Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN7284-5:2005

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7284-5:2005 (ISO 3098-5:1997) về Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm - Chữ viết - Phần 5: Bảng chữ cái Latinh, chữ số và dấu dùng cho hệ thống CAD

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7284-5:2005
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 12/06/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 12/06/2006 Tình trạng: Còn hiệu lực

TCVN 7284-5:2005

ISO 3098-5:1997

TÀI LIỆU KỸ THUẬT CHO SẢN PHẨM - CHỮ VIẾT - PHẦN 5: BẢNG CHỮ CÁI LATINH, CHỮ SỐ VÀ DẤU DÙNG CHO HỆ THỐNG CAD

Technical product documentation - Lettering - Part 5: CAD Lettering of the Latin alphabet, numerals and marks

 

Lời nói đầu

TCVN 7284-5:2005 hoàn toàn tương đương với ISO 3098-5:1997.

TCVN 7284-5:2005 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC10 Bản vẽ kỹ thuật biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

TÀI LIỆU KỸ THUẬT CHO SẢN PHẨM - CHỮ VIẾT - PHẦN 5: BẢNG CHỮ CÁI LATINH, CHỮ SỐ VÀ DẤU DÙNG CHO HỆ THỐNG CAD

Technical product documentation - Lettering - Part 5: CAD Lettering of the Latin alphabet, numerals and marks

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chung đối với chữ viết, số và dấu dùng cho các hệ thống vẽ và thiết kế có sự trợ giúp của máy tính (CAD) phù hợp cho tất cả các phần khác của tiêu chuẩn Việt Nam, được sử dụng trong các tài liệu kỹ thuật (trên các bản vẽ kỹ thuật nói riêng).

Tiêu chuẩn này bao gồm những quy ước cơ bản cũng như các quy tắc dùng cho các ứng dụng chữ viết có sử dụng kỹ thuật chữ viết hóa và các hệ thống vẽ bằng máy tính.

2. Tài liệu viện dẫn

TCVN 7284-0:2003 (ISO 3098-0:1997), Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm - Chữ viết - Phần 0: Yêu cầu chung. ISO/TR 10623:1991, Technical product documentation - Requirements for computer- aided design and draughting - Vocabulary (Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm - Yêu cầu đối với các hệ thống vẽ và thiết kế trên máy tính - Từ vựng).

3. Định nghĩa

Tiêu chuẩn này sử dụng các định nghĩa trong TCVN 7284-0:2003. Ngoài ra tiêu chuẩn này còn sử dụng các định nghĩa dùng cho các hệ thống vẽ và thiết kế có trợ giúp của máy tính trong ISO/tr10623.

3.1. Bố trí khoảng cách tỷ lệ (proprotional spacing arrangement)

Bố trí các ký tự theo hướng viết, trong đó khoảng cách giữa các ký tự phụ thuộc vào chiều rộng thực tế của chúng.

3.2. Bố trí khoảng cách cố định (tabular spacing arrangement)

Bố trí các ký tự theo hướng viết, trong đó khoảng cách giữa các ký tự là cố định tại các vị trí đã định trước, không phụ thuộc vào chiều rộng thực tế của các ký tự.

4. Yêu cầu chung

Các yêu cầu chung đối với chữ viết dùng trong các hệ trống thiết kế chung có máy tính trợ giúp, được quy định trong TCVN 7284-0:2003 (ISO 3098-0).

5. Yêu cầu đối với chữ viết dùng trong hệ thống CAD

5.1. Các kiểu chữ viết cho CAD bao gồm

- Chữ viết CB, chữ đứng (V): Xem Hình 1 (Ưu tiên dùng).

- Chữ kiểu Cb, chữ nghiêng (S).

- Chữ kiểu CA. chữ đứng (V): Xem Hình 2.

Chữ kiểu CA, chữ nghiêng (S).

Các kích thước của kiểu chữ dùng trong CAD được quy định trong Bảng 1.

CHÚ THÍCH: Khác với chữ kiểu CB, chiều rộng các ký tự (theo hướng viết) và chiều rộng của nét chữ trong kiểu CA có thể giảm đi  Ö2 lần (Để tạo ra chữ gần đúng với kiểu A theo TCVN 7284-0:2003).

Hình 1

Hình 2

5.2. Các bố trí khoảng cách như sau

- Bố trí khoảng cách cố định (T): Xem Hình 3.

- Bố trí khoảng cách tỷ lệ (P): Xem Hình 4.

5.3. Mỗi ký tự của một bộ ký tự được đặt trong một hộp ký tự

Các thành phần của các ký tự phải được xác định vị trí một hệ thống lưới. Bất kỳ một ký tự nào của một bộ ký tự cũng phải đáp ứng được các chỉ tiêu sau đây:

a) Kích thước (xem Hình 5 và Hình 6), hình dáng và vị trí;

b) Kiểu bố trí khoảng cách (xem Hình 3 và Hình 4).

c) Các điểm điều chỉnh bên trong hộp ký tự (xem Hình 7).

Hình 3

Hình 4

Hình 5

Hình 6


Bảng 1 - Kích thước của chữ viết kiểu CB và CA.

Đặc tính

Nhân với h

Kích thước (mm)

Chiều cao chữ

h

(10/10)h

1,8

2,5

3,5

5

7

10

14

20

Chiều cao chữ viết thường

c1

(7/10)h

1,26

1.75

2,53)

3,5

53)

7

103)

14

Đuôi chữ viết thường

c2

(3/10)h

0,54

0,75

1,05

1,5

2,1

3

4,2

6

Đầu của chữ viết thường

c3

Vùng để ghi dấu (chữ hoa)

f

(4/10)h

0,72

1

1,4

2

2,8

4

5,6

8

Chiều rộng của bất kỳ ký tự nào (chữ kiểu CB)1)

k

 

Xem điều 8 ,các Bảng 3 đến Bảng 8

Chiều cao đường trung tâm

h1

(9/10)h

1,62

2,25

3,15

4,5

6,3

9

12,6

18

Chiều rộng của hộp ký tự (chữ kiểu CB)1)

T

a1

(11/10)h

1,98

2,75

3,85

5,5

7,7

11

15,4

22

P

a3

[(2/10)h]+k

Xem điều 8 ,các Bảng 3 đến Bảng 8

Khoảng cách giữa các đường đáy2)

b1

(19/10)h

3,42

4,75

6,65

9,5

13,3

19

26,6

38

Chiều cao của hộp ký tự

b5

(19/10)h

Khoảng cách theo phương nằm ngang giữa hộp ký tự và ký tự (chữ viết kiểu CB)1)

T

a2

(a1-k)/2

Xem điều 8 ,các Bảng 3 đến Bảng 8

P

a4

(1/10)h

0,18

0,25

0,35

0,5

0,7

1

1,4

2

Khoảng cách theo phương thẳng đứng giữa hộp ký tự và ký tự

b4

(1/10)h

Chiều rộng nét

Chữ viết kiểu CB

d

(1/10)h

Chữ viết kiểu CA

d1

(1/14)h

0,133)

0,183)

0,25

0,35

0,5

0,73)

1

1,43)

Khoảng cách giữa các từ (chữ viết kiểu CB)1)

P

e1

(6/10)h

1,08

1,5

2,1

3

4,2

6

8,4

12

T

e2

(11/10)h

1,98

2,75

3,85

5,5

7,7

11

15,4

22

Khoảng cách giữa các hộp ký tự

a5

≥ 0

-

1. Đối với các chữ viết kiểu CA, giá trị cửa các kích thước k, a1, a2, a3, a4, e1 và e2 được tính toán bằng cách chia các giá trị tương ứng của chữ viết kiểu CB cho

2. Dáng chữ: Chữ viết hoa và chữ viết thường có dấu; khoảng cách là b1 và b3, xem. TCVN 7284-0:2003.

3. Các giá trị đã quy tròn.

 


6. Căn chỉnh

Mỗi ký tự, mỗ dòng chữ và mỗi vùng có nhiều dòng chữ phải có một điểm căn chỉnh.

Chỉ dẫn và vị trí của các điểm căn chỉnh cho trong Bảng 2 và các Hình 7 và Hình 8. Nếu các vị trí số được viết dưới dạng thập phân, việc căn chỉnh phải tuân theo dấu thập phân (dấu phẩy1)). Xem ví dụ ở Hình 9.

Bảng 2 - Chỉ dẫn các điểm căn chỉnh

 

Hướng

Nằm ngang

Trái

Giữa

Phải

Thẳng đứng

Trên

1

4

7

Giữa

2

5

8

Dưới

3

6

9

Hình 7

 

Hình 8

 

Hình 9

Một số dòng chữ nằm trong một vùng chứa chữ, có thể được căn trái, căn giữa hoặc căn phải (xem Hình 10).

Hình 10

Một ví dụ về vị trí của điểm căn chỉnh đối với một vùng chữ hoàn chỉnh, được nêu ở Hình 11.

Hình 11

7. Ký hiệu

Mỗi bộ ký tự của loại chữ viết dùng cho hệ thống thiết kế có máy tính trợ giúp (CAD) phải được ký hiệu phù hợp với TCVN 7284-0:2003.

Ví dụ: Mỗi bộ ký tự chữ viết kiểu CB, bố trí khoảng cách tỷ lệ, chữ đứng, chữ cái Latinh, khổ chữ 3,5 mm phải ký hiệu như sau:

Chữ viết TCVN-5:2005 - CB PVL - 3,5.

8. Hình dáng các ký tự

Các ký tự của chữ viết kiểu Cb đã nêu trong Bảng 3 đến Bảng 6, được biểu diễn bên trong một lưới tưởng tượng. Lưới này cần dùng để nhận rõ vị trí và tỷ lệ.

Ví dụ, trên Hình 12 biểu diễn một ký tự bên trong một lưới tưởng tượng.

Hình 12

Chỉ dẫn các ký hiệu trong các Bảng 3 đến Bảng 6 được trình bày như sau:

a) Các chữ số đứng trước dấu gạch xiên, chỉ loại ký tự

001/... đến 100/... chữ cái in (Bảng 3)

101/... đến 200/... chữ cái thường (Bảng 4)

201/... đến 300/... Số (Bảng 5)

301/... đến 400/... Dấu (Bảng 6)

b) Các chữ số đứng sau dấu vạch xiên, chỉ dấu của các chữ cái.

.../00: Không có dấu

.../01: Dấu huyền

.../02: Dấu sắc

.../03: Dấu mũ

.../04: Dấu ngã

.../05: Dấu hai chấm trên

.../06: Dấu tròn trên

.../07: Dấu sắc kép

.../08: Dấu mũ ngược

.../09: Dấu mũ ngược - cong

.../10: Dấu ngang trên

.../11: Dấu chấm trên

.../12: Dấu gạch xiên dưới

.../13: Dấu gạch xiên giữa

.../14: Dấu gạch xiên trong

.../15: Dấu gạch ngang

.../16: Dấu gạch ngang dưới

.../17: Nguyên âm đôi ghép với e

.../18: Chữ viết đặc bi

Bảng 3 - Chữ cái in và dấu

 

Bảng 4 - Chữ cái thường và dấu

 

Bảng 5 - Số

 

Bảng 6 - Dấu



1) Xem hướng dẫn IEC/ISO Phần 3, 1997. 6.6.7.1.

Từ khóa:
TCVN7284-5:2005 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7284-5:2005 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7284-5:2005 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7284-5:2005 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7284-5:2005 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7284 5:2005 của Bộ Khoa học và Công nghệ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7284-5:2005
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 12/06/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN7284-5:2005
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 12/06/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan