Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN9827:2013

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9827:2013 về Rạp chiếu phim – Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN9827:2013
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2013
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9827:2013

RẠP CHIẾU PHIM - YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ ÂM THANH

Cinemas - Technical requirements for projected acoustics

Lời nói đầu

TCVN 9827:2013 do Cục Điện ảnh biên soạn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

RẠP CHIẾU PHIM - YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ ÂM THANH

Cinemas - Technical requirements for projected acoustics

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật về âm thanh trong phòng khán giả đối của rạp chiếu phim 35 mm với định dạng âm thanh 5.1.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các rạp, cụm rạp chiếu phim được thiết kế xây dựng mới và có thể tham khảo để sử dụng cho các rạp, cụm rạp chiếu phim được cải tạo từ các rạp, cụm rạp cũ hoặc được hoán cải từ các công trình xây dựng có công năng khác.

2. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

2.1. Áp suất âm thanh, p (sound pressure)

Thanh áp

Chênh lệch áp suất cục bộ so với áp suất khí quyển được gây ra bởi sóng âm.

2.2. Mức áp suất âm thanh, Lp (sound pressure level)

Mức thanh áp

Đại lượng được xác định theo công thức: Lp = 20 lg p/p0(dB), trong đó p0= 20 mPa là trị số thanh áp tai người bắt đầu nghe thấy ở tần số 1 kHz (ngưỡng nghe) và p là trị số thanh áp của nguồn âm.

2.3. Thời gian vang, T (reverberation time)

Khoảng thời gian kéo dài của âm thanh, từ thời điểm nguồn âm ngừng bức xạ đến khi mức thanh áp suy giảm đi 60 dB, được tính bằng giây.

2.4. Thời gian vang tối ưu, Topt500 (optimal reverberation time)

Thời gian vang được chọn tại tần số trung tâm 500 Hz của dải thông 1 octa, được tính bằng giây.

2.5. Mức tạp âm nền, Lnoise (background noise level)

Mức ồn nền

Mức tạp âm hay mức ồn trong phòng do các phương tiện và thiết bị kỹ thuật của chính phòng đó gây ra cùng các nguồn ồn từ bên ngoài xuyên âm vào phòng, được tính bằng deciBel (dB).

2.6. Tạp âm hồng (pink noise)

Tạp âm 1/f (1/f noise)

Tạp âm hồng (hay còn gọi là tạp âm 1/f) là một tín hiệu hoặc một quá trình của phổ tần có mật độ công suất (tức là năng lượng hoặc công suất tính cho mỗi Hz) tỷ lệ nghịch với tần số. Trong tạp âm hồng, công suất tạp âm phân bố trong mỗi octa đều bằng nhau.

2.7. Độ rõ tiếng nói, STI-SR (speech transmission index-subjective rating)

Số phần trăm (%) âm tiết nghe rõ trong 100 âm tiết vô nghĩa (logatom) được truyền qua một kênh thông tin.

2.8. Chuỗi kết nối A (A-chain)

Phần đầu của hệ thống tái tạo âm thanh trong rạp chiếu phim bắt đầu từ điểm nối đầu vào đến chiết áp âm lượng chính của hệ thống (không gồm khuếch đại công suất). Xem Hình 1.

CHÚ THÍCH: Chuỗi kết nối A gồm phần mạch sửa méo trước khi tái tạo đường tiếng loại 1.

2.9. Chuỗi kết nối B (B-chain)

Phần cuối của hệ thống tái tạo âm thanh trong rạp chiếu phim, bắt đầu từ điểm đầu vào trước chiết áp âm lượng chính và kết thúc tại vùng nghe trong rạp với mức thanh áp quy định. Xem Hình 1.

Hình 1 - Hệ thống tái tạo âm thanh trong rạp

2.10. Âm thanh vòng/Surround (surround sound)

Định dạng âm thanh hình khối truyền trên nhiều kênh (số kênh n>2), cho khả năng định vị nguồn âm theo mọi hướng trên mặt phẳng ngang.

3. Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh

3.1. Phòng khán giả

3.1.1. Khối tích

Khối tích của khán phòng được tính theo số lượng chỗ ngồi. Khối tích cho mỗi chỗ ngồi được chọn tối thiểu 4 m3, tối đa không quá 6 m3.

3.1.2. Thời gian vang tối ưu

Thời gian vang tối ưu Topt500 (tính bằng giây, s) được xác định theo khối tích, biểu diễn trên Hình 2; dung sai cho phép nằm trong miền gạch chéo. Thể tích Vcủa phòng tính bằng mét khối.

Hình 2 - Dung sai cho phép đối với thời gian vang tối ưu Topt500 phụ thuộc thể tích phòng

CHÚ DẪN:

1. đối với phòng chiếu một đường tiếng;

2. đối với phòng chiếu nhiều đường tiếng.

Hình 3 - Thời gian vang tối ưu Topt cho các định dạng âm thanh

3.1.3. Đặc tuyến tần số - thời gian vang

Tỷ số T/Topt500 của đặc tuyến tần số - thời gian vang phải được xác định nằm trong miền dung sai cho phép (vùng tô đậm), quy định trên Hình 4.

CHÚ DẪN:

Topt 500   Thời gian vang tối ưu (s);

T  Thời gian vang thực tế (s).

CHÚ THÍCH: Khi thiết kế âm thanh cho phòng khán giả, để nâng cao độ rõ của tiếng nói cần giảm bớt thời gian vang ở vùng tần số thấp khoảng dưới 125 Hz; đồng thời cần tận dụng các mặt phản xạ (trần, tường bên) để lái các phản âm bậc 1 tới vùng ghế ngồi từ giữa tới cuối khán phòng. Độ trễ thời gian từ trực âm do loa phát ra đến các tia phản âm bậc 1 phải nhỏ hơn giới hạn nghe tách âm của thính giác t £ 50 ms.

Hình 4 - Dung sai cho phép của đặc tuyến tần số - thời gian vang T(f)

3.1.4. Mức tạp âm nền

Mức tạp âm nền cho phép (trong trạng thái mọi thiết bị kỹ thuật: máy chiếu phim không tiếng, hệ thống điều hòa nhiệt độ, thang máy,... ở chế độ hoạt động bình thường, khi tất cả các cửa ra vào đóng kín) phải nhỏ hơn hoặc bằng Lnoise= 40 dB(A) hoặc tương đương NC 35.

3.2. Hệ thống tín hiệu âm thanh

3.2.1. Chuỗi kết nối A

Đáp ứng tần số và dung sai được quy định chi tiết trong Hình 5 và Bảng 1.

Hình 5 - Đặc tính chuỗi kết nối A cho đường tiếng quang học loại 1

Bảng 1 - Đáp ứng chuỗi kết nối A cho đường tiếng quang học

Tần số

(Hz)

Đường tiếng loại 1 dùng với đặc tính N a)

(dB)

Đường tiếng loại 1 dùng với đặc tính X b)

(dB)

Đường tiếng loại 3 dùng với đặc tính N c)

(dB)

Dung sai

(dB)

40

0

0

0

±2

63

0

0

0

±2

125

0

0

0

± 1

250

0

0

0

± 1

500

0

0

0

± 1

1000

0

0

0

± 1

2000

-1,0

-1,0

0

± 1

2500

-2,0

-2,0

0

± 1

3150

- 3,0

-3,0

0

± 1

4000

-4,0

-4,5

0

± 1

5000

-5,0

-6,5

0

± 1

6300

-6,0

-9,0

0

± 1

7100

-7,0

-10,5

0

± 1

8000

-7,5

-12,0

0

± 1

9000

- 8,0

- 14,0

0

± 1

10 000

-9,0

- 16,0

0

± 1

a) Đặc tính phát lại của đường tiếng loại 1 dùng chuỗi B, chỉnh theo đường cong N.

b) Chuỗi B chỉnh theo đường cong X.

c) Đặc tính phát lại của đường tiếng loại 3 dùng cho chuỗi B, chỉnh theo đường cong X.

Trong những rạp không thể tách biệt được chuỗi kết nối A và B thì chuẩn hóa theo đáp ứng chung A+B như Hình 6 và Bảng 2.

Hình 6 - Đáp ứng chung A + B

Bảng 2 - Đáp ứng chung A+B

Tần số

(Hz)

Đường tiếng loại 1

(dB)

Đường tiếng loại 3

(dB)

40

-8,0

-2,0

63

-3,0

0

125

0

0

250

0

0

500

0

0

1000

0

0

2000

-1,0

0

2500

-3,0

-1,0

3150

-5,0

2,0

4000

-7,5

-3,0

5000

- 10,5

-4,0

6300

- 14

-5,0

7100

- 16

-5,5

8000

- 18

-6,0

9000

-20,5

-6,5

10 000

-22

- 7,0

3.2.2. Chuỗi kết nối B

Đặc tính điện thanh của chuỗi kết nối B được quy định trong Bảng 3.

Bảng 3 - Đặc tính điện thanh chuỗi kết nối B

Tần số trung tâm theo 1/3 oct

(Hz)

Đường cong N

(dB)

Đường cong X

(dB)

Sai số

+ (dB)

Sai số

-(dB)

40

-8

-2

3

7

50

-6

-1

3

6

63

-3

0

3

5

80

-1

0

3

4

100

0

0

3

3

125

0

0

3

3

135

0

0

3

3

400

0

0

3

3

500

0

0

3

3

630

0

0

3

3

800

0

0

3

3

1000

0

0

3

3

1250

0

0

3

3

1600

0

0

3

3

2000

0

0

3

3

2500

-1

-1

3

3

3150

-2

-2

3

3

4000

-3

-3

3

3

5000

6300

8000

10 000

12 500

-5

-8

-11

-14

 -18

-4

-5

-6

-7

-8

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3.2.3. Độ xuyên kênh

Độ xuyên kênh của đường tiếng quang học trong máy chiếu phải đạt yêu cầu như quy định của phim chuẩn (Cat.No.97 và Buzz Track SMPTE P35 BP).

3.3. Trường âm

3.3.1. Mức thanh áp danh định

Với tín hiệu đo dùng tạp âm hồng và mức điện áp -20 dBFS đặt tại đầu vào mỗi kênh, mức thanh áp của các kênh tại vị trí đo quy định phải đạt:

- 85 dBSPL cho các kênh L,R,C;

- 91 dBSPL cho kênh LFE;

- 82 dBSPL cho các kênh Surround Ls, Rs.

trong đó:

L (Left Channel) kênh trái;

R (Right Channel) kênh phải;

C (Center Channel) kênh trung tâm;

Ls (Left Surround) kênh Surround trái;

Rs (Right Suround) kênh Surround phải;

LFE (Low Frequency Effects) kênh hiệu ứng tần số thấp.

3.3.2. Công suất trang âm

Đủ công suất cần thiết để đạt mức thanh áp cực đại 110 dBSPL với độ méo phi tuyến k < 1,5 %.

3.3.3. Độ đồng đều về mức âm

Độ chênh lệch mức âm trong trường âm phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cho phép (D L £ 6 dB).

3.3.4. Độ rõ tiếng nói

Chỉ số độ rõ âm tiết tại mọi điểm khảo sát trong phòng khán giả phải lớn hơn hoặc bằng giá trị tối thiểu cho phép (STI-SR³ 0,7).

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 5577:2012 Rạp chiếu phim - Tiêu chuẩn thiết kế.

[2] TCXDVN 175:2005 Mức ồn tối đa cho phép trong công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.

[3] TGL 17630/01: Filmtheatertechnik FILMTONWIEDERGABE IN FILMTHEATERN UND MEHRZWECKSAELEN - Beschallung DDR - Dezember 1984 (Kỹ thuật rạp chiếu phim - Phát lại tiếng phim trong rạp và hội trường đa năng - Trang âm 12/1984).

[4] TGL 17630/02: Filmtheatertechnik FILMTONWIEDERGABE IN FILMTHEATERN UNDMEHRZWECKSAELEN - Raumakustische Forderungen DDR - Dezember 1982. (Kỹ thuật rạp chiếu phim - Phát lại tiếng phim trong rạp và hội trường đa năng - Yêu cầu về âm học kiến trúc).

[5] IEC 60268-16 Part 16 Sound system equipment- Part 16: Objective rating of speech intelligibilityby speech transmission index (Hệ thống thiết bị âm thanh - Phần 16: Chỉ số tốc độ truyền dẫn bằnggiọng nói).

[6] Fasold/Winkler Bauphysikalische Entwurfslehre - Band 5 Raumakustik Berlin 1975 (Fasold/Winkler cơ sở lý thuyết về thiết kế vật lý kiến trúc - Tập 5 Âm học kiến trúc).

[7] Trần Công Chí UBPTTHVN Báo cáo NCKHKT 7703/AT - Một số đặc điểm âm thanh của tiếng Việt và phương pháp xác định độ rõ tiếng nói bằng Logatom Việt. Hà nội tháng 3/1977.

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

1. Phạm vi áp dụng

2. Thuật ngữ và định nghĩa

3. Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh

3.1. Phòng khán giả

3.2. Hệ thống tín hiệu âm thanh

3.3.Trường âm

Thư mục Tài liệu tham khảo

Từ khóa:
TCVN9827:2013Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9827:2013Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9827:2013Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9827:2013 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9827:2013 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN9827:2013 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN9827:2013
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2013
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN9827:2013
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2013
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan