Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN8887-1:2011

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8887-1:2011 (ISO 228-1:2000) về Ren ống cho mối nối kín áp không được chế tạo bằng ren - Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN8887-1:2011
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2011
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2011Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8887-1:2011

ISO 228-1:2000

REN ỐNG CHO MỐI NỐI KÍN ÁP KHÔNG ĐƯỢC CHẾ TẠO BẰNG REN - PHẦN 1: KÍCH THƯỚC, DUNG SAI VÀ KÝ HIỆU

Pipe threads where pressure - tight joints are not made on the threads - Part 1: Dimensions, tolerances and designation

Lời nói đầu

TCVN 8887-1:2011 hoàn toàn tương đương với ISO 228-1:2000.

TCVN 8887-1:2011 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 5 Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn 8887 Ren ống cho mối nối kín áp không được chế tạo bằng ren gồm hai phần:

- TCVN 8887-1:2011, Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu;

- TCVN 8887-2:2011, Phần 2: Kiểm tra xác nhận bằng calip giới hạn.

 

REN ỐNG CHO MỐI NỐI KÍN ÁP KHÔNG ĐƯỢC CHẾ TẠO BẰNG REN - PHẦN 1: KÍCH THƯỚC, DUNG SAI VÀ KÝ HIỆU

Pipe threads where pressure - tight joints are not made on the threads - Part 1: Dimensions, tolerances and designation

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật về hình dạng, kích thước, dung sai và ký hiệu đối với ren ống lắp chặt, cỡ ren 1/16 đến 6. Cả ren trong và ren ngoài là ren trụ, dùng cho cụm lắp ráp cơ khí các chi tiết thành phần của phụ tùng đường ống, vòi, van và phụ kiện .v..v...

Các ren này không thích hợp làm ren nối cho mối nối kín áp được chế tạo bằng ren. Nếu tổ hợp cơ khí có các ren như vậy phải được chế tạo kín áp, chúng có thể đạt hiệu quả bằng cách nén hai bề mặt kín khít bên ngoài các ren này và bằng cách cho thêm vào chất keo thích hợp.

CHÚ THÍCH 1: Đối với ren cho mối nối kín áp được chế tạo bằng ren, xem TCVN 7701-1 (ISO 7-1).

CHÚ THÍCH 2: TCVN 8887-2 (ISO 228-2) quy định chi tiết các phương pháp kiểm tra xác nhận hình dạng và kích thước ren lắp chặt và hệ thống calip nên dùng.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 7701-1 (ISO 7-1:1994), Ren ống cho mối nối kín áp được chế tạo bằng ren - Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu.

3. Ký hiệu

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các ký hiệu sau:

ACấp chặt hơn của dung sai ren ống ngoài cho mối nối kín áp không được chế tạo bằng ren.

B Cấp lỏng hơn của dung sai ren ống ngoài cho mối nối kín áp không được chế tạo bằng ren.

D= d; đường kính ngoài của ren trong.

D1 = D - 1,280 654 P = d1; đường kính trong của ren trong.

D2= D- 0,640 327 P = d2; đường kính trung bình của ren trong.

dđường kính ngoài của ren ngoài.

d1 = d - 1,280 654 P; đường kính trong của ren ngoài.

d2 = d - 0,640 327 P; đường kính trung bình của ren ngoài.

GRen ống cho mối nối kín áp không được chế tạo bằng ren.

HChiều cao của tam giác cơ sở của ren.

hChiều cao của profin ren với đỉnh ren và chân ren được vê tròn.

P Bước ren.

rBán kính đỉnh ren và chân ren được vê tròn.

TD1 Dung sai trên đường kính trong của ren trong.

TD2Dung sai trên đường kính trung bình của ren trong.

Td Dung sai trên đường kính ngoài của ren ngoài.

Td2Dung sai trên đường kính trung bình của ren ngoài.

4. Kích thước

Profin của các ren này giống như profin của ren trụ được quy định trong TCVN 7701-1 (ISO 7-1). Cả ren trong và ren ngoài thuộc phạm vi của tiêu chuẩn này đều là ren trụ.

Nếu không có quy định nào khác, ren phù hợp với tiêu chuẩn này phải là ren phải (Xem điều 5).

Thông thường ren có dạng nón cụt, với đỉnh ren được cắt ngắn tới giới hạn dung sai cho trong cột 14 và 15 của Bảng 1. Điều này không áp dụng đối với ren trong được lắp với ren ngoài phù hợp với TCVN 7701-1 (ISO 7-1), trong trường hợp này chiều dài của ren phải bằng hoặc lớn hơn chiều dài quy định trong TCVN 7701-1 (ISO 7-1).

Dung sai đường kính trung bình của ren trong phù hợp với sai lệch dương của dung sai đường kính trong TCVN 7701-1 (ISO 7-1), trừ các ren cỡ 1/16, 1/8, 1/4, và 3/8 được quy định giá trị hơi cao hơn.

Đối với ren ngoài, hai cấp dung sai đường kính trung bình được quy định (Xem Bảng 1).

- Cấp A (cột 10) bao gồm toàn bộ dung sai âm tương đương với các giá trị dung sai đối với ren trong tương ứng.

- Cấp B (cột 11) bao gồm toàn bộ dung sai âm bằng hai lần các giá trị dung sai đối với ren trong tương ứng.

Sự lựa chọn giữa cấp A và cấp B phụ thuộc vào điều kiện áp dụng và phải được quy định trong tiêu chuẩn sản phẩm nếu ren được quy định phù hợp với tiêu chuẩn này.

Kích thước ren ống, tính bằng milimét, được cho trong Bảng 1.

Hình 1 thể hiện ren lắp chặt với profin đầy đủ và miền dung sai của chúng.

CHÚ DẪN:

1 Ren trong

2 Ren ngoài

3 Tam giác cơ sở

aH = 0,960 491 P

bh =0,640 327 P

cr=0,137 329 P

Hình 1 - Profin ren đầy đủ và miền dung sai

Hình 2 thể hiện ren lắp chặt với profin cắt ngắn đầu và miền dung sai của chúng.

CHÚ DẪN:

1 Ren trong

2 Ren ngoài

3 Tam giác cơ sở

aH= 0,960 491P

bh=0,640 327P

cr= 0,137 329 P

Hình 2 - Profin ren cắt ngắn đầu và miền dung sai


Bảng 1 - Kích thước ren

Kích thước tính bằng milimét

Ký hiệu ren

Số ren trên mỗi 25,4 mm

Bước ren

 

 

 

P

Chiều cao ren

 

 

 

h

Đường kính

Dung sai đường kính trung bìnha)

Dung sai đường kính trong

Dung sai đường kính ngoài

Ngoài

 

 

d = D

Trung bình



d2 = D2

Trong

 

 

d1 = D1

Ren trong, TD2

Ren ngoài, Td2

Ren trong, TD1

Ren ngoài, Td

Sai lệch dưới

Sai lệch trên

Sai lệch dưới

Cấp A

Sai lệch dưới

Cấp B

Sai lệch trên

Sai lệch dưới

Sai lệch trên

Sai lệch dưới

Sai lệch trên

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

1/16

28

0,907

0,581

7,723

7,142

6,561

0

+ 0,107

-0,107

-0,214

0

0

+ 0,282

-0,214

0

1/8

28

0,907

0,581

9,728

9,147

8,566

0

+ 0,107

-0,107

-0,214

0

0

+ 0,282

-0,214

0

1/4

19

1,337

0,856

13,157

12,301

11,445

0

+ 0,125

-0,125

- 0,250

0

0

+ 0,445

- 0,250

0

3/8

19

1,337

0,856

16,662

15,806

14,950

0

+ 0,125

-0,125

- 0,250

0

0

+ 0,445

- 0,250

0

1/2

14

1,814

1,162

20,955

19,793

18,631

0

+ 0,142

-0,142

- 0,284

0

0

+ 0,541

- 0,284

0

5/8

14

1,814

1,162

22,911

21,749

20,587

0

+ 0,142

-0,142

- 0,284

0

0

+ 0,541

- 0,284

0

3/4

14

1,814

1,162

26,441

25,279

24,117

0

+ 0,142

-0,142

- 0,284

0

0

+ 0,541

- 0,284

0

7/8

14

1,814

1,162

30,201

29,039

27,877

0

+ 0,142

-0,142

- 0,284

0

0

+ 0,541

- 0,284

0

1

11

2,309

1,479

33,249

31,770

30,291

0

+ 0,180

-0,180

-0,360

0

0

+ 0,640

-0,360

0

1 1/8

11

2,309

1,479

37,897

36,418

34,939

0

+ 0,180

-0,180

-0,360

0

0

+ 0,640

-0,360

0

1 1/4

11

2,309

1,479

41,910

40,431

38,952

0

+ 0,180

-0,180

-0,360

0

0

+ 0,640

- 0,360

0

1 1/2

11

2,309

1,479

47,803

46,324

44,845

0

+ 0,180

-0,180

-0,360

0

0

+ 0,640

-0,360

0

1 3/4

11

2,309

1,479

53,746

52,267

50,788

0

+ 0,180

-0,180

-0,360

0

0

+ 0,640

-0,360

0

2

11

2,309

1,479

59,614

58,135

56,656

0

+ 0,180

-0,180

-0,360

0

0

+ 0,640

- 0,360

0

2 1/4

11

2,309

1,479

65,710

64,231

62,752

0

+ 0,217

-0,217

- 0,434

0

0

+ 0,640

- 0,434

0

2 1/2

11

2,309

1,479

75,184

73,705

72,226

0

+ 0,217

-0,217

- 0,434

0

0

+ 0,640

- 0,434

0

2 3/4

11

2,309

1,479

81,534

80,055

78,576

0

+ 0,217

-0,217

-0,434

0

0

+ 0,640

-0,434

0

3

11

2,309

1,479

87,884

86,405

84,926

0

+ 0,217

-0,217

-0,434

0

0

+ 0,640

-0,434

0

3 1/2

11

2,309

1,479

100,330

98,851

97,372

0

+ 0,217

-0,217

- 0,434

0

0

+ 0,640

-0,434

0

4

11

2,309

1,479

113,030

111,551

110,072

0

+ 0,217

-0,217

- 0,434

0

0

+ 0,640

-0,434

0

4 1/2

11

2,309

1,479

125,730

124,251

122,772

0

+ 0,217

-0,217

-0,434

0

0

+ 0,640

- 0,434

0

5

11

2,309

1,479

138,430

136,951

135,472

0

+ 0,217

-0,217

-0,434

0

0

+ 0,640

-0,434

0

51/2

11

2,309

1,479

151,130

149,651

148,172

0

+ 0,217

-0,217

-0,434

0

0

+ 0,640

-0,434

0

6

11

2,309

1,479

163,830

162,351

160,872

0

+ 0,217

-0,217

-0,434

0

0

+ 0,640

-0,434

0

a)Với phần vách mỏng, dung sai áp dụng cho đường kính trung bình, là giá trị trung bình số học của hai đường kính được đo vuông góc với nhau.


5. Ký hiệu

Ký hiệu ren phải bao gồm các thành phần theo thứ tự sau:

a) Từ mô tả:

Ren ống

b) Số hiệu của tiêu chuẩn này

TCVN 8887 (ISO 228)

c) Các chữ cái riêng (một trong các chữ sau nếu thích hợp)

- Chữ G theo sau là ký hiệu kích cỡ ren trong cột 1 Bảng 1 đối với ren trong (chỉ một cấp dung sai); hoặc

- Chữ G theo sau là ký hiệu kích cỡ ren trong cột 1 Bảng 1 và chữ A đối với ren ngoài cấp A; hoặc

- Chữ G tiếp theo sau ký hiệu kích cỡ ren trong cột 1 Bảng 1 và chữ B đối với ren trong cấp B.

d) Đối với ren trái, phải thêm chữ LH vào ký hiệu. Đối với ren phải, không yêu cầu ký hiệu riêng,.

VÍ DỤ: Ký hiệu đầy đủ đối với ren phải cỡ 1 1/2

6. Sự phối hợp của mối nối ren

Kết hợp ren trụ ngoài G, dung sai A hoặc B, phù hợp với TCVN 8887-1(ISO 228-1) với ren trụ trongRp, phù hợp với TCVN 7701-1 (ISO 7-1) phải được xem xét đặc biệt.

Khi cần sự kết hợp này, dung sai của ren trong phù hợp với TCVN 7701-1 (ISO 7-1) phải được xemxét trong các tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng, khi sử dụng ren trụ ngoài G.

CHÚ THÍCH: Sự phối hợp của các ren như vậy có thể không đạt được mối nối kín.

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Viện dẫn tiêu chuẩn Châu Âu

Trong điều 2,4 và 6 của tiêu chuẩn này, việc viện dẫn tiêu chuẩn TCVN 7701-1 (ISO 7-1) đối với ren ống cho mối nối kín áp được chế tạo bằng ren.

Do tiêu chuẩn Châu Âu đối với ren ống cho mối nối kín áp được chế tạo bằng ren được đánh số khác với ISO 7-1 và tiêu chuẩn EN ISO 228-1 được cả ISO và CEN (Ủy ban tiêu chuẩn hóa Châu Âu) sử dụng, các định nghĩa sau được giới thiệu chỉ để tham khảo:

- Nếu tiêu chuẩn EN ISO 228-1 được sử dụng như là tiêu chuẩn quốc tế, ren ống cho mối nối kín áp được chế tạo bằng ren phải phù hợp với ISO 7-1.

- Nếu tiêu chuẩn EN ISO 228-1 được sử dụng như là tiêu chuẩn châu Âu, ren ống cho mối nối kín áp được chế tạo bằng ren phải phù hợp với prEN 10226-1 hoặc prEN 10226-2.

Từ khóa:
TCVN8887-1:2011Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8887-1:2011Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8887-1:2011Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8887-1:2011 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8887-1:2011 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN8887 1:2011 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN8887-1:2011
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2011
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN8887-1:2011
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2011
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan