Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN12186:2017

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12186:2017 (EN 915:2008) về Thiết bị thể dục dụng cụ - Xà lệch - Yêu cầu và phương pháp thử

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN12186:2017
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2017
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12186:2017

EN 915:2008

THIẾT BỊ THỂ DỤC DỤNG CỤ - XÀ LỆCH - YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

Gymnastic equipment - Asymmetric bars - Requirements and test methods including safety

Lời nói đầu

TCVN 12186:2017 hoàn toàn tương đương EN 915:2008.

TCVN 12186:2017 do Trường Đại học thể dục thể thao Đà Nẵng biên soạn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

THIẾT BỊ THỂ DỤC DỤNG CỤ - XÀ LỆCH - YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

Gymnastic equipment - Asymmetric bars - Requirements and test methods including safety

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chức năng (xem Điều 3) và các yêu cầu an toàn cụ thể bổ sung cho các yêu cầu an toàn chung trong EN 913 (xem Điều 4).

Tiêu chuẩn này áp dụng cho hai loại xà lệch (xem Bảng 1) được sử dụng dưới sự giám sát của người có chuyên môn.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

EN 913, Gymnastic equipment - General safety requirements and test methods(Thiết bị thể dục dụng cụ - Yêu cầu an toàn chung và phương pháp thử).

3  Yêu cầu

3.1  Phân loại

Xà lệch phải được phân loại theo thiết kế (loại và kích cỡ) như được thể hiện trong Bảng 1.

Bảng 1 - Các loại xà lệch

Loại

Kích cỡ

Miêu tả

1

-

Xà lệch đứng độc lập không có các điểm cố định

2

1 và 2

Xà lệch có các điểm cố định

3.2  Kích thước

Tất cả các xà lệch phải tuân thủ theo kích thước được quy định trong Bảng 2 và Hình 1.

Thanh xà phải có mặt cắt ngang đường kính (40 ± 1) mm.

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN

1

Thanh xà

2

Phần kéo dài cột chống

3

Thiết bị chốt, khóa và điều chỉnh

4

Cột chống cao

5

Cột chống thấp

6

Thiết bị điều chỉnh chiều ngang

7

Bệ đỡ

8

Điểm đỡ hình côn (Loại 1)

CHÚ THÍCH: Loại 2 không có điểm đỡ hình côn. Các thanh xà được nối với các cột theo thiết kế riêng của nhà chế tạo.

Hình 1 - Xà lệch

Bảng 2 - Kích thước điển hình

Kích thước tính bằng milimét

Loại

Kích cỡ

Mức điều chỉnh nhỏ nhất

 

b1

b2

h1

h2

h3

h4

h5

lớn nhất

1

-

1 150

600

2 350

2 100

1 400

1 600

60

2

1

1 300

600

2 350

2 100

1 400

1 600

60

2

1 625

1 025

2 550

2 400

1 600

1 750

10

4  Yêu cầu an toàn

4.1 Yêu cầu chung

Xà lệch phải tuân thủ theo các yêu cầu của EN 913, trừ các yêu cầu được điều chỉnh theo tiêu chuẩn này.

4.2  Kẹt(entrapment)

Các yêu cầu về kẹt của EN 913 liên quan đến cột chống, thiết bị điều chỉnh chiều ngang và các mối nối giữa chúng cũng như thanh xà nhưng không bao gồm các mối nối thanh xà.

4.3  Độ ổn định

Khi thử theo 6.2, thiết bị không được lật theo bất kỳ hướng nào khi chịu một lực nằm ngang tối thiểu là 400 N, tương ứng với 40 % trọng lượng bản thân thiết bị. Lực phải được đặt ở điểm giữa thanh xà cao và vuông góc với chiều dài của thanh xà.

4.4  Độ cứng theo phương đứng và độ võng dư

Khi thử từng thanh xà theo 5.3 bằng một lực là 1 350 N ± 50 N, độ võng của từng thanh xà phải tối thiểu là 40 mm và tối đa là 100 mm. Độ võng dư không được lớn hơn 1 mm.

4.5  Độ bền

Khi mỗi thanh xà được thử nghiệm theo 5.4 bằng cách sử dụng một lực theo phương đứng 2 850 N ± 50 N, thiết bị phải cho thấy không có dấu hiệu bị nứt, gãy hoặc biến dạng.

4.6  Độ cứng của khung

Đối với thiết bị loại 1 khi được thử nghiệm theo 5.2, thanh xà ở điểm đỡ hình côn không bị võng quá 20 mm theo phương đứng hoặc theo phương ngang khi chịu các lực 570 N ± 20 N theo mỗi hướng. Đối với thiết bị loại 2 khi được thử nghiệm theo 5.2, thanh xà không được võng quá 20 mm ở các điểm nối theo phương ngang khi chịu một lực 570 N ± 20 N theo hướng này.

Các lực theo phương ngang phải được đặt ở điểm chính giữa của thanh xà và vuông góc với chiều dài của thanh xà. Các lực theo phương đứng phải được đặt dọc theo trục của thanh xà.

5  Phương pháp thử

5.1  Quy định chung

Tất cả các phép thử tải trọng phải được thực hiện với các thanh xà được đặt ở độ cao sử dụng tối đa.

5.2  Xác định độ ổn định và độ cứng

5.2.1  Nguyên tắc

Một lực theo phương ngang được đặt lên thiết bị theo cách thức được quy định.

5.2.2  Dụng cụ

Một dây đai rộng (100 ± 1 ) mm.

5.2.3  Nhiệt độ thử

Điều hòa thiết bị trong tối thiểu 3 h ở nhiệt độ thử (23 ± 2) °C.

5.2.4  Quy trình thử

Chặn thiết bị đứng độc lập (loại 1) trên sàn để tránh trượt.

Đặt lực theo phương ngang theo quy định trong khoảng thời gian 65 s ± 5 s.

Ghi lại các lần thiết bị bị lật. Nếu có yêu cầu, đo độ võng của điểm đỡ thanh xà hình côn theo chiều đặt lực.

5.2.5  Biểu thị kết quả

Ghi lại thiết bị có bị lật hay không. Nếu có yêu cầu, ghi lại độ võng của điểm đỡ thanh xà hình côn tính bằng milimét.

5.3  Xác định độ cứng và độ võng dư

5.3.1  Nguyên tắc

Tác động một lực theo phương đứng lên điểm chính giữa của từng thanh xà và đo độ võng. Sau đó ngừng tác dụng và đo bất kỳ độ võng dư.

5.3.2  Dụng cụ

Một dây đai rộng (100 ± 1) mm.

5.3.3  Nhiệt độ thử

Điều hòa thiết bị trong tối thiểu 3 h ở nhiệt độ thử (23 ± 2) °C.

5.3.4  Quy trình thử

Đặt một lực theo phương đứng lên điểm chính giữa của thanh xà trong 65 s ± 5 s.

Đo vị trí của bộ phận chịu tải tính từ điểm mốc thuận tiện bất kỳ. Ghi lại độ võng ở điểm chính giữa của thanh xà.

Ngừng tác dụng lực. Đo độ võng dư sau khi ngừng tác dụng lực 30 min  min. Ghi lại bất kỳ độ võng dư nào xuất hiện.

5.3.5  Biểu thị kết quả

Biểu thị độ cứng bằng độ võng do tải trọng, tính bằng milimét. Biểu thị độ võng dư bằng độ võng sau khi ngừng tác dụng lực 30 min  min, tính bằng milimét.

5.4  Xác định độ bền

5.4.1  Nguyên tắc

Thiết bị được đặt tải bằng một lực theo phương đứng và được kiểm tra sự nứt vỡ hoặc các hư hại khác.

5.4.2  Dụng cụ

Một dây đai rộng (100 ± 1) mm.

5.4.3  Nhiệt độ thử

Điều hòa thiết bị trong tối thiểu 3 h ở nhiệt độ thử (23 ± 2) °C.

5.4.4  Quy trình thử

Đặt một lực theo phương đứng lên điểm chính giữa của thanh xà trong 65 s ± 5 s.

Ghi lại bất kỳ nứt vỡ, khuyết tật hoặc các hư hại khác đối với thiết bị.

5.4.5  Biểu thị kết quả

Biểu thị độ bền bằng cách xác định thiết bị có bị nứt vỡ hoặc các hư hại khác hay không.

6  Hướng dẫn sử dụng

Nhà sản xuất phải cung cấp kèm theo thiết bị một tài liệu hướng dẫn sử dụng có những nội dung sau:

a) các chi tiết lắp đặt;

b) các chi tiết lắp ráp bao gồm cả phương pháp điều chỉnh;

c) không gian thiết bị; (equipment space)

d) trọng lượng thiết bị;

e) các chi tiết bảo trì;

f) lời cảnh báo các thiết bị phải được sử dụng dưới sự kiểm soát.

7  Ghi nhãn

Ghi nhãn theo quy định hiện hành.

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Ví dụ về một thanh xà phù hợp có các điểm cố định

Kích thước tính bằng milimét

Hình A.1 - Loại 2 có các điểm cố định

Từ khóa:
TCVN12186:2017Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12186:2017Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12186:2017Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12186:2017 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12186:2017 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN12186:2017 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN12186:2017
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2017
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN12186:2017
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2017
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan