Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN3769:2004

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3769:2004 về Cao su thiên nhiên SVR - Quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN3769:2004
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
Ngày ban hành 14/01/2005
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 14/01/2005 Tình trạng: Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 3769 : 2004

CAO SU THIÊN NHIÊN SVR – QUI ĐỊNH KỸ THUẬT

Rubber, natural SVR – Specifications

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho cao su thiên nhiên SVR, được sản xuất từ mủ của cây Hevea brasiliensis và không áp dụng cho các loại cao su thiên nhiên khác.

2. Tài liệu viện dẫn

TCVN 6086:2004 (ISO 1795:2000) Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp – Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu.

TCVN 6087:2004 (ISO 247:1990) Cao su – Xác định hàm lượng tro.

TCVN 6088:2004 (ISO 248:1991) Cao su – Xác định hàm lượng chất bay hơi.

TCVN 6089:2004 (ISO 249:1995) Cao su thiên nhiên – Xác định hàm lượng chất bẩn.

TCVN 6090-1:2004 (ISO 289-1:1994) Cao su chưa lưu hóa – Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt – Phần 1: Xác định độ nhớt Mooney.

TCVN 6091:2004 (ISO 1656:1996) Cao su thiên nhiên và latex cao su thiên nhiên – Xác định hàm lượng nitơ.

TCVN 6092-1:2004 (ISO 2930:1995) Cao su thiên nhiên – Xác định độ dẻo – Phần 1: Xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI).

TCVN 6092-2:2004(ISO 2007:1991) Cao su thiên nhiên – Xác định độ dẻo – Phần 2: Cao su chưa lưu hóa – Xác định độ dẻo bằng máy đo độ dẻo nhanh.

TCVN 6093:2004 (ISO 4660:1999) Cao su thiên nhiên – Xác định chỉ số màu.

TCVN 6094:2004 (ISO 3417:1991) Cao su – Xác định đặc tính lưu hóa bằng máy đo tốc độ lưu hóa đĩa dao động.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1. Cao su định chuẩn kỹ thuật (technically specified rubber)

Cao su thiên nhiên sản xuất từ mủ (latex) cây cao su Hevea brasiliensis (thường được chế biến ở dạng cao su khối) và có các chỉ tiêu kỹ thuật phù hợp với từng cấp hạng.

3.2. Cao su ổn định độ nhớt (CV) (constant viscosity (CV) rubber)

Cao su thiên nhiên có độ nhớt được kiểm soát, thường được xử lý bằng các tác nhân ổn định độ nhớt, trước hoặc sau quá trình sấy.

3.3. Chất bẩn (dirt)

Tạp chất giữ lại trên rây 45 mm.

3.4. Mủ đông ngoài lô (field-grade coagulum)

Cao su thiên nhiên làm từ mủ được đông tụ bằng axit hoặc mủ đông tụ tự nhiên (tự đông tụ) trong chén hứng mủ hoặc các dụng cụ thích hợp khác.

3.5. Cao su tờ (sheet rubber)

Cao su được đông tụ hoàn toàn và tạo thành tờ.

CHÚ THÍCH: Cao su tờ có thể được sấy khô, sấy khô một phần hoặc không sấy khô.

3.6. Mủ nước ngoài lô (WF) (whole field latex)

Mủ nước lấy từ cây cao su  Hevea brasiliensis, có thể được pha loãng nhưng không tách chiết.

4. Thành phần nguyên liệu

Cao su SVR được chia thành 3 nhóm tùy theo nguyên liệu sử dụng, như sau:

- Mủ nước hỗn hợp được đông tụ bằng chất đông tụ như axit formic hoặc axit axetic trong điều kiện được kiểm soát;

- Mủ đông ngoài lô;

- Cao su tờ.

5. Ký hiệu và phân hạng

5.1. Ký hiệu qui ước cho cao su thiên nhiên theo tiêu chuẩn này là SVR (Standard Vietnamese Rubber).

5.2. Hạng của SVR được phân theo tính chất của từng loại nguyên liệu, theo Bảng 1.

Bảng 1 – Hạng của SVR

Nguyên liệu

Tính chất

Hạng

 

Có độ nhớt được kiểm soát

SVR CV50, SVR CV60

Mủ nước ngoài lô

Cao su có màu sáng với chỉ số màu qui định

SVR L, SVR 3L

 

Không qui định màu Lovibond hoặc độ nhớt

SVR 5, SVR 5WF

Cao su tờ hoặc mủ đông hỗn hợp

Không qui định màu Lovibond và độ nhớt

SVR 5, SVR 5RSS, SVR 5ADS

Mủ đông ngoài lô và/hoặc cao su tờ

Không qui định độ nhớt

SVR 10 hoặc SVR 20

 

Độ nhớt được kiểm soát

SVR 10CV hoặc SVR 20CV

6. Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu hóa – lý của cao su SVR được qui định theo Bảng 2.

7. Lấy mẫu và phương pháp thử

7.1. Tiến hành lấy mẫu cao su SVR theo TCVN 6086:2004 (ISO 1795:2000).

Đối với nhà sản xuất, áp dụng phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên 10 % số bành trong lô hàng.

7.2. Tiến hành thử các chỉ tiêu kỹ thuật của cao su SVR theo các phương pháp thử tương ứng với từng chỉ tiêu qui định trong Bảng 2.


Bảng 2 – Các chỉ tiêu hóa – lý của cao su SVR

Tên chỉ tiêu

Hạng

Phương pháp thử

SVR CV60

SVR CV50

SVR L

SVR 3L

SVR 5 1)

SVR 10CV

SVR 10

SVR 20CV

SVR 20

Mủ nước ngoài lô

Mủ đông hoặc mủ tờ

Mủ đông ngoài lô

1. Hàm lượng chất bẩn giữ lại trên rây 45 mm, % m/m, không lớn hơn

0,02

0,02

0,02

0,03

0,05

0,08

0,08

0,16

0,16

TCVN 6089:2004 (ISO 249:1995)

2. Hàm lượng tro, % m/m, không lớn hơn

0,40

0,40

0,40

0,50

0,60

0,60

0,60

0,80

0,80

TCVN 6087:2004 (ISO 247:1990)

3. Hàm lượng nitơ, % m/m, không lớn hơn

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

TCVN 6091:2004 (ISO 1656:1996)

4. Hàm lượng chất bay hơi, % m/m, không lớn hơn 2)

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

TCVN 6088:2004 (ISO 248:1991)

5. Độ dẻo đầu (Po), không nhỏ hơn

-

-

35

35

30

-

30

-

30

TCVN 6092-2:2004 (ISO 2007:1991)

6. Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI), không nhỏ hơn

60

60

60

60

60

50

50

40

40

TCVN 6092-1:2004 (ISO 2930:1995)

7. Chỉ số màu Lovibond, mẫu đơn, không lớn hơn

-

-

4

6

-

-

-

-

-

TCVN 6093:2004 (ISO 4660:1999)

Độ rộng giữa các mẫu, không lơn hơn

-

-

-

2

-

-

-

-

-

 

8. Độ nhớt Mooney ML (1’+4’) 100oC 3)

60±5

50±5

-

-

-

-

-

TCVN 6090:2004 (ISO 289-1:1994)

9. Đặc tính lưu hóa 4)

R

R

R

R

-

R

-

R

-

TCVN 6094:2004 (ISO 3417:1991)

10. Mã màu

Da cam

Xanh lá cây nhạt

Đỏ tươi

Nâu

Vàng

Đỏ

 

CHÚ THÍCH:

1) Có 03 cấp hạng phụ của SVR 5 bao gồm SVR 5WF (chế biến từ mủ nước ngoài lô), SVR 5RSS (ép bành từ tờ cao su xông khói) và SVR 5ADS (ép bành từ tờ cao su xông hơi).

2) Giới hạn của nhà sản xuất không vượt quá 0,5%.

3) Giới hạn của nhà sản xuất đối với cao su ổn định độ nhớt Mooney.

4) Đồ thị Rheograph (R) và đặc tính lưu hóa được kèm theo khi có yêu cầu của khách hàng.

 


8. Đánh giá chấp nhận

8.1. Dựa trên kết quả thử riêng lẻ từng mẫu của lô hàng, áp dụng qui tắc phân hạng sau đây:

8.1.1. Tất cả các kết quả riêng lẻ của lô hàng không vượt quá mức qui định ghi trong Bảng 2.

8.1.2. Giá trị trung bình các kết quả thử của các mẫu trong lô hàng cộng với ba lần độ lệch tiêu chuẩn (+ 3Sd) không lớn hơn mức quy định cho hạng đó.

8.1.3. Đối với cơ sở sản xuất, áp dụng các qui định sau đây:

- Kết quả xác định chất bay hơi trên mỗi mẫu của lô hàng không được lớn hơn 0,5% đối với tất cả các hạng;

- Trung bình cộng các kết quả xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) của các mẫu trong lô hàng phải lớn hơn giới hạn qui định 10 đơn vị đối với từng hạng.

8.2. Các chỉ tiêu chất lượng của cao su SVR được đánh giá theo Bảng 3.

Bảng 3 – Đánh giá kết quả

Tên chỉ tiêu

Theo điều

1. Hàm lượng chất bẩn

8.1.1 và 8.1.2

2. Hàm lượng tro

8.1.1 và 8.1.2

3. Hàm lượng chất bay hơi

8.1.1 và 8.1.3

4. Hàm lượng nitơ

8.1.1

5. Độ dẻo đầu (Po)

8.1.1

6. Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI)

8.1.1 và 8.1.3

7. Chỉ số màu

8.1.1

9. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

9.1. Bao gói

9.1.1. Cao su SVR được ép thành bành dạng hình khối chữ nhật, kích thước 670 mm x 330 mm x 170 mm.

Khối lượng mỗi bành là 33,3 kg hoặc 35 kg (sai số ± 0,5 %).

CHÚ THÍCH: Cứ 30 bành của bành 33,3 kg tạo thành 1 tấn.

9.1.2. Bành cao su được bao gói kín trong bao PE, bao có kích thước 1000 mm x 580 mm, có tỷ trọng thấp, không màu hoặc màu trắng đục có độ dày 0,03 mm ¸ 0,04 mm, điểm nóng chảy không lớn hơn 109oC.

9.1.3. Các bành cao su được chứa trong palet gỗ, phải đảm bảo không bị mối mọt, nấm, mốc, có kích thước ngoài 1425 mm x 1100 mm x 930 mm (hoặc 1425 mm x 1100 mm x 1067 mmm). Bên trong palet lót hai mảnh PE không màu hoặc màu trắng đục, bao kín hết sáu mặt của palet, dày từ 0,07 mm đến 0,10 mm. Palet được xiết bằng ba đai thép kích thước khoảng 16mm x 0,55mm.

Có thể sử dụng các loại bao bì khác theo sự thỏa thuận của các bên, nhưng phải đảm bảo không làm suy giảm chất lượng cao su.

9.2. Ghi nhãn

9.2.1. Trên mỗi bành phải có nhãn. Nhãn được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh trên một dải PE cùng loại với PE làm bao, có chiều rộng danh nghĩa là 35 mm, với nội dung sau:

- Ký hiệu hạng;

- Số hiệu của tiêu chuẩn này;

- Tên cơ sở sản xuất;

- Khối lượng bành;

- Nhãn hiệu hàng hóa.

Màu của dải và màu của chữ viết trên dải theo qui định trong Bảng 4.

CHÚ THÍCH: Dải PE có thể được in nội dung ghi nhãn trực tiếp trên bao.

Bảng 4 – Qui định màu của dải và của chữ

Hạng

Màu

Của dải

Của chữ

SVR L, SVR 3L

Trong

Xanh lá cây nhạt

SVR CV50

Da cam

Đen

SVR CV60

Da cam

Đen

SVR 5

Trắng đục

Xanh lá cây nhạt

SVR 10

Trắng đục

Nâu

SVR 20

Trắng đục

Đỏ

SVR 10CV

Trắng đục

Đỏ tươi

SVR 20CV

Trắng đục

Vàng

9.2.2. Trên bốn mặt đứng của palet phải ghi các nội dung sau bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh:

- Hạng và ký hiệu hạng theo tiêu chuẩn này;

- Tên cơ sở, nước sản xuất;

- Ký hiệu lô;

- Số hiệu palet;

- Khối lượng tịnh;

- Khối lượng cả bì;

- Các biểu trưng “dễ cháy”, “tránh nước”…;

- Các ký hiệu thương mại khác, nếu có.

9.3. Bảo quản

Cao su SVR phải được bảo quản trong kho có mái che, khô, ráo, tránh ánh nắng trực tiếp, sạch, tránh mối mọt. Các palet khi xếp chồng lên nhau không vượt quá ba lớp.

9.4. Vận chuyển

Các palet chứa cao su SVR được vận chuyển trên các phương tiện được che phủ tránh mưa, nắng, tránh nhiễm bẩn. Trong quá trình chuyên chở và xếp dỡ phải đảm bảo nhẹ nhàng, tránh va chạm mạnh.

Từ khóa:
TCVN3769:2004 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN3769:2004 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN3769:2004 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN3769:2004 của Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN3769:2004 của Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN3769:2004 của Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN3769:2004
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
Ngày ban hành 14/01/2005
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN3769:2004
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
Ngày ban hành 14/01/2005
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan