Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN8031:2009

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8031:2009 (ISO 1206 : 2001) về Ổ lăn - Ổ đũa kim loạt kích thước 48, 49 và 6 - Kích thước bao và dung sai

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN8031:2009
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2009
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2009Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8031 : 2009

ISO 1206 : 2001

Ổ LĂN - Ổ ĐŨA KIM LOẠT KÍCH THƯỚC 48, 49 VÀ 69 - KÍCH THƯỚC BAO VÀ DUNG SAI

Rolling bearings - Needle roller bearings, dimension, series 48,49 and 69 - Boundary dimensions and tolerances

Lời nói đầu

TCVN 8031 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 1206 : 2001.

TCVN 8031 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

Ổ LĂN - Ổ ĐŨA KIM LOẠT KÍCH THƯỚC 48, 49 VÀ 69 - KÍCH THƯỚC BAO VÀ DUNG SAI

Rolling bearings - Needle roller bearings, dimension, series 48,49 and 69 - Boundary dimensions and tolerances

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước bao và dung sai cho cấp chính xác bình thường (cấp 0) của ổ đũa kim có các loạt kích thước 48, 49 và 69 như đã cho trong TCVN 8033 (ISO 15). Các loạt kích thước này áp dụng cho các ổ đũa kim đầy đủ và các ổ đũa kim không có vòng trong.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4175-1 : 2008 (ISO 1132-1 : 2000), Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa.

TCVN 1483 : 2008 (ISO 582 :1995), Ổ lăn - Kích thước mép vát - Giá trị lớn nhất.

ISO 5593 : 1997, Rolling bearings - Vocabulary (Ổ lăn - Từ vựng).

ISO 5753 : 1991, Rolling bearings - Radial intemal clearance (Ổ lăn - Khe hở hướng kính bên trong).

ISO 15241 : 2001, Rolling bearings - Symbols for quantities (Ổ lăn - Ký hiệu của các đại lượng).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu trong TCVN 4175-1 (ISO 1132-1) và ISO 5539.

4. Ký hiệu

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong ISO 15241 và các ký hiệu sau.

Các ký hiệu trừ các ký hiệu về dung sai) được chỉ dẫn trên các Hình 1 và Hình 2 và các giá trị được cho trong Bảng 1 đến Bảng 6 biểu thị các kích thước danh nghĩa nếu không có quy định nào khác.

B

chiều rộng vòng trong;

C

chiều rộng vòng ngoài;

d

đường kính trong (lỗ);

D

đường kính ngoài;

Fw

đường kính trong của bộ phận đũa kim;

Fwsmin

đường kính trong đơn nhất nhỏ nhất của bộ phận đũa kim 1);

Kea

độ đảo hướng kính của vòng ngoài của ổ đã lắp;

Kia

độ đảo hướng kính của vòng trong của ổ đã lắp;

r

kích thước mép vát;

rs min

kích thước đơn nhất nhỏ nhất của mép vát;

VBs

độ biến của chiều rộng vòng trong;

VCs

độ biến đổi của chiều rộng vòng ngoài;

Vdmp

độ biến đổi của đường kính trong trung bình;

VDmp

độ biến đổi của đường kính ngoài trung bình;

DBs

sai lệch của chiều rộng đơn nhất của vòng trong;

DCs

sai lệch của chiều rộng đơn nhất của vòng ngoài;

Ddmp

sai lệch của đường kính trong trung bình trong mặt phẳng đơn nhất;

DDmp

sai lệch của đường kính ngoài trung bình trong mặt phẳng đơn nhất;

CHÚ THÍCH: Các ổ đũa kim có thể có hoặc không có vòng cách, với một hoặc hai dây đũa kim và có hoặc không có rãnh bôi trơn và các lỗ bôi trơn trên vòng ngoài.

Hình 1 - Ổ đũa kim đầy đủ

CHÚ THÍCH: Các ổ đũa kim có thể có hoặc không có vòng cách, với một hoặc hai dây đũa kim và có hoặc không có rãnh bôi trơn và các lỗ bôi trơn trên vòng ngoài.

Hình 2 - Ổ đũa kim không có vòng trong

5. Kích thước bao

Các kích thước bao của ổ đũa kim cho các loạt kích thước 48, 49 và 69 được cho trong các Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 3.

Bảng 1 - Loạt kích thước 48

Kích thước tính bằng milimét

Ổ đũa kim đầy đủ và ổ đũa kim không có vòng trong

d

Fw

D

B và C

rsmina

110

120

140

30

1

120

130

150

30

1

130

145

165

35

1,1

140

155

175

35

1,1

150

165

190

40

1,1

160

175

200

40

1,1

170

185

215

45

1,1

180

195

225

45

1,1

190

210

240

50

1,5

200

220

250

50

1,5

220

240

270

50

1,5

240

265

300

60

2

260

285

320

60

2

280

305

350

69

2

300

330

380

80

2,1

320

350

400

80

2,1

340

370

420

80

2,1

360

390

440

80

2,1

a Kích thước lớn nhất của mép vát được cho trong ISO 582.

 

Bảng 2 - Loạt kích thước 49

Kích thước tính bằng milimét

Ổ đũa kim đầy đủ và ổ đũa kim không có vòng trong

d

Fw

D

B và C

rsmina

5

7

13

10

0,15

6

8

15

10

0,15

7

9

17

10

0,15

8

10

19

11

0,2

9

12

20

11

0,3

 

 

 

 

 

10

14

22

13

0,3

12

16

24

13

0,3

15

20

28

13

0,3

17

22

30

13

0,3

20

25

37

17

0,3

 

 

 

 

 

22

28

39

17

0,3

25

30

42

17

0,3

28

32

45

17

0,3

30

35

47

17

0,3

32

40

52

20

0,6

 

 

 

 

 

35

42

55

20

0,6

40

48

62

22

0,6

45

52

68

22

0,6

50

58

72

22

0,6

55

63

80

25

1

 

 

 

 

 

60

68

85

25

1

65

72

90

25

1

70

80

100

30

1

75

85

105

30

1

80

90

110

30

1

 

 

 

 

 

85

100

120

35

1,1

90

105

125

35

1,1

95

110

130

35

1,1

100

115

140

40

1,1

110

125

150

40

1,1

 

 

 

 

 

120

135

165

45

1,1

130

150

180

50

1,5

140

160

190

50

1,5

a Kích thước lớn nhất của mép vát được cho trong ISO 582.

Bảng 3 - Loạt kích thước 69

Kích thước tính bằng milimét

Ổ đũa kim đầy đủ và ổ đũa kim không có vòng trong

d

Fw

D

B và C

rsmina

10

14

22

22

0,3

12

16

24

22

0,3

15

20

28

23

0,3

17

22

30

23

03

20

25

37

30

0,3

 

 

 

 

 

22

28

39

30

0,3

25

30

42

30

0,3

28

32

45

30

0,3

30

35

47

30

0,3

32

40

52

36

0,6

 

 

 

 

 

35

42

55

36

0,6

40

48

62

40

0,6

45

52

68

40

0,6

50

58

72

40

0,6

55

63

80

45

1

 

 

 

 

 

60

68

85

45

1

65

72

90

45

1

70

80

100

54

1

75

85

105

54

1

80

90

110

54

1

 

 

 

 

 

85

100

120

63

1,1

90

105

125

63

1,1

95

110

130

63

1,1

100

115

140

71

1,1

* Kích thước lớn nhất của mép vát được cho trong ISO 582.

6. Dung sai

Dung sai của ổ đũa kim cho các loạt kích thước 48, 49 và 69 được cho trong các Bảng 4, Bảng 5 và Bảng 6.

Bảng 4 - Vòng trong

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

Ddmp

Vdmp

Kia

DBs

VBs

mm

 

 

 

 

 

 

 

> 

£

trên

dưới

max

max

Trên

dưới

max

2,5

10

0

-8

6

10

0

-120

15

10

18

0

-8

6

10

0

-120

20

18

30

0

-10

8

13

0

-120

20

30

50

0

-12

9

15

0

-120

20

50

80

0

-15

11

20

0

-150

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

120

0

-20

15

25

0

-200

25

120

180

0

-25

19

30

0

-250

30

180

250

0

-30

23

40

0

-300

30

250

315

0

-35

26

50

0

-350

35

315

400

0

-40

30

60

0

-400

40

Bảng 5 - Vòng ngoài

Các giá trị dung sai tính bằng micromet

D

Ddmp

Vdmp

Kia

DCs

VCs

mm

 

 

 

 

 

 

> 

£

trên

dưới

max

max

Giống như DBs và VBscủa vòng tronga của ổ tương tự

6

18

0

-8

6

15

18

30

0

-9

7

15

30

50

0

-11

8

20

50

80

0

-13

10

25

80

120

0

-15

11

35

 

 

 

 

 

 

120

150

0

-18

14

40

150

180

0

-25

19

45

180

250

0

-30

23

50

250

315

0

-35

26

60

315

400

0

-40

30

70

 

 

 

 

 

 

400

500

0

-45

34

80

Đối với các ổ không có vòng trong, áp dụng các giá trị đối với ổ tương ứng có vòng trong.

Bảng 6 - Đường kính trong của bộ phận đũa kim đối với ổ không có vòng trong

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

Fw

Dung sai đốivớiFws mina

mm

 

 

> 

£

trên

dưới

3

6

+18

+10

6

10

+22

+13

10

18

+27

+16

18

30

+33

+20

30

50

+41

+25

 

 

 

 

50

80

+49

+30

80

120

+58

+36

120

180

+68

+43

180

250

+79

+50

250

315

+88

+56

 

 

 

 

315

400

+98

+62

CHÚ THÍCH: Các giá trị dung sai có hiệu lực trong điều kiện độ biến đổi trong mặt phẳng hướng kính đơn nhất của đường kính trong của vòng ngoài nhỏ hơn so với phạm vi dung sai đối với đường kính nhỏ nhất Fws min.

a Các giá trị trong bảng cho các giới hạn của hiệu số giữa Fws min và Fw.

7. Khe hở đường kính bên trong

Khe hở đường kính bên trong của các ổ đầy đủ là giá trị trung bình cộng của các khe hướng kính do một trong các vòng dịch chuyển so với vòng kia, từ một vị trí lệch tâm cực hạn tới một vị trí hướng kính đối diện cực hạn theo các hướng có góc khác nhau và không chịu tác dụng của bất cứ tải trọng bên ngoài nào.

Các giá trị đối với khe hở hướng kính bên trong được cho trong ISO 5753.

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 8033 : 2009 (ISO 15 :1998), Ổ lăn - Ổ lăn đỡ - Kích thước bao, bản vẽ chung.



1 Đường kính trong đơn nhất nhỏ nhất của ổ đũa kim đầy đủ là đường kính của hình trụ khi được đặt trong lỗ của ổ đũa đầy đủ sẽ làm cho khe hở hướng kính bằng không ít nhất là theo một phương hướng kính.

Từ khóa:
TCVN8031:2009Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8031:2009Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8031:2009Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8031:2009 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8031:2009 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN8031:2009 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN8031:2009
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2009
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN8031:2009
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2009
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan