat treated procesed meat)

Sản phẩm chế biến từ thịt gia súc, gia cầm và thịt chim, thú nuôi mà quy trình công nghệ không qua công đoạn xử lý nhiệt, sao cho nhiệt độ tâm sản phẩm nhỏ hơn 70 oC.

4 Yêu cầu kỹ thuật

4.1 Nguyên liệu

Nguyên liệu được sử dụng phải phù hợp với TCVN 7046 : 2009 và/hoặc TCVN 7047 : 2009.

4.2 Yêu cầu về cảm quan, được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 – Yêu cầu về cảm quan

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Màu sắc

Đặc trưng của sản phẩm

2. Mùi vị

Đặc trưng của sản phẩm, kông có mùi, vị lạ

3. Trạng thái

Đặc trưng của sản phẩm

4.3 Các chỉ tiêu lý – hoá, được qui định trong bảng 2

Bảng 2 – Các chỉ tiêu lý – hoá

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Độ pH

4,5 đến 5,4

2. Phản ứng Kreiss

âm tính

3. Phản ứng định tính hydro sullfua (H2S)

âm tính

4. Hàm lượng amoniac, mg/100 g, không lớn hơn

40,0

5. Hàm lượng nitrit, mg/kg, không lớn hơn

134

4.4 Hàm lượng kim loại nặng, được qui định trong bảng 3

Bảng 3 – Hàm lượng kim loại nặng

Tên chỉ tiêu

Mức tối đa

Mg/kg

1. Cadimi (Cd)

0,05 *

2. Chì (Pb)

0,1

3. Thuỷ ngân (Hg)

0,05

* Đối với thịt ngựa là 0,2

 

4.5 Các chỉ tiêu vi sinh vật, được qui định trong bảng 4

Bảng 4- Các chỉ tiểu vi sinh vật

Tên chỉ tiêu

Mức tối đa

Sản phẩm thịt dạng muối, xông khói

Sản phẩm thịt lên men

1. Tổng số vi sinh vật hiếu khí, CFU trên gam sản phẩm

10 3

-

2. Coliform, CFU trên gam sản phẩm

50

50

3. E.coli, MPN trên gam sản phẩm

3

3

4. Salmonella, trong 25 g sản phẩm

Không cho phép

Không cho phép

5. Staphylococcus aureus, MPN trên gam sản phẩm

3

3

6. Listeria monocytogons, CFU trên gam sản phẩm

Không cho phép

Không cho phép

7. Clostridium perfringens, CFU trên gam sản phẩm

10

10

4.6 Phụ gia thực phẩm

Chỉ được sử dụng các loại phụ gia thực phẩm theo quy đinh hiện hành.

5 Phương pháp thử

5.1 Xác định pH, theo TCVN 4835 : 2002 (ISO 2917 : 1999).

6.2 Thử định tính hydro sulfua (H2S), theo TCVN 3699 . 1990.

5.3 Xác định hàm lượng amoniac, theo TCVN 3706 : 1990.

5.4 Xác định hàm lượng nitrit, theo TCVN 7992 : 2008 (ISO 2918 : 1975).

5.5 Xác định hàm lượng cadimi, chì theo TCVN. 8126 : 2009.

5.6 Xác định hàm lượng thuỷ ngân, theo TCVN 7993 : 2009 (EN 13806 : 2002).

5.7 Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí, theo TCVN 7928 : 2008.

5.8 Xác định coliform, theo TCVN 6848 : 2007 (ISO 4832 : 2006).

5.9 Xác định E. coli, theo TCVN 7924-3 : 2008 (ISO 16649-3 : 2001).

5.10 Xác định Salmonella, theo TCVN 4829 : 2005 (ISO 6579 : 2002, Amd. 1 : 2004) và sửa đổi 1 : 2008 TCVN 4829 : 2005 (ISO 6579 : 2002, Amd.1 : 2007):

5.11 Xác định Staphylococcus aureus, theo TCVN 4830-3 : 2005 (ISO 6888-3 : 2003).

5.12 Xác định Listeria monocytogenes, theo TCVN 7700-1 : 2007 (ISO 11290-1 : 1996, Amd. 1 : 2004).

5.13 Xác định Clostrldnlm pelfnngens, theo TCVN 4991 : 2005 (ISO 7937 : 2004).

6 Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản

6.1 Ghi nhãn

Thực hiện việc ghi nhãn theo quy định hiện hành và TCVN 7087 : 2008 (CODEX STAN 1-2005).

6.2 Bao gói

Bao bì dùng để đựng sản phẩm thịt chế biến không qua xử lý nhiệt phải là loại chuyên dùng cho thực phẩm, không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

6.3 Vận chuyển

Sản phẩm được vận chuyển bằng phương tiện khô, sạch, không được vận chuyển chung với các sản phẩm khác mà có thể ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

6.4 Bảo quản

Sản phẩm được bảo quản ở nơi khô, sạch, thoáng mát.

Từ khóa:
TCVN7050:2009Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7050:2009Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7050:2009Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7050:2009 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7050:2009 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN7050:2009 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN7050:2009
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2009
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN7050:2009
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2009
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan