Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN8287-4:2009

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8287-4:2009 (ISO 4378-4:2009) về Ổ trượt - Thuật ngữ, định nghĩa, phân loại và ký hiệu - Phần 4: Ký hiệu cơ bản

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN8287-4:2009
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2009
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2009Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8287-4:2009

ISO 4378-4:2009

Ổ TRƯỢT - THUẬT NGỮ, ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI VÀ KÝ HIỆU - PHẦN 4: KÝ HIỆU CƠ BẢN

Plain bearings - Terms, definitions, classification and symbols - Part 4: Basic symbols

Lời nói đầu

TCVN 8287-4:2009 hoàn toàn tương đương với ISO 4378-4:2009.

TCVN 8287-4:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 8287 (ISO 4378), Ổ trượt - Thuật ngữ, định nghĩa, phân loại và ký hiệu gồm 4 phần:

- Phần 1: Kết cấu, vật liệu ổ và cơ tính của vật liệu

- Phần 2: Ma sát và hao mòn

- Phần 3: Bôi trơn

- Phần 4: Ký hiệu cơ bản

ISO 4878, Plain bearings - Terms, definitions, classification and symbols (Ổ trượt - Thuật ngữ, định nghĩa, phân loại và ký hiệu) còn có phần sau:

- ISO 4378-5, Part 5: Application of symbols (Phần 5: Ứng dụng các ký hiệu).

 

Ổ TRƯỢT - THUẬT NGỮ, ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI VÀ KÝ HIỆU - PHẦN 4: KÝ HIỆU CƠ BẢN

Plain bearings - Terms, definitions, classification and symbols - Part 4: Basic symbols

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các ký hiệu cơ bản dùng trong lĩnh vực ổ trượt. Các ký hiệu bổ sung được quy định sử dụng cho các chỉ số trên dòng và chỉ số dưới dòng.

Các ký tự sử dụng được lấy từ các chữ cái La tinh và Hy Lạp, các chữ số Ả Rập và các dấu khác, ví như các dấu chấm, dấu phẩy, dấu gạch ngang hoặc dấu sao. Trong trường hợp đơn giản nhất, một ký hiệu chỉ gồm có ký tự cơ bản. Trong trường hợp phức tạp nhất, một ký hiệu gồm có ký tự cơ bản cùng với chỉ số dưới dòng và chỉ số trên dòng (các ký hiệu bổ sung).

Để áp dụng được trên phạm vi toàn thế giới, tất cả các ký hiệu cơ bản và ký hiệu bổ sung được lấy từ tiếng Anh, và cho đến nay các ký hiệu dùng trong các tài liệu kỹ thuật đã được chấp nhận. Các ký hiệu đã có sự phù hợp rộng rãi cho tất cả các kiểu ổ trượt.

Sự phân loại các ký hiệu này được lập ra để sử dụng trong các tính toán và xác định công nghệvà hình học cũng như trong bảo đảm chất lượng của các ổ trượt.

Các đại lượng có giá trị cố định đối với một kết cấu nhất định được ký hiệu bởi các chữ hoa. Tùy theo từng lĩnh vực áp dụng riêng, các ký tự cơ bản được sử dụng đứng một mình hoặc được kết hợp với các ký hiệu bổ sung khi cần thiết để giảm thiểu rủi ro nhầm lẫn; có thể tránh sử dụng nhiều ký hiệu bằng cách đưa các ký hiệu bổ sung vào chỉ số trên dòng và chỉ số dưới dòng.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 4378-5, Plain bearings - Terms, definitions, classification and symbols - Part 5: Application of symbols (Ổ trượt - Thuật ngữ, định nghĩa, phân loại và ký hiệu - Phần 5: Ứng dụng các ký hiệu).

3. Ký tự cơ bản

Các ký tự cơ bản gồm có một hoặc, trong trường hợp đặc biệt, hai chữ hoa hoặc các chữ thường.

Các biểu số phải được ký hiệu bằng chữ in nghiêng, các chữ viết tắt phải được ký hiệu bằng chữ in La mã.

VÍ DỤ: N= tốc độ quay, VG= cấp độ nhớt.

4. Ký hiệu bổ sung

4.1. Chỉ số dưới dòng

Chỉ số dưới dòng có thể gồm có một, hai hoặc ba chữ cái, các chữ số hoặc các tổ hợp chữ cái/chữ số. Thông thường, chữ cái đầu tiên của một chỉ số dưới dòng tương đương với chữ cái đầu tiên của khái niệm bằng tiếng Anh có liên quan với chỉ số dưới dòng. Các chữ cái tiếp theo cũng tuân theo khái niệm này. Sự diễn đạt các khái niệm nên càng ngắn càng tốt. Khi các ký hiệu tương ứng với một biến số thì chúng phải là chữ in nghiêng khi các ký hiệu tương ứng với một chữ viết tắt thì chúng phải là chữ in La mã.

VÍ DỤ: c= tròn, cr= tới hạn, cal= tính toán.

Nếu các chỉ số dưới dòng là các tổ hợp thì chúng phải được cách ly bằng dấu phẩy nhưng không có khoảng trống ở giữa. Để ví dụ, chiều dày nhỏ nhất cho phép của màng chất bôi trơn tại chỗ chuyển tiếp sang ma sát hỗn hợp có thể được ký hiệu là hlim,tr. Vì cách ký hiệu này khá bất tiện cho nên được phép thay thế bằng một ký hiệu khác như sử dụng chỉ có một chữ cái hoặc (thậm chí tốt hơn) một chữ số chưa được sử dụng cho chỉ số dưới dòng, ví dụ như h1 thay cho hlim,tr.

4.2. Chỉ số trên dòng

Chỉ số trên dòng có thể gồm có các điểm, đường thẳng, dấu phẩy, dấu sao hoặc các dấu hiệu đặc trưng khác. Cho phép có tối đa là hai chỉ số trên dòng cho một ký hiệu chữ cái.

VÍ DỤ:

5. Ứng dụng và phân biệt bằng các ký tự cơ bản, chỉ số dưới dòng và các chỉ số trên dòng

Các góc và chiều quay được xác định là dương khi quay theo chiều ngược kim đồng hồ, quy ướcnày cũng áp dụng cho tần số quay, tốc độ vòng và tốc độ góc.

Một thông số được biểu thị bằng ký tự cơ bản cùng với dấu sao (*), ví dụ F* để chỉ thông số lực của ổ trượt. Nếu cần phân biệt giữa thông số lực của ổ trượt đỡ và thông số lực của ổ trượt chặn thì cóthể sử dụng ký hiệu F*r hoặc F*ax. Tuy nhiên, nếu sử dụng nhiều thông số lực của ổ trượtthì chúng có thể được phân biệt trong tiêu chuẩn hoặc tài liệu kỹ thuật có liên quan bằng các chỉ số dưới dòng thích hợp, ví dụ 1, 2, 3.

6. Ký hiệu và thuật ngữ

6.1. Quy định chung

Các ký hiệu và thuật ngữ tương ứng được liệt kê dưới đây không cần thiết phải đầy đủ. Chúng có thể được mở rộng, bổ sung nếu cần thiết.

CHÚ THÍCH: Một số chữ cái của bảng chữ cái La mã và Ả rập vẫn chưa được sử dụng. Tuy nhiên, để chođầy đủ, các chữ cái này cũng được liệt kê dưới đây.

6.2. Ký tự cơ bản của bảng chữ cái La mã

Các ký tự cơ bản của bảng chữ cái La mã bao gồm như sau:

A diện tích, độ giãn dài khi đứt

a khoảng cách, gia tốc, hệ số khuyếch tán nhiệt, hệ số quán tính

B chiều rộng song song với bề mặt trượt, pháp tuyến với chiều chuyển động (chiều rộng)

b chiều rộng song song với bề mặt trượt, pháp tuyến với chiều chuyển động hoặc dòng chảy(chiều rộng)

C khe hở, chu vi, cạnh vát, nồng độ

c nhiệt dung riêng (tỷ nhiệt), độ đặc

D đường kính

d đường kính, khoảng cách, chiều sâu, độ giảm chấn

E môdun đàn hồi (môđun young)

e độ lệch tâm (khoảng cách giữa các điểm tâm hoặc các đường tâm của hai chi tiết được tạo hình)

F lực, tải trọng, khả năng chịu (mang) tải

¦hệ số ma sát, độ võng, hàm số, tần số

G môđun đàn hồi trượt

g gia tốc trọng trường

H chiều cao, độ cứng

h chiều cao, độ sâu, chiều dày, khe hở

Imômen quán tính diện tích

i

Jmomen quán tính khối lượng

j

K hệ số, hằng số, thông số, biến số phụ

k hệ số truyền nhiệt

L chiều dài, chiều dài song song với bề mặt trượt, theo chiều chuyển động

lchiều dài, chiều dài theo hướng chu vi hoặc theo hướng dòng chảy, số mũ

M momen, hệ số hòa trộn

m khối lượng, tải trọng đặt trước

N tốc độ quay (tần số quay) (số vòng quay trên một đơn vị thời gian)

Nu số Nusselt

n số, chỉ số

O điểm gốc, tâm, đường tâm, thứ tự của đại lượng

o N/A *)

P công suất, dòng nhiệt

Pr số Prandtl

p áp suất, áp suất bề mặt

Q lưu lượng (lưu lượng thể tích)

q lưu lượng (lưu lượng thể tích)

R bán kính, nhám bề mặt, sức chống, độ bền vật liệu

Re số Reynolds

r bán kính, tọa độ theo chiều hướng tâm

s hệ số an toàn, biên độ dịch chuyển (dao động cơ học)

So số Sommerfeld (dạng đặc biệt của thông số lực ổ trượt F*)

Sp khoảng thời gian chuyển mạch

s chiều dày thành, chiều dày lớp lót, độ dịch chuyển

T nhiệt độ

Ta sốTaylor

t thời gian, chiều dày, chiều dày thành, chiều dày lớp lót

Utốc độ bề mặt theo chiều x hoặc j, tốc độ trượt, tốc độ theo chu vi (vận tốc dài)

u thành phần tốc độ theo chiều x hoặc j, biến dạng theo chiều x

Vthể tích, tốc độ bề mặt theo chiều y

VG cấp độ nhớt

Vlchỉ số độ nhớt

vthành phần tốc độ theo chiều y, biến dạng theo chiều y

W tốc độ bề mặt theo chiều z, công (năng lượng)

w thành phần tốc độ theo chiều z, biến dạng theo chiều z

X tọa độ Decartes

xtọa độ Decartes, khoảng cách

Ytọa độ Decartes

y tọa độ Decartes, khoảng cách

Z tọa độ Decartes, số, sự thắt lại sau khi đứt

z tọa độ Decartes, tọa độ theo chiều trục, khoảng cách.

6.3. Các ký tự cơ bản của bảng chữ Hy lạp

Các kí tự cơ bản của bảng chữ cái Hy lạp bao gồm như sau:

Vì có thể có sự nhầm lẫn với các chữ cái La mã tương ứng cho nên không sử dụng các chữ cáiHy lạp sau: A, B, E, Z, H, I, K, M, N, O, o, P, T, Y, X.

a góc, hệ số, hệ số truyền nhiệt, hệ số dãn nở nhiệt, hệ số độ nhớt.

b góc, hệ số nhiệt độ/độ nhớt

Γ N/A*)

g góc

D hiệu số, dung sai, độ biến đổi

d góc

e độ lệch tâm tương đối, biến dạng tương đối

zhệ số sức cản thủy lực, hệ số vòi phun

h độ nhớt động lực học

qN/A *)

q góc, tọa độ góc

i N/A *)

k tỉsố sức cản

Ù N/A *)

l độ dẫn nhiệt

m độ cứng vững tương đối của ổ trượt, độ mềm dẻo tương đối của trục, hệ số ma sát, độnhớt động lực học

vđộ nhớt động, hệ số Poisson

XN/A *)

x hệ số giới hạn

P N/A*)

p hằng số đường tròn (số Ludolph)(p= 3,141 592...)

r mật độ

SN/A*)

dứng suất pháp, sai lệch tiêu chuẩn

t ứng suất cắt

nN/A *)

F hàm số tiêu tán, hệ số sử dụng bề mặt trượt (0<F<1)

j tọa độ góc

c N/A *)

YN/A *)

f khe hở tương đối

W khẩu độ góc

w tốc độ góc (w= 2pN)

7. Các ký hiệu bổ sung

7.1. Chỉ số dưới dòng

A diện tích

a giá trị trung bình (đối với gia công tinh bề mặt)

abs tuyệt đối

amb môi trường xung quanh

ax chiều trục

B ổ trượt, vỏổ trượt, ống lót ổ trượt, đệm lót, bề mặt trượt

Bu Bunsen

b cầu (bi)

C vòng chặn (ổ trượt chặn)

CG trọng tâm

c chu vi

cal tính toán

cl chất làm mát, làm mát, bộ làm mát, bộ trao đổi nhiệt

cor hiệu chỉnh

cp mao dẫn

cr tới hạn

ct tiếp xúc

cv đối lưu

D đường kính

d chiều sâu

d sự tắt dần, sự tiêu tán

dr khô

dyn động lực học

dw hướng xuống dưới

EHD thủy động đàn hồi

eriêng, tần số riêng

el đàn hồi

effhiệu dụng

en lối vào

ex lối ra

exc kích thích

F lực, tải trọng

f ma sát

fi cố định

filnạp đầy

fl mặt bích, gờ, vai

flo nổi

G rãnh

g trọng lượng, trọng lực

gl sự chuyển đổi sang dạng vô định hình

gr mỡ bôi trơn

H thân ổ

h chiều cao, chiều sâu, chiều dày

h nằm ngang, khe hở

hd thủy động

hs thủy tĩnh

lcách ly

i trong

ichỉ số dưới dòng đếm đối với chiều của lực ổ trượt đỡ

J ngõng trục

JR Roto Jeffcott (roto một khối lượng đối xứng)

j chỉ số dưới dòng đếm

K N/A *)

k chỉ số dưới dòng đếm đối với chiều chuyển động của ổ trượt đỡ

L chất bôi trơn, sự bôi trơn

l tuyến tĩnh

l chiều dài

ld được chất tải

lam chảy tầng

lan vùng

le mép dẫn

lim giá trị giới hạn

lo lỏng

lq chất lỏng

m giá trị trung bình, ma sát hỗn hợp

man chế tạo

max lớn nhất, tối đa

me kim loại

min nhỏ nhất, tối thiểu

mnt lắp ráp, lắp đặt

ms đo

N tốc độ quay (tần số quay) (số vòng quay trên đơn vị thời gian)

n pháp tuyến, vuông góc với bề mặt

non giá trị danh nghĩa

0 điểm gốc, tâm, đường tâm

o ngoài

opt tối ưu

orf lỗ

osc dao động

P túi, prôfin

Pu bơm

p áp suất, áp lực

pa ký sinh

pl chất dẻo

Q lưu lượng, (lưu lượng thể tích)

q N/A *)

R bán kính

r hướng tâm, chiều hướng tâm

red giảm đi

rel tương đối

res hợp thành

rev thuận nghịch, nghịch đảo

ri vòng

rot sự quay, chuyển động quay

rsn cộng hưởng

S mặt cắt ngang

s rắn

sc tĩnh

sf lưu lượng phía bên

sh trục

sl trượt

sn tĩnh tại

sp lò xo

sq vắt, ép

str khởi động, bắt đầu

stp dừng

supđỡ

Tnhiệt độ, ống

tthời gian

tantiếp tuyến, tang

tecạnh dẫn, mép dẫn

thnhiệt

tlở trượt chặn có phần hình côn

tottổng

trchu*yển tiếp

turrối

UN/A *)

usự mất cân bằng

uldkhông chất tải

uphướng lên trên

Vthể tích

v thẳng đứng

varbiến số, biến đổi

vtthông gió, thông hơi

WN/A*)

wmòn

wavđộ sóng

wedchêm

Xtrục X

Xchiều x

Ytrục Y

ychiều y

Z trục Z

z chiều z, chiều trục, giá trị trung bình của mười điểm (cho gia công tinh bề mặt)

q góc

l hệ số dẫn nhiệt

m chiều chu vi

0 chiều số dưới dòng đếm, giá trị chuẩn, giá trị ban đầu

1 chỉ số dưới dòng đếm, chỉ số dưới dòng đếm đối với chiều x, giá trị chuẩn

2 chiều số dưới dòng đếm, chỉ số dưới dòng đếm đối với chiều y

3 chiều số dưới dòng đếm, chỉsố dưới dòng đếm đối với chiều z

4 chỉ số dưới dòng đếm

5 chỉ số dưới dòng đếm

6 chỉ số dưới dòng đếm

7 chỉ số dưới dòng đếm

8 chỉ số dưới dòng đếm

9 chỉ số dưới dòng đếm

20 giá trị ở 20oC

7.2. Chỉ số trên dòng

Các chỉ số trên dòng sử dụng cho X, như sau:

 véctơ

X*thông số, đặc tính (tỉ số không thứ nguyên của các đại lượng vật lý không thứ nguyên)

 giá trị trung bình, giá trị riêng

X*đạo hàm của X theo hướng

 đạo hàm của X theo thời gian.



*) N/A những ký tự chưa được dùng có thể sử dụng khi mở rộng cần thiết.

Từ khóa:
TCVN8287-4:2009Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8287-4:2009Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8287-4:2009Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8287-4:2009 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8287-4:2009 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN8287 4:2009 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN8287-4:2009
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2009
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN8287-4:2009
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2009
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan