Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN11518:2016

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11518:2016 về Dầu thực vật - Xác định triglycerid (theo số phân đoạn) - Phương pháp sắc ký lỏng

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN11518:2016
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2016
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11518:2016

DẦU THỰC VẬT- XÁC ĐỊNH TRYGLYCERID (THEO SỐ PHÂN ĐOẠN) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG

Vegetable oils - Determination of tryglycerides - Liquid chromatographic method

Lời nói đầu

TCVN 11518:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo AOAC 993.24, Triglycerides (by Partition Numbers) in Vegetable Oils, Liquid Chromatographic Method;

TCVN 11518:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố

 

DẦUTHỰCVẬT- XÁC ĐỊNH TRYGLYCERID (THEO SỐ PHÂN ĐOẠN) - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG

Vegetable oils - Determination of tryglycerides (by partition numbers) - Liquid chromatographic method

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định các triglycerid của các axit béo mạch dài trong dầu thực vật bằng phương pháp sắc ký lỏng.

2  Nguyên tắc

Các triglycerid trong dầu thực vật được tách theo số cacbon tương đương, bằng sắc ký lỏng pha đảo và phát hiện bằng detector khúc xạ. Định lượng theo diện tích chuẩn hóa.

3  Thuốc thử

Chỉ sử dụng thuốc thử loại tinh khiết phân tích, trừ khi có quy định khác.

3.1  Dung môi, cloroform, axeton và axetonitril, loại dùng cho phân tích LC.

3.2  Dung môi rửa giải, hỗn hợp axtonitril-axeton, bắt đầu với tỷ lệ 50:50 (phần thể tích) và được điều chỉnh để đạt được tỷ lệ phân tách theo mong muốn. Dung môi rửa giải có thể được khử khí và tái sử dụng vài lần mà không ảnh hưởng đến quá trình tách.

3.3  Dung môi hòa tan, axeton hoặc hỗn hợp axeton-cloroform (1:1, phần thể tích).

3.4  Triglycerid chuẩn

Sử dụng triglycerid có bán sẵn (tripalmitin, triolein, v.v...), dựng đồ thị thời gian lưu dựa theo số cacbon tương đương (ECN).

Cách khác, chuẩn bị sắc ký đồ chuẩn từ dầu đậu tương (xem Hình A.1).

4  Thiết bị, dụng cụ

Sử dụng các thiết bị và dụng cụ thông thường của phòng thử nghiệm và các thiết bị, dụng cụ sau:

4.1  Hệ thống sắc ký khí lỏng (LC), có gắn bộ kiểm soát nhiệt độ cột; bộ bơm 10 µl, detector khúc xạ với độ nhạy trên toàn thang đo, chính xác đến 10-4 đơn vị chỉ số khúc xạ và có bộ ghi và/hoặc bộ tích phân.

4.2  Cột sắc ký1), bằng thép không gỉ, dài 250 mm, đường kính trong 4,5 mm, được nhồi silica kích thước hạt 5 µm, phản ứng với octadecysilan để thu được 22 % đến 23 % cacbon.

4.3  Bình định mức, dung tích 10 ml.

4.4  Cân phân tích, có thể cân chính xác đến 0,001 g.

5  Lấy mẫu

Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải đúng là mẫu đại diện và không bị hư hỏng hoặc thay đổi trong suốt quá trình vận chuyển và bảo quản.

Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu chuẩn này. Nên lấy mẫu theo TCVN 2625 (ISO 5555)[1].

6  Chuẩn bị mẫu thử

Phần mẫu thử được nghiền trộn để thu được hỗn hợp đồng nhất.

Dùng cân (4.4) cân 0,5 g ± 0,01 g phần mẫu thử đã đồng nhất, chính xác đến 0,001 g cho vào bình định mức 10 ml (4.3) và pha loãng bằng dung môi hòa tan (3.3) đến vạch.

7  Cách tiến hành

7.1  Xác định trình tự rửa giải

Xác định trình tự rửa giải bằng cách tính số cacbon tương đương, ECN, theo Công thức (1):

ECN = CN - 2n                                                                         (1)

Trong đó:

CN là số cacbon;

n là số liên kết đôi.

Để tính ECN chính xác hơn thì tính theo Công thức (2):

ECN = CN- dono - dlnl- dlnnln                                                                                                                   (2)

Trong đó:

no,nl,nlnlà số liên kết đôi của oleic, linoleic và axit linolenic, tương ứng;

do,dl,dln là hệ sốtính đượctừ triglycerid chuẩn, tương ứng;

Với các điều kiện quy định trong tiêu chuẩn này thì ECN được tính xấp xỉ theo Công thức (3):

ECN = CN - (2,60 xno) - (2,35 xnl) - (2,17 xnln)                                              (3)

7.2  Xác định

Bơm dung môi rửa giải (3.2), với tốc độ dòng 1,5 ml/min vào cột sắc ký (4.2) cho đến khi thu được đường nền ổn định.

Bơm 10 µl dung dịch mẫu vào cột sắc ký (4.2) của hệ thống sắc ký lỏng (4.1) và xác định diện tích pic của các triglycerid.

7.3  Dựng đồ thị log α

Một số triglycerid chuẩn (i), độ phân giải (α) có thể tính được liên quan đến triolein, theo Công thức (4):

                                                                                       (4)

Trong đó:

RT’ là độ giảm của thời gian lưu (RT’ = RT’i- RTdungmôi)

Xác định thời gian lưu đối với tất cả các triglycerid của axit béo chứa trong triglycerid chuẩn (Xem Hình A.2) theo đồ thị logarit α so với n (số liên kết đôi).

8  Tính kết quả

Sử dụng đồ thị từ 7.3 để nhận biết triglycerid. Tính triglycerid theo diện tích chuẩn hóa, nghĩa là giả định tổng diện tích pic tương ứng với lượng triglycerid khác nhau và bằng 100 %.

Tính tỷ lệ của từng triglycerid, X, bằng phần trăm khối lượng, sử dụng Công thức (5):

                                                                                      (5)

Trong đó:

A4x là diện tích pic triglycerid tương ứng;

B là tổng các diện tích pic.

Biểu thị kết quả đến một chữ số sau dấu phẩy.

9  Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm các thông tin sau:

a) mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy đủ mẫu thử;

b) phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;

c) phương pháp thử đã sử dụng, viện dẫn tiêu chuẩn này;

d) mọi thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc được xem là tùy chọn, cùng với mọi tình huống bất thường có thể ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm;

e) kết quả thử thu được;

f) nếu kiểm tra độ lặp lại thì nêu kết quả cuối cùng thu được.

 

Phụ lục A
(Tham khảo)
Sắc ký đồ

CHÚ DẪN

O: axit oleic;

P: axit palmitic;

L: axit linoleic;

St: axit stearic;

Ln: axit linolenic.

OOO: triolein đặc trưng

Hình A.1 - Sắc ký đồ điển hình của dầu đậu tương dùng làm mẫu chuẩn để nhận biết triglycerid

Số liên kết đôi (n)

Hình A.2 - Đồ thị log α = f(n)

Đồ thị xác định thời gian lưu đối với tất cả các triglycerid của các axit béo chứa trong triglycerid chuẩn

 

Phụ lục B
(Tham khảo)
Kết quả của phép thử liên phòng thử nghiệm

Phép thử liên phòng thử nghiệm được tiến hành dựa trên kết quả từ 2 nghiên cứu, một nghiên cứu do 16 phòng thử nghiệm và một nghiên cứu do 18 phòng thử nghiệm tham gia thực hiện.

Bảng B.1 - Kết quả nghiên cứu liên phòng thử nghiệm xác định triglycerin trong dầu thực vật

Mẫu

ECN-40

ECN-42

ECN-44

ECN-46

ECN-48

ECN-50

Dầu đậu tương

Giá trị trung bình, %

8,2

25,5

31,0

21,6

10,7

1,5

Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr

3,4

1,8

1,3

3,5

7,3

14,5

Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, RSDR

6,7

3,5

3,9

4,3

9,5

71,7

Độ lặp lại, r

0,8

1,3

1,1

2,1

2,2

0,6

Độ tái lập, R

1,6

2,6

3,4

2,7

2,9

3,1

Dầu hạnh nhân

Giá trị trung bình, %

0,1

2,2

13,0

30,7

50,4

4,4

Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr

-

18,8

4,4

1,7

1,6

5,4

Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, RSDR

-

27,8

6,9

2,3

2,7

9,1

Độ lặp lại, r

-

1,2

1,6

1,5

2,3

0,7

Độ tái lập, R

-

1,8

2,6

2,0

3,9

1,1

Dầu hoa hướng dương

Giá trị trung bình, %

0,3

29,4

38,4

22,5

8,2

1,3

Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr

21,4

1,8

1,2

1,6

10,7

37,0

Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, RSDR

70,4

3,2

3,4

2,4

11,7

92,6

Độ lặp lại, r

0,5

1,5

1,3

1,0

2,5

1,4

Độ tái lập, R

0,6

2,7

3,7

1,6

2,7

3,4

Dầu ôliu

Giá trị trung bình, %

-

0,6

5,9

21,2

64,7

7,2

Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr

-

16,2

1,5

1,3

0,8

3,6

Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, RSDR

-

21,1

3,0

1,6

1,6

8,5

Độ lặp lại, r

-

0,3

0,3

0,8

1,5

0,7

Độ tái lập, R

-

0,3

0,5

1,0

2,9

1,7

Dầu hạt cải dầu

Giá trị trung bình, %

3,1

9,8

22,9

28,7

31,2

3,0

Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr

5,3

1,8

0,7

1,7

1,7

13,2

Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, RSDR

8,5

2,3

2,8

2,4

2,5

40,8

Độ lặp lại, r

0,5

0,5

0,5

1,4

1,5

1,1

Độ tái lập, R

0,7

0,6

1,8

2,0

2,2

3,4

Dầu cọ

Giá trị trung bình, %

-

-

3,3

22,1

64,7

9,4

Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr

-

-

8,1

2,3

1,2

9,6

Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, RSDR

-

-

16,2

2,8

2,3

9,6

Độ lặp lại, r

-

-

0,8

1,4

2,3

2,5

Độ tái lập, R

-

-

1,5

1,8

4,2

2,5

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 2625 (ISO 5555) Dầu mỡ động vật và thực vật - Lấy mẫu.

 



1) Có thể sử dụng sản phẩm của Công ty Lichrosorb RP18 Art 50333, Lichrosphere 100 CH18 Art 50377, E. Merck, Darmstadt, Đức. Thông tin này đưa ra tạo thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn, có thể sử dụng các sản phẩm tương tự nếu cho kết quả tương đương.

Từ khóa:
TCVN11518:2016Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11518:2016Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11518:2016Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11518:2016 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11518:2016 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN11518:2016 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN11518:2016
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2016
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN11518:2016
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2016
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan