Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN2046:1977

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2046:1977 về Động cơ điêzen - Vòi phun - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN2046:1977
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Ngày ban hành 27/12/1977
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 27/12/1977 Tình trạng: Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 2046 - 77

ĐỘNG CƠ ĐIỆN ĐIÊZEN

VÒI PHUN

YÊU CẦU KỸ THUẬT

Diesels. Injectors

Technical requirements

Tiêu chuẩn này áp dụng cho vòi phun kiểu kín điều khiển nâng kim bằng thủy lực.

1. YÊU CẦU KỸ THUẬT

1.1. Vòi phun phải được chế tạo theo các yêu cầu của tiêu chuẩn này và theo tài liệu kỹ thuật đã được xét duyệt theo thủ tục quy định.

1.2. Vòi phun có thể được chế tạo có bộ phận làm lạnh theo yêu cầu của khách hàng.

1.3. Cho phép chế tạo vòi phun sử dụng các loại nhiên liệu khác nhau theo yêu cầu của khách hàng.

1.4. Những yêu cầu kỹ thuật của miệng vòi phun phải theo tài liệu kỹ thuật đã được xét duyệt.

1.5. Độ cứng mặt mút của thân vòi phun và những chi tiết khác đảm bảo độ kín khít với miệng phung và khống chế hành trình của kim phun không nhỏ hơn HRC 54.

Độ cứng bề mặt của những chi tiết của vòi phun lắp ghép với chuôi kim phun không nhỏ hơn HRC 56.

1.6. Độ không vuông góc mặt mút làm kín của thân vòi phun so với đường trục ren kẹp chặt của miệng vòi phun không lớn hơn 0,05 mm.

1.7. Độ không song song của các mặt mút tỳ hay các mặt mút thuộc những chi tiết trung gian giữa thân miệng vòi phun (hoặc kim dẫn hướng) với thân vòi phun ở phần làm kín với miệng phun không lớn hơn 0,01 mm.

1.8. Độ nhẵn những bề mặt gia công của mặt mút làm kín thân vòi phun và những mặt mút tỳ hoặc những mặt mút thuộc các chi tiết  trung gian khác bảo đảm làm kín với miệng vòi phun không nhỏ hơn các cấp độ nhẵn sau, theo TCVN 1063 – 71:

Ñ 10 – đối với mặt mút làm kín có đường kính đến 26mm.

Ñ 11 – đối với mặt mút làm kín có đường kính lớn hơn 26mm.

1.9. Độ không vuông góc của mặt mút bên trong của đai ốc kẹp chặt miệng vòi phun so với đường trục ren của nó không được lớn hơn 0,05 mm trên đường kính mặt mút.

1.10. Không cho phép dò nhiên liệu qua các chỗ làm kín của vòi phun.

1.11. Nhà máy chế tạo phải bảo đảm tất cả vòi phun sản xuất ra phải phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn này.

2. PHƯƠNG PHÁP THỬ

2.1. Độ nhẵn của những bề mặt làm việc của các chi tiết vòi phun được kiểm bằng những dụng cụ đo chuyên dùng hoặc bằng phương pháp so sánh với các mẫu chuẩn.

2.2. Độ phẳng các mặt mút làm kín được thử bằng tấm kính phẳng đo giao thoa.

Khi kiểm tra các mặt mút đó, cho phép những giải giao thoa có hình dáng bất kỳ truyền trên mặt phẳng kiểm với số lượng:

2 giải đối với đường kính mặt mút đến 20mm.

3 giải đối với đường kính mặt mút lớn hơn 20mm.

Cho phép kiểm độ phẳng các mặt mút làm kín của vòi phun bằng mẫu thử ép vào mặt làm kín. Mẫu thử phải dính chặt ở bất kỳ vị trí nào của vòi phun bằng những lực của áp suất khí trời.

Mặt tiếp xúc khi thử phải khô không dính dầu.

2.3. Nhà máy phải kiểm tra tất cả các vòi phun trong dạng lắp đã sản xuất theo yêu cầu của tiêu chuẩn này.

Khi thử, vòi phun phải được xem xét, chạy rà trên giá thử bơm cao áp, điều chỉnh theo tải đầy, thử độ kín khít và áp suất bắt đầu nâng kim theo phương pháp quy định trong tài liệu kỹ thuật đã được xác định.

Nhà máy chế tạo phải thực hiện thử điển hình đối với mỗi kiểu vòi phun mới, sau khi ổn định quy trình công nghệ cũng như phải tiến hành thử từng phần hay toàn bộ khi thay đổi kết cấu, nguyên liệu, quy trình công nghệ (nếu những thay đổi đó ảnh hưởng đến những đặc tính của vòi phun)

Ngoài ra nhà máy chế tạo cần phải thử điển hình theo chu kỳ với số lượng mẫu đủ để đảm bảo sự phù hợp của vòi phun theo những  yêu cầu của tiêu chuẩn này.

Thử vòi phun của động cơ điêzen ôtô phải theo phương pháp quy định trong tài liệu kỹ thuật đã được xét duyệt.

2.4. Khả năng phun của vòi phun được xác định theo phương pháp quy định trong tài liệu kỹ thuật đã được xét duyệt.

2.5. Khách hàng có quyền thử kiểm tra chất lượng vòi phun theo yêu cầu đã nêu ra trong tiêu chuẩn này bằng phương pháp đã nêu trên, nhưng không được tháo rời các chi tiết của vòi phun.

Số mẫu thử được chọn theo thỏa thuận giữa nhà máy chế tạo và khách hàng.

3. GHI NHÃN, BAO GÓI, VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN

3.1. Trên mỗi một vòi phun phải ghi:

a) Nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản xuất.

b) Ký hiệu của vòi phun.

Vị trí, kích thước và phương pháp ghi nhãn phải được chỉ dẫn trong bản vẽ chế tạo. Nhãn đã ghi phải được bảo đảm tồn tại trong suốt thời gian làm việc của vòi phun.

3.2. Trên mỗi một vòi phun xuất xưởng phải có các chi tiết bảo vệ (mũ nút v.v..) để tránh cho miệng vòi phun và các miệng lỗ dẫn nhiên liệu vào và ra bị bụi bẩn.

3.3. Trước khi bao gói, các vòi phun phải được bảo vệ chống gỉ.

Vòi phun được cung cấp làm phụ tùng dự trữ phải được bao gói bên trong và bên ngoài, đồng thời có kèm theo tài liệu chỉ dẫn và cách mở bao gói.

3.4. Việc bảo vệ chống gỉ phải bảo đảm cho vòi phun không bị gỉ trong thời gian ít nhất là 24 tháng kể từ khi giao hàng với điều kiện bảo quản vòi phun ở nơi khô ráo và kín.

Không cho phép để ắc quy, axit và những hóa chất gây gỉ ở khu vực bảo quản vòi phun.

3.5. Vòi phun được cung cấp riêng biệt với động cơ phải được bao gói chống ẩm và đặt trong hòm gỗ chắc chắn có lót giấy không thấm nước.

Cho phép bao gói vòi phun trong một hòm đồng bộ với bơm cao áp và các ống dẫn cao áp cũng như các bộ phận và dụng cụ dự trữ.

Khi vận chuyển vòi phun trong kho, việc bao gói vòi phun được quy định trong hợp đồng giao hàng.

3.6. Việc bao gói phải đảm bảo cho vòi phun không bị hư hỏng khi vận chuyển và bảo quản.

3.7. Trong mỗi một hòm phải có phiếu bao gói trong đó có chỉ dẫn của cơ sở sản xuất, tên gọi và số lượng của sản phẩm, ngày tháng năm bao gói, số hiệu của tiêu chuẩn này.

3.8. Trên mỗi hòm phải ghi:

a – Tên gọi hoặc nhãn hiệu hàng hóa của cơ sở sản xuất;

b – Ký hiệu của sản phẩm và số lượng của nó;

c – Ngày bao gói;

d – Ghi chữ “cẩn thận, không ném”;

đ – Ký hiệu và số hiệu của tiêu chuẩn này.

3.9. Mỗi lô vòi phun phải kèm theo những tài liệu bảo đảm sự phù hợp của vòi phun theo các yêu cầu của tiêu chuẩn này với nội dung:

a – Tên cơ quan chủ quản của cơ sở sản xuất;

b – Tên cơ sở sản xuất, địa chỉ (thành phố hoặc địa chỉ quy ước);

c – Tên gọi, ký hiệu và số lượng vòi phun;

d – Số hiệu và ngày sản xuất;

e – Ký hiệu và số hiệu của tiêu chuẩn này.

Từ khóa:
TCVN2046:1977 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2046:1977 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN2046:1977 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2046:1977 của Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN2046:1977 của Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2046:1977 của Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN2046:1977
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Ngày ban hành 27/12/1977
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN2046:1977
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Ngày ban hành 27/12/1977
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan