Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN8037:2009

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8037:2009 (ISO 10317 : 1992) về Ổ lăn - Ổ đũa côn hệ mét - Hệ thống ký hiệu

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN8037:2009
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2009
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2009Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8037 : 2009

ISO 10317 : 1992

Ổ LĂN - Ổ ĐŨA CÔN HỆ MÉT - HỆ THỐNG KÝ HIỆU

Rolling bearings - Metric tapered roller bearings - Designation system

Lời nói đầu

TCVN 8037 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 10317 : 1992.

TCVN 8037 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

Ổ LĂN - Ổ ĐŨA CÔN HỆ MÉT - HỆ THỐNG KÝ HIỆU

Rolling bearings - Metric tapered roller bearings - Designation system

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này xác lập một hệ thống ký hiệu các ổ đũa côn hệ mét được chế tạo theo ISO 355, ISO 355/Add1 và ISO 355/Add2.

Hệ thống bao gồm các ký hiệu cho các ổ một dãy, ổ hai dãy và các ổ có vai trên vòng ngoài. Tiêu chuẩn này cũng xác lập các ký hiệu đối với các cụm đũa côn tách biệt hoặc các vòng ngoài của các ổ này.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các ổ đũa côn hoặc các cụm đũa côn hoặc các vòng ngoài của các ổ đũa côn có sai lệch so với ISO 355 và các sửa đổi của tiêu chuẩn này.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 355 : 1977, Rolling bearings - Metric tapered roller bearings - Boundary dimensions and series designations (Ổ lăn - ổ đũa côn hệ mét - Kích thước bao và ký hiệu loạt).

ISO 355 : 1977/Add 1 : 1980, Metric tapered roller bearings - Boundary dimensions and series designations. Addendum 1: Double row bearings (Ổ đũa côn hệ mét - Kích thước bao và ký hiệu loạt. Sửa đổi 1: Ổ hai dãy).

ISO 355 : 1977/Add2 : 1980, Metric tapered roller bearings - Boundary dimensions and series designations. Addendum 2: Flanged cups (Ổ đũa côn hệ mét - Kích thước bao và ký hiệu loạt. Sửa đổi 2: Vòng có vai).

TCVN 8035 : 2009 (ISO 492 : 1986), Ổ lăn - Ổ lăn đỡ - Dung sai.

3. Cấu trúc của ký hiệu

Cấu trúc của ký hiệu là một hệ thống của các nhóm các biểu tượng (chữ và/hoặc số). Mỗi nhóm được gọi là một phần của ký hiệu. Các biểu tượng dùng trong các phần khác nhau của ký hiệu được cho trong Điều 4 đến Điều 9.

3.1. Ký hiệu của ổ

Ký hiệu của một ổ mỗi dãy đầy đủ gồm có các phần 2 đến phần 4 (ký hiệu cơ bản của ổ) cộng với các phần 5 và/hoặc phần 6 (các tiếp tố thay đổi) khi cần thiết.

Ký hiệu của một ổ hai dãy đầy đủ gồm có các phần 2 đến phần 5 cộng với phần 6, khi cần thiết.

Các ví dụ về ký hiệu của ổ và cụm ổ được cho trong Điều 10.

3.2. Ký hiệu của cụm ổ

Ký hiệu của cụm ổ riêng biệt (một cụm hoặc vòng) gồm tiền tố của cụm ổ (phần 1) cộng với ký hiệu của ổ đầy đủ.

4. Tiền tố của cụm ổ (phần 1)

Biểu tượng

Sản phẩm được ký hiệu

Không

Ổ đầy đủ

R

Cụm côn (côn, vòng cách và các đũa)

L

Vòng

5. Ký hiệu của ổ đũa côn (phần 2)

Chữ T được dùng ở vị trí đầu tiên của ký hiệu cơ bản của ổ (nghĩa là đứng trước loạt kích thước và ký hiệu kích thước đường kính trong) để phân biệt các ổ đũa côn hệ mét với các ổ đũa côn khác. Việc sử dụng chữ T là tùy chọn.

6. Ký hiệu của loạt kích thước (phần 3)

Mỗi ổ được ấn định bởi một loạt kích thước gồm ba biểu tượng như đã giải thích trong Điều 3, ISO 355 : 1977. Các biểu tượng có liên quan dùng trong phần 3 được cho trong cột cuối cùng của các bảng kích thước bao của ISO 355 : 1977.

7. Ký hiệu kích thước đường kính trong (phần 4)

Ký hiệu kích thước đường kính trong gồm có ba chữ số chỉ thị đường kính trong danh nghĩa của ổ tính bằng milimét. Đối với các ổ có đường kính trong nhỏ hơn 100 mm thì số không (0) được dùng làm chữ số đầu tiên.

Nếu trong tương lai, các ổ có đường kính trong bằng hoặc lớn hơn 1000 mm sẽ được bao gồm trong phiên bản mới của ISO 355, phần 4 có thể được mở rộng tới bốn chữ số.

8. Ký hiệu phương án kết cấu (phần 5)

Phần này gồm có một, hai hoặc ba chữ cái dùng để ký hiệu cho các thay đổi về kết cấu của ổ đũa côn một dãy cơ bản như đã quy định trong Phụ trương 1 và Phụ trương 2 của ISO 355.

Biểu tượng

Sản phẩm được ký hiệu

Không

Ổ một dãy theo ISO 355

R

Ổ một dãy có vai trên vòng ngoài

DZ

Ổ hai dãy gồm hai cụm côn đơn và một vòng ngoài kép có rãnh hoặc lỗ bôi trơn

DZU

Ổ hai dãy gồm hai cụm côn đơn và một vòng ngoài kép không có rãnh hoặc lỗ bôi trơn

D*)

Ổ hai dãy gồm hai cụm côn đơn, một vòng đệm và một vòng ngoài kép có rãnh và lỗ bôi trơn

DU*)

Ổ hai dãy gồm hai cụm côn đơn, một vòng đệm và một vòng ngoài kép không có rãnh hoặc lỗ bôi trơn

DB

Cụm ổ hai dãy gồm hai ổ một dãy, một vòng đệm và một vòng ngoài kép có rãnh và lỗ bôi trơn

DBU

Cụm ổ hai dãy gồm hai ổ một dãy, một vòng đệm và một vòng ngoài kép không có rãnh hoặc lỗ bôi trơn

*) Được sử dụng với tiền tố L đối với một vòng ngoài kép tách ly.

9. Ký hiệu cấp chính xác (phần 6)

Phần này gồm có tới bốn ký tự dùng để ký hiệu cấp chính xác tiêu chuẩn khác với cấp chính xác bình thường.

Biểu tượng

Cấp chính xác ISO 492

Không

Cấp bình thường

/P6X

Cấp 6X

/P5

Cấp 5

/P4

Cấp 4

10. Ví dụ

Các ví dụ sau đây liên quan đến các ổ lăn loạt kích thước 3CC, có đường kính trong 20 mm và được chế tạo theo ISO 355 và ISO 355/Add1 hoặc ISO 355 và ISO 355/Add2.

a)

Ổ đũa côn hệ mét một dãy

Cấp chính xác bình thường

T3CC020

b)

Ổ đũa côn hệ mét một dãy

Cấp chính xác 6X

T3CC020/P6X

c)

Ổ đũa côn hệ mét hai dãy gồm hai cụm côn đơn, một vòng đệm và mộtvòng ngoài kép, có rãnh và lỗ bôi trơn

Cấp chính xác bình thường

T3CC020 D

d)

Ổ đũa côn hệ mét hai dãy gồm hai cụm côn đơn, một vòng ngoài kép và córãnh và lỗ bôi trơn

Cấp chính xác 5

T3CC020DZ/P5

e)

Ổ đũa côn hệ mét một dãy có vai trên vòng ngoài

Cấp chính xác bình thường

T3CC020R

f)

Cụm côn tách ly của ổ đũa côn hệ mét một dãy

Cấp chính xác bình thường

RT3CC020

g)

Vòng ngoài tách ly của ổ đũa côn hệ mét một dãy

Cấp chính xác bình thường

LT3CC020

h)

Vòng ngoài có vai tách ly của ổ đũa côn hệ mét một dãy

Cấp chính xác bình thường

LT3CC020

i)

Vòng ngoài kép tách ly của ổ đũa côn hệ mét hai dãy có rãnh và lỗ bôi trơn

Cấp chính xác bình thường

LT3CC020D

j)

Vòng ngoài kép tách ly của ổ đũa côn hệ mét hai dãy không có rãnh hoặc lỗbôi trơn

Cấp chính xác bình thường

LT3CC020DU

CHÚ THÍCH: Ký hiệu của ổ đũa côn hệ mét T là tùy chọn.

11. Ghi nhãn

Việc ghi nhãn các ổ lăn hoặc các chi tiết của ổ lăn có ký hiệu phù hợp với tiêu chuẩn này là tùy chọn.

Từ khóa:
TCVN8037:2009Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8037:2009Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8037:2009Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8037:2009 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8037:2009 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN8037:2009 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN8037:2009
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2009
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN8037:2009
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2009
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan